Kiến thức

Lịch sử điểm mua/bán theo đường MA: PHR

CTCP Cao su Phước Hòa. Quy tắc: MUA khi giá cắt lên đường MA, BÁN khi giá cắt xuống. Mô phỏng từ ngày 01/01/2025 đến phiên 27/10/2026, chưa tính phí và thuế, chỉ mang tính tham khảo. ← Về trang phân tích PHR

Đường MA10
+11.6%
lợi nhuận lũy kế
Số giao dịch
42
Tỉ lệ thắng
29% (12/42)
Lãi/lỗ trung bình
0.3%
Tín hiệu gần nhất
BÁN 27/10/2026
Đường MA20
+22.4%
lợi nhuận lũy kế
Số giao dịch
26
Tỉ lệ thắng
23% (6/26)
Lãi/lỗ trung bình
0.9%
Tín hiệu gần nhất
BÁN 14/10/2026
Đường MA50
-8.3%
lợi nhuận lũy kế
Số giao dịch
22
Tỉ lệ thắng
18% (4/22)
Lãi/lỗ trung bình
-0.4%
Tín hiệu gần nhất
BÁN 22/10/2026
Ngày Giá Khuyến nghị Lãi/lỗ của lệnh vừa đóng Lợi nhuận lũy kế
27/10/2026 32,299 BÁN -1.2 % 11.6 %
21/10/2026 32,700 MUA
09/10/2026 32,900 BÁN 2.8 % 12.8 %
24/09/2026 32,000 MUA
09/09/2026 33,320 BÁN 0.2 % 10.0 %
17/08/2026 33,270 MUA
14/08/2026 31,640 BÁN -2.0 % 9.8 %
03/08/2026 32,290 MUA
10/07/2026 34,300 BÁN -1.1 % 11.8 %
07/07/2026 34,680 MUA
06/07/2026 34,140 BÁN -0.9 % 12.9 %
01/07/2026 34,460 MUA
22/06/2026 34,840 BÁN -0.6 % 13.8 %
16/06/2026 35,060 MUA
03/06/2026 36,470 BÁN -0.9 % 14.4 %
01/06/2026 36,800 MUA
27/05/2026 36,630 BÁN -0.9 % 15.3 %
26/05/2026 36,960 MUA
22/05/2026 36,360 BÁN -4.1 % 16.2 %
20/05/2026 37,930 MUA
19/05/2026 35,490 BÁN 0.9 % 20.3 %
12/05/2026 35,170 MUA
11/05/2026 34,030 BÁN -2.0 % 19.4 %
04/05/2026 34,730 MUA
15/04/2026 33,540 BÁN -1.9 % 21.4 %
08/04/2026 34,190 MUA
06/04/2026 32,890 BÁN 0.2 % 23.3 %
26/03/2026 32,830 MUA
20/03/2026 31,750 BÁN -5.6 % 23.1 %
18/03/2026 33,650 MUA
17/03/2026 33,100 BÁN -2.0 % 28.7 %
16/03/2026 33,760 MUA
05/03/2026 33,650 BÁN 0.8 % 30.7 %
23/02/2026 33,380 MUA
05/02/2026 34,240 BÁN -7.1 % 29.9 %
03/02/2026 36,850 MUA
21/01/2026 33,970 BÁN 7.4 % 37.0 %
06/01/2026 31,640 MUA
05/01/2026 30,830 BÁN -3.7 % 29.6 %
30/12/2025 32,020 MUA
23/12/2025 30,770 BÁN -0.5 % 33.3 %
16/12/2025 30,930 MUA
11/12/2025 30,500 BÁN -1.4 % 33.8 %
02/12/2025 30,930 MUA
28/11/2025 30,170 BÁN -1.8 % 35.2 %
27/11/2025 30,720 MUA
24/11/2025 30,230 BÁN 0.5 % 37.0 %
12/11/2025 30,070 MUA
07/11/2025 29,360 BÁN 2.1 % 36.5 %
27/10/2025 28,760 MUA
07/10/2025 30,010 BÁN -1.8 % 34.4 %
06/10/2025 30,550 MUA
02/10/2025 30,390 BÁN -0.9 % 36.2 %
01/10/2025 30,660 MUA
18/09/2025 30,880 BÁN -0.2 % 37.1 %
11/09/2025 30,930 MUA
08/09/2025 30,170 BÁN -1.6 % 37.3 %
04/09/2025 30,660 MUA
14/08/2025 32,850 BÁN 0.0 % 38.9 %
07/08/2025 32,850 MUA
01/08/2025 33,160 BÁN -2.2 % 38.9 %
31/07/2025 33,910 MUA
25/07/2025 32,580 BÁN -1.1 % 41.1 %
18/07/2025 32,950 MUA
15/07/2025 31,840 BÁN -2.1 % 42.2 %
14/07/2025 32,530 MUA
11/07/2025 32,210 BÁN -2.7 % 44.3 %
08/07/2025 33,110 MUA
03/07/2025 31,790 BÁN 16.1 % 47.0 %
16/06/2025 27,390 MUA
13/06/2025 27,020 BÁN 5.3 % 30.9 %
26/05/2025 25,670 MUA
16/05/2025 24,530 BÁN 6.9 % 25.6 %
29/04/2025 22,990 MUA
28/04/2025 22,940 MUA
31/03/2025 33,540 BÁN -1.1 % 18.7 %
21/03/2025 33,910 MUA
20/03/2025 33,800 BÁN -0.8 % 19.8 %
19/03/2025 34,070 MUA
14/03/2025 33,800 BÁN -2.3 % 20.6 %
13/03/2025 34,590 MUA
06/03/2025 34,380 BÁN 22.9 % 22.9 %
13/02/2025 27,970 MUA
10/02/2025 27,180 BÁN 0.0 % 0.0 %
17/01/2025 27,180 MUA
Ngày Giá Khuyến nghị Lãi/lỗ của lệnh vừa đóng Lợi nhuận lũy kế
14/10/2026 32,200 BÁN -1.5 % 22.4 %
29/09/2026 32,700 MUA
10/09/2026 32,780 BÁN 3.1 % 23.9 %
07/08/2026 31,800 MUA
05/08/2026 31,590 BÁN -2.7 % 20.8 %
04/08/2026 32,450 MUA
10/07/2026 34,300 BÁN -1.1 % 23.5 %
07/07/2026 34,680 MUA
06/07/2026 34,140 BÁN -3.4 % 24.6 %
02/07/2026 35,330 MUA
04/06/2026 35,930 BÁN 3.5 % 28.0 %
04/05/2026 34,730 MUA
22/04/2026 33,380 BÁN -2.4 % 24.5 %
08/04/2026 34,190 MUA
06/04/2026 32,890 BÁN -1.9 % 26.9 %
27/03/2026 33,540 MUA
17/03/2026 33,100 BÁN -2.0 % 28.8 %
16/03/2026 33,760 MUA
05/03/2026 33,650 BÁN -1.9 % 30.8 %
24/02/2026 34,300 MUA
05/02/2026 34,240 BÁN 8.2 % 32.7 %
06/01/2026 31,640 MUA
05/01/2026 30,830 BÁN -3.7 % 24.5 %
30/12/2025 32,020 MUA
23/12/2025 30,770 BÁN -0.5 % 28.2 %
16/12/2025 30,930 MUA
11/12/2025 30,500 BÁN -1.4 % 28.7 %
02/12/2025 30,930 MUA
28/11/2025 30,170 BÁN -1.8 % 30.1 %
27/11/2025 30,720 MUA
25/11/2025 29,960 BÁN 2.2 % 31.9 %
28/10/2025 29,310 MUA
25/09/2025 30,720 BÁN -3.1 % 29.7 %
12/09/2025 31,690 MUA
14/08/2025 32,850 BÁN 0.0 % 32.8 %
07/08/2025 32,850 MUA
04/08/2025 32,580 BÁN -0.8 % 32.8 %
30/07/2025 32,850 MUA
29/07/2025 32,580 BÁN -0.2 % 33.6 %
28/07/2025 32,630 MUA
25/07/2025 32,580 BÁN -1.1 % 33.8 %
18/07/2025 32,950 MUA
16/07/2025 31,890 BÁN 24.2 % 34.9 %
26/05/2025 25,670 MUA
23/05/2025 24,000 BÁN -3.4 % 10.7 %
08/05/2025 24,850 MUA
31/03/2025 33,540 BÁN -5.4 % 14.1 %
25/03/2025 35,440 MUA
17/03/2025 33,110 BÁN 21.6 % 19.5 %
11/02/2025 27,230 MUA
10/02/2025 27,180 BÁN -2.1 % -2.1 %
23/01/2025 27,760 MUA
Ngày Giá Khuyến nghị Lãi/lỗ của lệnh vừa đóng Lợi nhuận lũy kế
22/10/2026 32,549 BÁN -0.5 % -8.3 %
21/10/2026 32,700 MUA
14/10/2026 32,200 BÁN -1.5 % -7.8 %
29/09/2026 32,700 MUA
28/09/2026 31,900 BÁN -1.7 % -6.3 %
25/09/2026 32,450 MUA
14/09/2026 31,100 BÁN -6.4 % -4.6 %
21/08/2026 33,210 MUA
18/08/2026 32,890 BÁN -1.1 % 1.8 %
17/08/2026 33,270 MUA
03/07/2026 34,620 BÁN -2.0 % 2.9 %
02/07/2026 35,330 MUA
22/06/2026 34,840 BÁN -0.6 % 4.9 %
16/06/2026 35,060 MUA
12/06/2026 34,520 BÁN -1.4 % 5.5 %
11/06/2026 35,000 MUA
08/06/2026 34,300 BÁN -1.2 % 6.9 %
04/05/2026 34,730 MUA
23/04/2026 32,940 BÁN -1.9 % 8.1 %
17/04/2026 33,590 MUA
16/04/2026 33,380 BÁN -2.4 % 10.0 %
08/04/2026 34,190 MUA
06/04/2026 32,890 BÁN -3.8 % 12.4 %
02/04/2026 34,190 MUA
31/03/2026 33,590 BÁN -1.0 % 16.2 %
30/03/2026 33,920 MUA
19/03/2026 33,100 BÁN -1.6 % 17.2 %
18/03/2026 33,650 MUA
17/03/2026 33,100 BÁN -2.0 % 18.8 %
16/03/2026 33,760 MUA
06/03/2026 33,210 BÁN 1.3 % 20.8 %
13/02/2026 32,780 MUA
06/02/2026 31,910 BÁN 5.0 % 19.5 %
15/12/2025 30,390 MUA
12/12/2025 29,580 BÁN -1.6 % 14.5 %
12/11/2025 30,070 MUA
07/11/2025 29,360 BÁN -3.0 % 16.1 %
06/11/2025 30,280 MUA
05/11/2025 29,790 BÁN -1.8 % 19.1 %
29/10/2025 30,340 MUA
20/08/2025 31,420 BÁN 13.2 % 20.9 %
29/05/2025 27,760 MUA
03/04/2025 31,050 BÁN 7.7 % 7.7 %
14/02/2025 28,820 MUA