Không có khuyến nghị tại thời điểm này
Không có khuyến nghị tại thời điểm này
| KL NN mua | Giá trị NN mua |
|---|---|
| 69,541,100 | 1,648 tỷ |
| KL NN bán | Giá trị NN bán |
| 78,071,500 | 2,146 tỷ |
| Tổng KL giao dịch | GD khớp lệnh |
| 514,881,300 | 10,456 tỷ |
| KL NN mua | Giá trị NN mua |
|---|---|
| 5,663,400 | 81 tỷ |
| KL NN bán | Giá trị NN bán |
| 669,466 | 10 tỷ |
| Tổng KL giao dịch | GD khớp lệnh |
| 51,248,841 | 725 tỷ |
| KL NN mua | Giá trị NN mua |
|---|---|
| 386,761 | 7 tỷ |
| KL NN bán | Giá trị NN bán |
| 269,686 | 8 tỷ |
| Tổng KL giao dịch | GD khớp lệnh |
| 26,224,359 | 571 tỷ |
Giá trị khớp lệnh phiên ngày 03/11/2026 (tỷ đồng).
KL mua ròng (đặt mua - đặt bán) phiên ngày 03/11/2026, so với trung bình 5 phiên gần nhất (từ 28/10/2026 đến 03/11/2026). Số bên phải thanh: khối lượng và mức so với trung bình 5 phiên (TB5).
KL bán ròng (đặt bán - đặt mua) phiên ngày 03/11/2026, so với trung bình 5 phiên gần nhất (từ 28/10/2026 đến 03/11/2026). Số bên phải thanh: khối lượng và mức so với trung bình 5 phiên (TB5).
Giá trị mua ròng của khối ngoại phiên ngày 03/11/2026 (tỷ đồng).
Giá trị bán ròng của khối ngoại phiên ngày 03/11/2026 (tỷ đồng).
Tổng 10 phiên, từ 21/10/2026 đến 03/11/2026.
Tổng 10 phiên, từ 21/10/2026 đến 03/11/2026.
| Ngày | Mã CK | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | MCH | Công ty Cổ phần Đầu tư Lepus | ĐÃ MUA | 73,000,000 | |
| 21/10/2026 | TTA | CTCP Thủy điện Trà Xom | ĐÃ MUA | 121,900 | |
| 20/10/2026 | VIC | Nguyễn Việt Quang | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 990,000 |
| 20/10/2026 | VIC | CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam | của Mai Thu Thủy | ĐÃ MUA | 4,432,980 |
| 20/10/2026 | VIC | Nguyễn Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 300,000 |
| 20/10/2026 | VIC | Nguyễn Thế Anh | Trưởng BKS | ĐÃ BÁN | 300,000 |
| 20/10/2026 | VIC | Phan Hồng Nhung | vợ của Nguyễn Thế Anh | ĐÃ BÁN | 410,284 |
| 20/10/2026 | VIC | Phan Quang Đăng | Bố vợ của Nguyễn Thế Anh | ĐÃ BÁN | 2,432,696 |
| 19/10/2026 | HDB | Đào Anh Minh | Con trai của Đào Duy Tường | ĐÃ BÁN | 922,823 |
| 14/10/2026 | HPG | Doãn Thị Bích Ngọc | Chị của Doãn Gia Cường | ĐÃ BÁN | 350,000 |
| 08/10/2026 | PNJ | Trần Phương Ngọc Giao | Con của Cao Thị Ngọc Dung | ĐÃ BÁN | 2,940,000 |
| 08/10/2026 | ANV | Doãn Chí Thiên | Phó TGĐ thường trực | ĐÃ MUA | 1,000,000 |
| 06/10/2026 | NVL | CTCP Diamond Properties | ĐÃ BÁN | 2,580,000 |
| Ngày GDKHQ | Mã CK | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|---|
| 11/11/2026 | PPC | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5% | |
| 10/11/2026 | TNG | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 05/11/2026 | QTP | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7% | |
| 04/11/2026 | PC1 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 02/11/2026 | SLS | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100% | |
| 29/10/2026 | TCB | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:50 | |
| 29/10/2026 | NT2 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 29/10/2026 | ANV | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 16/10/2026 | CNG | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 09/10/2026 | HDB | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:5 | |
| 09/10/2026 | HDB | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 | |
| 08/10/2026 | SHS | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 07/10/2026 | MWG | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 07/10/2026 | KDH | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 | |
| 07/10/2026 | GMD | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 2:1 | |
| 05/10/2026 | DHC | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 05/10/2026 | DGW | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |
Lợi nhuận sau thuế quý báo cáo mới nhất của từng mã (đa số là Q3/2026) so với cùng quý năm trước (Q3/2025). Độ dài thanh là mức tăng (%). Mã chưa công bố quý mới được ghi rõ quý đang dùng.
Lợi nhuận sau thuế quý báo cáo mới nhất (đa số là Q3/2026, thanh xanh) so với cùng quý năm trước (thanh đỏ), đơn vị tỷ đồng. Thanh nằm bên trái là lỗ.