Kiến thức

CTCP Vinhomes (VHM)

Giá hiện tại
61,900
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.19
Trung bình 5 năm: 7.7
P/B hiện tại
1.65
Trung bình 5 năm: 1.6
Giá hợp lý theo P/E
91,865
+48.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
59,948
-3.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VHM
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 61,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 8,214,824,008
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 110%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 33%
PE hiện tại 5.19 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.65 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 62,500
MA20 62,850
MA50 67,760
MA100 69,646
Giá phiên trước đó 61,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 5,625,700
MA 5 7,708,840
Khối lượng / MA 5 73 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.7
PE hiện tại 5.19
PE lớn nhất 5 năm 19.35
PE nhỏ nhất 5 năm 3.69
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 11,930.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 91,865
Tỷ lệ tăng 48.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.6
PB hiện tại 1.65
PB lớn nhất 5 năm 3.49
PB nhỏ nhất 5 năm 0.63
BVPS 37,468
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 59,948
Tỷ lệ tăng -3.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.4
PS hiện tại 1.66
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 37,275.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 64,425
Tỷ lệ tăng 4.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 5,162.8
BVPS 37,468
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 113,581
Tỷ lệ tăng 83.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 65,972
Tỷ lệ tăng 6.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 12,986,441 5,396,149 N/A N/A 41 % 1.2 656.9
Quý 2/2021 28,725,193 10,232,467 N/A N/A 35 % 1.12 1,245.6
Quý 3/2021 20,679,434 11,166,795 N/A N/A 53 % 0.84 1,359.3
Quý 4/2021 23,412,970 11,932,494 N/A N/A 50 % 0.75 29 % 1,452.6 4,714.4 13.13 5.93
2022 Quý 1/2022 8,923,490 4,540,066 -31.3 % -15.9 % 50 % 0.72 28 % 552.7 4,610.2 13.43 6.22
Quý 2/2022 4,529,957 508,877 -84.2 % -95.0 % 11 % 1.32 22 % 61.9 3,426.5 18.07 8.84
Quý 3/2022 17,804,867 14,493,845 -13.9 % 29.8 % 81 % 1.44 22 % 1,764.4 3,831.5 16.16 9.3
Quý 4/2022 31,193,321 8,927,802 33.2 % -25.2 % 28 % 1.43 19 % 1,086.8 3,465.8 17.86 8.14
2023 Quý 1/2023 29,298,557 11,917,322 228.3 % 162.5 % 40 % 1.35 22 % 1,450.7 4,363.8 14.18 6.14
Quý 2/2023 32,833,044 9,652,450 624.8 % 1796.8 % 29 % 1.33 26 % 1,175.0 5,476.9 11.3 4.58
Quý 3/2023 32,724,102 10,694,762 83.8 % -26.2 % 32 % 1.31 23 % 1,301.9 5,014.4 12.34 4.03
Quý 4/2023 8,697,576 891,350 -72.1 % -90.0 % 10 % 1.45 18 % 108.5 4,036.1 15.34 4.91
2024 Quý 1/2024 8,211,201 884,697 -72.0 % -92.6 % 10 % 1.37 11 % 107.7 2,693.1 22.98 6.17
Quý 2/2024 28,218,233 10,783,838 -14.1 % 11.7 % 38 % 1.39 11 % 1,312.7 2,830.8 21.87 6.53
Quý 3/2024 33,323,142 7,866,075 1.8 % -26.4 % 23 % 1.43 9 % 957.5 2,486.5 24.89 6.48
Quý 4/2024 33,136,430 11,536,820 281.0 % 1194.3 % 34 % 1.54 14 % 1,404.4 3,782.4 16.37 4.94
2025 Quý 1/2025 15,697,917 2,688,954 91.2 % 203.9 % 17 % 1.51 15 % 327.3 4,002.0 15.47 4.61
Quý 2/2025 19,022,223 7,553,449 -32.6 % -30.0 % 39 % 1.85 13 % 919.5 3,608.8 17.15 5.03
Quý 3/2025 16,419,972 4,183,929 -50.7 % -46.8 % 25 % 2.27 11 % 509.3 3,160.5 19.59 6.03
Quý 4/2025 103,009,532 26,726,426 210.9 % 131.7 % 25 % 2.17 17 % 3,253.4 5,009.6 12.36 3.3
2026 Quý 1/2026 65,114,237 25,551,945 314.8 % 850.3 % 39 % 2.19 23 % 3,110.5 7,792.7 7.94 2.5
Quý 2/2026 52,721,631 22,583,150 177.2 % 199.0 % 42 % 3.05 29 % 2,749.1 9,622.3 6.43 2.14
Quý 3/2026 85,364,008 23,146,134 419.9 % 453.2 % 27 % 3.35 32 % 2,817.6 11,930.6 5.19 1.66
Quý 4/2026
(Ước lượng)
216,320,017 71,385,606 110 % 167.1 % 33 % N/A 3.56 1.34 1.66

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 85,804,038 38,727,905 N/A N/A 45 % 0.75 29 % 17 % 13.13 3.86 5.93
2022 62,451,635 28,470,590 -27.2 % -26.5 % 45 % 1.43 19 % 8 % 17.86 3.43 8.14
2023 103,553,279 33,155,884 65.8 % 16.5 % 32 % 1.45 18 % 7 % 15.34 2.79 4.91
2024 102,889,006 31,071,430 -0.6 % -6.3 % 30 % 1.54 14 % 6 % 16.37 2.31 4.94
2025 154,149,644 41,152,758 49.8 % 32.4 % 26 % 2.17 17 % 5 % 12.36 2.05 3.3
2026
(Ước lượng)
419,519,893 142,666,835 172.2 % 246.7 % 34 % 2.72 38 % 10 % 3.56 1.34 1.21

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
05/08/2026 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần ĐÃ BÁN 4,806,290 (0.06%)
25/06/2026 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần ĐÃ BÁN 15,226,260 (0.19%)
07/04/2026 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần ĐÃ BÁN 59,001,762 (0.72%)
27/12/2023 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần ĐÃ MUA 116,745,200 (1.42%)
18/08/2023 GIC/Government of Singapore ĐÃ BÁN 453,400 (0.01%)
01/06/2022 GIC/Government of Singapore ĐÃ MUA 612,000 (0.01%)
14/09/2021 VIKING ASIA HOLDINGS II PTE. LTD ĐÃ BÁN 31,964,480 (0.39%)
06/09/2021 Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần của Phạm Nhật Vượng ĐÃ BÁN 100,485,418 (1.22%)
26/04/2021 Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast ĐÃ BÁN 89,804,000 (1.09%)
09/03/2021 Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast ĐÃ MUA 89,804,000 (1.09%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
06/08/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
29/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
31/05/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-06-22
15/09/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-10-01
15/09/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:300 2021-10-12
08/08/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-09-09
08/10/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:250 2018-10-17
31/01/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2