| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | TCH |
| Ngành | Bất động sản |
| Giá hiện tại | 11,950 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 1,003,312,808 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 54% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 18% |
| PE hiện tại | 15.38 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.78 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 11,990 |
|---|---|
| MA20 | 11,465 |
| MA50 | 11,604 |
| MA100 | 11,793 |
| Giá phiên trước đó | 11,950 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 3,567,000 |
|---|---|
| MA 5 | 7,517,440 |
| Khối lượng / MA 5 | 47 % |
| PE trung bình 5 năm | 26.5 |
|---|---|
| PE hiện tại | 15.38 |
| PE lớn nhất 5 năm | 84.0 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 9.93 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 776.9 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 20,587 |
| Tỷ lệ tăng | 72.3% |
| PB trung bình 5 năm | 0.9 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.78 |
| PB lớn nhất 5 năm | 1.56 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.31 |
| BVPS | 15,229 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 13,706 |
| Tỷ lệ tăng | 14.7% |
| PS trung bình 5 năm | 4.5 |
|---|---|
| PS hiện tại | 3.84 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,109.9 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 3,496 |
| Tỷ lệ tăng | -70.7% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 583.2 |
| BVPS | 15,229 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 12,830 |
| Tỷ lệ tăng | 7.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 14,136 |
| Tỷ lệ tăng | 18.3% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| LHG | 0.8 | 15% | 4.59 | 0.68 | 36,800 | 39.4% | 34,840 | 32.0% |
| VHM | 3.35 | 32% | 5.19 | 1.65 | 91,865 | 48.4% | 59,948 | -3.2% |
| KDH | 1.15 | 8% | 9.51 | 0.8 | 52,371 | 302.9% | 38,824 | 198.6% |
| VRE | 0.23 | 15% | 7.11 | 1.03 | 66,721 | 188.2% | 35,792 | 54.6% |
| IDC | 1.67 | 24% | 6.58 | 1.57 | 49,921 | 50.4% | 44,421 | 33.8% |
| DIG | 1.01 | 8% | 10.45 | 0.79 | 76,918 | 709.7% | 30,150 | 217.4% |
| PDR | 2.03 | 4% | 20.54 | 0.87 | 18,994 | 71.9% | 39,205 | 254.8% |
| NVL | 2.96 | 6% | 7.87 | 0.5 | 62,394 | 508.7% | 48,859 | 376.7% |
| KBC | 1.75 | 6% | 13.72 | 0.89 | 56,651 | 115.8% | 44,475 | 69.4% |
| CRE | 0.24 | 0.88% | 36.96 | 0.32 | 18,039 | 331.6% | 16,737 | 300.4% |
| SZC | 1.79 | 5% | 21.56 | 1.14 | 19,018 | -1.2% | 44,096 | 129.1% |
| TCH | 0.45 | 5% | 15.38 | 0.78 | 20,587 | 72.3% | 13,706 | 14.7% |
| NLG | 0.71 | 3% | 21.3 | 0.65 | 26,784 | 28.2% | 38,330 | 83.4% |
| NTL | 0.29 | -3.62% | N/A | 0.9 | -13,954 | -219.8% | 14,187 | 21.8% |
| VIC | 5.85 | 20% | 39.14 | 7.69 | 418,446 | 78.8% | 85,246 | -63.6% |
| DXG | 0.95 | 0.53% | 111.74 | 0.59 | 5,466 | -44.8% | 19,982 | 101.8% |
| CEO | 0.64 | 3% | 35.42 | 1.01 | 19,117 | 72.2% | 24,184 | 117.9% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 406,542 | 86,790 | N/A | N/A | 21 % | 0.12 | 86.5 | |||||
| Quý 2/2021 | 362,174 | 127,710 | N/A | N/A | 35 % | 0.23 | 127.3 | ||||||
| Quý 3/2021 | 834,232 | 91,196 | N/A | N/A | 10 % | 0.18 | 90.9 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,153,038 | 110,637 | N/A | N/A | 9 % | 0.19 | 3 % | 110.3 | 415.0 | 28.8 | 4.35 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 233,881 | 65,859 | -42.5 % | -24.1 % | 28 % | 0.25 | 3 % | 65.6 | 394.1 | 30.32 | 4.64 | |
| Quý 2/2022 | 359,680 | -57,954 | -0.7 % | -145.4 % | -16.11 % | 0.3 | 2 % | -57.8 | 209.0 | 57.18 | 4.65 | ||
| Quý 3/2022 | 947,791 | 75,163 | 13.6 % | -17.6 % | 7 % | 0.25 | 2 % | 74.9 | 193.1 | 61.89 | 4.45 | ||
| Quý 4/2022 | 551,860 | 173,474 | -52.1 % | 56.8 % | 31 % | 0.22 | 2 % | 172.9 | 255.7 | 46.73 | 5.73 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 316,831 | 106,257 | 35.5 % | 61.3 % | 33 % | 0.24 | 3 % | 105.9 | 296.0 | 40.37 | 5.51 | |
| Quý 2/2023 | 252,999 | 54,977 | -29.7 % | N/A | 21 % | 0.28 | 4 % | 54.8 | 408.5 | 29.25 | 5.79 | ||
| Quý 3/2023 | 1,613,116 | 269,749 | 70.2 % | 258.9 % | 16 % | 0.4 | 5 % | 268.9 | 602.5 | 19.83 | 4.38 | ||
| Quý 4/2023 | 1,621,789 | 404,890 | 193.9 % | 133.4 % | 24 % | 0.18 | 7 % | 403.6 | 833.1 | 14.34 | 3.15 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 828,393 | 141,008 | 161.5 % | 32.7 % | 17 % | 0.19 | 7 % | 140.5 | 867.7 | 13.77 | 2.78 | |
| Quý 2/2024 | 1,413,604 | 217,437 | 458.7 % | 295.5 % | 15 % | 0.19 | 8 % | 216.7 | 1,029.7 | 11.61 | 2.19 | ||
| Quý 3/2024 | 1,560,966 | 306,558 | -3.2 % | 13.6 % | 19 % | 0.16 | 8 % | 305.5 | 1,066.4 | 11.21 | 2.21 | ||
| Quý 4/2024 | 859,053 | 187,759 | -47.0 % | -53.6 % | 21 % | 0.14 | 6 % | 187.1 | 849.9 | 14.06 | 2.57 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 390,355 | 37,873 | -52.9 % | -73.1 % | 9 % | 0.19 | 6 % | 37.7 | 747.2 | 15.99 | 2.84 | |
| Quý 2/2025 | 345,980 | 40,214 | -75.5 % | -81.5 % | 11 % | 0.35 | 4 % | 40.1 | 570.5 | 20.95 | 3.8 | ||
| Quý 3/2025 | 317,028 | 52,425 | -79.7 % | -82.9 % | 16 % | 0.48 | 2 % | 52.3 | 317.2 | 37.67 | 6.27 | ||
| Quý 4/2025 | 394,084 | 63,858 | -54.1 % | -66.0 % | 16 % | 0.52 | 1 % | 63.6 | 193.7 | 61.69 | 8.28 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 450,947 | 125,417 | 15.5 % | 231.2 % | 27 % | 0.53 | 2 % | 125.0 | 281.0 | 42.53 | 7.95 | |
| Quý 2/2026 | 1,958,184 | 537,727 | 466.0 % | 1237.2 % | 27 % | 0.45 | 5 % | 536.0 | 776.9 | 15.38 | 3.84 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
488,223 | 87,880 | 54 % | 67.6 % | 18 % | N/A | 14.71 | 0.78 | 3.84 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
606,889 | 109,240 | 54 % | 71.1 % | 18 % | N/A | 13.94 | 0.77 | 3.84 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,755,986 | 416,333 | N/A | N/A | 15 % | 0.19 | 3 % | 3 % | 28.8 | 0.97 | 4.35 |
| 2022 | 2,093,212 | 256,542 | -24.0 % | -38.4 % | 12 % | 0.22 | 2 % | 2 % | 46.73 | 1.03 | 5.73 |
| 2023 | 3,804,735 | 835,873 | 81.8 % | 225.8 % | 21 % | 0.18 | 7 % | 6 % | 14.34 | 0.97 | 3.15 |
| 2024 | 4,662,016 | 852,762 | 22.5 % | 2.0 % | 18 % | 0.14 | 6 % | 6 % | 14.06 | 0.89 | 2.57 |
| 2025 | 1,447,447 | 194,370 | -69.0 % | -77.2 % | 13 % | 0.52 | 1 % | 0.89 % | 61.69 | 0.83 | 8.28 |
| 2026
(Ước lượng) |
3,504,243 | 860,264 | 142.1 % | 342.6 % | 24 % | 0.45 | 6 % | 4 % | 13.94 | 0.77 | 3.42 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 17/06/2026 | Saigon Investments Limited | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.03%) | |
| 17/06/2026 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 1,900,000 (0.19%) | |
| 17/06/2026 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 1,030,000 (0.1%) | |
| 22/05/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 92,000 (0.01%) | |
| 22/05/2026 | Bill & Melinda Gates Foundation Trust | ĐÃ BÁN | 70,000 (0.01%) | |
| 22/05/2026 | Amersham Industries Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.05%) | |
| 06/04/2026 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 210,000 (0.02%) | |
| 06/04/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) | |
| 06/04/2026 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 390,000 (0.04%) | |
| 26/03/2026 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ BÁN | 2,500,000 (0.25%) | |
| 26/02/2026 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 200,000 (0.02%) | |
| 26/02/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) | |
| 26/02/2026 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ BÁN | 400,000 (0.04%) | |
| 26/02/2026 | Amersham Industries Limited | ĐÃ MUA | 800,000 (0.08%) | |
| 25/12/2025 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 280,000 (0.03%) | |
| 25/12/2025 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 30,000 (0.0%) | |
| 25/12/2025 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 87,500 (0.01%) | |
| 03/10/2025 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.1%) | |
| 12/09/2025 | Công ty cổ phần HH Investment | ĐÃ MUA | 28,140,896 (2.8%) | |
| 11/09/2025 | Hoàng Thị Huyên | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 1,970,794 (0.2%) |
| 11/09/2025 | Nguyễn Thị Hà | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 9,799,177 (0.98%) |
| 11/09/2025 | Công ty cổ phần HH Finance | ĐÃ MUA | 50,495,400 (5.03%) | |
| 05/09/2025 | Đỗ Thị Huyền Trang | Vợ của Đỗ Hữu Hưng | ĐÃ MUA | 1,215,324 (0.12%) |
| 05/09/2025 | Đỗ Hữu Hưng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 759,577 (0.08%) |
| 02/11/2021 | Trần Thị Hoàng Hà | Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 14,076,500 (1.4%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 03/09/2026 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 10:1 | |
| 21/11/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 | |
| 20/08/2025 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3 | |
| 31/08/2023 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2023-09-15 |
| 01/12/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP | 2022-12-14 |
| 22/07/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP | 2022-08-22 |
| 13/01/2022 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 25:2 | 2022-03-02 |
| 10/09/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 | 2021-11-25 |
| 10/09/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 12800đ/CP | 2021-11-25 |
| 29/12/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2021-01-29 |
| 09/07/2020 | Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 550đ/CP | 2020-08-10 |
| 22/11/2019 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP | 2019-12-20 |
| 05/07/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 690đ/CP | 2019-08-08 |
| 05/07/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 850đ/CP | 2018-08-06 |
| 11/07/2017 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP | 2017-08-15 |
| 05/12/2016 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2016-12-13 |
| 08/04/2016 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1,8, giá 10000đ/CP | 2016-04-19 |