Kiến thức

CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (TCH)

Giá hiện tại
11,950
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
15.38
Trung bình 5 năm: 26.5
P/B hiện tại
0.78
Trung bình 5 năm: 0.9
Giá hợp lý theo P/E
20,587
+72.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
13,706
+14.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TCH
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 11,950 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,003,312,808
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 54%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 18%
PE hiện tại 15.38 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.78 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,990
MA20 11,465
MA50 11,604
MA100 11,793
Giá phiên trước đó 11,950
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,567,000
MA 5 7,517,440
Khối lượng / MA 5 47 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 26.5
PE hiện tại 15.38
PE lớn nhất 5 năm 84.0
PE nhỏ nhất 5 năm 9.93
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 776.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 20,587
Tỷ lệ tăng 72.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.9
PB hiện tại 0.78
PB lớn nhất 5 năm 1.56
PB nhỏ nhất 5 năm 0.31
BVPS 15,229
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 13,706
Tỷ lệ tăng 14.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.5
PS hiện tại 3.84
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,109.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,496
Tỷ lệ tăng -70.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 583.2
BVPS 15,229
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 12,830
Tỷ lệ tăng 7.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 14,136
Tỷ lệ tăng 18.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 406,542 86,790 N/A N/A 21 % 0.12 86.5
Quý 2/2021 362,174 127,710 N/A N/A 35 % 0.23 127.3
Quý 3/2021 834,232 91,196 N/A N/A 10 % 0.18 90.9
Quý 4/2021 1,153,038 110,637 N/A N/A 9 % 0.19 3 % 110.3 415.0 28.8 4.35
2022 Quý 1/2022 233,881 65,859 -42.5 % -24.1 % 28 % 0.25 3 % 65.6 394.1 30.32 4.64
Quý 2/2022 359,680 -57,954 -0.7 % -145.4 % -16.11 % 0.3 2 % -57.8 209.0 57.18 4.65
Quý 3/2022 947,791 75,163 13.6 % -17.6 % 7 % 0.25 2 % 74.9 193.1 61.89 4.45
Quý 4/2022 551,860 173,474 -52.1 % 56.8 % 31 % 0.22 2 % 172.9 255.7 46.73 5.73
2023 Quý 1/2023 316,831 106,257 35.5 % 61.3 % 33 % 0.24 3 % 105.9 296.0 40.37 5.51
Quý 2/2023 252,999 54,977 -29.7 % N/A 21 % 0.28 4 % 54.8 408.5 29.25 5.79
Quý 3/2023 1,613,116 269,749 70.2 % 258.9 % 16 % 0.4 5 % 268.9 602.5 19.83 4.38
Quý 4/2023 1,621,789 404,890 193.9 % 133.4 % 24 % 0.18 7 % 403.6 833.1 14.34 3.15
2024 Quý 1/2024 828,393 141,008 161.5 % 32.7 % 17 % 0.19 7 % 140.5 867.7 13.77 2.78
Quý 2/2024 1,413,604 217,437 458.7 % 295.5 % 15 % 0.19 8 % 216.7 1,029.7 11.61 2.19
Quý 3/2024 1,560,966 306,558 -3.2 % 13.6 % 19 % 0.16 8 % 305.5 1,066.4 11.21 2.21
Quý 4/2024 859,053 187,759 -47.0 % -53.6 % 21 % 0.14 6 % 187.1 849.9 14.06 2.57
2025 Quý 1/2025 390,355 37,873 -52.9 % -73.1 % 9 % 0.19 6 % 37.7 747.2 15.99 2.84
Quý 2/2025 345,980 40,214 -75.5 % -81.5 % 11 % 0.35 4 % 40.1 570.5 20.95 3.8
Quý 3/2025 317,028 52,425 -79.7 % -82.9 % 16 % 0.48 2 % 52.3 317.2 37.67 6.27
Quý 4/2025 394,084 63,858 -54.1 % -66.0 % 16 % 0.52 1 % 63.6 193.7 61.69 8.28
2026 Quý 1/2026 450,947 125,417 15.5 % 231.2 % 27 % 0.53 2 % 125.0 281.0 42.53 7.95
Quý 2/2026 1,958,184 537,727 466.0 % 1237.2 % 27 % 0.45 5 % 536.0 776.9 15.38 3.84
Quý 3/2026
(Ước lượng)
488,223 87,880 54 % 67.6 % 18 % N/A 14.71 0.78 3.84
Quý 4/2026
(Ước lượng)
606,889 109,240 54 % 71.1 % 18 % N/A 13.94 0.77 3.84

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,755,986 416,333 N/A N/A 15 % 0.19 3 % 3 % 28.8 0.97 4.35
2022 2,093,212 256,542 -24.0 % -38.4 % 12 % 0.22 2 % 2 % 46.73 1.03 5.73
2023 3,804,735 835,873 81.8 % 225.8 % 21 % 0.18 7 % 6 % 14.34 0.97 3.15
2024 4,662,016 852,762 22.5 % 2.0 % 18 % 0.14 6 % 6 % 14.06 0.89 2.57
2025 1,447,447 194,370 -69.0 % -77.2 % 13 % 0.52 1 % 0.89 % 61.69 0.83 8.28
2026
(Ước lượng)
3,504,243 860,264 142.1 % 342.6 % 24 % 0.45 6 % 4 % 13.94 0.77 3.42

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
17/06/2026 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.03%)
17/06/2026 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,900,000 (0.19%)
17/06/2026 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,030,000 (0.1%)
22/05/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 92,000 (0.01%)
22/05/2026 Bill & Melinda Gates Foundation Trust ĐÃ BÁN 70,000 (0.01%)
22/05/2026 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.05%)
06/04/2026 Norges Bank ĐÃ MUA 210,000 (0.02%)
06/04/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
06/04/2026 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 390,000 (0.04%)
26/03/2026 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 2,500,000 (0.25%)
26/02/2026 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
26/02/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
26/02/2026 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 400,000 (0.04%)
26/02/2026 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 800,000 (0.08%)
25/12/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 280,000 (0.03%)
25/12/2025 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
25/12/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 87,500 (0.01%)
03/10/2025 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 1,000,000 (0.1%)
12/09/2025 Công ty cổ phần HH Investment ĐÃ MUA 28,140,896 (2.8%)
11/09/2025 Hoàng Thị Huyên Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,970,794 (0.2%)
11/09/2025 Nguyễn Thị Hà Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 9,799,177 (0.98%)
11/09/2025 Công ty cổ phần HH Finance ĐÃ MUA 50,495,400 (5.03%)
05/09/2025 Đỗ Thị Huyền Trang Vợ của Đỗ Hữu Hưng ĐÃ MUA 1,215,324 (0.12%)
05/09/2025 Đỗ Hữu Hưng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 759,577 (0.08%)
02/11/2021 Trần Thị Hoàng Hà Tổng GĐ ĐÃ MUA 14,076,500 (1.4%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
03/09/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 10:1
21/11/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
20/08/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3
31/08/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-09-15
01/12/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-12-14
22/07/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2022-08-22
13/01/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 25:2 2022-03-02
10/09/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2021-11-25
10/09/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 12800đ/CP 2021-11-25
29/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-01-29
09/07/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 550đ/CP 2020-08-10
22/11/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2019-12-20
05/07/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 690đ/CP 2019-08-08
05/07/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 850đ/CP 2018-08-06
11/07/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-08-15
05/12/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2016-12-13
08/04/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1,8, giá 10000đ/CP 2016-04-19