Kiến thức

CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (PDR)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu PDR
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 19,050 | 1.3%
SL CP lưu hành 997,809,379
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1679%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 722%
PE hiện tại 33.32 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.59 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 586,112 251,741 N/A N/A 42 % 1.53 252.3
Quý 2 537,719 251,550 N/A N/A 46 % 1.65 252.1
Quý 3 1,267,565 607,910 N/A N/A 47 % 1.54 609.2
Quý 4 1,228,829 753,803 N/A N/A 61 % 1.76 26 % 755.5 1,869.1 10.19 5.25
2022 Quý 1 625,448 282,054 6.7 % 12.0 % 45 % 1.57 23 % 282.7 1,899.5 10.03 5.19
Quý 2 853,377 412,587 58.7 % 64.0 % 48 % 1.67 23 % 413.5 2,060.9 9.24 4.78
Quý 3 11,115 717,750 -99.1 % 18.1 % 6457 % 1.83 26 % 719.3 2,170.9 8.78 6.99
Quý 4 14,635 -266,857 -98.8 % -135.4 % -1823.42 % 1.46 12 % -267.4 1,148.0 16.59 12.63
2023 Quý 1 192,274 24,051 -69.3 % -91.5 % 12 % 1.64 11 % 24.1 889.5 21.42 17.74
Quý 2 5,113 275,655 -99.4 % -33.2 % 5391 % 1.42 9 % 276.3 752.2 25.33 85.2
Quý 3 354,821 101,684 3092.3 % -85.8 % 28 % 1.39 2 % 101.9 134.8 141.32 33.53
Quý 4 68,076 282,558 365.2 % N/A 415 % 1.2 7 % 283.2 685.4 27.79 30.65
2024 Quý 1 162,197 52,584 -15.6 % 118.6 % 32 % 1.22 7 % 52.7 714.0 26.68 32.21
Quý 2 8,255 49,767 61.5 % -81.9 % 602 % 1.05 4 % 49.9 487.7 39.06 32.03
Quý 3 2,628 51,236 -99.3 % -49.6 % 1949 % 1.05 4 % 51.3 437.1 43.58 78.82
Quý 4 1,844,006 369,151 2608.7 % 30.6 % 20 % 1.11 5 % 370.0 523.9 36.36 9.42
2025 Quý 1 437,944 50,607 170.0 % -3.8 % 11 % 1.08 5 % 50.7 521.9 36.5 8.29
Quý 2 19,927 64,923 141.4 % 30.5 % 325 % 1.04 5 % 65.1 537.1 35.47 8.25
Quý 3 506,526 85,798 19174.2 % 67.5 % 16 % 1.03 5 % 86.0 571.7 33.32 6.77
Quý 4
(Ước lượng)
32,804,867 236,851,140 1679 % 64061.0 % 722 % N/A 0.08 0.08 6.77

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,620,225 1,865,004 N/A N/A 51 % 1.76 26 % 10 % 10.19 2.69 5.25
2022 1,504,575 1,145,534 -58.4 % -38.6 % 76 % 1.46 12 % 5 % 16.59 2.05 12.63
2023 620,284 683,948 -58.8 % -40.3 % 110 % 1.2 7 % 3 % 27.79 1.98 30.65
2024 2,017,086 522,738 225.2 % -23.6 % 25 % 1.11 5 % 2 % 36.36 1.66 9.42
2025
(Ước lượng)
33,769,264 237,052,468 1574.2 % 45248.2 % 701 % 0.05 95 % 91 % 0.08 0.08 0.56

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 37.3
PE hiện tại 33.32
PE lớn nhất 5 năm 178.71
PE nhỏ nhất 5 năm 4.62
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 571.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 21,324
Tỷ lệ tăng 11.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.5
PB hiện tại 1.59
PB lớn nhất 5 năm 8.6
PB nhỏ nhất 5 năm 1.02
BVPS 11,967
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 41,884
Tỷ lệ tăng 119.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 23.6
PS hiện tại 6.77
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,814.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 13,492
Tỷ lệ tăng -29.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 932.4
BVPS 11,967
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 20,512
Tỷ lệ tăng 7.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,844
Tỷ lệ tăng -16.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,870
MA20 19,682
MA50 21,254
MA100 22,653
Giá phiên trước đó 18,800
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,778,200
MA 5 9,469,760
Khối lượng / MA 5 93 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
18/09/2025 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 88,000,000 (8.82%)
10/07/2025 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,397,652 (0.34%)
10/04/2025 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,620,000 (0.16%)
10/04/2025 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ BÁN 880,000 (0.09%)
14/03/2025 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 240,000 (0.02%)
24/01/2025 Trương Ngọc Dũng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 62,097 (0.01%)
24/01/2025 Nguyễn Khắc Sinh Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 57,898 (0.01%)
20/01/2025 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,436,526 (0.14%)
24/09/2024 Nguyễn Thị Minh Thư ĐÃ BÁN 1,086,819 (0.11%)
20/09/2024 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 617,754 (0.06%)
14/06/2024 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 270,000 (0.03%)
14/06/2024 Trương Ngọc Dũng Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Nguyễn Đình Trí Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Nguyễn Khắc Sinh Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Phan Lê Hòa Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
05/06/2024 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 617,754 (0.06%)
05/06/2024 Nguyễn Thị Minh Thư ĐÃ MUA 1,086,819 (0.11%)
04/06/2024 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 221,003 (0.02%)
03/06/2024 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 51,496,689 (5.16%)
03/06/2024 Trương Ngọc Dũng Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 9,553 (0.0%)
03/06/2024 Nguyễn Thị Kim Cương ĐÃ MUA 5,654 (0.0%)
03/06/2024 Nguyễn Khắc Sinh Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 9,487 (0.0%)
31/05/2024 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 58,856 (0.01%)
31/05/2024 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ MUA 12,291,266 (1.23%)
03/05/2024 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,062,185 (0.21%)
23/01/2024 Công đoàn CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 77,281 (0.01%)
26/12/2023 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 323,790 (0.03%)
22/12/2023 Trương Ngọc Dũng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 42,457 (0.0%)
22/12/2023 Nguyễn Khắc Sinh Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 45,183 (0.0%)
18/12/2023 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,248,397 (0.13%)
20/11/2023 Công đoàn CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 69,102 (0.01%)
20/11/2023 Công đoàn CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 69,102 (0.01%)
24/07/2023 Nguyễn Khắc Sinh Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-04 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2025-11-05
2024-05-10 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5.5:1, giá 10000đ/CP 2024-08-13
2022-04-20 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:36,3 2022-05-17
2021-04-26 Cổ tức đợt 3/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7 2021-05-04
2021-03-23 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-03-26
2020-11-06 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2020-11-11
2020-05-22 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2020-05-27
2019-12-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2020-01-08
2019-04-24 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:23 2019-05-03
2018-04-27 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2018-05-10
2017-05-23 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2017-05-30
2016-11-17 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-12-14
2015-07-10 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
2015-07-10 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 40,672 41.2% 32,215 11.9%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 48,039 -49.4% 85,795 -9.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 29,498 -8.1% 38,133 18.8%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 69,834 91.9% 66,141 81.7%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 32,503 81.6% 23,761 32.7%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 52,899 56.5% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 38,252 29.4% 50,622 71.3%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,049 -34.5% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 50,661 61.3% 35,540 13.2%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 72,794 -49.0% 33,616 -76.4%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 28,859 29.4% 31,505 41.3%