Kiến thức

CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (PDR)

Giá hiện tại
11,050
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
20.54
Trung bình 5 năm: 35.3
P/B hiện tại
0.87
Trung bình 5 năm: 3.1
Giá hợp lý theo P/E
18,994
+71.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
39,205
+254.8% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu PDR
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 11,050 | 0.0%
SL CP lưu hành 997,809,379
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1321%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 614%
PE hiện tại 20.54 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,290
MA20 11,402
MA50 11,639
MA100 12,460
Giá phiên trước đó 11,050
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 4,964,000
MA 5 5,305,560
Khối lượng / MA 5 94 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 35.3
PE hiện tại 20.54
PE lớn nhất 5 năm 178.71
PE nhỏ nhất 5 năm 4.62
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 538.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,994
Tỷ lệ tăng 71.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.1
PB hiện tại 0.87
PB lớn nhất 5 năm 8.6
PB nhỏ nhất 5 năm 0.88
BVPS 12,647
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 39,205
Tỷ lệ tăng 254.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 13.5
PS hiện tại 20.33
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 543.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,264
Tỷ lệ tăng -34.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 863.6
BVPS 12,647
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 18,999
Tỷ lệ tăng 71.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,676
Tỷ lệ tăng 41.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 586,112 251,741 N/A N/A 42 % 1.53 252.3
Quý 2/2021 537,719 251,550 N/A N/A 46 % 1.65 252.1
Quý 3/2021 1,267,565 607,910 N/A N/A 47 % 1.54 609.2
Quý 4/2021 1,228,829 753,803 N/A N/A 61 % 1.76 26 % 755.5 1,869.1 5.91 3.05
2022 Quý 1/2022 625,448 282,054 6.7 % 12.0 % 45 % 1.57 23 % 282.7 1,899.5 5.82 3.01
Quý 2/2022 853,377 412,587 58.7 % 64.0 % 48 % 1.67 23 % 413.5 2,060.9 5.36 2.77
Quý 3/2022 11,115 717,750 -99.1 % 18.1 % 6457 % 1.83 26 % 719.3 2,170.9 5.09 4.06
Quý 4/2022 14,635 -266,857 -98.8 % -135.4 % -1823.42 % 1.46 12 % -267.4 1,148.0 9.63 7.33
2023 Quý 1/2023 192,274 24,051 -69.3 % -91.5 % 12 % 1.64 11 % 24.1 889.5 12.42 10.29
Quý 2/2023 5,113 275,655 -99.4 % -33.2 % 5391 % 1.42 9 % 276.3 752.2 14.69 49.42
Quý 3/2023 354,821 101,684 3092.3 % -85.8 % 28 % 1.39 2 % 101.9 134.8 81.97 19.45
Quý 4/2023 68,076 282,558 365.2 % N/A 415 % 1.2 7 % 283.2 685.4 16.12 17.78
2024 Quý 1/2024 162,197 52,584 -15.6 % 118.6 % 32 % 1.22 7 % 52.7 714.0 15.48 18.68
Quý 2/2024 8,255 49,767 61.5 % -81.9 % 602 % 1.05 4 % 49.9 487.7 22.66 18.58
Quý 3/2024 2,628 51,236 -99.3 % -49.6 % 1949 % 1.05 4 % 51.3 437.1 25.28 45.72
Quý 4/2024 1,844,006 369,151 2608.7 % 30.6 % 20 % 1.11 5 % 370.0 523.9 21.09 5.47
2025 Quý 1/2025 437,944 50,607 170.0 % -3.8 % 11 % 1.08 5 % 50.7 521.9 21.17 4.81
Quý 2/2025 19,927 64,923 141.4 % 30.5 % 325 % 1.04 5 % 65.1 537.1 20.57 4.78
Quý 3/2025 506,526 85,798 19174.2 % 67.5 % 16 % 1.03 5 % 86.0 571.7 19.33 3.93
Quý 4/2025 360,579 313,743 -80.4 % -15.0 % 87 % 1.2 4 % 314.4 516.2 21.41 8.32
2026 Quý 1/2026 104,332 132,374 -76.2 % 161.6 % 126 % 1.12 5 % 132.7 598.1 18.48 11.12
Quý 2/2026 53,511 80,579 168.5 % 24.1 % 150 % 1.27 5 % 80.8 613.8 18.0 10.76
Quý 3/2026 23,937 10,187 -95.3 % -88.1 % 42 % 2.03 4 % 10.2 538.1 20.54 20.33
Quý 4/2026
(Ước lượng)
5,123,828 31,460,304 1321 % 9927.4 % 614 % N/A 0.35 0.25 20.33

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,620,225 1,865,004 N/A N/A 51 % 1.76 26 % 10 % 5.91 1.56 3.05
2022 1,504,575 1,145,534 -58.4 % -38.6 % 76 % 1.46 12 % 5 % 9.63 1.19 7.33
2023 620,284 683,948 -58.8 % -40.3 % 110 % 1.2 7 % 3 % 16.12 1.15 17.78
2024 2,017,086 522,738 225.2 % -23.6 % 25 % 1.11 5 % 2 % 21.09 0.97 5.47
2025 1,324,976 515,071 -34.3 % -1.5 % 38 % 1.2 4 % 2 % 21.41 0.89 8.32
2026
(Ước lượng)
5,305,608 31,683,444 300.4 % 6051.3 % 597 % 0.58 72 % 45 % 0.35 0.25 2.08

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/08/2026 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 20,000,000 (2.0%)
07/04/2026 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.3%)
22/12/2025 Nguyễn Hữu Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,093,000 (0.11%)
22/12/2025 Nguyễn Tôn Quỳnh Vy Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 163,000 (0.02%)
22/12/2025 Trương Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,093,000 (0.11%)
22/12/2025 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,718,000 (0.17%)
22/12/2025 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,172,000 (0.22%)
22/12/2025 Lê Quang Phúc ĐÃ MUA 301,000 (0.03%)
22/12/2025 Trần Thị Thùy Trang Kế toán trưởng ĐÃ MUA 372,000 (0.04%)
22/12/2025 Nguyễn Đình Trí Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,093,000 (0.11%)
19/12/2025 Nguyễn Văn Quang Phó ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 23,100 (0.0%)
18/09/2025 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 88,000,000 (8.82%)
03/09/2025 Lê Thị Lĩnh Phúc Mẹ của Vũ Thành Lê ĐÃ BÁN 8,960 (0.0%)
10/07/2025 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,397,652 (0.34%)
10/04/2025 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,620,000 (0.16%)
10/04/2025 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ BÁN 880,000 (0.09%)
14/03/2025 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 240,000 (0.02%)
24/01/2025 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 57,898 (0.01%)
24/01/2025 Trương Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 62,097 (0.01%)
20/01/2025 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,436,526 (0.14%)
24/09/2024 Nguyễn Thị Minh Thư Con của Nguyễn Văn Đạt ĐÃ BÁN 1,086,819 (0.11%)
20/09/2024 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 617,754 (0.06%)
14/06/2024 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 270,000 (0.03%)
14/06/2024 Nguyễn Đình Trí Phó TGĐ Xây dựng ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Phan Lê Hòa Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/06/2024 Trương Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
05/06/2024 Nguyễn Thị Minh Thư Con của Nguyễn Văn Đạt ĐÃ MUA 1,086,819 (0.11%)
05/06/2024 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 617,754 (0.06%)
04/06/2024 Bùi Quang Anh Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 221,003 (0.02%)
03/06/2024 Nguyễn Thị Kim Cương Mẹ của Trần Trọng Gia Vinh ĐÃ MUA 5,654 (0.0%)
03/06/2024 Trương Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 9,553 (0.0%)
03/06/2024 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 9,487 (0.0%)
03/06/2024 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 51,496,689 (5.16%)
31/05/2024 Công đoàn Cơ sở CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 26,615 (0.0%)
31/05/2024 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 58,856 (0.01%)
31/05/2024 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ MUA 12,291,266 (1.23%)
28/05/2024 Nguyễn Đình Trí Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 19,825 (0.0%)
23/05/2024 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 148,690 (0.01%)
03/05/2024 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,062,185 (0.21%)
23/01/2024 Công đoàn Cơ sở CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 77,281 (0.01%)
26/12/2023 Ngô Thúy Vân Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 323,790 (0.03%)
22/12/2023 Trương Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 42,457 (0.0%)
22/12/2023 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 45,183 (0.0%)
15/12/2023 Bùi Quang Anh Vũ Tổng Giám đốc ĐÃ BÁN 1,248,397 (0.13%)
20/11/2023 Công đoàn Cơ sở CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt ĐÃ MUA 69,102 (0.01%)
24/07/2023 Nguyễn Khắc Sinh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
25/05/2023 Bùi Quang Anh Vũ Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 18,757,185 (1.88%)
06/03/2023 Trần Thị Hường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,245,311 (0.12%)
19/01/2023 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,315,000 (0.13%)
10/01/2023 Đoàn Viết Đại Từ Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 644,800 (0.06%)
29/12/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 28,928,987 (2.9%)
27/12/2022 Nguyễn Thị Kim Cương Mẹ của Trần Trọng Gia Vinh ĐÃ BÁN 34,900 (0.0%)
21/12/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,519,300 (0.35%)
20/12/2022 Bùi Quang Anh Vũ Tổng GĐ ĐÃ MUA 18,010,000 (1.8%)
09/12/2022 Công ty TNHH OMVEST ĐÃ MUA 35,000 (0.0%)
02/12/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 763,000 (0.08%)
01/12/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 600,000 (0.06%)
29/11/2022 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ BÁN 6,000,000 (0.6%)
28/11/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 6,714,000 (0.67%)
22/11/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,125,000 (0.31%)
28/02/2022 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ MUA 10,000,000 (1.0%)
28/02/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 10,000,000 (1.0%)
08/02/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 24,000,000 (2.41%)
08/02/2022 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ MUA 24,000,000 (2.41%)
20/01/2022 Công ty TNHH Phát Đạt Holdings ĐÃ MUA 20,000,000 (2.0%)
20/01/2022 Nguyễn Văn Đạt Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 20,000,000 (2.0%)
30/12/2021 Trần Thị Hường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 43,800 (0.0%)
30/11/2021 Nguyễn Thanh Thảo Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 4,800 (0.0%)
18/11/2021 Nguyễn Tấn Danh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.03%)
18/11/2021 Trần Thị Hường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,039,700 (0.1%)
18/11/2021 Lê Quang Phúc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.06%)
18/11/2021 Cổ Thị Thanh Liên Phó ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 31,200 (0.0%)
18/11/2021 Nguyễn Đình Trí Phó TGĐ Xây dựng ĐÃ MUA 80,000 (0.01%)
18/11/2021 Dương Hồng Cẩm Phó TGĐ Đầu tư ĐÃ MUA 80,000 (0.01%)
18/11/2021 Bùi Quang Anh Vũ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,783,600 (0.18%)
18/11/2021 Lê Như Đức Chồng của Trần Thị Hoài An ĐÃ MUA 109,300 (0.01%)
17/11/2021 Đoàn Viết Đại Từ Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
16/11/2021 Nguyễn Văn Dũng Anh của Nguyễn Văn Đạt ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
25/06/2021 Nguyễn Thị Xuân Hạnh Vợ của Nguyễn Đình Trí ĐÃ BÁN 3,000 (0.0%)
11/03/2021 Nguyễn Thị Bích Liên Chị Dâu của Nguyễn Văn Đạt ĐÃ BÁN 26,200 (0.0%)
03/03/2021 Ngô Thị Minh Hương Chị dâu của Nguyễn Văn Đạt ĐÃ BÁN 152,701 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
04/08/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
10/05/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5.5:1, giá 10000đ/CP 2024-08-13
20/04/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:36,3 2022-05-17
26/04/2021 Cổ tức đợt 3/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7 2021-05-04
23/03/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-03-26
06/11/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2020-11-11
22/05/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2020-05-27
17/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2020-01-08
24/04/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:23 2019-05-03
27/04/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2018-05-10
23/05/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2017-05-30
17/11/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-12-14
10/07/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
10/07/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP