Kiến thức

CTCP Sonadezi Châu Đức (SZC)

Giá hiện tại
19,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
21.56
Trung bình 5 năm: 21.3
P/B hiện tại
1.14
Trung bình 5 năm: 2.6
Giá hợp lý theo P/E
19,018
-1.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
44,096
+129.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu SZC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 19,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 179,985,863
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 16%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 29%
PE hiện tại 21.56 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,410
MA20 18,502
MA50 18,193
MA100 18,830
Giá phiên trước đó 19,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 696,000
MA 5 875,820
Khối lượng / MA 5 79 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 21.3
PE hiện tại 21.56
PE lớn nhất 5 năm 33.48
PE nhỏ nhất 5 năm 10.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 892.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 19,018
Tỷ lệ tăng -1.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.6
PB hiện tại 1.14
PB lớn nhất 5 năm 6.42
PB nhỏ nhất 5 năm 0.96
BVPS 16,960
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 44,096
Tỷ lệ tăng 129.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.2
PS hiện tại 4.77
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,032.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,750
Tỷ lệ tăng -80.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,397.6
BVPS 16,960
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 30,747
Tỷ lệ tăng 59.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 23,093
Tỷ lệ tăng 20.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 178,246 79,548 N/A N/A 44 % 2.81 442.0
Quý 2/2021 224,458 111,003 N/A N/A 49 % 2.9 616.7
Quý 3/2021 162,810 66,532 N/A N/A 40 % 2.89 369.7
Quý 4/2021 147,708 68,105 N/A N/A 46 % 2.83 22 % 378.4 1,806.7 10.65 4.86
2022 Quý 1/2022 277,348 75,311 55.6 % -5.3 % 27 % 3.0 23 % 418.4 1,783.2 10.8 4.27
Quý 2/2022 262,589 61,170 17.0 % -44.9 % 23 % 3.02 18 % 339.9 1,506.3 12.78 4.07
Quý 3/2022 123,291 23,319 -24.3 % -65.0 % 18 % 3.03 15 % 129.6 1,266.2 15.2 4.27
Quý 4/2022 195,662 37,567 32.5 % -44.8 % 19 % 3.13 13 % 208.7 1,096.6 17.55 4.03
2023 Quý 1/2023 63,163 11,753 -77.2 % -84.4 % 18 % 3.08 9 % 65.3 743.4 25.89 5.37
Quý 2/2023 288,173 95,969 9.7 % 56.9 % 33 % 2.9 10 % 533.2 936.8 20.55 5.17
Quý 3/2023 208,099 55,090 68.8 % 136.2 % 26 % 2.81 12 % 306.1 1,113.3 17.29 4.59
Quý 4/2023 258,512 56,061 32.1 % 49.2 % 21 % 3.01 13 % 311.5 1,216.1 15.83 4.24
2024 Quý 1/2024 213,720 65,079 238.4 % 453.7 % 30 % 1.71 9 % 361.6 1,512.3 12.73 3.58
Quý 2/2024 262,428 102,227 -8.9 % 6.5 % 38 % 1.78 9 % 568.0 1,547.1 12.44 3.68
Quý 3/2024 164,761 59,589 -20.8 % 8.2 % 36 % 1.71 9 % 331.1 1,572.1 12.24 3.85
Quý 4/2024 229,755 75,176 -11.1 % 34.1 % 32 % 1.65 10 % 417.7 1,678.3 11.47 3.98
2025 Quý 1/2025 414,225 126,349 93.8 % 94.1 % 30 % 1.48 11 % 702.0 2,018.7 9.54 3.23
Quý 2/2025 217,829 94,928 -17.0 % -7.1 % 43 % 1.62 11 % 527.4 1,978.2 9.73 3.38
Quý 3/2025 86,471 20,821 -47.5 % -65.1 % 24 % 1.61 10 % 115.7 1,762.8 10.92 3.65
Quý 4/2025 379,420 103,014 65.1 % 37.0 % 27 % 1.55 11 % 572.3 1,917.4 10.04 3.16
2026 Quý 1/2026 101,942 17,146 -75.4 % -86.4 % 16 % 1.59 7 % 95.3 1,310.7 14.69 4.41
Quý 2/2026 132,265 18,939 -39.3 % -80.0 % 14 % 1.79 5 % 105.2 888.5 21.67 4.95
Quý 3/2026 112,102 21,614 29.6 % 3.8 % 19 % 1.79 5 % 120.1 892.9 21.56 4.77
Quý 4/2026
(Ước lượng)
440,127 127,637 16 % 23.9 % 29 % N/A 18.69 1.09 4.77

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 713,222 325,188 N/A N/A 45 % 2.83 22 % 6 % 10.65 2.36 4.86
2022 858,890 197,367 20.4 % -39.3 % 22 % 3.13 13 % 3 % 17.55 2.26 4.03
2023 817,947 218,873 -4.8 % 10.9 % 26 % 3.01 13 % 3 % 15.83 1.99 4.24
2024 870,664 302,071 6.4 % 38.0 % 34 % 1.65 10 % 4 % 11.47 1.12 3.98
2025 1,097,945 345,112 26.1 % 14.2 % 31 % 1.55 11 % 4 % 10.04 1.08 3.16
2026
(Ước lượng)
786,436 185,336 -28.4 % -46.3 % 23 % 1.72 6 % 2 % 18.69 1.09 4.41

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/07/2026 Phạm Anh Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
30/07/2025 Hoàng Thị Quý Thành viên HĐTV ĐÃ BÁN 17,500 (0.01%)
07/08/2024 Phạm Quốc Chí Em của Phạm Xuân Bách ĐÃ BÁN 360,000 (0.2%)
11/04/2024 Nguyễn Thị Thanh Hằng Chuyên viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
10/04/2024 Nguyễn Minh Tân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 46,115 (0.03%)
10/04/2024 Lê Xuân Đồng Anh rể của Nguyễn Thị Thanh Hằng ĐÃ MUA 10,200 (0.01%)
09/04/2024 Phạm Minh Thành Anh của Phạm Thị Kim Hòa ĐÃ MUA 8,400 (0.0%)
09/04/2024 Nguyễn Thị Ngọc Mai Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 36,000 (0.02%)
15/03/2024 Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành ĐÃ MUA 12,096,000 (6.72%)
07/03/2024 Phạm Trọng Lập Bố của Phạm Anh Tuấn ĐÃ MUA 54,000 (0.03%)
27/01/2024 Lương Minh Hiền Vợ của Trần Trung Chiến ĐÃ MUA 13,200 (0.01%)
25/01/2024 Nguyễn Minh Tân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 19,200 (0.01%)
04/01/2024 Trần Trung Chiến Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 489,600 (0.27%)
19/12/2022 Bùi Văn Toàn Em rể của Nguyễn Văn Lương ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
27/04/2022 Hoàng Thanh Vân Em dâu của Đinh Ngọc Thuận ĐÃ MUA 15,200 (0.01%)
17/03/2022 Phạm Xuân Lãm Con của Phạm Xuân Bách ĐÃ BÁN 7,000 (0.0%)
23/02/2022 Trần Thị Thanh Thảo Em dâu của Phạm Xuân Bách ĐÃ BÁN 22,900 (0.01%)
31/01/2022 Phạm Quý Tùng Anh của Phạm Xuân Bách ĐÃ BÁN 40,000 (0.02%)
17/11/2021 CTCP Sonadezi An Bình ĐÃ BÁN 700,000 (0.39%)
16/11/2021 Vương Quỳnh Như Mẹ của Nguyễn Thị Quỳnh Hoa ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
15/09/2021 Đinh Ngọc Thuận Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 13,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
11/09/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
04/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
24/04/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-09-26
05/01/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 20000đ/CP 2024-05-30
06/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2023-09-06
30/08/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-09-28
17/09/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-11
27/08/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-09-25
16/08/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-09-16
28/08/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-09-20
31/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2017-09-20
26/08/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-09-26
29/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2015-07-02