Kiến thức

CTCP Sonadezi Châu Đức (SZC)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:25
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu SZC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 29,550 | -19.8%
SL CP lưu hành 179,985,863
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 22%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 31%
PE hiện tại 16.76 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.69 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 178,246 79,548 N/A N/A 44 % 2.81 442.0
Quý 2 224,458 111,003 N/A N/A 49 % 2.9 616.7
Quý 3 162,810 66,532 N/A N/A 40 % 2.89 369.7
Quý 4 147,708 68,105 N/A N/A 46 % 2.83 22 % 378.4 1,806.7 16.36 7.46
2022 Quý 1 277,348 75,311 55.6 % -5.3 % 27 % 3.0 23 % 418.4 1,783.2 16.57 6.55
Quý 2 262,589 61,170 17.0 % -44.9 % 23 % 3.02 18 % 339.9 1,506.3 19.62 6.25
Quý 3 123,291 23,319 -24.3 % -65.0 % 18 % 3.03 15 % 129.6 1,266.2 23.34 6.56
Quý 4 195,662 37,567 32.5 % -44.8 % 19 % 3.13 13 % 208.7 1,096.6 26.95 6.19
2023 Quý 1 63,163 11,753 -77.2 % -84.4 % 18 % 3.08 9 % 65.3 743.4 39.75 8.25
Quý 2 288,173 95,969 9.7 % 56.9 % 33 % 2.9 10 % 533.2 936.8 31.54 7.93
Quý 3 208,099 55,090 68.8 % 136.2 % 26 % 2.81 12 % 306.1 1,113.3 26.54 7.04
Quý 4 258,512 56,061 32.1 % 49.2 % 21 % 3.01 13 % 311.5 1,216.1 24.3 6.5
2024 Quý 1 213,720 65,079 238.4 % 453.7 % 30 % 1.71 9 % 361.6 1,512.3 19.54 5.49
Quý 2 262,428 102,227 -8.9 % 6.5 % 38 % 1.78 9 % 568.0 1,547.1 19.1 5.64
Quý 3 164,761 59,589 -20.8 % 8.2 % 36 % 1.71 9 % 331.1 1,572.1 18.8 5.91
Quý 4 229,755 75,176 -11.1 % 34.1 % 32 % 1.65 10 % 417.7 1,678.3 17.61 6.11
2025 Quý 1 414,225 126,349 93.8 % 94.1 % 30 % 1.48 11 % 702.0 2,018.7 14.64 4.97
Quý 2 217,829 94,928 -17.0 % -7.1 % 43 % 1.62 11 % 527.4 1,978.2 14.94 5.18
Quý 3 86,471 20,821 -47.5 % -65.1 % 24 % 1.61 10 % 115.7 1,762.8 16.76 5.61
Quý 4
(Ước lượng)
280,301 86,893 22 % 15.6 % 31 % N/A 16.17 1.65 5.61

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 713,222 325,188 N/A N/A 45 % 2.83 22 % 6 % 16.36 3.63 7.46
2022 858,890 197,367 20.4 % -39.3 % 22 % 3.13 13 % 3 % 26.95 3.47 6.19
2023 817,947 218,873 -4.8 % 10.9 % 26 % 3.01 13 % 3 % 24.3 3.06 6.5
2024 870,664 302,071 6.4 % 38.0 % 34 % 1.65 10 % 4 % 17.61 1.71 6.11
2025
(Ước lượng)
998,826 328,991 14.7 % 8.9 % 32 % 1.57 10 % 4 % 16.17 1.65 5.32

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 21.7
PE hiện tại 16.76
PE lớn nhất 5 năm 32.06
PE nhỏ nhất 5 năm 11.01
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,762.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 38,252
Tỷ lệ tăng 29.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.9
PB hiện tại 1.69
PB lớn nhất 5 năm 6.62
PB nhỏ nhất 5 năm 1.53
BVPS 17,456
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 50,622
Tỷ lệ tăng 71.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.4
PS hiện tại 5.61
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,268.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,281
Tỷ lệ tăng -61.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,503.6
BVPS 17,456
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 33,079
Tỷ lệ tăng 11.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 24,301
Tỷ lệ tăng -17.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 33,640
MA20 31,865
MA50 30,772
MA100 31,557
Giá phiên trước đó 36,850
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 5,555,100
MA 5 2,547,800
Khối lượng / MA 5 218 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
30/07/2025 Hoàng Thị Quý ĐÃ BÁN 17,500 (0.01%)
07/08/2024 Phạm Quốc Chí ĐÃ BÁN 360,000 (0.2%)
11/04/2024 Nguyễn Thị Thanh Hằng ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
10/04/2024 Nguyễn Minh Tân Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 46,115 (0.03%)
10/04/2024 Lê Xuân Đồng ĐÃ MUA 10,200 (0.01%)
09/04/2024 Nguyễn Thị Ngọc Mai Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 36,000 (0.02%)
04/01/2024 Trần Trung Chiến Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 489,600 (0.27%)
24/11/2023 CTCP Sơn Đồng Nai ĐÃ BÁN 294,000 (0.16%)
19/12/2022 Bùi Văn Toàn ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
17/03/2022 Phạm Xuân Lãm ĐÃ BÁN 7,000 (0.0%)
23/02/2022 Trần Thị Thanh Thảo ĐÃ BÁN 22,900 (0.01%)
31/01/2022 Phạm Quý Tùng ĐÃ BÁN 40,000 (0.02%)
17/11/2021 CTCP Sonadezi An Bình ĐÃ BÁN 700,000 (0.39%)
16/11/2021 Vương Quỳnh Như ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
01/09/2021 Đinh Ngọc Thuận Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 13,000 (0.01%)
23/10/2020 Vương Quỳnh Như ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-09-04 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-10-07
2024-04-24 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-09-26
2024-01-05 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 20000đ/CP 2024-05-30
2023-07-06 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2023-09-06
2022-08-30 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-09-28
2021-09-17 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-11
2020-08-27 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-09-25
2019-08-16 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-09-16
2018-08-28 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-09-20
2017-08-31 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2017-09-20
2016-08-26 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-09-26
2015-05-29 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2015-07-02

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 40,672 41.2% 32,215 11.9%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 48,039 -49.4% 85,795 -9.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 29,498 -8.1% 38,133 18.8%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 69,834 91.9% 66,141 81.7%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 32,503 81.6% 23,761 32.7%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 52,899 56.5% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 38,252 29.4% 50,622 71.3%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,049 -34.5% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 50,661 61.3% 35,540 13.2%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 72,794 -49.0% 33,616 -76.4%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 28,859 29.4% 31,505 41.3%