Kiến thức

Tổng Công ty IDICO - CTCP (IDC)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:58
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu IDC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 36,400 | -7.4%
SL CP lưu hành 379,498,823
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 32%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 18%
PE hiện tại 7.51 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.65 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,046,200 53,065 N/A N/A 5 % 2.34 139.8
Quý 2 1,263,220 231,868 N/A N/A 18 % 2.33 611.0
Quý 3 900,957 168,598 N/A N/A 18 % 2.31 444.3
Quý 4 1,114,198 -999 N/A N/A -0.09 % 2.23 9 % -2.6 1,192.4 30.53 3.19
2022 Quý 1 1,673,456 255,311 60.0 % 381.1 % 15 % 2.06 12 % 672.8 1,725.4 21.1 2.79
Quý 2 3,307,669 1,426,510 161.8 % 515.2 % 43 % 1.47 28 % 3,758.9 4,873.3 7.47 1.97
Quý 3 2,052,828 422,317 127.8 % 150.5 % 20 % 1.55 33 % 1,112.8 5,541.9 6.57 1.7
Quý 4 1,207,976 206,102 8.4 % N/A 17 % 1.57 35 % 543.1 6,087.6 5.98 1.68
2023 Quý 1 1,146,682 147,786 -31.5 % -42.1 % 12 % 1.78 35 % 389.4 5,804.3 6.27 1.79
Quý 2 2,407,562 533,704 -27.2 % -62.6 % 22 % 1.73 21 % 1,406.3 3,451.7 10.55 2.03
Quý 3 1,443,473 160,943 -29.7 % -61.9 % 11 % 2.01 19 % 424.1 2,762.9 13.17 2.23
Quý 4 2,239,314 550,613 85.4 % 167.2 % 24 % 1.86 22 % 1,450.9 3,670.8 9.92 1.91
2024 Quý 1 2,467,057 695,138 115.1 % 370.4 % 28 % 1.68 30 % 1,831.7 5,113.1 7.12 1.61
Quý 2 2,148,489 432,485 -10.8 % -19.0 % 20 % 1.86 30 % 1,139.6 4,846.3 7.51 1.66
Quý 3 2,275,530 511,014 57.6 % 217.5 % 22 % 1.71 33 % 1,346.5 5,768.8 6.31 1.51
Quý 4 1,955,335 357,719 -12.7 % -35.0 % 18 % 1.61 28 % 942.6 5,260.5 6.92 1.56
2025 Quý 1 1,793,484 343,279 -27.3 % -50.6 % 19 % 1.72 23 % 904.6 4,333.3 8.4 1.69
Quý 2 1,763,198 297,573 -17.9 % -31.2 % 16 % 1.63 20 % 784.1 3,977.8 9.15 1.77
Quý 3 2,871,329 841,836 26.2 % 64.7 % 29 % 1.54 22 % 2,218.3 4,849.6 7.51 1.65
Quý 4
(Ước lượng)
2,581,042 464,588 32 % 29.9 % 18 % N/A 7.09 1.56 1.65

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,324,575 452,532 N/A N/A 10 % 2.23 9 % 3 % 30.53 2.74 3.19
2022 8,241,929 2,310,240 90.6 % 410.5 % 28 % 1.57 35 % 14 % 5.98 2.12 1.68
2023 7,237,031 1,393,046 -12.2 % -39.7 % 19 % 1.86 22 % 8 % 9.92 2.23 1.91
2024 8,846,411 1,996,356 22.2 % 43.3 % 22 % 1.61 28 % 11 % 6.92 1.92 1.56
2025
(Ước lượng)
9,009,053 1,947,276 1.8 % -2.5 % 21 % 1.46 22 % 9 % 7.09 1.56 1.53

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 14.4
PE hiện tại 7.51
PE lớn nhất 5 năm 64.63
PE nhỏ nhất 5 năm 4.55
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,849.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 69,834
Tỷ lệ tăng 91.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.0
PB hiện tại 1.65
PB lớn nhất 5 năm 6.89
PB nhỏ nhất 5 năm 1.47
BVPS 22,047
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 66,141
Tỷ lệ tăng 81.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.9
PS hiện tại 1.65
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 22,090.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,214
Tỷ lệ tăng -74.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,235.6
BVPS 22,047
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 93,183
Tỷ lệ tăng 156.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 45,837
Tỷ lệ tăng 25.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,460
MA20 37,680
MA50 38,006
MA100 38,108
Giá phiên trước đó 39,300
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,948,400
MA 5 2,854,640
Khối lượng / MA 5 103 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
31/07/2025 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 1,350,000 (0.36%)
31/07/2025 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 746,700 (0.2%)
31/07/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 900,000 (0.24%)
20/03/2025 Wareham Group Ltd ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
20/03/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
26/02/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
12/02/2025 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
12/02/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
10/12/2024 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
10/12/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 150,000 (0.04%)
22/11/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
06/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 400,000 (0.11%)
06/11/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
06/11/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
01/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
01/11/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
01/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
30/10/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
30/10/2024 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 80,000 (0.02%)
30/10/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
30/10/2024 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ BÁN 32,000 (0.01%)
15/10/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 35,000 (0.01%)
15/10/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 35,000 (0.01%)
16/09/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
16/09/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
06/08/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
06/08/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 25,000 (0.01%)
06/08/2024 Wareham Group Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
26/06/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
26/06/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
26/06/2024 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
09/11/2023 Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách Việt ĐÃ MUA 4,002,000 (1.05%)
14/12/2022 Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách Việt ĐÃ MUA 591,000 (0.16%)
11/11/2022 Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách Việt ĐÃ MUA 5,000,000 (1.32%)
11/02/2022 Đặng Phương Thảo ĐÃ MUA 6,200 (0.0%)
12/11/2021 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt ĐÃ MUA 9,776,000 (2.58%)
10/11/2021 Nguyễn Văn Minh Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
08/10/2021 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt ĐÃ MUA 11,539,000 (3.04%)
30/07/2021 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt ĐÃ MUA 3,668,000 (0.97%)
02/07/2021 Nguyễn Hồng Hải Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 18,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-12-03 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 1.500đ/CP 2025-12-23
2025-08-14 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2025-11-15
2025-04-08 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.500đ/CP 2025-04-23
2024-06-03 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-06-19
2024-06-03 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-06-19
2024-01-15 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-01-31
2023-09-28 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-10-13
2023-04-11 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-04-27
2022-08-19 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-09-06
2022-06-27 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2022-09-28
2022-05-13 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2022-06-10
2021-11-09 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2400đ/CP 2021-11-25
2020-07-22 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2020-08-06
2019-11-11 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-12-03
2019-06-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-07-10

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 40,672 41.2% 32,215 11.9%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 48,039 -49.4% 85,795 -9.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 29,498 -8.1% 38,133 18.8%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 69,834 91.9% 66,141 81.7%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 32,503 81.6% 23,761 32.7%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 52,899 56.5% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 38,252 29.4% 50,622 71.3%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,049 -34.5% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 50,661 61.3% 35,540 13.2%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 72,794 -49.0% 33,616 -76.4%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 28,859 29.4% 31,505 41.3%