Kiến thức

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP (KBC)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:16
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu KBC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 33,800 | -6.1%
SL CP lưu hành 941,754,759
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 174%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 98%
PE hiện tại 20.32 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.22 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,001,962 599,201 N/A N/A 29 % 1.22 636.3
Quý 2 749,814 34,411 N/A N/A 4 % 1.2 36.5
Quý 3 324,859 -68,384 N/A N/A -21.05 % 0.98 -72.6
Quý 4 1,231,982 212,048 N/A N/A 17 % 0.89 5 % 225.2 825.3 40.95 7.39
2022 Quý 1 691,627 480,607 -65.5 % -19.8 % 69 % 0.86 4 % 510.3 699.4 48.33 10.62
Quý 2 395,278 1,893,392 -47.3 % 5402.3 % 479 % 0.75 13 % 2,010.5 2,673.4 12.64 12.04
Quý 3 203,234 1,918,672 -37.4 % N/A 944 % 0.79 24 % 2,037.3 4,783.3 7.07 12.62
Quý 4 -331,192 -482,393 -126.9 % -327.5 % 145 % 0.96 21 % -512.2 4,045.9 8.35 33.19
2023 Quý 1 2,223,061 940,737 221.4 % 95.7 % 42 % 0.86 23 % 998.9 4,534.5 7.45 12.78
Quý 2 2,051,205 711,149 418.9 % -62.4 % 34 % 0.7 16 % 755.1 3,279.2 10.31 7.68
Quý 3 247,180 13,818 21.6 % -99.3 % 5 % 0.68 6 % 14.7 1,256.5 26.9 7.6
Quý 4 1,093,927 74,799 N/A N/A 6 % 0.65 9 % 79.4 1,848.1 18.29 5.67
2024 Quý 1 152,334 -85,698 -93.1 % -109.1 % -56.26 % 0.95 4 % -91.0 758.2 44.58 8.98
Quý 2 891,725 237,013 -56.5 % -66.7 % 26 % 1.0 1 % 251.7 254.8 132.65 13.35
Quý 3 950,374 196,199 284.5 % 1319.9 % 20 % 1.05 2 % 208.3 448.4 75.38 10.31
Quý 4 781,321 74,594 -28.6 % -0.3 % 9 % 1.16 2 % 79.2 448.2 75.41 11.47
2025 Quý 1 3,116,862 782,712 1946.1 % N/A 25 % 1.52 6 % 831.1 1,370.3 24.67 5.55
Quý 2 578,664 402,060 -35.1 % 69.6 % 69 % 1.74 6 % 426.9 1,545.6 21.87 5.87
Quý 3 1,347,287 307,280 41.8 % 56.6 % 22 % 1.55 6 % 326.3 1,663.5 20.32 5.47
Quý 4
(Ước lượng)
2,140,820 2,098,004 174 % 2712.6 % 98 % N/A 8.87 1.13 5.47

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,308,617 777,276 N/A N/A 18 % 0.89 5 % 3 % 40.95 1.97 7.39
2022 958,947 3,810,278 -77.7 % 390.2 % 397 % 0.96 21 % 11 % 8.35 1.78 33.19
2023 5,615,373 1,740,503 485.6 % -54.3 % 30 % 0.65 9 % 5 % 18.29 1.58 5.67
2024 2,775,754 422,108 -50.6 % -75.7 % 15 % 1.16 2 % 0.94 % 75.41 1.54 11.47
2025
(Ước lượng)
7,183,633 3,590,056 158.8 % 750.5 % 49 % 1.44 13 % 5 % 8.87 1.13 4.43

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 31.9
PE hiện tại 20.32
PE lớn nhất 5 năm 115.58
PE nhỏ nhất 5 năm 2.92
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,663.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 53,065
Tỷ lệ tăng 57.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.22
PB lớn nhất 5 năm 2.83
PB nhỏ nhất 5 năm 0.74
BVPS 27,675
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 41,512
Tỷ lệ tăng 22.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 10.7
PS hiện tại 5.47
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,184.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 17,799
Tỷ lệ tăng -47.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,842.4
BVPS 27,675
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 40,532
Tỷ lệ tăng 19.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,870
Tỷ lệ tăng 0.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 35,410
MA20 34,285
MA50 34,457
MA100 35,724
Giá phiên trước đó 36,000
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 9,412,500
MA 5 5,239,300
Khối lượng / MA 5 180 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/06/2025 Quỹ Đầu tư Hạ tầng PVI ĐÃ MUA 50,000,000 (5.31%)
21/01/2025 Đặng Thành Tâm Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 86,550,000 (9.19%)
21/01/2025 CTCP Đầu tư và Phát triển DTT ĐÃ MUA 86,550,000 (9.19%)
09/10/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
09/10/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
28/05/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
10/05/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 300,000 (0.03%)
02/04/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 390,000 (0.04%)
02/04/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 500,000 (0.05%)
02/04/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 350,000 (0.04%)
02/04/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
11/01/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
11/01/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 1,000,000 (0.11%)
10/01/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
10/01/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
23/11/2023 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 500,000 (0.05%)
10/05/2023 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 175,000 (0.02%)
10/05/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.11%)
10/05/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 250,000 (0.03%)
09/05/2023 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 500,000 (0.05%)
25/04/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.11%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2022-06-21 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1 2022-07-29
2019-10-24 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-11-29
2019-07-12 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-08-15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 42,415 47.3% 35,795 24.3%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 49,303 -48.0% 91,515 -3.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 32,048 -0.2% 41,765 30.1%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 51,890 42.6% 48,503 33.2%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 36,359 103.1% 27,893 55.8%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 53,065 57.0% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 40,720 37.8% 52,368 77.2%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,928 -29.7% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 51,538 64.1% 38,502 22.6%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 77,968 -45.4% 37,818 -73.5%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 23,837 6.9% 24,754 11.0%