Kiến thức

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm (NTL)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu NTL
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 16,650 | -6.7%
SL CP lưu hành 121,979,900
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 107%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 41%
PE hiện tại N/A
PB hiện tại 1.17 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 50,005 13,321 N/A N/A 26 % 0.49 109.2
Quý 2 109,484 51,430 N/A N/A 46 % 0.58 421.6
Quý 3 157,107 74,076 N/A N/A 47 % 0.47 607.3
Quý 4 260,128 99,886 N/A N/A 38 % 0.42 18 % 818.9 1,957.0 8.51 3.52
2022 Quý 1 87,830 36,061 75.6 % 170.7 % 41 % 0.42 21 % 295.6 2,143.4 7.77 3.3
Quý 2 119,961 57,776 9.6 % 12.3 % 48 % 0.46 22 % 473.7 2,195.4 7.58 3.25
Quý 3 115,148 13,175 -26.7 % -82.2 % 11 % 0.36 16 % 108.0 1,696.2 9.82 3.48
Quý 4 116,219 4,040 -55.3 % -96.0 % 3 % 0.3 9 % 33.1 910.4 18.29 4.62
2023 Quý 1 71,172 2,388 -19.0 % -93.4 % 3 % 0.25 6 % 19.6 634.4 26.25 4.81
Quý 2 48,843 435 -59.3 % -99.2 % 0.89 % 0.3 2 % 3.6 164.3 101.34 5.78
Quý 3 47,404 1,028 -58.8 % -92.2 % 2 % 0.49 0.72 % 8.4 64.7 257.34 7.16
Quý 4 746,604 363,019 542.4 % 8885.6 % 48 % 0.39 25 % 2,976.1 3,007.6 5.54 2.22
2024 Quý 1 36,783 5,277 -48.3 % 121.0 % 14 % 0.15 25 % 43.3 3,031.3 5.49 2.31
Quý 2 841,489 395,687 1622.8 % 90862.5 % 47 % 0.58 45 % 3,243.9 6,271.6 2.65 1.21
Quý 3 3,762 3,576 -92.1 % 247.9 % 95 % 0.22 40 % 29.3 6,292.5 2.65 1.25
Quý 4 21,251 -47,959 -97.2 % -113.2 % -225.68 % 0.25 20 % -393.2 2,923.3 5.7 2.25
2025 Quý 1 3,481 6,353 -90.5 % 20.4 % 182 % 0.12 20 % 52.1 2,932.1 5.68 2.33
Quý 2 6,141 1,925 -99.3 % -99.5 % 31 % 0.14 -2.1 % 15.8 -296.0 58.65
Quý 3 3,860 12,702 2.6 % 255.2 % 329 % 0.14 -1.55 % 104.1 -221.2 58.48
Quý 4
(Ước lượng)
43,990 18,036 107 % N/A 41 % N/A 52.05 1.16 58.48

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 576,724 238,713 N/A N/A 41 % 0.42 18 % 13 % 8.51 1.54 3.52
2022 439,158 111,052 -23.9 % -53.5 % 25 % 0.3 9 % 7 % 18.29 1.61 4.62
2023 914,023 366,870 108.1 % 230.4 % 40 % 0.39 25 % 18 % 5.54 1.39 2.22
2024 903,285 356,581 -1.2 % -2.8 % 39 % 0.25 20 % 16 % 5.7 1.16 2.25
2025
(Ước lượng)
57,472 39,016 -93.6 % -89.1 % 67 % 0.14 2 % 2 % 52.05 1.16 35.34

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 21.6
PE hiện tại N/A
PE lớn nhất 5 năm 186.4
PE nhỏ nhất 5 năm 2.7
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) -221.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) -4,777
Tỷ lệ tăng -128.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 1.17
PB lớn nhất 5 năm 1.6
PB nhỏ nhất 5 năm 0.54
BVPS 14,224
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 15,646
Tỷ lệ tăng -6.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 10.3
PS hiện tại 58.48
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 284.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) -2,278
Tỷ lệ tăng -113.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,888.4
BVPS 14,224
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 41,544
Tỷ lệ tăng 149.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 24,583
Tỷ lệ tăng 47.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,760
MA20 17,668
MA50 17,341
MA100 17,635
Giá phiên trước đó 17,850
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,355,500
MA 5 2,539,420
Khối lượng / MA 5 93 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/08/2025 Đinh Quang Chiến Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,457,700 (2.01%)
09/05/2025 Lê Minh Tuân Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
18/04/2025 Nguyễn Hồng Khiêm Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 981,900 (0.8%)
26/02/2025 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 717,920 (0.59%)
12/11/2024 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 1,972,200 (1.62%)
17/10/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,393,700 (2.78%)
10/10/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 6,100,000 (5.0%)
12/09/2024 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 641,000 (0.53%)
23/08/2024 Lê Anh Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.16%)
22/08/2024 Lê Minh Tuân Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
20/08/2024 Nguyễn Thị Mai ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
01/08/2024 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 2,573,000 (2.11%)
24/07/2024 Nguyễn Thị Mai ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
28/06/2024 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 678,100 (0.56%)
20/06/2024 Nguyễn Văn Kha Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 662,600 (0.54%)
29/09/2023 Đỗ Thị Thu Hiền ĐÃ BÁN 20,500 (0.02%)
25/04/2022 Nguyễn Thị Mai ĐÃ BÁN 368,600 (0.3%)
26/01/2022 Đỗ Thị Thu Hiền ĐÃ MUA 73,400 (0.06%)
18/01/2022 Nguyễn Hồng Khiêm Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 108,800 (0.09%)
14/12/2021 Nguyễn Thị Thúy Trinh ĐÃ BÁN 339,300 (0.28%)
02/12/2021 Nguyễn Hữu Lập ĐÃ BÁN 50,000 (0.04%)
19/11/2021 Nguyễn Thị Mai ĐÃ BÁN 850,000 (0.7%)
12/10/2021 Trần Quang Hiện Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 230,000 (0.19%)
06/10/2021 Nguyễn Thị Mai ĐÃ BÁN 1,350,000 (1.11%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-10-03 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2024-10-11
2024-07-04 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2024-10-05
2024-05-14 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2024-05-22
2023-12-15 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2023-12-26
2022-06-21 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-08
2022-01-04 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-01-21
2021-06-14 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-07-06
2021-01-13 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-01-27
2020-06-11 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-19
2020-03-30 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-04-10
2019-12-27 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-14
2019-05-21 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-06-10
2019-01-23 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-31
2018-01-09 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-01-25
2015-12-10 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-12-22
2014-12-03 Cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2014-12-25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 42,415 47.3% 35,795 24.3%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 49,303 -48.0% 91,515 -3.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 32,048 -0.2% 41,765 30.1%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 51,890 42.6% 48,503 33.2%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 36,359 103.1% 27,893 55.8%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 53,065 57.0% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 40,720 37.8% 52,368 77.2%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,928 -29.7% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 51,538 64.1% 38,502 22.6%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 77,968 -45.4% 37,818 -73.5%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 23,837 6.9% 24,754 11.0%