Kiến thức

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm (NTL)

Giá hiện tại
11,650
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
N/A
Trung bình 5 năm: 29.9
P/B hiện tại
0.9
Trung bình 5 năm: 1.1
Giá hợp lý theo P/E
-13,954
-219.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
14,187
+21.8% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu NTL
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 11,650 | 0.0%
SL CP lưu hành 121,979,900
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 81%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -21%
PE hiện tại N/A
PB hiện tại 0.9 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,950
MA20 11,957
MA50 12,154
MA100 13,347
Giá phiên trước đó 11,650
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 145,200
MA 5 273,320
Khối lượng / MA 5 53 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 29.9
PE hiện tại N/A
PE lớn nhất 5 năm 186.4
PE nhỏ nhất 5 năm 2.7
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) -466.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) -13,954
Tỷ lệ tăng -219.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 0.9
PB lớn nhất 5 năm 1.6
PB nhỏ nhất 5 năm 0.54
BVPS 12,898
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,187
Tỷ lệ tăng 21.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 21.8
PS hiện tại 80.29
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 145.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) -10,174
Tỷ lệ tăng -187.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,478.8
BVPS 12,898
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 32,533
Tỷ lệ tăng 179.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 20,716
Tỷ lệ tăng 77.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 50,005 13,321 N/A N/A 26 % 0.49 109.2
Quý 2/2021 109,484 51,430 N/A N/A 46 % 0.58 421.6
Quý 3/2021 157,107 74,076 N/A N/A 47 % 0.47 607.3
Quý 4/2021 260,128 99,886 N/A N/A 38 % 0.42 18 % 818.9 1,957.0 5.95 2.46
2022 Quý 1/2022 87,830 36,061 75.6 % 170.7 % 41 % 0.42 21 % 295.6 2,143.4 5.44 2.31
Quý 2/2022 119,961 57,776 9.6 % 12.3 % 48 % 0.46 22 % 473.7 2,195.4 5.31 2.27
Quý 3/2022 115,148 13,175 -26.7 % -82.2 % 11 % 0.36 16 % 108.0 1,696.2 6.87 2.44
Quý 4/2022 116,219 4,040 -55.3 % -96.0 % 3 % 0.3 9 % 33.1 910.4 12.8 3.24
2023 Quý 1/2023 71,172 2,388 -19.0 % -93.4 % 3 % 0.25 6 % 19.6 634.4 18.36 3.36
Quý 2/2023 48,843 435 -59.3 % -99.2 % 0.89 % 0.3 2 % 3.6 164.3 70.91 4.04
Quý 3/2023 47,404 1,028 -58.8 % -92.2 % 2 % 0.49 0.72 % 8.4 64.7 180.06 5.01
Quý 4/2023 746,604 363,019 542.4 % 8885.6 % 48 % 0.39 25 % 2,976.1 3,007.6 3.87 1.55
2024 Quý 1/2024 36,783 5,277 -48.3 % 121.0 % 14 % 0.15 25 % 43.3 3,031.3 3.84 1.62
Quý 2/2024 841,489 395,687 1622.8 % 90862.5 % 47 % 0.58 45 % 3,243.9 6,271.6 1.86 0.85
Quý 3/2024 3,762 3,576 -92.1 % 247.9 % 95 % 0.22 40 % 29.3 6,292.5 1.85 0.87
Quý 4/2024 21,251 -47,959 -97.2 % -113.2 % -225.68 % 0.25 20 % -393.2 2,923.3 3.99 1.57
2025 Quý 1/2025 3,481 6,353 -90.5 % 20.4 % 182 % 0.12 20 % 52.1 2,932.1 3.97 1.63
Quý 2/2025 6,141 1,925 -99.3 % -99.5 % 31 % 0.14 -2.1 % 15.8 -296.0 41.04
Quý 3/2025 3,860 12,702 2.6 % 255.2 % 329 % 0.14 -1.55 % 104.1 -221.2 40.92
Quý 4/2025 4,035 355 -81.0 % N/A 8 % 0.17 1 % 2.9 174.9 66.61 81.13
2026 Quý 1/2026 4,468 14,557 28.4 % 129.1 % 325 % 0.18 2 % 119.3 242.2 48.1 76.8
Quý 2/2026 4,748 4,764 -22.7 % 147.5 % 100 % 0.25 2 % 39.1 265.4 43.9 83.04
Quý 3/2026 4,449 -76,610 15.3 % -703.1 % -1721.96 % 0.29 -3.62 % -628.1 -466.7 80.29
Quý 4/2026
(Ước lượng)
7,303 -1,534 81 % -532.1 % -21 % N/A -24.16 0.9 80.29

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 576,724 238,713 N/A N/A 41 % 0.42 18 % 13 % 5.95 1.08 2.46
2022 439,158 111,052 -23.9 % -53.5 % 25 % 0.3 9 % 7 % 12.8 1.13 3.24
2023 914,023 366,870 108.1 % 230.4 % 40 % 0.39 25 % 18 % 3.87 0.97 1.55
2024 903,285 356,581 -1.2 % -2.8 % 39 % 0.25 20 % 16 % 3.99 0.81 1.57
2025 17,517 21,335 -98.1 % -94.0 % 121 % 0.17 1 % 1 % 66.61 0.88 81.13
2026
(Ước lượng)
20,968 -58,823 19.7 % -375.7 % -280.54 % 0.29 -3.74 % -2.91 % -24.16 0.9 67.77

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/08/2025 Đinh Quang Chiến Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,457,700 (2.01%)
09/05/2025 Lê Minh Tuân Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
18/04/2025 Nguyễn Hồng Khiêm Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 981,900 (0.8%)
26/02/2025 Nguyễn Văn Kha Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 717,920 (0.59%)
12/11/2024 Nguyễn Văn Kha Cha của Nguyễn Hồng Khiêm ĐÃ BÁN 1,972,200 (1.62%)
17/10/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,393,700 (2.78%)
10/10/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 6,100,000 (5.0%)
12/09/2024 Nguyễn Văn Kha Cha của Nguyễn Hồng Khiêm ĐÃ BÁN 641,000 (0.53%)
23/08/2024 Lê Anh Tuấn Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 200,000 (0.16%)
22/08/2024 Lê Minh Tuân Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
20/08/2024 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
01/08/2024 Nguyễn Văn Kha Cha của Nguyễn Hồng Khiêm ĐÃ BÁN 2,573,000 (2.11%)
24/07/2024 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
29/06/2024 Nguyễn Văn Kha Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 678,100 (0.56%)
20/06/2024 Nguyễn Văn Kha Cha của Nguyễn Hồng Khiêm ĐÃ BÁN 662,600 (0.54%)
29/09/2023 Đỗ Thị Thu Hiền Em của Đỗ Huy Khải ĐÃ BÁN 20,500 (0.02%)
25/04/2022 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 386,600 (0.32%)
26/01/2022 Đỗ Thị Thu Hiền Em của Đỗ Huy Khải ĐÃ MUA 73,400 (0.06%)
18/01/2022 Nguyễn Hồng Khiêm Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 108,800 (0.09%)
14/12/2021 Nguyễn Thị Thúy Trinh Con của Nguyễn Văn Kha ĐÃ BÁN 339,300 (0.28%)
02/12/2021 Nguyễn Hữu Lập Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 50,000 (0.04%)
19/11/2021 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 850,000 (0.7%)
12/10/2021 Trần Quang Hiện Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 230,000 (0.19%)
06/10/2021 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 1,350,000 (1.11%)
16/09/2021 Trần Thị Thu Thủy Vợ của Nguyễn Hồng Khiêm ĐÃ BÁN 500,000 (0.41%)
16/09/2021 Nguyễn Hữu Lập Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 50,000 (0.04%)
27/08/2021 Nguyễn Thị Mai Mẹ của Đinh Đức Tiệp ĐÃ BÁN 1,533,400 (1.26%)
02/08/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
06/07/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 30,000 (0.02%)
11/06/2021 Trần Thị Thương Em của Trần Trọng Nghĩa ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
22/03/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 200,000 (0.16%)
12/03/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 30,000 (0.02%)
25/02/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 222,900 (0.18%)
19/02/2021 Đỗ Huy Khải Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 10,000 (0.01%)
26/01/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 60,000 (0.05%)
05/01/2021 Trần Thị Mừng ĐÃ BÁN 30,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
16/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
03/10/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2024-10-11
04/07/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2024-10-05
14/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2024-05-22
15/12/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2023-12-26
21/06/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-08
04/01/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-01-21
14/06/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-07-06
13/01/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-01-27
11/06/2020 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-19
30/03/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-04-10
27/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-14
21/05/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-06-10
23/01/2019 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-31
09/01/2018 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-01-25
10/12/2015 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-12-22
03/12/2014 Cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2014-12-25
02/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
13/04/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%