Kiến thức

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (NVL)

Giá hiện tại
10,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.87
Trung bình 5 năm: 47.9
P/B hiện tại
0.5
Trung bình 5 năm: 2.4
Giá hợp lý theo P/E
62,394
+508.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
48,859
+376.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu NVL
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 10,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,204,494,376
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 8%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 22%
PE hiện tại 7.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.5 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,370
MA20 10,620
MA50 11,525
MA100 12,163
Giá phiên trước đó 10,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 13,908,900
MA 5 13,800,860
Khối lượng / MA 5 101 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 47.9
PE hiện tại 7.87
PE lớn nhất 5 năm 268.05
PE nhỏ nhất 5 năm 5.82
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,302.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 62,394
Tỷ lệ tăng 508.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.4
PB hiện tại 0.5
PB lớn nhất 5 năm 6.85
PB nhỏ nhất 5 năm 0.46
BVPS 20,358
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 48,859
Tỷ lệ tăng 376.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.0
PS hiện tại 3.94
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,604.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,210
Tỷ lệ tăng -49.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 654.8
BVPS 20,358
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 14,405
Tỷ lệ tăng 40.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,318
Tỷ lệ tăng 69.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,506,617 536,827 N/A N/A 11 % 3.07 167.5
Quý 2/2021 2,543,646 1,320,537 N/A N/A 51 % 3.3 412.1
Quý 3/2021 3,261,895 555,634 N/A N/A 17 % 3.55 173.4
Quý 4/2021 4,590,602 817,210 N/A N/A 17 % 3.89 8 % 255.0 1,008.0 10.17 2.2
2022 Quý 1/2022 1,956,430 1,079,020 -56.6 % 101.0 % 55 % 4.16 9 % 336.7 1,177.2 8.71 2.66
Quý 2/2022 2,658,159 749,009 4.5 % -43.3 % 28 % 4.38 7 % 233.7 998.9 10.26 2.63
Quý 3/2022 3,279,318 196,850 0.5 % -64.6 % 6 % 4.81 6 % 61.4 886.9 11.56 2.63
Quý 4/2022 3,241,309 239,064 -29.4 % -70.7 % 7 % 4.73 5 % 74.6 706.5 14.51 2.95
2023 Quý 1/2023 604,102 -377,221 -69.1 % -135.0 % -62.44 % 4.77 2 % -117.7 252.1 40.66 3.36
Quý 2/2023 1,040,222 -152,640 -60.9 % -120.4 % -14.67 % 4.82 -0.21 % -47.6 -29.3 4.02
Quý 3/2023 1,073,084 170,506 -67.3 % -13.4 % 15 % 4.68 -0.27 % 53.2 -37.5 5.51
Quý 4/2023 2,027,743 1,646,480 -37.4 % 588.7 % 81 % 4.3 3 % 513.8 401.7 25.52 6.92
2024 Quý 1/2024 697,221 -567,039 15.4 % N/A -81.33 % 4.29 2 % -177.0 342.4 29.94 6.79
Quý 2/2024 1,549,312 941,414 48.9 % N/A 60 % 4.26 5 % 293.8 683.8 14.99 6.14
Quý 3/2024 2,010,248 3,119,843 87.3 % 1729.8 % 155 % 4.71 13 % 973.6 1,604.2 6.39 5.23
Quý 4/2024 4,778,582 -2,307,165 135.7 % -240.1 % -48.28 % 3.99 2 % -720.0 370.4 27.67 3.64
2025 Quý 1/2025 1,778,181 -443,346 155.0 % N/A -24.93 % 3.81 3 % -138.4 409.0 25.06 3.25
Quý 2/2025 1,936,598 -160,571 25.0 % -117.1 % -8.29 % 3.59 0.4 % -50.1 65.1 157.45 3.13
Quý 3/2025 1,683,130 -878,217 -16.3 % -128.1 % -52.18 % 3.71 -7.46 % -274.1 -1,182.5 3.23
Quý 4/2025 1,567,438 3,182,393 -67.2 % N/A 203 % 3.24 3 % 993.1 530.6 19.32 4.72
2026 Quý 1/2026 3,586,658 901,167 101.7 % N/A 25 % 3.23 5 % 281.2 950.2 10.79 3.74
Quý 2/2026 1,509,144 968,882 -22.1 % N/A 64 % 2.96 6 % 302.4 1,302.6 7.87 3.94
Quý 3/2026
(Ước lượng)
1,817,780 399,912 8 % N/A 22 % N/A 6.02 0.5 3.94
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,692,833 372,423 8 % -88.3 % 22 % N/A 12.43 0.5 3.94

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 14,902,760 3,230,208 N/A N/A 21 % 3.89 8 % 2 % 10.17 0.8 2.2
2022 11,135,216 2,263,943 -25.3 % -29.9 % 20 % 4.73 5 % 0.88 % 14.51 0.73 2.95
2023 4,745,151 1,287,125 -57.4 % -43.1 % 27 % 4.3 3 % 0.53 % 25.52 0.72 6.92
2024 9,035,363 1,187,053 90.4 % -7.8 % 13 % 3.99 2 % 0.5 % 27.67 0.69 3.64
2025 6,965,347 1,700,259 -22.9 % 43.2 % 24 % 3.24 3 % 0.68 % 19.32 0.56 4.72
2026
(Ước lượng)
8,606,415 2,642,384 23.6 % 55.4 % 30 % 2.93 4 % 1 % 12.43 0.5 3.82

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/10/2026 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 2,580,000 (0.08%)
22/04/2026 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 1,650,000 (0.05%)
13/04/2026 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 426,135 (0.01%)
13/04/2026 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 760,956 (0.02%)
20/03/2026 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 31,069 (0.0%)
19/03/2026 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 930,800 (0.03%)
26/11/2025 Cao Thị Ngọc Sương Vợ của Bùi Thành Nhơn ĐÃ MUA 2,311,400 (0.07%)
09/10/2025 Trần Thị Thanh Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 5,154,328 (0.16%)
09/10/2025 Dương Văn Bắc Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 6,299,736 (0.2%)
09/10/2025 Cao Trần Duy Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 5,154,328 (0.16%)
02/10/2025 Bùi Đạt Chương Em của Bùi Thành Nhơn ĐÃ MUA 3,026,694 (0.09%)
29/09/2025 Trần Thị Thanh Vân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 5,316,454 (0.17%)
29/09/2025 Nguyễn Thùy Xuân Mai Kế toán trưởng ĐÃ MUA 16,456 (0.0%)
29/09/2025 Dương Văn Bắc Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 8,395,818 (0.26%)
29/09/2025 Cao Trần Duy Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 5,316,454 (0.17%)
26/09/2025 Huỳnh Văn Phước Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 11,620 (0.0%)
13/06/2025 Bùi Cao Ngọc Quỳnh Con của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 7,836,250 (0.24%)
13/06/2025 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 3,486,650 (0.11%)
30/05/2025 Cao Thị Ngọc Sương Vợ của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 221,133 (0.01%)
30/05/2025 CTCP Diamond Properties ĐÃ MUA 3,230,517 (0.1%)
19/05/2025 Bùi Cao Nhật Quân Con của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 2,923,893 (0.09%)
17/04/2025 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 2,500,000 (0.08%)
04/04/2025 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 2,500,000 (0.08%)
28/02/2025 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 50,631 (0.0%)
20/09/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 41,158 (0.0%)
06/09/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.09%)
18/07/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.06%)
15/07/2024 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 2,098,620 (0.07%)
12/07/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 34,701 (0.0%)
12/06/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 39,773 (0.0%)
29/05/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 9,180,000 (0.29%)
14/05/2024 Bùi Cao Ngọc Quỳnh Con của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 9,109,784 (0.28%)
09/05/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 40,475 (0.0%)
11/04/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 74,820 (0.0%)
01/04/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 4,400,000 (0.14%)
26/03/2024 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 629,586 (0.02%)
25/03/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 228,443 (0.01%)
18/03/2024 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 4,000,000 (0.12%)
04/03/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 4,400,000 (0.14%)
04/03/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 4,400,000 (0.14%)
27/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 39,125 (0.0%)
23/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 20,828 (0.0%)
22/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 69,043 (0.0%)
22/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 69,043 (0.0%)
05/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 12,400,000 (0.39%)
01/02/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 159,400 (0.0%)
05/01/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 80,500 (0.0%)
02/01/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 2,208,359 (0.07%)
02/01/2024 CTCP Novagroup của Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 36,874 (0.0%)
29/12/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 4,785,282 (0.15%)
02/11/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 9,237 (0.0%)
01/11/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 11 (0.0%)
18/08/2023 Huỳnh Minh Lâm Kế toán trưởng ĐÃ MUA 603,790 (0.02%)
28/07/2023 Huỳnh Minh Lâm Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 603,790 (0.02%)
19/07/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 495,397 (0.02%)
10/07/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 443,364 (0.01%)
16/06/2023 CTCP Diamond Properties - ĐÃ BÁN 1,585,422 (0.05%)
15/06/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 488,771 (0.02%)
13/06/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 2,911,926 (0.09%)
09/06/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 267,737 (0.01%)
08/06/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 14,429,266 (0.45%)
06/06/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 728,748 (0.02%)
06/06/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 365,316 (0.01%)
01/06/2023 Nguyễn Hiếu Liêm ĐÃ BÁN 16,265,106 (0.51%)
01/06/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 4,548,165 (0.14%)
31/05/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 83,944 (0.0%)
23/05/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 92,802 (0.0%)
28/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 12,000,000 (0.37%)
27/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 3,464,575 (0.11%)
20/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 98,377 (0.0%)
14/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 54,328 (0.0%)
07/04/2023 Cao Thị Ngọc Sương Vợ của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 3,618,001 (0.11%)
04/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 1,714,013 (0.05%)
04/04/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 1,714,013 (0.05%)
29/03/2023 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 480,706 (0.02%)
12/03/2023 CTCP Diamond Properties ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.03%)
10/03/2023 Bùi Cao Ngọc Quỳnh Con của Bùi Thành Nhơn ĐÃ MUA 19,352,449 (0.6%)
14/02/2023 Bùi Xuân Huy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 14,796,121 (0.46%)
10/02/2023 Hoàng Thu Châu Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,283,728 (0.07%)
29/12/2022 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 97,988,000 (3.06%)
30/11/2022 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 40,012,000 (1.25%)
30/11/2022 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 40,012,000 (1.25%)
28/11/2022 Bùi Cao Nhật Quân Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 5,000,000 (0.16%)
28/11/2022 Cao Thị Ngọc Sương Vợ của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 29,040,135 (0.91%)
22/11/2022 CTCP Novagroup ĐÃ BÁN 12,722,900 (0.4%)
11/11/2022 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 1,822,200 (0.06%)
03/10/2022 Cao Thị Ngọc Sương Vợ của Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 21,927,968 (0.68%)
03/10/2022 Bùi Thành Nhơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 72,731,476 (2.27%)
03/10/2022 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 94,659,444 (2.95%)
26/09/2022 Dương Thị Thu Thủy Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 130,000 (0.0%)
11/05/2022 Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 106,653,159 (3.33%)
11/05/2022 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 106,653,159 (3.33%)
11/05/2022 Bùi Thành Nhơn ĐÃ BÁN 106,653,159 (3.33%)
12/04/2022 Bùi Thị Lệ Thu Em của Bùi Thành Nhơn ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
08/04/2022 Bùi Thành Nhơn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
08/04/2022 Huỳnh Minh Lâm Kế toán trưởng ĐÃ MUA 606,250 (0.02%)
08/04/2022 Hoàng Thu Châu Công bố thông tin ĐÃ MUA 800,000 (0.02%)
08/04/2022 Nguyễn Đức Dũng Công bố thông tin ĐÃ MUA 13,090 (0.0%)
07/04/2022 Bùi Xuân Huy Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 850,000 (0.03%)
07/04/2022 Võ Thị Cao Ly Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 665,090 (0.02%)
06/04/2022 Nguyễn Ngọc Huyên Tổng GĐ ĐÃ MUA 22,010 (0.0%)
05/04/2022 Dương Thị Thu Thủy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 11,100 (0.0%)
21/03/2022 Lê Trọng Tấn Chồng của Võ Thị Cao Ly ĐÃ BÁN 7,270 (0.0%)
09/12/2021 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 107,302,623 (3.35%)
16/04/2021 Công Đoàn cơ sở NVL ĐÃ MUA 254,500 (0.01%)
30/03/2021 Công Đoàn cơ sở NVL ĐÃ MUA 800,000 (0.02%)
24/03/2021 Nguyễn Thị Xuân Dung Quyền Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 350,000 (0.01%)
05/03/2021 Hoàng Thu Châu Công bố thông tin ĐÃ MUA 227,399 (0.01%)
03/03/2021 CTCP Novagroup ĐÃ MUA 15,587,666 (0.49%)
03/03/2021 CTCP Diamond Properties ĐÃ MUA 8,332,365 (0.26%)
02/03/2021 Bùi Cao Nhật Quân Con của Bùi Thành Nhơn ĐÃ MUA 3,332,991 (0.1%)
02/03/2021 Bùi Xuân Huy Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,943,513 (0.09%)
04/02/2021 Công Đoàn cơ sở NVL ĐÃ MUA 605,100 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
30/09/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1
10/06/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 40:3
31/03/2026 Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
09/10/2025 Phát hành cho CBCNV 48.752.613
09/10/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 2.5%
23/05/2022 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
24/12/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31 2022-02-14
09/06/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 555:198 2021-06-17
23/04/2021 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
20/01/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 89:7, giá 59200đ/CP 2021-03-26
21/08/2020 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
21/08/2020 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
14/08/2020 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
02/07/2019 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
27/03/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31 2018-04-05
31/08/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,1 2016-08-31
28/02/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:27,6, giá 10000đ/CP 2016-02-28
31/10/2014 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:91,7, giá 10000đ/CP 2014-10-31