Kiến thức

CTCP Vincom Retail (VRE)

Giá hiện tại
23,150
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.11
Trung bình 5 năm: 20.5
P/B hiện tại
1.03
Trung bình 5 năm: 1.6
Giá hợp lý theo P/E
66,721
+188.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
35,792
+54.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VRE
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 23,150 | 0.0%
SL CP lưu hành 2,272,318,410
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 17%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 46%
PE hiện tại 7.11 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.03 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 23,680
MA20 23,580
MA50 24,587
MA100 25,214
Giá phiên trước đó 23,150
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,023,900
MA 5 2,920,640
Khối lượng / MA 5 69 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 20.5
PE hiện tại 7.11
PE lớn nhất 5 năm 82.04
PE nhỏ nhất 5 năm 6.68
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,254.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 66,721
Tỷ lệ tăng 188.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.6
PB hiện tại 1.03
PB lớn nhất 5 năm 2.75
PB nhỏ nhất 5 năm 0.82
BVPS 22,370
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 35,792
Tỷ lệ tăng 54.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.6
PS hiện tại 5.62
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,116.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 21,481
Tỷ lệ tăng -7.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,816.8
BVPS 22,370
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 39,969
Tỷ lệ tăng 72.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 30,239
Tỷ lệ tăng 30.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,226,386 780,935 N/A N/A 35 % 0.32 343.7
Quý 2/2021 1,510,391 387,511 N/A N/A 25 % 0.24 170.5
Quý 3/2021 787,355 24,253 N/A N/A 3 % 0.24 10.7
Quý 4/2021 1,367,010 121,813 N/A N/A 8 % 0.24 4 % 53.6 578.5 40.02 8.93
2022 Quý 1/2022 1,369,460 377,435 -38.5 % -51.7 % 27 % 0.22 3 % 166.1 400.9 57.75 10.45
Quý 2/2022 1,849,532 772,972 22.5 % 99.5 % 41 % 0.22 4 % 340.2 570.6 40.57 9.79
Quý 3/2022 2,005,196 793,401 154.7 % 3171.4 % 39 % 0.23 6 % 349.2 909.0 25.47 7.98
Quý 4/2022 2,084,406 790,984 52.5 % 549.3 % 37 % 0.28 8 % 348.1 1,203.5 19.24 7.2
2023 Quý 1/2023 1,943,276 1,023,846 41.9 % 171.3 % 52 % 0.29 10 % 450.6 1,488.0 15.56 6.67
Quý 2/2023 2,172,827 1,000,589 17.5 % 29.4 % 46 % 0.25 10 % 440.3 1,588.2 14.58 6.41
Quý 3/2023 3,332,560 1,316,671 66.2 % 66.0 % 39 % 0.22 11 % 579.4 1,818.4 12.73 5.52
Quý 4/2023 2,342,672 1,067,494 12.4 % 35.0 % 45 % 0.26 12 % 469.8 1,940.1 11.93 5.37
2024 Quý 1/2024 2,254,643 1,082,577 16.0 % 5.7 % 48 % 0.26 11 % 476.4 1,966.0 11.78 5.21
Quý 2/2024 2,478,598 1,021,470 14.1 % 2.1 % 41 % 0.31 11 % 449.5 1,975.2 11.72 5.05
Quý 3/2024 2,077,717 906,402 -37.7 % -31.2 % 43 % 0.3 10 % 398.9 1,794.6 12.9 5.75
Quý 4/2024 2,128,159 1,085,329 -9.2 % 1.7 % 50 % 0.32 10 % 477.6 1,802.5 12.84 5.88
2025 Quý 1/2025 2,131,424 1,177,398 -5.5 % 8.8 % 55 % 0.3 10 % 518.1 1,844.2 12.55 5.97
Quý 2/2025 2,142,630 1,233,261 -13.6 % 20.7 % 57 % 0.31 10 % 542.7 1,937.4 11.95 6.2
Quý 3/2025 2,251,000 1,376,430 8.3 % 51.9 % 61 % 0.34 11 % 605.7 2,144.2 10.8 6.08
Quý 4/2025 2,312,326 2,658,835 8.7 % 145.0 % 114 % 0.27 13 % 1,170.1 2,836.7 8.16 5.95
2026 Quý 1/2026 2,293,618 1,606,257 7.6 % 36.4 % 70 % 0.22 14 % 706.9 3,025.4 7.65 5.85
Quý 2/2026 2,373,871 1,608,531 10.8 % 30.4 % 67 % 0.27 15 % 707.9 3,190.6 7.26 5.7
Quý 3/2026 2,373,798 1,522,067 5.5 % 10.6 % 64 % 0.23 15 % 669.8 3,254.7 7.11 5.62
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,705,421 1,244,494 17 % -53.2 % 46 % N/A 8.79 1.01 5.62

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,891,142 1,314,512 N/A N/A 22 % 0.24 4 % 3 % 40.02 1.72 8.93
2022 7,308,594 2,734,792 24.1 % 108.0 % 37 % 0.28 8 % 6 % 19.24 1.58 7.2
2023 9,791,335 4,408,600 34.0 % 61.2 % 45 % 0.26 12 % 9 % 11.93 1.39 5.37
2024 8,939,117 4,095,778 -8.7 % -7.1 % 45 % 0.32 10 % 7 % 12.84 1.25 5.88
2025 8,837,380 6,445,924 -1.1 % 57.4 % 72 % 0.27 13 % 11 % 8.16 1.09 5.95
2026
(Ước lượng)
9,746,708 5,981,349 10.3 % -7.2 % 61 % 0.22 11 % 9 % 8.79 1.01 5.4

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
05/05/2022 SEI Global Emerging Markets ĐÃ BÁN 59,000 (0.0%)
05/05/2022 SIIT International Equities ĐÃ BÁN 148,000 (0.01%)
05/05/2022 Tutman Global Emerging Markets ĐÃ BÁN 69,600 (0.0%)
05/05/2022 VFM Emerging Markets ĐÃ BÁN 127,900 (0.01%)
05/05/2022 RWC Emerging Equities ĐÃ BÁN 1,609,900 (0.07%)
05/05/2022 RWC Global Emerging Equities ĐÃ BÁN 96,700 (0.0%)
05/05/2022 SEI Canada Emerging Markets ĐÃ BÁN 23,300 (0.0%)
05/05/2022 RWC Gobal Emerging Markets ĐÃ BÁN 683,200 (0.03%)
05/05/2022 UBS Emerging Markets ĐÃ BÁN 29,900 (0.0%)
05/05/2022 RWC Emerging Markets SRI ĐÃ BÁN 301,200 (0.01%)
04/05/2022 APG Emerging Markets ĐÃ BÁN 835,200 (0.04%)
18/04/2021 CTCP Kinh doanh Thương mại SADO ĐÃ MUA 751,030,941 (33.05%)
18/04/2021 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng ĐÃ BÁN 751,030,941 (33.05%)
21/02/2021 CTCP Kinh doanh Thương mại SADO ĐÃ MUA 192,188,351 (8.46%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
30/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
17/05/2019 Cổ tức năm 2018 bằng tiền, tỷ lệ 1050đ/CP 2019-06-20
31/10/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225 2018-11-12
31/12/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:23,4, giá 10000đ/CP
31/10/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:0,7, giá 10000đ/CP
31/05/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:798, giá 10000đ/CP