Kiến thức

CTCP Bất động sản Thế Kỷ (CRE)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:15
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu CRE
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 8,890 | 9.5%
SL CP lưu hành 463,678,426
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 40%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 2%
PE hiện tại 53.49 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.69 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,040,877 123,232 N/A N/A 6 % 1.3 265.8
Quý 2 1,644,248 127,152 N/A N/A 7 % 1.29 274.2
Quý 3 842,557 79,037 N/A N/A 9 % 1.33 170.5
Quý 4 1,088,897 129,107 N/A N/A 11 % 0.83 13 % 278.4 988.9 8.99 0.73
2022 Quý 1 1,942,211 145,491 -4.8 % 18.1 % 7 % 0.95 13 % 313.8 1,036.9 8.57 0.75
Quý 2 624,451 85,081 -62.0 % -33.1 % 13 % 0.94 12 % 183.5 946.2 9.4 0.92
Quý 3 754,677 27,851 -10.4 % -64.8 % 3 % 0.88 11 % 60.1 835.8 10.64 0.93
Quý 4 174,781 -57,241 -83.9 % -144.3 % -32.75 % 0.36 4 % -123.4 433.9 20.49 1.18
2023 Quý 1 53,284 -8,188 -97.3 % -105.6 % -15.37 % 0.32 0.84 % -17.7 102.4 86.82 2.56
Quý 2 400,830 9,548 -35.8 % -88.8 % 2 % 0.3 -0.5 % 20.6 -60.5 2.98
Quý 3 146,643 81 -80.6 % -99.7 % 0.06 % 0.29 -0.99 % 0.2 -120.3 5.32
Quý 4 330,561 984 89.1 % N/A 0.3 % 0.26 0.04 % 2.1 5.2 1709.62 4.43
2024 Quý 1 493,655 7,758 826.5 % N/A 1 % 0.25 0.33 % 16.7 39.6 224.49 3.01
Quý 2 333,520 8,442 -16.8 % -11.6 % 2 % 0.26 0.31 % 18.2 37.2 238.98 3.16
Quý 3 328,007 14,247 123.7 % 17488.9 % 4 % 0.29 0.56 % 30.7 67.8 131.12 2.77
Quý 4 384,017 11,291 16.2 % 1047.5 % 2 % 0.27 0.74 % 24.4 90.0 98.78 2.68
2025 Quý 1 154,337 3,008 -68.7 % -61.2 % 1 % 0.29 0.65 % 6.5 79.8 111.4 3.44
Quý 2 348,785 39,654 4.6 % 369.7 % 11 % 0.3 1 % 85.5 147.1 60.44 3.39
Quý 3 334,243 23,096 1.9 % 62.1 % 6 % 0.29 1 % 49.8 166.2 53.49 3.37
Quý 4
(Ước lượng)
537,624 10,752 40 % -4.8 % 2 % N/A 53.88 0.69 3.37

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,616,579 458,528 N/A N/A 8 % 0.83 13 % 7 % 8.99 1.2 0.73
2022 3,496,120 201,182 -37.8 % -56.1 % 5 % 0.36 4 % 3 % 20.49 0.73 1.18
2023 931,318 2,425 -73.4 % -98.8 % 0.26 % 0.26 0.04 % 0.03 % 1709.62 0.73 4.43
2024 1,539,199 41,738 65.3 % 1621.2 % 2 % 0.27 0.74 % 0.58 % 98.78 0.73 2.68
2025
(Ước lượng)
1,374,989 76,510 -10.7 % 83.3 % 5 % 0.29 1 % 1.0 % 53.88 0.69 3.0

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 182.4
PE hiện tại 53.49
PE lớn nhất 5 năm 1773.08
PE nhỏ nhất 5 năm 10.8
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 166.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 30,314
Tỷ lệ tăng 241.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.69
PB lớn nhất 5 năm 3.95
PB nhỏ nhất 5 năm 0.51
BVPS 12,793
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 17,910
Tỷ lệ tăng 101.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.6
PS hiện tại 3.37
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,634.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 432
Tỷ lệ tăng -95.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 349.6
BVPS 12,793
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 7,691
Tỷ lệ tăng -13.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 10,031
Tỷ lệ tăng 12.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 8,291
MA20 8,689
MA50 9,137
MA100 9,754
Giá phiên trước đó 8,119
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 262,900
MA 5 394,640
Khối lượng / MA 5 67 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/09/2024 Phạm Thanh Hưng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,306,028 (0.5%)
11/08/2023 Trần Thị Tuyết Mai ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
16/02/2023 Nguyễn Anh Hương Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
20/10/2022 Nguyễn Anh Hương Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
23/08/2022 Trần Thị Tuyết Mai ĐÃ BÁN 302,600 (0.07%)
03/03/2022 Trần Thị Tuyết Mai ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
28/02/2022 Nguyễn Anh Hương Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100 (0.0%)
28/02/2022 Nguyễn Anh Hương Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 19,900 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2022-08-15 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-12-23
2022-08-15 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2022-12-23
2021-09-14 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:95, giá 10000đ/CP 2021-12-03
2021-09-14 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-12-03
2020-12-29 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2021-01-07
2020-09-28 Cổ tức năm 2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-10-19
2019-02-14 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:45 2019-02-21
2019-02-14 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-02-21
2018-02-27 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:20, giá 10000đ/CP
2017-07-21 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:50, giá 10000đ/CP
2017-07-21 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
2015-12-31 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:12, giá 10000đ/CP

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 40,672 41.2% 32,215 11.9%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 48,039 -49.4% 85,795 -9.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 29,498 -8.1% 38,133 18.8%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 69,834 91.9% 66,141 81.7%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 32,503 81.6% 23,761 32.7%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 52,899 56.5% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 38,252 29.4% 50,622 71.3%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,049 -34.5% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 50,661 61.3% 35,540 13.2%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 72,794 -49.0% 33,616 -76.4%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 28,859 29.4% 31,505 41.3%