| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | CRE |
| Ngành | Bất động sản |
| Giá hiện tại | 4,180 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 463,678,426 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 47% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 1% |
| PE hiện tại | 36.96 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.32 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 4,478 |
|---|---|
| MA20 | 5,239 |
| MA50 | 5,976 |
| MA100 | 6,515 |
| Giá phiên trước đó | 4,180 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 540,400 |
|---|---|
| MA 5 | 406,180 |
| Khối lượng / MA 5 | 133 % |
| PE trung bình 5 năm | 159.5 |
|---|---|
| PE hiện tại | 36.96 |
| PE lớn nhất 5 năm | 1773.08 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 10.8 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 113.1 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 18,039 |
| Tỷ lệ tăng | 331.6% |
| PB trung bình 5 năm | 1.3 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.32 |
| PB lớn nhất 5 năm | 3.95 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.51 |
| BVPS | 12,875 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 16,737 |
| Tỷ lệ tăng | 300.4% |
| PS trung bình 5 năm | 1.2 |
|---|---|
| PS hiện tại | 1.11 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,779.3 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 135 |
| Tỷ lệ tăng | -96.8% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 313.2 |
| BVPS | 12,875 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 6,890 |
| Tỷ lệ tăng | 64.8% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 9,525 |
| Tỷ lệ tăng | 127.9% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| LHG | 0.8 | 15% | 4.59 | 0.68 | 36,800 | 39.4% | 34,840 | 32.0% |
| VHM | 3.35 | 32% | 5.19 | 1.65 | 91,865 | 48.4% | 59,948 | -3.2% |
| KDH | 1.15 | 8% | 9.51 | 0.8 | 52,371 | 302.9% | 38,824 | 198.6% |
| VRE | 0.23 | 15% | 7.11 | 1.03 | 66,721 | 188.2% | 35,792 | 54.6% |
| IDC | 1.67 | 24% | 6.58 | 1.57 | 49,921 | 50.4% | 44,421 | 33.8% |
| DIG | 1.01 | 8% | 10.45 | 0.79 | 76,918 | 709.7% | 30,150 | 217.4% |
| PDR | 2.03 | 4% | 20.54 | 0.87 | 18,994 | 71.9% | 39,205 | 254.8% |
| NVL | 2.96 | 6% | 7.87 | 0.5 | 62,394 | 508.7% | 48,859 | 376.7% |
| KBC | 1.75 | 6% | 13.72 | 0.89 | 56,651 | 115.8% | 44,475 | 69.4% |
| CRE | 0.24 | 0.88% | 36.96 | 0.32 | 18,039 | 331.6% | 16,737 | 300.4% |
| SZC | 1.79 | 5% | 21.56 | 1.14 | 19,018 | -1.2% | 44,096 | 129.1% |
| TCH | 0.45 | 5% | 15.38 | 0.78 | 20,587 | 72.3% | 13,706 | 14.7% |
| NLG | 0.71 | 3% | 21.3 | 0.65 | 26,784 | 28.2% | 38,330 | 83.4% |
| NTL | 0.29 | -3.62% | N/A | 0.9 | -13,954 | -219.8% | 14,187 | 21.8% |
| VIC | 5.85 | 20% | 39.14 | 7.69 | 418,446 | 78.8% | 85,246 | -63.6% |
| DXG | 0.95 | 0.53% | 111.74 | 0.59 | 5,466 | -44.8% | 19,982 | 101.8% |
| CEO | 0.64 | 3% | 35.42 | 1.01 | 19,117 | 72.2% | 24,184 | 117.9% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 2,040,877 | 123,232 | N/A | N/A | 6 % | 1.3 | 265.8 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,644,248 | 127,152 | N/A | N/A | 7 % | 1.29 | 274.2 | ||||||
| Quý 3/2021 | 842,557 | 79,037 | N/A | N/A | 9 % | 1.33 | 170.5 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,088,897 | 129,107 | N/A | N/A | 11 % | 0.83 | 13 % | 278.4 | 988.9 | 4.23 | 0.35 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 1,942,211 | 145,491 | -4.8 % | 18.1 % | 7 % | 0.95 | 13 % | 313.8 | 1,036.9 | 4.03 | 0.35 | |
| Quý 2/2022 | 624,451 | 85,081 | -62.0 % | -33.1 % | 13 % | 0.94 | 12 % | 183.5 | 946.2 | 4.42 | 0.43 | ||
| Quý 3/2022 | 754,677 | 27,851 | -10.4 % | -64.8 % | 3 % | 0.88 | 11 % | 60.1 | 835.8 | 5.0 | 0.44 | ||
| Quý 4/2022 | 174,781 | -57,241 | -83.9 % | -144.3 % | -32.75 % | 0.36 | 4 % | -123.4 | 433.9 | 9.63 | 0.55 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 53,284 | -8,188 | -97.3 % | -105.6 % | -15.37 % | 0.32 | 0.84 % | -17.7 | 102.4 | 40.82 | 1.21 | |
| Quý 2/2023 | 400,830 | 9,548 | -35.8 % | -88.8 % | 2 % | 0.3 | -0.5 % | 20.6 | -60.5 | 1.4 | |||
| Quý 3/2023 | 146,643 | 81 | -80.6 % | -99.7 % | 0.06 % | 0.29 | -0.99 % | 0.2 | -120.3 | 2.5 | |||
| Quý 4/2023 | 330,561 | 984 | 89.1 % | N/A | 0.3 % | 0.26 | 0.04 % | 2.1 | 5.2 | 803.85 | 2.08 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 493,655 | 7,758 | 826.5 % | N/A | 1 % | 0.25 | 0.33 % | 16.7 | 39.6 | 105.56 | 1.41 | |
| Quý 2/2024 | 333,520 | 8,442 | -16.8 % | -11.6 % | 2 % | 0.26 | 0.31 % | 18.2 | 37.2 | 112.37 | 1.49 | ||
| Quý 3/2024 | 328,007 | 14,247 | 123.7 % | 17488.9 % | 4 % | 0.29 | 0.56 % | 30.7 | 67.8 | 61.65 | 1.3 | ||
| Quý 4/2024 | 384,017 | 11,291 | 16.2 % | 1047.5 % | 2 % | 0.27 | 0.74 % | 24.4 | 90.0 | 46.44 | 1.26 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 154,337 | 3,008 | -68.7 % | -61.2 % | 1 % | 0.29 | 0.65 % | 6.5 | 79.8 | 52.38 | 1.62 | |
| Quý 2/2025 | 348,785 | 39,654 | 4.6 % | 369.7 % | 11 % | 0.3 | 1 % | 85.5 | 147.1 | 28.42 | 1.59 | ||
| Quý 3/2025 | 334,243 | 23,096 | 1.9 % | 62.1 % | 6 % | 0.29 | 1 % | 49.8 | 166.2 | 25.15 | 1.59 | ||
| Quý 4/2025 | 517,882 | 9,398 | 34.9 % | -16.8 % | 1 % | 0.28 | 1 % | 20.3 | 162.1 | 25.79 | 1.43 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 450,173 | 16,786 | 191.7 % | 458.0 % | 3 % | 0.27 | 1 % | 36.2 | 191.8 | 21.79 | 1.17 | |
| Quý 2/2026 | 450,080 | 3,142 | 29.0 % | -92.1 % | 0.7 % | 0.24 | 0.88 % | 6.8 | 113.1 | 36.96 | 1.11 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
491,337 | 4,913 | 47 % | -78.7 % | 1 % | N/A | 56.64 | 0.32 | 1.11 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
761,287 | 7,613 | 47 % | -19.0 % | 1 % | N/A | 59.71 | 0.32 | 1.11 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 5,616,579 | 458,528 | N/A | N/A | 8 % | 0.83 | 13 % | 7 % | 4.23 | 0.56 | 0.35 |
| 2022 | 3,496,120 | 201,182 | -37.8 % | -56.1 % | 5 % | 0.36 | 4 % | 3 % | 9.63 | 0.34 | 0.55 |
| 2023 | 931,318 | 2,425 | -73.4 % | -98.8 % | 0.26 % | 0.26 | 0.04 % | 0.03 % | 803.85 | 0.34 | 2.08 |
| 2024 | 1,539,199 | 41,738 | 65.3 % | 1621.2 % | 2 % | 0.27 | 0.74 % | 0.58 % | 46.44 | 0.34 | 1.26 |
| 2025 | 1,355,247 | 75,156 | -12.0 % | 80.1 % | 5 % | 0.28 | 1 % | 0.99 % | 25.79 | 0.33 | 1.43 |
| 2026
(Ước lượng) |
2,152,877 | 32,454 | 58.9 % | -56.8 % | 1 % | 0.24 | 0.54 % | 0.44 % | 59.71 | 0.32 | 0.9 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 30/04/2026 | Phạm Đức Hùng | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 521,000 (0.11%) |
| 04/09/2024 | Phạm Thanh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 2,306,028 (0.5%) |
| 11/08/2023 | Trần Thị Tuyết Mai | Vợ của Nguyễn Đức Vui | ĐÃ BÁN | 250,000 (0.05%) |
| 16/02/2023 | Nguyễn Anh Hương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.06%) |
| 20/10/2022 | Nguyễn Anh Hương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 250,000 (0.05%) |
| 04/10/2022 | Mậu Minh Tuyến | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 63,160 (0.01%) |
| 04/10/2022 | Phạm Thanh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 5,769,780 (1.24%) |
| 04/10/2022 | CTCP Tập đoàn Thế Kỷ | của Nguyễn Trung Vũ | ĐÃ MUA | 100,657,119 (21.71%) |
| 04/10/2022 | Nguyễn Thị Thanh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 273,988 (0.06%) |
| 04/10/2022 | Nguyễn Trung Vũ | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 3,713,132 (0.8%) |
| 04/10/2022 | Nguyễn Minh Hồi | Phó TGĐ thường trực | ĐÃ MUA | 930,240 (0.2%) |
| 03/10/2022 | Lê Thị Lan | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 29,940 (0.01%) |
| 29/09/2022 | Vương Văn Tường | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.02%) |
| 13/09/2022 | Trần Thị Mai Hương | Vợ của Nguyễn Anh Hương | ĐÃ MUA | 15,100 (0.0%) |
| 13/09/2022 | Nguyễn Hoàng Minh | Con của Nguyễn Anh Hương | ĐÃ MUA | 6,000 (0.0%) |
| 12/09/2022 | Trần Thị Tuyết Mai | Vợ của Nguyễn Đức Vui | ĐÃ MUA | 503,260 (0.11%) |
| 12/09/2022 | Nguyễn Anh Hương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 348,196 (0.08%) |
| 07/09/2022 | Chu Hữu Chiến | Phó TGĐ Tài chính | ĐÃ BÁN | 121,320 (0.03%) |
| 23/08/2022 | Trần Thị Tuyết Mai | Vợ của Nguyễn Đức Vui | ĐÃ BÁN | 302,600 (0.07%) |
| 03/03/2022 | Trần Thị Tuyết Mai | Vợ của Nguyễn Đức Vui | ĐÃ BÁN | 250,000 (0.05%) |
| 17/01/2022 | Nguyễn Hoàng Hải | Chị dâu của Nguyễn Đức Vui | ĐÃ MUA | 10,000 (0.0%) |
| 05/01/2022 | Nguyễn Hoàng Minh | Con của Nguyễn Anh Hương | ĐÃ MUA | 6,000 (0.0%) |
| 03/12/2021 | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A | ĐÃ MUA | 22,000,000 (4.74%) | |
| 28/09/2021 | Mậu Minh Tuyến | Phụ trách quản trị | ĐÃ BÁN | 6,200 (0.0%) |
| 08/04/2021 | CTCP Quản lý quỹ VinaCapital | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.11%) | |
| 12/03/2021 | CTCP Quản lý quỹ VinaCapital | ĐÃ BÁN | 1,100,000 (0.24%) | |
| 22/02/2021 | VIETNAM MASTER HOLDING 2 LIMITED | ĐÃ BÁN | 122,100 (0.03%) | |
| 18/02/2021 | Hoàng Thị Bản | Mẹ chồng của Lê Thị Lan | ĐÃ BÁN | 7,400 (0.0%) |
| 21/01/2021 | Phạm Thanh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.22%) |
| 19/01/2021 | VIETNAM MASTER HOLDING 2 LIMITED | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.06%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 15/08/2022 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2022-12-23 |
| 15/08/2022 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP | 2022-12-23 |
| 14/09/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:95, giá 10000đ/CP | 2021-12-03 |
| 14/09/2021 | Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2021-12-03 |
| 29/12/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 | 2021-01-07 |
| 28/09/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-10-19 |
| 14/02/2019 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:45 | 2019-02-21 |
| 14/02/2019 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2019-02-21 |
| 27/02/2018 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:20, giá 10000đ/CP | |
| 21/07/2017 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:50, giá 10000đ/CP | |
| 21/07/2017 | Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | |
| 31/12/2015 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:12, giá 10000đ/CP |