Kiến thức

CTCP Bất động sản Thế Kỷ (CRE)

Giá hiện tại
4,180
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
36.96
Trung bình 5 năm: 159.5
P/B hiện tại
0.32
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
18,039
+331.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
16,737
+300.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu CRE
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 4,180 | 0.0%
SL CP lưu hành 463,678,426
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 47%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 36.96 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.32 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 4,478
MA20 5,239
MA50 5,976
MA100 6,515
Giá phiên trước đó 4,180
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 540,400
MA 5 406,180
Khối lượng / MA 5 133 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 159.5
PE hiện tại 36.96
PE lớn nhất 5 năm 1773.08
PE nhỏ nhất 5 năm 10.8
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 113.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,039
Tỷ lệ tăng 331.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 0.32
PB lớn nhất 5 năm 3.95
PB nhỏ nhất 5 năm 0.51
BVPS 12,875
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 16,737
Tỷ lệ tăng 300.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 1.11
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,779.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 135
Tỷ lệ tăng -96.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 313.2
BVPS 12,875
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 6,890
Tỷ lệ tăng 64.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,525
Tỷ lệ tăng 127.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,040,877 123,232 N/A N/A 6 % 1.3 265.8
Quý 2/2021 1,644,248 127,152 N/A N/A 7 % 1.29 274.2
Quý 3/2021 842,557 79,037 N/A N/A 9 % 1.33 170.5
Quý 4/2021 1,088,897 129,107 N/A N/A 11 % 0.83 13 % 278.4 988.9 4.23 0.35
2022 Quý 1/2022 1,942,211 145,491 -4.8 % 18.1 % 7 % 0.95 13 % 313.8 1,036.9 4.03 0.35
Quý 2/2022 624,451 85,081 -62.0 % -33.1 % 13 % 0.94 12 % 183.5 946.2 4.42 0.43
Quý 3/2022 754,677 27,851 -10.4 % -64.8 % 3 % 0.88 11 % 60.1 835.8 5.0 0.44
Quý 4/2022 174,781 -57,241 -83.9 % -144.3 % -32.75 % 0.36 4 % -123.4 433.9 9.63 0.55
2023 Quý 1/2023 53,284 -8,188 -97.3 % -105.6 % -15.37 % 0.32 0.84 % -17.7 102.4 40.82 1.21
Quý 2/2023 400,830 9,548 -35.8 % -88.8 % 2 % 0.3 -0.5 % 20.6 -60.5 1.4
Quý 3/2023 146,643 81 -80.6 % -99.7 % 0.06 % 0.29 -0.99 % 0.2 -120.3 2.5
Quý 4/2023 330,561 984 89.1 % N/A 0.3 % 0.26 0.04 % 2.1 5.2 803.85 2.08
2024 Quý 1/2024 493,655 7,758 826.5 % N/A 1 % 0.25 0.33 % 16.7 39.6 105.56 1.41
Quý 2/2024 333,520 8,442 -16.8 % -11.6 % 2 % 0.26 0.31 % 18.2 37.2 112.37 1.49
Quý 3/2024 328,007 14,247 123.7 % 17488.9 % 4 % 0.29 0.56 % 30.7 67.8 61.65 1.3
Quý 4/2024 384,017 11,291 16.2 % 1047.5 % 2 % 0.27 0.74 % 24.4 90.0 46.44 1.26
2025 Quý 1/2025 154,337 3,008 -68.7 % -61.2 % 1 % 0.29 0.65 % 6.5 79.8 52.38 1.62
Quý 2/2025 348,785 39,654 4.6 % 369.7 % 11 % 0.3 1 % 85.5 147.1 28.42 1.59
Quý 3/2025 334,243 23,096 1.9 % 62.1 % 6 % 0.29 1 % 49.8 166.2 25.15 1.59
Quý 4/2025 517,882 9,398 34.9 % -16.8 % 1 % 0.28 1 % 20.3 162.1 25.79 1.43
2026 Quý 1/2026 450,173 16,786 191.7 % 458.0 % 3 % 0.27 1 % 36.2 191.8 21.79 1.17
Quý 2/2026 450,080 3,142 29.0 % -92.1 % 0.7 % 0.24 0.88 % 6.8 113.1 36.96 1.11
Quý 3/2026
(Ước lượng)
491,337 4,913 47 % -78.7 % 1 % N/A 56.64 0.32 1.11
Quý 4/2026
(Ước lượng)
761,287 7,613 47 % -19.0 % 1 % N/A 59.71 0.32 1.11

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,616,579 458,528 N/A N/A 8 % 0.83 13 % 7 % 4.23 0.56 0.35
2022 3,496,120 201,182 -37.8 % -56.1 % 5 % 0.36 4 % 3 % 9.63 0.34 0.55
2023 931,318 2,425 -73.4 % -98.8 % 0.26 % 0.26 0.04 % 0.03 % 803.85 0.34 2.08
2024 1,539,199 41,738 65.3 % 1621.2 % 2 % 0.27 0.74 % 0.58 % 46.44 0.34 1.26
2025 1,355,247 75,156 -12.0 % 80.1 % 5 % 0.28 1 % 0.99 % 25.79 0.33 1.43
2026
(Ước lượng)
2,152,877 32,454 58.9 % -56.8 % 1 % 0.24 0.54 % 0.44 % 59.71 0.32 0.9

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
30/04/2026 Phạm Đức Hùng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 521,000 (0.11%)
04/09/2024 Phạm Thanh Hưng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,306,028 (0.5%)
11/08/2023 Trần Thị Tuyết Mai Vợ của Nguyễn Đức Vui ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
16/02/2023 Nguyễn Anh Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
20/10/2022 Nguyễn Anh Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
04/10/2022 Mậu Minh Tuyến Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 63,160 (0.01%)
04/10/2022 Phạm Thanh Hưng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,769,780 (1.24%)
04/10/2022 CTCP Tập đoàn Thế Kỷ của Nguyễn Trung Vũ ĐÃ MUA 100,657,119 (21.71%)
04/10/2022 Nguyễn Thị Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 273,988 (0.06%)
04/10/2022 Nguyễn Trung Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,713,132 (0.8%)
04/10/2022 Nguyễn Minh Hồi Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 930,240 (0.2%)
03/10/2022 Lê Thị Lan Kế toán trưởng ĐÃ MUA 29,940 (0.01%)
29/09/2022 Vương Văn Tường Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
13/09/2022 Trần Thị Mai Hương Vợ của Nguyễn Anh Hương ĐÃ MUA 15,100 (0.0%)
13/09/2022 Nguyễn Hoàng Minh Con của Nguyễn Anh Hương ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
12/09/2022 Trần Thị Tuyết Mai Vợ của Nguyễn Đức Vui ĐÃ MUA 503,260 (0.11%)
12/09/2022 Nguyễn Anh Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 348,196 (0.08%)
07/09/2022 Chu Hữu Chiến Phó TGĐ Tài chính ĐÃ BÁN 121,320 (0.03%)
23/08/2022 Trần Thị Tuyết Mai Vợ của Nguyễn Đức Vui ĐÃ BÁN 302,600 (0.07%)
03/03/2022 Trần Thị Tuyết Mai Vợ của Nguyễn Đức Vui ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
17/01/2022 Nguyễn Hoàng Hải Chị dâu của Nguyễn Đức Vui ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
05/01/2022 Nguyễn Hoàng Minh Con của Nguyễn Anh Hương ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
03/12/2021 Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A ĐÃ MUA 22,000,000 (4.74%)
28/09/2021 Mậu Minh Tuyến Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 6,200 (0.0%)
08/04/2021 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 500,000 (0.11%)
12/03/2021 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 1,100,000 (0.24%)
22/02/2021 VIETNAM MASTER HOLDING 2 LIMITED ĐÃ BÁN 122,100 (0.03%)
18/02/2021 Hoàng Thị Bản Mẹ chồng của Lê Thị Lan ĐÃ BÁN 7,400 (0.0%)
21/01/2021 Phạm Thanh Hưng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.22%)
19/01/2021 VIETNAM MASTER HOLDING 2 LIMITED ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
15/08/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-12-23
15/08/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2022-12-23
14/09/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:95, giá 10000đ/CP 2021-12-03
14/09/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-12-03
29/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2021-01-07
28/09/2020 Cổ tức năm 2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-10-19
14/02/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:45 2019-02-21
14/02/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-02-21
27/02/2018 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:20, giá 10000đ/CP
21/07/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:50, giá 10000đ/CP
21/07/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
31/12/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:12, giá 10000đ/CP