| 13/02/2026 |
VOF Investment Limited |
của Ho An T (Andy Ho) |
ĐÃ MUA |
1,700,000
(0.14%)
|
| 10/02/2026 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.02%)
|
| 10/02/2026 |
Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) |
|
ĐÃ BÁN |
300,000
(0.02%)
|
| 10/02/2026 |
Norges Bank |
|
ĐÃ BÁN |
150,000
(0.01%)
|
| 10/02/2026 |
Bill & Melinda Cates Foundation Trust |
|
ĐÃ BÁN |
100,000
(0.01%)
|
| 07/01/2026 |
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital |
|
ĐÃ BÁN |
1,010,700
(0.08%)
|
| 07/01/2026 |
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
1,255,300
(0.1%)
|
| 25/11/2025 |
Nguyễn Thành Ân |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ BÁN |
21,000
(0.0%)
|
| 18/11/2025 |
Đoàn Thị Nguyên |
Mẹ của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
17,700,000
(1.42%)
|
| 18/11/2025 |
Lý Điền Sơn |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ BÁN |
17,700,000
(1.42%)
|
| 06/11/2025 |
Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
540,700
(0.04%)
|
| 30/09/2025 |
Vietnam Investment Limited |
|
ĐÃ BÁN |
9,294,431
(0.75%)
|
| 05/09/2025 |
Huỳnh Chí Tâm |
Phụ trách quản trị |
ĐÃ BÁN |
60,000
(0.0%)
|
| 14/08/2025 |
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital |
|
ĐÃ MUA |
141,000
(0.01%)
|
| 14/08/2025 |
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
800,500
(0.06%)
|
| 23/07/2025 |
Norges Bank |
|
ĐÃ BÁN |
1,050,000
(0.08%)
|
| 23/07/2025 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
300,000
(0.02%)
|
| 23/07/2025 |
Venner Group Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,200,000
(0.1%)
|
| 23/07/2025 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 21/07/2025 |
Ngô Thị Thanh Tâm |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
140,000
(0.01%)
|
| 18/07/2025 |
Vương Văn Minh |
Thành Viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.08%)
|
| 18/07/2025 |
Mai Trần Thùy Trang |
Em của Mai Trần Thanh Trang |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 18/07/2025 |
Đặng Thị Thùy Trang |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
620,000
(0.05%)
|
| 18/07/2025 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,200,000
(0.1%)
|
| 17/07/2025 |
Huỳnh Chí Tâm |
Phụ trách quản trị |
ĐÃ MUA |
125,000
(0.01%)
|
| 16/07/2025 |
Lý Điền Sơn |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,100,000
(0.09%)
|
| 16/07/2025 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
750,000
(0.06%)
|
| 15/07/2025 |
Nguyễn Thùy Dương |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
750,000
(0.06%)
|
| 15/07/2025 |
Lý Tuấn Kiệt |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
125,000
(0.01%)
|
| 14/07/2025 |
Đặng Thế Lương |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
15,000
(0.0%)
|
| 10/07/2025 |
Nguyễn Thành Ân |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
25,000
(0.0%)
|
| 09/07/2025 |
Vương Thị Ngọc Anh |
Chị của Vương Văn Minh |
ĐÃ MUA |
9,000
(0.0%)
|
| 07/07/2025 |
Trương Thị Sương |
Trưởng Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 16/05/2025 |
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
140,000
(0.01%)
|
| 16/05/2025 |
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital |
|
ĐÃ MUA |
130,500
(0.01%)
|
| 14/04/2025 |
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 14/04/2025 |
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 11/04/2025 |
Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam |
|
ĐÃ BÁN |
34,872
(0.0%)
|
| 10/04/2025 |
VEIL Holdings Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,170,000
(0.09%)
|
| 09/04/2025 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ MUA |
700,000
(0.06%)
|
| 09/04/2025 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
285,200
(0.02%)
|
| 09/04/2025 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
45,000
(0.0%)
|
| 09/04/2025 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
495,000
(0.04%)
|
| 26/03/2025 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
7,350,517
(0.59%)
|
| 06/03/2025 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.02%)
|
| 06/03/2025 |
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company |
|
ĐÃ BÁN |
250,000
(0.02%)
|
| 21/01/2025 |
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
1,500,000
(0.12%)
|
| 31/12/2024 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
23,425
(0.0%)
|
| 23/12/2024 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
700,000
(0.06%)
|
| 23/12/2024 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
400,000
(0.03%)
|
| 06/12/2024 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,535,270
(0.12%)
|
| 26/10/2024 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,037,900
(0.08%)
|
| 17/10/2024 |
Vương Văn Minh |
Thành Viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,139,000
(0.09%)
|
| 17/10/2024 |
Phạm Thị Thu Thủy |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
176,000
(0.01%)
|
| 16/10/2024 |
Ngô Thị Thanh Tâm |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
160,000
(0.01%)
|
| 16/10/2024 |
Huỳnh Chí Tâm |
Phụ trách quản trị |
ĐÃ MUA |
152,000
(0.01%)
|
| 15/10/2024 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
790,000
(0.06%)
|
| 15/10/2024 |
Đặng Thế Lương |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
16,000
(0.0%)
|
| 14/10/2024 |
Vương Thị Ngọc Anh |
Chị của Vương Văn Minh |
ĐÃ MUA |
9,000
(0.0%)
|
| 14/10/2024 |
Nguyễn Thùy Dương |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
770,000
(0.06%)
|
| 11/10/2024 |
Nguyễn Văn Dũng |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 11/10/2024 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,300,000
(0.1%)
|
| 09/10/2024 |
Lý Tuấn Kiệt |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
192,000
(0.02%)
|
| 09/10/2024 |
Lý Điền Sơn |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,250,000
(0.1%)
|
| 09/10/2024 |
Mai Trần Thùy Trang |
Em của Mai Trần Thanh Trang |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 20/09/2024 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
9,548,000
(0.77%)
|
| 16/09/2024 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
130,801
(0.01%)
|
| 01/08/2024 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ MUA |
4,410,000
(0.35%)
|
| 01/08/2024 |
Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) |
|
ĐÃ MUA |
450,000
(0.04%)
|
| 01/08/2024 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
5,100,000
(0.41%)
|
| 01/08/2024 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
5,000,000
(0.4%)
|
| 01/08/2024 |
KB Vietnam Focus Balanced Fund |
|
ĐÃ MUA |
270,000
(0.02%)
|
| 01/08/2024 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
3,100,000
(0.25%)
|
| 01/08/2024 |
Wareham Group Limited |
|
ĐÃ MUA |
50,000
(0.0%)
|
| 01/08/2024 |
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company |
|
ĐÃ MUA |
1,650,000
(0.13%)
|
| 25/07/2024 |
Vietnam Investment Limited |
|
ĐÃ MUA |
11,000,000
(0.88%)
|
| 24/07/2024 |
Công ty TNHH Đầu tư Tiên Lộc |
|
ĐÃ MUA |
17,610,000
(1.41%)
|
| 16/07/2024 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,318,400
(0.11%)
|
| 15/07/2024 |
Saigon Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
468,700
(0.04%)
|
| 15/07/2024 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 15/07/2024 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
250,000
(0.02%)
|
| 15/07/2024 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ BÁN |
231,300
(0.02%)
|
| 15/07/2024 |
Norges Bank |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 01/07/2024 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
97,500
(0.01%)
|
| 01/07/2024 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
420,000
(0.03%)
|
| 01/07/2024 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
400,000
(0.03%)
|
| 25/04/2024 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 25/04/2024 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ MUA |
500,000
(0.04%)
|
| 10/01/2024 |
KB Vietnam Focus Balanced Fund |
|
ĐÃ BÁN |
50,000
(0.0%)
|
| 10/01/2024 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
550,000
(0.04%)
|
| 10/01/2024 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.02%)
|
| 10/01/2024 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ MUA |
207,200
(0.02%)
|
| 03/01/2024 |
CTBC Vietnam Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
364,948
(0.03%)
|
| 03/01/2024 |
Hanoi Investments Holdings Limited |
|
ĐÃ MUA |
257,600
(0.02%)
|
| 03/01/2024 |
Venner Group Limited |
|
ĐÃ MUA |
436,900
(0.04%)
|
| 10/10/2023 |
Nguyễn Thùy Trang |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
225,000
(0.02%)
|
| 10/10/2023 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
850,000
(0.07%)
|
| 09/10/2023 |
Vương Văn Minh |
Thành Viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.08%)
|
| 09/10/2023 |
Trương Minh Duy |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 09/10/2023 |
Lý Tuấn Kiệt |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
50,000
(0.0%)
|
| 09/10/2023 |
Mai Trần Thùy Trang |
của Mai Trần Thanh Trang |
ĐÃ MUA |
10,000
(0.0%)
|
| 07/10/2023 |
Phạm Thị Thu Thủy |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 06/10/2023 |
Huỳnh Chí Tâm |
Công bố thông tin |
ĐÃ MUA |
63,000
(0.01%)
|
| 06/10/2023 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,400,000
(0.11%)
|
| 06/10/2023 |
Ngô Thị Thanh Tâm |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
460,000
(0.04%)
|
| 04/10/2023 |
Lý Điền Sơn |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,200,000
(0.1%)
|
| 04/10/2023 |
Nguyễn Thùy Dương |
Phó Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 03/10/2023 |
Lộ Nguyễn Thúy Phượng |
Trưởng ban Kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
14,000
(0.0%)
|
| 03/10/2023 |
Đặng Thế Lương |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 03/10/2023 |
Nguyễn Văn Dũng |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 30/08/2023 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
6,610,000
(0.53%)
|
| 28/07/2023 |
Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) |
|
ĐÃ MUA |
200,000
(0.02%)
|
| 28/07/2023 |
CTBC Vietnam Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
700,000
(0.06%)
|
| 28/07/2023 |
KB Vietnam Focus Balanced Fund |
|
ĐÃ BÁN |
20,000
(0.0%)
|
| 28/07/2023 |
Huỳnh Chí Tâm |
Công bố thông tin |
ĐÃ BÁN |
102,905
(0.01%)
|
| 28/07/2023 |
Phạm Thị Thu Thủy |
Kế toán trưởng |
ĐÃ BÁN |
138,200
(0.01%)
|
| 20/07/2023 |
Venner Group Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,000,000
(0.08%)
|
| 15/06/2023 |
CTBC Vietnam Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 15/06/2023 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
750,000
(0.06%)
|
| 15/06/2023 |
Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital |
|
ĐÃ MUA |
1,050,000
(0.08%)
|
| 05/06/2023 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
5,830
(0.0%)
|
| 30/05/2023 |
KB Vietnam Focus Balanced Fund |
|
ĐÃ BÁN |
210,000
(0.02%)
|
| 30/05/2023 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 30/05/2023 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 24/05/2023 |
CTBC Vietnam Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 10/04/2023 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
4,300
(0.0%)
|
| 10/04/2023 |
VOF Investment Limited |
|
ĐÃ BÁN |
4,351,900
(0.35%)
|
| 15/02/2023 |
VOF Investment Limited |
|
ĐÃ BÁN |
1,538,100
(0.12%)
|
| 13/02/2023 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.08%)
|
| 13/02/2023 |
Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital |
|
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.08%)
|
| 06/02/2023 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam |
|
ĐÃ BÁN |
16,830
(0.0%)
|
| 10/01/2023 |
VOF Investment Limited |
|
ĐÃ BÁN |
4,110,000
(0.33%)
|
| 23/12/2022 |
Kiwoom Vietnam Tomorrow Securities Master Fund [Equity] |
|
ĐÃ BÁN |
126,693
(0.01%)
|
| 23/12/2022 |
Delta Global Financial |
|
ĐÃ BÁN |
110,000
(0.01%)
|
| 29/11/2022 |
Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital |
|
ĐÃ MUA |
1,100,000
(0.09%)
|
| 29/11/2022 |
CTBC Vietnam Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
800,000
(0.06%)
|
| 29/11/2022 |
Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 29/11/2022 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
10,000,000
(0.8%)
|
| 17/11/2022 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
1,500,000
(0.12%)
|
| 15/11/2022 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
9,750,000
(0.78%)
|
| 15/11/2022 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ MUA |
9,250,000
(0.74%)
|
| 08/11/2022 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
10,000,000
(0.8%)
|
| 27/10/2022 |
Venner Group Limited |
|
ĐÃ BÁN |
190,000
(0.02%)
|
| 27/10/2022 |
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company |
|
ĐÃ BÁN |
572,991
(0.05%)
|
| 20/09/2022 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
4,300
(0.0%)
|
| 16/09/2022 |
Venner Group Limited |
|
ĐÃ BÁN |
400,000
(0.03%)
|
| 14/07/2022 |
Vương Thị Ngọc Anh |
Chị của Vương Văn Minh |
ĐÃ MUA |
6,000
(0.0%)
|
| 14/07/2022 |
Lý Tuấn Kiệt |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
55,000
(0.0%)
|
| 14/07/2022 |
Nguyễn Thùy Trang |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
650,000
(0.05%)
|
| 13/07/2022 |
Trương Minh Duy |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
130,000
(0.01%)
|
| 13/07/2022 |
Huỳnh Chí Tâm |
Công bố thông tin |
ĐÃ MUA |
63,000
(0.01%)
|
| 13/07/2022 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,300,000
(0.1%)
|
| 13/07/2022 |
Phạm Thị Thu Thủy |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
70,000
(0.01%)
|
| 13/07/2022 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
650,000
(0.05%)
|
| 12/07/2022 |
Vương Văn Minh |
Thành Viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
900,000
(0.07%)
|
| 12/07/2022 |
Lộ Nguyễn Thúy Phượng |
Trưởng ban Kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
15,000
(0.0%)
|
| 12/07/2022 |
Mai Trần Thùy Trang |
Em của Mai Trần Thanh Trang |
ĐÃ MUA |
9,000
(0.0%)
|
| 12/07/2022 |
Lý Điền Sơn |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,100,000
(0.09%)
|
| 11/07/2022 |
Đặng Thế Lương |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 08/07/2022 |
Nguyễn Văn Dũng |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 17/06/2022 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ BÁN |
13,600
(0.0%)
|
| 12/05/2022 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Generali Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
70,000
(0.01%)
|
| 12/05/2022 |
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
115,000
(0.01%)
|
| 21/04/2022 |
Quỹ đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaWealth |
|
ĐÃ MUA |
150,000
(0.01%)
|
| 01/04/2022 |
Delta Global Financial |
|
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 15/03/2022 |
CTCP Quản lý quỹ VinaCapital |
|
ĐÃ MUA |
144,600
(0.01%)
|
| 27/02/2022 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
10,700
(0.0%)
|
| 27/01/2022 |
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
400,000
(0.03%)
|
| 20/01/2022 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
20,000
(0.0%)
|
| 17/12/2021 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ BÁN |
77,000
(0.01%)
|
| 17/12/2021 |
Huỳnh Chí Tâm |
Công bố thông tin |
ĐÃ BÁN |
69,300
(0.01%)
|
| 15/12/2021 |
Wareham Group Limited |
|
ĐÃ BÁN |
250,000
(0.02%)
|
| 02/12/2021 |
Bùi Quang Huy |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ BÁN |
174,075
(0.01%)
|
| 19/11/2021 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam |
|
ĐÃ MUA |
10,800
(0.0%)
|
| 26/07/2021 |
Grinling International Limited |
|
ĐÃ BÁN |
2,000,000
(0.16%)
|
| 21/06/2021 |
Đặng Thế Lương |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
11,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Bùi Quang Huy |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 21/06/2021 |
Vương Thị Ngọc Anh |
Chị của Vương Văn Minh |
ĐÃ MUA |
6,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Lê Hoàng Khởi |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
549,000
(0.04%)
|
| 21/06/2021 |
Nguyễn Văn Dũng |
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
10,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Lý Tuấn Khang |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
40,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Nguyễn Thùy Trang |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
600,000
(0.05%)
|
| 21/06/2021 |
Lý Điền Sơn |
Phó Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.08%)
|
| 21/06/2021 |
Vương Văn Minh |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
800,000
(0.06%)
|
| 21/06/2021 |
Mai Trần Thanh Trang |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,200,000
(0.1%)
|
| 21/06/2021 |
Mai Trần Thùy Trang |
Em của Mai Trần Thanh Trang |
ĐÃ MUA |
9,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Lý Tuấn Kiệt |
Con của Lý Điền Sơn |
ĐÃ MUA |
50,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Phạm Thị Thu Thủy |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
40,000
(0.0%)
|
| 21/06/2021 |
Huỳnh Chí Tâm |
Công bố thông tin |
ĐÃ MUA |
63,000
(0.01%)
|
| 21/06/2021 |
Trương Minh Duy |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.01%)
|
| 21/06/2021 |
Lộ Nguyễn Thúy Phượng |
Trưởng ban Kiểm toán nội bộ |
ĐÃ MUA |
8,000
(0.0%)
|
| 20/05/2021 |
Vietnam Ventures Limited |
|
ĐÃ BÁN |
7,700,000
(0.62%)
|
| 22/04/2021 |
Norges Bank |
|
ĐÃ MUA |
142,900
(0.01%)
|
| 22/04/2021 |
Grinling International Limited |
|
ĐÃ BÁN |
2,000,000
(0.16%)
|
| 31/03/2021 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
2,700,000
(0.22%)
|
| 31/03/2021 |
VEIL Holdings Limited |
|
ĐÃ BÁN |
3,300,000
(0.26%)
|
| 30/03/2021 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.02%)
|
| 19/03/2021 |
VEIL Holdings Limited |
|
ĐÃ BÁN |
500,000
(0.04%)
|
| 04/03/2021 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
130,000
(0.01%)
|
| 04/03/2021 |
Norges Bank |
|
ĐÃ BÁN |
250,000
(0.02%)
|
| 29/01/2021 |
Vietnam Enterprise Investments Limited |
|
ĐÃ BÁN |
220,000
(0.02%)
|
| 29/01/2021 |
Amersham Industries Limited |
|
ĐÃ BÁN |
250,000
(0.02%)
|
| 28/01/2021 |
Huỳnh Chí Tâm |
Phụ trách quản trị |
ĐÃ MUA |
6,800
(0.0%)
|