Kiến thức

CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền (KDH)

Giá hiện tại
13,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.51
Trung bình 5 năm: 38.3
P/B hiện tại
0.8
Trung bình 5 năm: 2.4
Giá hợp lý theo P/E
52,371
+302.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
38,824
+198.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu KDH
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 13,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,245,297,704
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 30%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 76%
PE hiện tại 9.51 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.8 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 13,690
MA20 13,987
MA50 15,449
MA100 17,541
Giá phiên trước đó 13,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 12,112,800
MA 5 6,286,420
Khối lượng / MA 5 193 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 38.3
PE hiện tại 9.51
PE lớn nhất 5 năm 86.27
PE nhỏ nhất 5 năm 9.51
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,367.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 52,371
Tỷ lệ tăng 302.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.4
PB hiện tại 0.8
PB lớn nhất 5 năm 4.41
PB nhỏ nhất 5 năm 0.95
BVPS 16,177
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 38,824
Tỷ lệ tăng 198.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.7
PS hiện tại 7.04
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,846.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,794
Tỷ lệ tăng -40.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 850.4
BVPS 16,177
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 18,708
Tỷ lệ tăng 43.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,593
Tỷ lệ tăng 35.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 836,479 205,149 N/A N/A 24 % 0.62 164.7
Quý 2/2021 1,111,994 265,097 N/A N/A 23 % 0.62 212.9
Quý 3/2021 1,199,264 316,574 N/A N/A 26 % 0.48 254.2
Quý 4/2021 590,013 414,293 N/A N/A 70 % 0.4 12 % 332.7 964.5 13.48 4.33
2022 Quý 1/2022 142,726 299,494 -82.9 % 46.0 % 209 % 0.56 12 % 240.5 1,040.3 12.5 5.32
Quý 2/2022 732,500 331,832 -34.1 % 25.2 % 45 % 0.7 12 % 266.5 1,093.9 11.88 6.08
Quý 3/2022 802,659 351,623 -33.1 % 11.1 % 43 % 0.84 12 % 282.4 1,122.0 11.59 7.14
Quý 4/2022 1,234,079 118,864 109.2 % -71.3 % 9 % 0.83 9 % 95.5 884.8 14.69 5.56
2023 Quý 1/2023 425,306 200,252 198.0 % -33.1 % 47 % 0.76 9 % 160.8 805.1 16.15 5.07
Quý 2/2023 586,678 248,213 -19.9 % -25.2 % 42 % 0.7 7 % 199.3 737.9 17.62 5.31
Quý 3/2023 616,403 207,525 -23.2 % -41.0 % 33 % 0.53 5 % 166.6 622.2 20.89 5.66
Quý 4/2023 469,482 62,178 -62.0 % -47.7 % 13 % 0.7 5 % 49.9 576.7 22.54 7.72
2024 Quý 1/2024 333,961 63,361 -21.5 % -68.4 % 18 % 0.75 4 % 50.9 466.8 27.85 8.07
Quý 2/2024 644,538 278,452 9.9 % 12.2 % 43 % 0.8 4 % 223.6 491.1 26.47 7.84
Quý 3/2024 252,556 70,356 -59.0 % -66.1 % 27 % 0.67 3 % 56.5 380.9 34.13 9.52
Quý 4/2024 2,047,530 397,502 336.1 % 539.3 % 19 % 0.58 4 % 319.2 650.2 19.99 4.94
2025 Quý 1/2025 709,885 121,945 112.6 % 92.5 % 17 % 0.54 4 % 97.9 697.2 18.65 4.43
Quý 2/2025 1,046,771 198,736 62.4 % -28.6 % 18 % 0.59 4 % 159.6 633.2 20.53 3.99
Quý 3/2025 1,098,244 235,765 334.9 % 235.1 % 21 % 0.62 5 % 189.3 766.0 16.97 3.3
Quý 4/2025 1,816,336 495,955 -11.3 % 24.8 % 27 % 0.61 5 % 398.3 845.1 15.38 3.47
2026 Quý 1/2026 281,361 281,385 -60.4 % 130.7 % 100 % 0.85 6 % 226.0 973.1 13.36 3.82
Quý 2/2026 160,643 749,837 -84.7 % 277.3 % 466 % 0.98 9 % 602.1 1,415.7 9.18 4.82
Quý 3/2026 41,430 175,646 -96.2 % -25.5 % 423 % 1.15 8 % 141.0 1,367.4 9.51 7.04
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,361,237 1,794,540 30 % 261.8 % 76 % N/A 5.39 0.74 7.04

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,737,750 1,201,113 N/A N/A 32 % 0.4 12 % 8 % 13.48 1.58 4.33
2022 2,911,964 1,101,813 -22.1 % -8.3 % 37 % 0.83 9 % 5 % 14.69 1.37 5.56
2023 2,097,869 718,168 -28.0 % -34.8 % 34 % 0.7 5 % 3 % 22.54 1.04 7.72
2024 3,278,585 809,671 56.3 % 12.7 % 24 % 0.58 4 % 3 % 19.99 0.83 4.94
2025 4,671,236 1,052,401 42.5 % 30.0 % 22 % 0.61 5 % 3 % 15.38 0.76 3.47
2026
(Ước lượng)
2,844,671 3,001,408 -39.1 % 185.2 % 105 % 1.06 14 % 7 % 5.39 0.74 5.69

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
13/02/2026 VOF Investment Limited của Ho An T (Andy Ho) ĐÃ MUA 1,700,000 (0.14%)
10/02/2026 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
10/02/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 300,000 (0.02%)
10/02/2026 Norges Bank ĐÃ BÁN 150,000 (0.01%)
10/02/2026 Bill & Melinda Cates Foundation Trust ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
07/01/2026 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital ĐÃ BÁN 1,010,700 (0.08%)
07/01/2026 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ BÁN 1,255,300 (0.1%)
25/11/2025 Nguyễn Thành Ân Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 21,000 (0.0%)
18/11/2025 Đoàn Thị Nguyên Mẹ của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 17,700,000 (1.42%)
18/11/2025 Lý Điền Sơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 17,700,000 (1.42%)
06/11/2025 Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapital ĐÃ MUA 540,700 (0.04%)
30/09/2025 Vietnam Investment Limited ĐÃ BÁN 9,294,431 (0.75%)
05/09/2025 Huỳnh Chí Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 60,000 (0.0%)
14/08/2025 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital ĐÃ MUA 141,000 (0.01%)
14/08/2025 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 800,500 (0.06%)
23/07/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,050,000 (0.08%)
23/07/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.02%)
23/07/2025 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 1,200,000 (0.1%)
23/07/2025 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
21/07/2025 Ngô Thị Thanh Tâm Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 140,000 (0.01%)
18/07/2025 Vương Văn Minh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
18/07/2025 Mai Trần Thùy Trang Em của Mai Trần Thanh Trang ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
18/07/2025 Đặng Thị Thùy Trang Kế toán trưởng ĐÃ MUA 620,000 (0.05%)
18/07/2025 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,200,000 (0.1%)
17/07/2025 Huỳnh Chí Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 125,000 (0.01%)
16/07/2025 Lý Điền Sơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,100,000 (0.09%)
16/07/2025 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 750,000 (0.06%)
15/07/2025 Nguyễn Thùy Dương Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 750,000 (0.06%)
15/07/2025 Lý Tuấn Kiệt Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 125,000 (0.01%)
14/07/2025 Đặng Thế Lương Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
10/07/2025 Nguyễn Thành Ân Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
09/07/2025 Vương Thị Ngọc Anh Chị của Vương Văn Minh ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
07/07/2025 Trương Thị Sương Trưởng Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
16/05/2025 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 140,000 (0.01%)
16/05/2025 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Vina Capital ĐÃ MUA 130,500 (0.01%)
14/04/2025 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
14/04/2025 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
11/04/2025 Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam ĐÃ BÁN 34,872 (0.0%)
10/04/2025 VEIL Holdings Limited ĐÃ BÁN 1,170,000 (0.09%)
09/04/2025 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 700,000 (0.06%)
09/04/2025 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 285,200 (0.02%)
09/04/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 45,000 (0.0%)
09/04/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 495,000 (0.04%)
26/03/2025 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 7,350,517 (0.59%)
06/03/2025 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
06/03/2025 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 250,000 (0.02%)
21/01/2025 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 1,500,000 (0.12%)
31/12/2024 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 23,425 (0.0%)
23/12/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 700,000 (0.06%)
23/12/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
06/12/2024 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 1,535,270 (0.12%)
26/10/2024 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 1,037,900 (0.08%)
17/10/2024 Vương Văn Minh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 1,139,000 (0.09%)
17/10/2024 Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 176,000 (0.01%)
16/10/2024 Ngô Thị Thanh Tâm Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 160,000 (0.01%)
16/10/2024 Huỳnh Chí Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 152,000 (0.01%)
15/10/2024 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 790,000 (0.06%)
15/10/2024 Đặng Thế Lương Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 16,000 (0.0%)
14/10/2024 Vương Thị Ngọc Anh Chị của Vương Văn Minh ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
14/10/2024 Nguyễn Thùy Dương Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 770,000 (0.06%)
11/10/2024 Nguyễn Văn Dũng Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
11/10/2024 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,300,000 (0.1%)
09/10/2024 Lý Tuấn Kiệt Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 192,000 (0.02%)
09/10/2024 Lý Điền Sơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,250,000 (0.1%)
09/10/2024 Mai Trần Thùy Trang Em của Mai Trần Thanh Trang ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
20/09/2024 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 9,548,000 (0.77%)
16/09/2024 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 130,801 (0.01%)
01/08/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 4,410,000 (0.35%)
01/08/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 450,000 (0.04%)
01/08/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 5,100,000 (0.41%)
01/08/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 5,000,000 (0.4%)
01/08/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 270,000 (0.02%)
01/08/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 3,100,000 (0.25%)
01/08/2024 Wareham Group Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
01/08/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 1,650,000 (0.13%)
25/07/2024 Vietnam Investment Limited ĐÃ MUA 11,000,000 (0.88%)
24/07/2024 Công ty TNHH Đầu tư Tiên Lộc ĐÃ MUA 17,610,000 (1.41%)
16/07/2024 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 1,318,400 (0.11%)
15/07/2024 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 468,700 (0.04%)
15/07/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
15/07/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.02%)
15/07/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 231,300 (0.02%)
15/07/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
01/07/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 97,500 (0.01%)
01/07/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 420,000 (0.03%)
01/07/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
25/04/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
25/04/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
10/01/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
10/01/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 550,000 (0.04%)
10/01/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
10/01/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 207,200 (0.02%)
03/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 364,948 (0.03%)
03/01/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 257,600 (0.02%)
03/01/2024 Venner Group Limited ĐÃ MUA 436,900 (0.04%)
10/10/2023 Nguyễn Thùy Trang Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 225,000 (0.02%)
10/10/2023 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 850,000 (0.07%)
09/10/2023 Vương Văn Minh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
09/10/2023 Trương Minh Duy Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
09/10/2023 Lý Tuấn Kiệt Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
09/10/2023 Mai Trần Thùy Trang của Mai Trần Thanh Trang ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
07/10/2023 Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
06/10/2023 Huỳnh Chí Tâm Công bố thông tin ĐÃ MUA 63,000 (0.01%)
06/10/2023 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,400,000 (0.11%)
06/10/2023 Ngô Thị Thanh Tâm Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 460,000 (0.04%)
04/10/2023 Lý Điền Sơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,200,000 (0.1%)
04/10/2023 Nguyễn Thùy Dương Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
03/10/2023 Lộ Nguyễn Thúy Phượng Trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 14,000 (0.0%)
03/10/2023 Đặng Thế Lương Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
03/10/2023 Nguyễn Văn Dũng Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
30/08/2023 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 6,610,000 (0.53%)
28/07/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
28/07/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 700,000 (0.06%)
28/07/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
28/07/2023 Huỳnh Chí Tâm Công bố thông tin ĐÃ BÁN 102,905 (0.01%)
28/07/2023 Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 138,200 (0.01%)
20/07/2023 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
15/06/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
15/06/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 750,000 (0.06%)
15/06/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 1,050,000 (0.08%)
05/06/2023 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 5,830 (0.0%)
30/05/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 210,000 (0.02%)
30/05/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
30/05/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
24/05/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
10/04/2023 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 4,300 (0.0%)
10/04/2023 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 4,351,900 (0.35%)
15/02/2023 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 1,538,100 (0.12%)
13/02/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
13/02/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
06/02/2023 Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam ĐÃ BÁN 16,830 (0.0%)
10/01/2023 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 4,110,000 (0.33%)
23/12/2022 Kiwoom Vietnam Tomorrow Securities Master Fund [Equity] ĐÃ BÁN 126,693 (0.01%)
23/12/2022 Delta Global Financial ĐÃ BÁN 110,000 (0.01%)
29/11/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 1,100,000 (0.09%)
29/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
29/11/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
29/11/2022 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.8%)
17/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,500,000 (0.12%)
15/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 9,750,000 (0.78%)
15/11/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 9,250,000 (0.74%)
08/11/2022 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ MUA 10,000,000 (0.8%)
27/10/2022 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 190,000 (0.02%)
27/10/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 572,991 (0.05%)
20/09/2022 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ MUA 4,300 (0.0%)
16/09/2022 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 400,000 (0.03%)
14/07/2022 Vương Thị Ngọc Anh Chị của Vương Văn Minh ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
14/07/2022 Lý Tuấn Kiệt Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
14/07/2022 Nguyễn Thùy Trang Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 650,000 (0.05%)
13/07/2022 Trương Minh Duy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 130,000 (0.01%)
13/07/2022 Huỳnh Chí Tâm Công bố thông tin ĐÃ MUA 63,000 (0.01%)
13/07/2022 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,300,000 (0.1%)
13/07/2022 Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 70,000 (0.01%)
13/07/2022 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 650,000 (0.05%)
12/07/2022 Vương Văn Minh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 900,000 (0.07%)
12/07/2022 Lộ Nguyễn Thúy Phượng Trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
12/07/2022 Mai Trần Thùy Trang Em của Mai Trần Thanh Trang ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
12/07/2022 Lý Điền Sơn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,100,000 (0.09%)
11/07/2022 Đặng Thế Lương Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
08/07/2022 Nguyễn Văn Dũng Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
17/06/2022 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 13,600 (0.0%)
12/05/2022 Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Generali Việt Nam ĐÃ MUA 70,000 (0.01%)
12/05/2022 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam ĐÃ MUA 115,000 (0.01%)
21/04/2022 Quỹ đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaWealth ĐÃ MUA 150,000 (0.01%)
01/04/2022 Delta Global Financial ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
15/03/2022 CTCP Quản lý quỹ VinaCapital ĐÃ MUA 144,600 (0.01%)
27/02/2022 Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam ĐÃ MUA 10,700 (0.0%)
27/01/2022 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
20/01/2022 Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
17/12/2021 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 77,000 (0.01%)
17/12/2021 Huỳnh Chí Tâm Công bố thông tin ĐÃ BÁN 69,300 (0.01%)
15/12/2021 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.02%)
02/12/2021 Bùi Quang Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 174,075 (0.01%)
19/11/2021 Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam ĐÃ MUA 10,800 (0.0%)
26/07/2021 Grinling International Limited ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.16%)
21/06/2021 Đặng Thế Lương Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 11,000 (0.0%)
21/06/2021 Bùi Quang Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
21/06/2021 Vương Thị Ngọc Anh Chị của Vương Văn Minh ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
21/06/2021 Lê Hoàng Khởi Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 549,000 (0.04%)
21/06/2021 Nguyễn Văn Dũng Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
21/06/2021 Lý Tuấn Khang Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
21/06/2021 Nguyễn Thùy Trang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 600,000 (0.05%)
21/06/2021 Lý Điền Sơn Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
21/06/2021 Vương Văn Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
21/06/2021 Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,200,000 (0.1%)
21/06/2021 Mai Trần Thùy Trang Em của Mai Trần Thanh Trang ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
21/06/2021 Lý Tuấn Kiệt Con của Lý Điền Sơn ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
21/06/2021 Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
21/06/2021 Huỳnh Chí Tâm Công bố thông tin ĐÃ MUA 63,000 (0.01%)
21/06/2021 Trương Minh Duy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
21/06/2021 Lộ Nguyễn Thúy Phượng Trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 8,000 (0.0%)
20/05/2021 Vietnam Ventures Limited ĐÃ BÁN 7,700,000 (0.62%)
22/04/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 142,900 (0.01%)
22/04/2021 Grinling International Limited ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.16%)
31/03/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 2,700,000 (0.22%)
31/03/2021 VEIL Holdings Limited ĐÃ BÁN 3,300,000 (0.26%)
30/03/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
19/03/2021 VEIL Holdings Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
04/03/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 130,000 (0.01%)
04/03/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 250,000 (0.02%)
29/01/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 220,000 (0.02%)
29/01/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.02%)
28/01/2021 Huỳnh Chí Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 6,800 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
07/10/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/07/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/10/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2025-01-18
03/10/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-11-03
04/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2022-08-05
11/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-06-21
19/08/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2020-11-20
19/08/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-09-03
11/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-06-26
11/06/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2019-06-17
11/06/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2019-06-17
21/09/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2018-09-28
21/09/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-10-10
19/09/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-10-18
19/09/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10:4, giá 15000đ/CP
21/10/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2016-11-01
20/09/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2016-10-05
28/10/2015 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4
28/10/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
26/12/2012 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1