Kiến thức

CTCP Tập đoàn C.E.O (CEO)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:39
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu CEO
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 22,300 | 16.8%
SL CP lưu hành 567,416,075
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 39%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 7%
PE hiện tại 59.5 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.98 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 142,022 -18,550 N/A N/A -13.06 % 1.11 -32.7
Quý 2 140,623 -75,790 N/A N/A -53.9 % 1.15 -133.6
Quý 3 123,788 -34,223 N/A N/A -27.65 % 1.17 -60.3
Quý 4 495,420 221,713 N/A N/A 44 % 0.99 3 % 390.7 164.2 135.81 14.03
2022 Quý 1 292,803 35,151 106.2 % N/A 12 % 0.99 4 % 61.9 258.8 86.17 12.02
Quý 2 425,340 26,922 202.5 % N/A 6 % 1.14 7 % 47.4 439.8 50.7 9.46
Quý 3 333,916 27,855 169.7 % N/A 8 % 1.21 9 % 49.1 549.2 40.6 8.18
Quý 4 1,496,939 188,495 202.2 % -15.0 % 12 % 0.9 7 % 332.2 490.7 45.45 4.96
2023 Quý 1 357,269 28,756 22.0 % -18.2 % 8 % 0.76 7 % 50.7 479.4 46.52 4.84
Quý 2 331,194 47,663 -22.1 % 77.0 % 14 % 0.83 8 % 84.0 516.0 43.22 5.02
Quý 3 254,088 37,329 -23.9 % 34.0 % 14 % 0.5 5 % 65.8 532.7 41.86 5.19
Quý 4 450,922 46,374 -69.9 % -75.4 % 10 % 0.51 3 % 81.7 282.2 79.02 9.08
2024 Quý 1 289,478 36,151 -19.0 % 25.7 % 12 % 0.44 3 % 63.7 295.2 75.54 9.55
Quý 2 391,343 41,404 18.2 % -13.1 % 10 % 0.44 3 % 73.0 284.2 78.47 9.13
Quý 3 245,495 44,212 -3.4 % 18.4 % 18 % 0.41 3 % 77.9 296.3 75.26 9.19
Quý 4 381,521 66,027 -15.4 % 42.4 % 17 % 0.42 3 % 116.4 331.0 67.37 9.68
2025 Quý 1 326,344 39,341 12.7 % 8.8 % 12 % 0.39 3 % 69.3 336.6 66.25 9.41
Quý 2 421,001 60,074 7.6 % 45.1 % 14 % 0.36 3 % 105.9 369.5 60.35 9.21
Quý 3 241,947 47,229 -1.4 % 6.8 % 19 % 0.34 3 % 83.2 374.8 59.5 9.23
Quý 4
(Ước lượng)
530,314 37,122 39 % -43.8 % 7 % N/A 68.85 1.97 9.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 901,853 93,150 N/A N/A 10 % 0.99 3 % 1 % 135.81 3.58 14.03
2022 2,548,998 278,423 182.6 % 198.9 % 10 % 0.9 7 % 4 % 45.45 3.4 4.96
2023 1,393,473 160,122 -45.3 % -42.5 % 11 % 0.51 3 % 2 % 79.02 2.03 9.08
2024 1,307,837 187,794 -6.1 % 17.3 % 14 % 0.42 3 % 2 % 67.37 2.0 9.68
2025
(Ước lượng)
1,519,606 183,766 16.2 % -2.1 % 12 % 0.34 3 % 2 % 68.85 1.97 8.33

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 77.0
PE hiện tại 59.5
PE lớn nhất 5 năm 536.54
PE nhỏ nhất 5 năm 14.04
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 374.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 28,859
Tỷ lệ tăng 29.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.8
PB hiện tại 1.98
PB lớn nhất 5 năm 14.05
PB nhỏ nhất 5 năm 0.87
BVPS 11,252
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 31,505
Tỷ lệ tăng 41.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 8.6
PS hiện tại 9.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,415.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,223
Tỷ lệ tăng -85.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 321.2
BVPS 11,252
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 7,066
Tỷ lệ tăng -68.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,017
Tỷ lệ tăng -59.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,400
MA20 21,030
MA50 23,280
MA100 24,750
Giá phiên trước đó 19,100
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 11,076,700
MA 5 17,335,100
Khối lượng / MA 5 64 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
14/11/2025 Tạ Văn Tố Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 41,000 (0.01%)
26/09/2025 Tạ Văn Tố Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
29/08/2025 Thái Thị Tươi Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 157,550 (0.03%)
08/08/2025 Trần Thị Thùy Linh Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 267,009 (0.05%)
20/09/2024 Ngô Thị Nguyệt Ánh Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 90,000 (0.02%)
07/07/2022 Đoàn Thị Thảo ĐÃ BÁN 18,300 (0.0%)
24/02/2022 Phạm Thị Thu Hà ĐÃ BÁN 2,697,770 (0.48%)
13/01/2022 Cao Văn Kiên Tổng giám đốc ĐÃ BÁN 28,350 (0.0%)
10/01/2022 Tạ Văn Tố Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 8,750 (0.0%)
07/01/2022 Đỗ Thị Thơm Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 8,000 (0.0%)
28/12/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.53%)
27/12/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 4,000,000 (0.7%)
24/12/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 5,000,000 (0.88%)
23/12/2021 Bùi Đức Thuyên Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2025-11-08
2024-07-25 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-09-19
2023-07-19 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:98, giá 10000đ/CP 2023-11-16
2019-07-04 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-09-10
2019-07-04 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:2, giá 10000đ/CP
2018-08-27 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-09-28
2017-07-19 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-08-16
2017-06-09 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP
2016-04-07 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2016-05-06
2016-02-22 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP
2015-04-07 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2015-05-06
2014-11-21 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2014-12-22
2014-11-21 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 40,672 41.2% 32,215 11.9%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 48,039 -49.4% 85,795 -9.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 29,498 -8.1% 38,133 18.8%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 69,834 91.9% 66,141 81.7%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 32,503 81.6% 23,761 32.7%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 52,899 56.5% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 38,252 29.4% 50,622 71.3%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,049 -34.5% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 50,661 61.3% 35,540 13.2%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 72,794 -49.0% 33,616 -76.4%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 28,859 29.4% 31,505 41.3%