Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG)

Giá hiện tại
9,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
10.45
Trung bình 5 năm: 84.6
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 2.5
Giá hợp lý theo P/E
76,918
+709.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
30,150
+217.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DIG
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 9,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 844,192,763
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1915%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -1076%
PE hiện tại 10.45 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 9,620
MA20 9,652
MA50 9,897
MA100 10,415
Giá phiên trước đó 9,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,978,500
MA 5 4,412,260
Khối lượng / MA 5 68 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 84.6
PE hiện tại 10.45
PE lớn nhất 5 năm 218.36
PE nhỏ nhất 5 năm 7.24
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 909.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 76,918
Tỷ lệ tăng 709.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.5
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 8.82
PB nhỏ nhất 5 năm 0.9
BVPS 12,060
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 30,150
Tỷ lệ tăng 217.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.0
PS hiện tại 1.59
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,990.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 4,546
Tỷ lệ tăng -52.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 465.2
BVPS 12,060
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 10,234
Tỷ lệ tăng 7.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 11,235
Tỷ lệ tăng 18.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 500,417 41,484 N/A N/A 8 % 1.46 49.1
Quý 2/2021 615,781 52,918 N/A N/A 8 % 1.54 62.7
Quý 3/2021 538,512 43,257 N/A N/A 8 % 1.73 51.2
Quý 4/2021 914,090 818,358 N/A N/A 89 % 1.19 12 % 969.4 1,132.5 8.39 3.12
2022 Quý 1/2022 518,941 63,408 3.7 % 52.8 % 12 % 1.14 13 % 75.1 1,158.4 8.2 3.1
Quý 2/2022 575,357 79,418 -6.6 % 50.1 % 13 % 1.07 13 % 94.1 1,189.8 7.98 3.15
Quý 3/2022 423,569 -996 -21.3 % -102.3 % -0.24 % 1.1 13 % -1.2 1,137.4 8.35 3.3
Quý 4/2022 390,862 4,465 -57.2 % -99.5 % 1 % 0.9 2 % 5.3 173.3 54.82 4.2
2023 Quý 1/2023 196,792 78,894 -62.1 % 24.4 % 40 % 0.76 2 % 93.5 191.6 49.58 5.05
Quý 2/2023 161,719 10,462 -71.9 % -86.8 % 6 % 0.78 1 % 12.4 110.0 86.36 6.84
Quý 3/2023 235,180 16,993 -44.5 % N/A 7 % 0.79 1 % 20.1 131.3 72.35 8.15
Quý 4/2023 433,835 66,306 11.0 % 1385.0 % 15 % 1.12 2 % 78.5 204.5 46.45 7.8
2024 Quý 1/2024 489 -117,199 -99.8 % -248.6 % -23967.08 % 1.29 -0.3 % -138.8 -27.8 9.65
Quý 2/2024 821,250 126,405 407.8 % 1108.2 % 15 % 1.34 1 % 149.7 109.6 86.68 5.38
Quý 3/2024 47,281 7,076 -79.9 % -58.4 % 14 % 1.28 1 % 8.4 97.8 97.14 6.16
Quý 4/2024 445,505 88,704 2.7 % 33.8 % 19 % 1.3 1 % 105.1 124.4 76.37 6.1
2025 Quý 1/2025 152,827 -35,353 31153.0 % N/A -23.13 % 1.37 2 % -41.9 221.3 42.93 5.47
Quý 2/2025 274,311 48,553 -66.6 % -61.6 % 17 % 1.36 1 % 57.5 129.1 73.59 8.72
Quý 3/2025 1,339,347 211,454 2732.7 % 2888.3 % 15 % 1.31 4 % 250.5 371.2 25.59 3.63
Quý 4/2025 2,959,702 423,125 564.3 % 377.0 % 14 % 0.9 6 % 501.2 767.3 12.38 1.7
2026 Quý 1/2026 144,555 -6,584 -5.4 % N/A -4.55 % 0.75 7 % -7.8 801.4 11.85 1.7
Quý 2/2026 613,248 139,567 123.6 % 187.5 % 22 % 1.01 8 % 165.3 909.2 10.45 1.59
Quý 3/2026
(Ước lượng)
26,987,842 -290,389,180 1915 % -137429.7 % -1076 % N/A -0.03 -0.03 1.59
Quý 4/2026
(Ước lượng)
59,637,995 -641,704,826 1915 % -151758.5 % -1076 % N/A -0.01 -0.01 1.59

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,568,800 956,017 N/A N/A 37 % 1.19 12 % 6 % 8.39 1.04 3.12
2022 1,908,729 146,295 -25.7 % -84.7 % 7 % 0.9 2 % 0.99 % 54.82 1.04 4.2
2023 1,027,526 172,655 -46.2 % 18.0 % 16 % 1.12 2 % 1 % 46.45 1.01 7.8
2024 1,314,525 104,986 27.9 % -39.2 % 7 % 1.3 1 % 0.57 % 76.37 0.99 6.1
2025 4,726,187 647,779 259.5 % 517.0 % 13 % 0.9 6 % 3 % 12.38 0.8 1.7
2026
(Ước lượng)
87,383,640 -931,961,023 1748.9 % -143970.2 % -1066.52 % -0.01 101 % 102 % -0.01 -0.01 0.09

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
03/03/2026 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 1,321,000 (0.16%)
03/03/2026 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 9,366,100 (1.11%)
03/03/2026 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,221,000 (0.14%)
11/02/2026 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,725,400 (0.2%)
11/02/2026 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 346,000 (0.04%)
09/02/2026 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 252,000 (0.03%)
22/01/2026 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.18%)
22/01/2026 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 177,000 (0.02%)
12/01/2026 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,060,000 (0.13%)
12/01/2026 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 840,400 (0.1%)
12/01/2026 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 450,000 (0.05%)
05/01/2026 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 163,200 (0.02%)
30/12/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,072,400 (0.13%)
29/12/2025 CTCP Xây lắp - Điện Biwase ĐÃ MUA 8,279,592 (0.98%)
16/12/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 280,000 (0.03%)
16/12/2025 Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 2,099,400 (0.25%)
16/12/2025 Lê Thị Hà Thành Vợ của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 255,500 (0.03%)
12/12/2025 Nguyễn Quang Tín Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 496,783 (0.06%)
12/12/2025 Nguyễn Quang Tín Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 496,783 (0.06%)
11/12/2025 Công đoàn cơ sở Văn phòng DIG ĐÃ MUA 2,000,000 (0.24%)
11/12/2025 Vũ Thị Thu Hương Vợ của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
11/12/2025 Công đoàn cơ sở Văn phòng DIG ĐÃ MUA 2,000,000 (0.24%)
11/12/2025 Vũ Thị Thu Hương Vợ của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
10/12/2025 Trần Văn Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
10/12/2025 Nguyễn Thị Kim Táo Em gái của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
10/12/2025 Nguyễn Tuấn Liêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 68,000 (0.01%)
10/12/2025 Trần Văn Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
10/12/2025 Nguyễn Tuấn Liêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 68,000 (0.01%)
10/12/2025 Nguyễn Thị Kim Táo Em gái của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
09/12/2025 Bùi Văn Sự Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
09/12/2025 Nguyễn Thị Thanh Thảo Em của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 65,000 (0.01%)
09/12/2025 Nguyễn Văn Tùng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)
09/12/2025 Phạm Văn Thái Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 118,000 (0.01%)
09/12/2025 Phạm Văn Thái Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 118,000 (0.01%)
09/12/2025 Bùi Văn Sự Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
09/12/2025 Nguyễn Văn Tùng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)
09/12/2025 Nguyễn Thị Thanh Thảo Em của Nguyễn Quang Tín ĐÃ MUA 65,000 (0.01%)
03/12/2025 Bùi Văn Sự Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 43,257 (0.01%)
14/11/2025 Nguyễn Tuấn Liêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 21,208 (0.0%)
14/11/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 6,914,954 (0.82%)
14/11/2025 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ MUA 8,048,329 (0.95%)
14/11/2025 Bùi Văn Sự Kế toán trưởng ĐÃ MUA 43,257 (0.01%)
14/11/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 28,897,062 (3.42%)
23/04/2025 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 1,944,300 (0.23%)
23/04/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,747,300 (0.56%)
23/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,825,400 (0.33%)
11/04/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 17,639,980 (2.09%)
10/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,700,000 (0.2%)
10/04/2025 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ BÁN 3,152,900 (0.37%)
30/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,750,000 (0.56%)
20/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.59%)
11/12/2024 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ MUA 4,750,000 (0.56%)
22/11/2024 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ MUA 12,219,450 (1.45%)
19/11/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 11,003,317 (1.3%)
16/10/2024 Lê Thị Hà Thành Mẹ của Nguyễn Hùng Cường ĐÃ MUA 3,783,866 (0.45%)
12/08/2024 Nguyễn Thiện Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 5,309,500 (0.63%)
22/04/2024 Trần Văn Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
06/02/2024 Lê Thị Hà Thành Vợ của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 940,000 (0.11%)
09/01/2024 Lê Thị Hà Thành Vợ của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 35,300 (0.0%)
20/09/2023 Hoàng Văn Tăng Chủ tịch Uỷ ban Đầu tư ĐÃ BÁN 940,000 (0.11%)
30/08/2023 Lê Đình Thắng Giám đốc công ty con ĐÃ BÁN 85,000 (0.01%)
12/06/2023 Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.36%)
07/06/2023 Diệp Thị Ngọc Lan Thư ký HĐQT ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
28/04/2023 Hà Thị Thanh Châu Em dâu của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 67,638 (0.01%)
27/03/2023 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,743,331 (0.32%)
23/03/2023 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.36%)
17/03/2023 Nguyễn Hùng Cường Công bố thông tin ĐÃ MUA 5,000,000 (0.59%)
14/03/2023 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.24%)
03/03/2023 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,627,100 (0.43%)
17/02/2023 Hà Thị Thanh Châu Em dâu của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 65,000 (0.01%)
11/01/2023 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 877,400 (0.1%)
13/12/2022 Trần Quang Sơn Em của Trần Quang Hùng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
22/11/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 8,307,300 (0.98%)
16/11/2022 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,535,300 (0.3%)
16/11/2022 Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 948,100 (0.11%)
16/11/2022 Hà Thị Thanh Châu Em dâu của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
16/11/2022 Nguyễn Thiện Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,238,900 (0.27%)
10/11/2022 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 5,864,300 (0.69%)
10/11/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 5,815,100 (0.69%)
09/11/2022 Nguyễn Hùng Cường Công bố thông tin ĐÃ BÁN 6,429,300 (0.76%)
09/11/2022 Nguyễn Thiện Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 9,417,600 (1.12%)
04/11/2022 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,571,000 (0.54%)
01/11/2022 Nguyễn Hùng Cường Công bố thông tin ĐÃ BÁN 1,379,350 (0.16%)
28/10/2022 Nguyễn Thiện Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,045,600 (0.36%)
27/10/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 4,203,500 (0.5%)
11/10/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,362,400 (0.4%)
27/07/2022 Lê Thị Hà Thành Vợ của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ MUA 793,000 (0.09%)
21/06/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 1,153,100 (0.14%)
17/05/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 1,850,300 (0.22%)
17/05/2022 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 1,850,300 (0.22%)
11/05/2022 Hà Thị Thanh Châu Em dâu của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ MUA 46,100 (0.01%)
27/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 4,346,300 (0.51%)
19/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 4,259,100 (0.5%)
15/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 3,999,900 (0.47%)
14/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 7,432,600 (0.88%)
08/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 2,411,500 (0.29%)
06/04/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 5,313,200 (0.63%)
15/03/2022 Lê Thành Hưng Phó GĐ Ban Tài chính ĐÃ BÁN 8,400 (0.0%)
18/02/2022 Nguyễn Hùng Cường Phó CT.HĐQT ĐÃ MUA 145,000 (0.02%)
21/01/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 5,953,900 (0.71%)
19/01/2022 Hà Thị Thanh Châu Em dâu của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ MUA 236,300 (0.03%)
14/01/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 6,228,000 (0.74%)
12/01/2022 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 2,818,100 (0.33%)
14/12/2021 Bùi Văn Sự Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 37,000 (0.0%)
25/11/2021 Lê Thị Hà Thành Vợ của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 1,600,000 (0.19%)
19/10/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 1,015,600 (0.12%)
29/09/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,009,700 (0.24%)
31/08/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.36%)
31/08/2021 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 9,576,300 (1.13%)
27/08/2021 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 5,294,200 (0.63%)
27/08/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,489,700 (0.29%)
27/08/2021 Trần Văn Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 2,500 (0.0%)
25/08/2021 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Em của Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ MUA 7,000 (0.0%)
20/08/2021 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 3,353,800 (0.4%)
17/08/2021 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 6,289,500 (0.75%)
16/08/2021 CTCP Kinh doanh Địa ốc Him Lam ĐÃ BÁN 3,710,500 (0.44%)
12/08/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 6,211,000 (0.74%)
10/08/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 5,528,100 (0.65%)
10/08/2021 Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,042,300 (0.36%)
04/02/2021 Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ MUA 4,000,000 (0.47%)
05/01/2021 CTCP Đầu tư phát triển Thiên Tân ĐÃ MUA 7,500,000 (0.89%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
08/09/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
09/10/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:232
29/05/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
21/07/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2022-08-31
21/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2022-08-31
08/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2021-06-17
30/03/2021 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-06-30
14/08/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2019-08-26
07/03/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-03-29
28/02/2019 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,2, giá 13000đ/CP
14/08/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2018-08-23
30/10/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2017-11-15
07/06/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2016-06-21
10/11/2015 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2015-11-23
20/08/2014 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
28/12/2012 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
28/12/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
22/12/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
22/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%