Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu DIG
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 17,900 | 5.3%
SL CP lưu hành 796,431,191
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 2253%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -1247%
PE hiện tại 45.49 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.73 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 500,417 41,484 N/A N/A 8 % 1.46 52.1
Quý 2 615,781 52,918 N/A N/A 8 % 1.54 66.4
Quý 3 538,512 43,257 N/A N/A 8 % 1.73 54.3
Quý 4 914,090 818,358 N/A N/A 89 % 1.19 12 % 1,027.5 1,200.4 14.91 5.55
2022 Quý 1 518,941 63,408 3.7 % 52.8 % 12 % 1.14 13 % 79.6 1,227.9 14.58 5.51
Quý 2 575,357 79,418 -6.6 % 50.1 % 13 % 1.07 13 % 99.7 1,261.2 14.19 5.6
Quý 3 423,569 -996 -21.3 % -102.3 % -0.24 % 1.1 13 % -1.3 1,205.6 14.85 5.86
Quý 4 390,862 4,465 -57.2 % -99.5 % 1 % 0.9 2 % 5.6 183.7 97.44 7.47
2023 Quý 1 196,792 78,894 -62.1 % 24.4 % 40 % 0.76 2 % 99.1 203.1 88.13 8.99
Quý 2 161,719 10,462 -71.9 % -86.8 % 6 % 0.78 1 % 13.1 116.6 153.52 12.15
Quý 3 235,180 16,993 -44.5 % N/A 7 % 0.79 1 % 21.3 139.1 128.68 14.48
Quý 4 433,835 66,306 11.0 % 1385.0 % 15 % 1.12 2 % 83.3 216.8 82.56 13.87
2024 Quý 1 489 -117,199 -99.8 % -248.6 % -23967.08 % 1.29 -0.3 % -147.2 -29.4 17.15
Quý 2 821,250 126,405 407.8 % 1108.2 % 15 % 1.34 1 % 158.7 116.1 154.18 9.56
Quý 3 47,281 7,076 -79.9 % -58.4 % 14 % 1.28 1 % 8.9 103.7 172.61 10.94
Quý 4 445,505 88,704 2.7 % 33.8 % 19 % 1.3 1 % 111.4 131.8 135.81 10.85
2025 Quý 1 152,827 -35,353 31153.0 % N/A -23.13 % 1.37 2 % -44.4 234.6 76.3 9.72
Quý 2 274,311 48,553 -66.6 % -61.6 % 17 % 1.36 1 % 61.0 136.8 130.85 15.5
Quý 3 1,339,347 211,454 2732.7 % 2888.3 % 15 % 1.31 4 % 265.5 393.5 45.49 6.44
Quý 4
(Ước lượng)
10,482,733 -130,719,681 2253 % -147466.2 % -1247 % N/A -0.11 -0.12 6.44

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,568,800 956,017 N/A N/A 37 % 1.19 12 % 6 % 14.91 1.86 5.55
2022 1,908,729 146,295 -25.7 % -84.7 % 7 % 0.9 2 % 0.99 % 97.44 1.84 7.47
2023 1,027,526 172,655 -46.2 % 18.0 % 16 % 1.12 2 % 1 % 82.56 1.79 13.87
2024 1,314,525 104,986 27.9 % -39.2 % 7 % 1.3 1 % 0.57 % 135.81 1.77 10.85
2025
(Ước lượng)
12,249,218 -130,495,027 831.8 % -124397.6 % -1065.33 % -0.09 107 % 117 % -0.11 -0.12 1.16

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 92.4
PE hiện tại 45.49
PE lớn nhất 5 năm 218.35
PE nhỏ nhất 5 năm 7.24
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 393.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 36,359
Tỷ lệ tăng 103.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.7
PB hiện tại 1.73
PB lớn nhất 5 năm 8.82
PB nhỏ nhất 5 năm 0.9
BVPS 10,331
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 27,893
Tỷ lệ tăng 55.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 10.0
PS hiện tại 6.44
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,777.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,935
Tỷ lệ tăng -78.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 424.0
BVPS 10,331
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 9,328
Tỷ lệ tăng -47.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,927
Tỷ lệ tăng -44.5%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 17,040
MA20 17,782
MA50 19,382
MA100 20,679
Giá phiên trước đó 17,000
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 16,548,000
MA 5 10,428,800
Khối lượng / MA 5 159 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
23/04/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,747,300 (0.6%)
23/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,825,400 (0.35%)
23/04/2025 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ BÁN 1,944,300 (0.24%)
14/04/2025 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 17,639,980 (2.21%)
10/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,700,000 (0.21%)
10/04/2025 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ BÁN 3,152,900 (0.4%)
30/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,750,000 (0.6%)
20/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.63%)
11/12/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 4,750,000 (0.6%)
22/11/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 12,219,450 (1.53%)
19/11/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 11,003,317 (1.38%)
16/10/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 3,783,866 (0.48%)
12/08/2024 Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 5,309,500 (0.67%)
22/04/2024 Trần Văn Đạt Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
06/02/2024 Lê Thị Hà Thành ĐÃ BÁN 940,000 (0.12%)
09/01/2024 Lê Thị Hà Thành ĐÃ BÁN 35,300 (0.0%)
20/09/2023 Hoàng Văn Tăng ĐÃ BÁN 940,000 (0.12%)
30/08/2023 Lê Đình Thắng ĐÃ BÁN 85,000 (0.01%)
12/06/2023 Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.38%)
07/06/2023 Diệp Thị Ngọc Lan ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
28/04/2023 Hà Thị Thanh Châu ĐÃ BÁN 67,638 (0.01%)
27/03/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,743,331 (0.34%)
23/03/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.38%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-09 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1000:232, giá 10000đ/CP 2026-01-10
2025-05-29 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2025-08-30
2022-07-21 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2022-08-31
2022-07-21 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2022-08-31
2021-06-08 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2021-06-17
2021-03-30 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-06-30
2019-08-14 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2019-08-26
2019-03-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-03-29
2019-02-28 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,2, giá 13000đ/CP
2018-08-14 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2018-08-23
2017-10-30 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2017-11-15
2016-06-07 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2016-06-21
2015-11-10 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2015-11-23
2014-08-20 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 42,415 47.3% 35,795 24.3%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 49,303 -48.0% 91,515 -3.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 32,048 -0.2% 41,765 30.1%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 51,890 42.6% 48,503 33.2%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 36,359 103.1% 27,893 55.8%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 53,065 57.0% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 40,720 37.8% 52,368 77.2%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,928 -29.7% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 51,538 64.1% 38,502 22.6%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 77,968 -45.4% 37,818 -73.5%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 23,837 6.9% 24,754 11.0%