Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:00
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu DIG
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 20,350 | 0.0%
SL CP lưu hành 609,851,995
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 4%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -1180%
PE hiện tại 118.25 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.54 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 262,164 7,780 N/A N/A 2 % 1.02 12.8
Quý 2 636,579 48,160 N/A N/A 7 % 1.05 79.0
Quý 3 966,588 68,902 N/A N/A 7 % 0.95 113.0
Quý 4 624,048 505,829 N/A N/A 81 % 1.47 13 % 829.4 1,034.1 19.68 4.99
2021 Quý 1 500,417 41,484 90.9 % 433.2 % 8 % 1.46 14 % 68.0 1,089.4 18.68 4.55
Quý 2 615,781 52,918 -3.3 % 9.9 % 8 % 1.54 14 % 86.8 1,097.2 18.55 4.58
Quý 3 538,512 43,257 -44.3 % -37.2 % 8 % 1.73 13 % 70.9 1,055.2 19.29 5.45
Quý 4 914,090 818,358 46.5 % 61.8 % 89 % 1.19 12 % 1,341.9 1,567.6 12.98 4.83
2022 Quý 1 518,941 63,408 3.7 % 52.8 % 12 % 1.14 13 % 104.0 1,603.6 12.69 4.8
Quý 2 575,357 79,418 -6.6 % 50.1 % 13 % 1.07 13 % 130.2 1,647.0 12.36 4.87
Quý 3 423,569 -996 -21.3 % -102.3 % -0.24 % 1.1 13 % -1.6 1,574.5 12.92 5.1
Quý 4 390,862 4,465 -57.2 % -99.5 % 1 % 0.9 2 % 7.3 239.9 84.83 6.5
2023 Quý 1 196,792 78,894 -62.1 % 24.4 % 40 % 0.76 2 % 129.4 265.3 76.71 7.82
Quý 2 161,719 10,462 -71.9 % -86.8 % 6 % 0.78 1 % 17.2 152.2 133.71 10.58
Quý 3 235,180 16,993 -44.5 % N/A 7 % 0.79 1 % 27.9 181.7 112.0 12.61
Quý 4 433,835 66,306 11.0 % 1385.0 % 15 % 1.12 2 % 108.7 283.1 71.88 12.08
2024 Quý 1 489 -117,199 -99.8 % -248.6 % -23967.08 % 1.29 -0.3 % -192.2 -38.4 14.93
Quý 2 821,250 126,405 407.8 % 1108.2 % 15 % 1.34 1 % 207.3 151.7 134.15 8.32
Quý 3 47,281 7,076 -79.9 % -58.4 % 14 % 1.28 1 % 11.6 135.4 150.3 9.53
Quý 4 445,505 88,704 2.7 % 33.8 % 19 % 1.3 1 % 145.5 172.1 118.25 9.44
2025 Quý 1
(Ước lượng)
509 -6,006 4 % N/A -1180 % N/A 57.4 1.54 9.44
Quý 2
(Ước lượng)
854,100 -10,078,380 4 % -8073.1 % -1180 % N/A -1.24 -6.15 9.44
Quý 3
(Ước lượng)
49,172 -580,230 4 % -8300.0 % -1180 % N/A -1.17 -4.78 9.44
Quý 4
(Ước lượng)
463,325 -5,467,235 4 % -6263.5 % -1180 % N/A -0.77 -1.54 9.44

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 2,489,379 630,671 N/A N/A 25 % 1.47 13 % 5 % 19.68 2.6 4.99
2021 2,568,800 956,017 3.2 % 51.6 % 37 % 1.19 12 % 6 % 12.98 1.62 4.83
2022 1,908,729 146,295 -25.7 % -84.7 % 7 % 0.9 2 % 0.99 % 84.83 1.6 6.5
2023 1,027,526 172,655 -46.2 % 18.0 % 16 % 1.12 2 % 1 % 71.88 1.56 12.08
2024 1,314,525 104,986 27.9 % -39.2 % 7 % 1.3 1 % 0.57 % 118.25 1.54 9.44
2025
(Ước lượng)
1,367,106 -16,131,851 4.0 % -15465.7 % -1180.0 % -1.3 200 % -671.28 % -0.77 -1.54 9.08

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 73.3
PE hiện tại 118.25
PE lớn nhất 5 năm 193.5
PE nhỏ nhất 5 năm 6.41
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 172.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 12,614
Tỷ lệ tăng -38.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.3
PB hiện tại 1.54
PB lớn nhất 5 năm 7.81
PB nhỏ nhất 5 năm 0.8
BVPS 13,228
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 30,424
Tỷ lệ tăng 49.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.7
PS hiện tại 9.44
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,155.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,325
Tỷ lệ tăng -93.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 659.6
BVPS 13,228
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 14,511
Tỷ lệ tăng -28.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 14,011
Tỷ lệ tăng -31.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 20,670
MA20 20,057
MA50 19,081
MA100 19,682
Giá phiên trước đó 20,350
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 13,574,200
MA 5 17,423,640
Khối lượng / MA 5 78 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
30/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,750,000 (0.78%)
20/12/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.82%)
11/12/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 4,750,000 (0.78%)
22/11/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 12,219,450 (2.0%)
19/11/2024 Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 11,003,317 (1.8%)
16/10/2024 Lê Thị Hà Thanh ĐÃ MUA 3,783,866 (0.62%)
12/08/2024 Nguyễn Thiện Tuấn ĐÃ BÁN 5,309,500 (0.87%)
22/04/2024 Trần Văn Đạt Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
06/02/2024 Lê Thị Hà Thành ĐÃ BÁN 940,000 (0.15%)
09/01/2024 Lê Thị Hà Thành ĐÃ BÁN 35,300 (0.01%)
20/09/2023 Hoàng Văn Tăng ĐÃ BÁN 940,000 (0.15%)
30/08/2023 Lê Đình Thắng ĐÃ BÁN 85,000 (0.01%)
12/06/2023 Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.49%)
07/06/2023 Diệp Thị Ngọc Lan ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
28/04/2023 Hà Thị Thanh Châu ĐÃ BÁN 67,638 (0.01%)
27/03/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 2,743,331 (0.45%)
23/03/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.49%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2022-07-21 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2022-08-31
2022-07-21 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2022-08-31
2021-06-08 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2021-06-17
2021-03-30 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-06-30
2019-08-14 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2019-08-26
2019-03-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-03-29
2019-02-28 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,2, giá 13000đ/CP
2018-08-14 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2018-08-23
2017-10-30 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2017-11-15
2016-06-07 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2016-06-21
2015-11-10 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2015-11-23
2014-08-20 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.85 11% 9.27 1.04 29,788 -13.7% 33,179 -3.8%
VHM 1.54 14% 6.26 0.88 56,735 19.8% 101,973 115.4%
KDH 0.58 4% 40.46 1.68 27,063 -16.5% 44,242 36.5%
VRE 0.32 10% 10.98 1.07 47,946 142.2% 35,053 77.0%
IDC 1.61 28% 8.91 2.47 93,768 74.0% 48,056 -10.8%
DIG 1.3 1% 118.25 1.54 12,614 -38.0% 30,424 49.5%
PDR 1.11 5% 33.57 1.54 20,655 2.8% 44,485 121.3%
NVL 3.99 2% 17.82 0.44 18,017 66.1% 46,481 328.4%
KBC 1.16 2% 53.92 1.1 17,596 -40.7% 32,331 9.0%
CRE 0.27 0.74% 76.0 0.56 14,507 112.1% 18,313 167.7%
SZC 1.65 10% 26.37 2.56 41,118 -7.1% 51,762 17.0%
TCH 0.16 8% 10.81 0.87 28,179 62.9% 17,882 3.4%
NLG 1.08 4% 25.86 0.91 31,656 -8.0% 41,609 21.0%
NTL 0.25 20% 5.73 1.17 57,589 243.8% 14,309 -14.6%
VIC 4.47 8% 16.62 1.28 217,873 323.1% 76,283 48.1%
DXG 0.92 2% 57.41 0.95 15,196 -8.7% 19,203 15.3%