Kiến thức

CTCP Đầu tư Nam Long (NLG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu NLG
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 31,400 | 7.7%
SL CP lưu hành 485,097,383
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 132%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 25%
PE hiện tại 17.91 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.06 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 235,764 365,300 N/A N/A 154 % 1.02 753.0
Quý 2 400,774 47,004 N/A N/A 11 % 1.08 96.9
Quý 3 150,941 297,144 N/A N/A 196 % 0.85 612.5
Quý 4 4,418,041 361,379 N/A N/A 8 % 0.74 8 % 745.0 2,207.4 14.22 2.93
2022 Quý 1 587,408 630 149.2 % -99.8 % 0.11 % 0.81 5 % 1.3 1,455.7 21.57 2.74
Quý 2 1,240,688 110,659 209.6 % 135.4 % 8 % 0.95 6 % 228.1 1,586.9 19.79 2.38
Quý 3 881,715 7,907 484.1 % -97.3 % 0.9 % 0.98 4 % 16.3 990.7 31.69 2.14
Quý 4 1,629,030 437,078 -63.1 % 20.9 % 26 % 1.03 4 % 901.0 1,146.7 27.38 3.51
2023 Quý 1 235,133 6,810 -60.0 % 981.0 % 2 % 1.09 4 % 14.0 1,159.5 27.08 3.82
Quý 2 953,347 120,809 -23.2 % 9.2 % 12 % 1.05 4 % 249.0 1,180.4 26.6 4.12
Quý 3 356,980 66,310 -59.5 % 738.6 % 18 % 1.11 5 % 136.7 1,300.8 24.14 4.8
Quý 4 1,635,961 289,808 0.4 % -33.7 % 17 % 1.11 4 % 597.4 997.2 31.49 4.79
2024 Quý 1 204,643 -76,847 -13.0 % -1228.4 % -37.55 % 1.15 3 % -158.4 824.7 38.07 4.83
Quý 2 252,291 144,701 -73.5 % 19.8 % 57 % 1.23 3 % 298.3 874.0 35.93 6.22
Quý 3 370,575 -52,374 3.8 % -179.0 % -14.13 % 1.25 2 % -108.0 629.3 49.9 6.18
Quý 4 6,368,541 496,724 289.3 % 71.4 % 7 % 1.08 4 % 1,024.0 1,055.9 29.74 2.12
2025 Quý 1 1,291,160 108,357 530.9 % N/A 8 % 0.98 5 % 223.4 1,437.7 21.84 1.84
Quý 2 772,556 99,330 206.2 % -31.4 % 12 % 0.98 5 % 204.8 1,344.1 23.36 1.73
Quý 3 1,877,219 145,963 406.6 % N/A 7 % 0.98 6 % 300.9 1,753.0 17.91 1.48
Quý 4
(Ước lượng)
14,775,015 3,693,754 132 % 643.6 % 25 % N/A 3.76 0.84 1.48

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,205,520 1,070,827 N/A N/A 20 % 0.74 8 % 5 % 14.22 1.12 2.93
2022 4,338,841 556,274 -16.6 % -48.1 % 12 % 1.03 4 % 2 % 27.38 1.14 3.51
2023 3,181,421 483,737 -26.7 % -13.0 % 15 % 1.11 4 % 2 % 31.49 1.13 4.79
2024 7,196,050 512,204 126.2 % 5.9 % 7 % 1.08 4 % 2 % 29.74 1.05 2.12
2025
(Ước lượng)
18,715,950 4,047,404 160.1 % 690.2 % 21 % 0.78 22 % 13 % 3.76 0.84 0.81

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 29.4
PE hiện tại 17.91
PE lớn nhất 5 năm 59.78
PE nhỏ nhất 5 năm 15.67
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,753.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 51,538
Tỷ lệ tăng 64.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 1.06
PB lớn nhất 5 năm 2.12
PB nhỏ nhất 5 năm 0.57
BVPS 29,617
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 38,502
Tỷ lệ tăng 22.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.5
PS hiện tại 1.48
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 21,252.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,135
Tỷ lệ tăng -80.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,292.0
BVPS 29,617
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 28,424
Tỷ lệ tăng -9.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 29,342
Tỷ lệ tăng -6.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 30,470
MA20 31,342
MA50 34,490
MA100 36,071
Giá phiên trước đó 29,150
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 5,587,600
MA 5 3,069,900
Khối lượng / MA 5 182 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
21/11/2025 Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds. ĐÃ MUA 5,395,156 (1.11%)
28/10/2025 CTCP Đầu tư Thái Bình ĐÃ BÁN 110,000 (0.02%)
10/10/2025 Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.62%)
18/09/2025 CTCP Đầu tư Thái Bình ĐÃ BÁN 113,000 (0.02%)
08/08/2025 Nguyễn Nam ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
08/08/2025 Nguyễn Hiệp ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
06/08/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 350,000 (0.07%)
06/08/2025 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 500,000 (0.1%)
01/08/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 315,000 (0.06%)
25/07/2025 Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds. ĐÃ MUA 10,000,000 (2.06%)
24/07/2025 Ibeworth Pte.Ltd ĐÃ BÁN 29,418,766 (6.06%)
10/07/2025 Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.41%)
11/06/2025 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
11/06/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 400,000 (0.08%)
11/06/2025 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
11/06/2025 Wareham Group Ltd ĐÃ BÁN 400,000 (0.08%)
07/05/2025 Cao Duy Thông ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
04/03/2025 Nguyễn Nam ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
04/03/2025 Nguyễn Hiệp ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
21/01/2025 Ibeworth Pte.Ltd ĐÃ BÁN 1,947,100 (0.4%)
20/01/2025 Chad Ryan Ovel Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
16/12/2024 Nguyễn Tiến Dũng ĐÃ BÁN 11,667 (0.0%)
11/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
11/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
08/11/2024 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
08/11/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 550,000 (0.11%)
02/11/2024 CTCP Đầu tư Thái Bình ĐÃ BÁN 449,900 (0.09%)
01/10/2024 Văn Viết Sơn ĐÃ BÁN 31,700 (0.01%)
30/09/2024 Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.41%)
30/09/2024 Nguyễn Nam ĐÃ MUA 1,000,000 (0.21%)
30/09/2024 Nguyễn Hiệp ĐÃ MUA 1,000,000 (0.21%)
26/09/2024 CTCP Đầu tư Thái Bình ĐÃ BÁN 3,500,000 (0.72%)
25/09/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
25/09/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
22/08/2024 CTCP Đầu tư Thái Bình ĐÃ BÁN 435,500 (0.09%)
11/07/2024 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 285,000 (0.06%)
11/07/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 350,000 (0.07%)
11/07/2024 Wareham Group Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
11/07/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
30/06/2024 CTCP Đầu tư và sản xuất giày Thái Bình ĐÃ BÁN 985,400 (0.2%)
26/06/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 8,560 (0.0%)
26/06/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 240,000 (0.05%)
26/06/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 150,000 (0.03%)
26/06/2024 Wareham Group Ltd ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
24/05/2024 Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.41%)
22/05/2024 Saigon Investments Ltd ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
20/05/2024 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ MUA 170,000 (0.04%)
16/05/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 1,800,000 (0.37%)
05/04/2024 Cao Tấn Thạch Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,200,000 (0.25%)
05/04/2024 Cao Duy Thông ĐÃ MUA 1,200,000 (0.25%)
26/03/2024 Trần Thanh Phong Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 650,000 (0.13%)
12/03/2024 Công ty TNHH Đầu tư Tân Hiệp ĐÃ BÁN 1,700,857 (0.35%)
12/03/2024 Cao Duy Thông ĐÃ BÁN 148,000 (0.03%)
04/03/2024 Ngô Thị Ngọc Liễu ĐÃ BÁN 300,054 (0.06%)
05/02/2024 Trần Xuân Ngọc Tổng giám đốc ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
05/02/2024 Văn Viết Sơn ĐÃ BÁN 120,000 (0.02%)
30/01/2024 Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.41%)
17/11/2023 Phạm Đình Huy ĐÃ BÁN 61,000 (0.01%)
11/09/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
24/08/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
18/08/2023 Trần Thanh Phong Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 398,348 (0.08%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-17 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:26, giá 25000đ/CP 2026-01-20
2025-06-05 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 499đ/CP 2025-06-30
2024-05-29 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 499đ/CP 2024-06-28
2023-05-29 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2023-06-30
2022-12-13 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2022-12-23
2022-05-24 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 558,7đ/CP 2022-06-30
2021-11-24 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 619đ/CP 2021-12-29
2021-11-24 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3,6 2021-12-29
2021-11-24 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6,9 2021-12-29
2021-05-18 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 438đ/CP 2021-06-30
2020-12-14 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 453đ/CP 2020-12-29
2020-09-24 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9,6 2020-10-05
2020-06-05 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 479đ/CP 2020-06-22
2019-12-11 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 478đ/CP 2019-12-26
2019-09-04 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8,2 2019-09-13
2019-06-10 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 292đ/CP 2019-06-25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 42,415 47.3% 35,795 24.3%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 49,303 -48.0% 91,515 -3.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 32,048 -0.2% 41,765 30.1%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 51,890 42.6% 48,503 33.2%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 36,359 103.1% 27,893 55.8%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 53,065 57.0% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 40,720 37.8% 52,368 77.2%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,928 -29.7% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 51,538 64.1% 38,502 22.6%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 77,968 -45.4% 37,818 -73.5%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 23,837 6.9% 24,754 11.0%