Kiến thức

Tập đoàn VINGROUP - CTCP (VIC)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VIC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 142,700 | -15.9%
SL CP lưu hành 7,706,031,024
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 46%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 121.34 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 6.79 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 23,294,421 2,094,056 N/A N/A 8 % 2.0 271.7
Quý 2 38,451,254 1,211,385 N/A N/A 3 % 1.89 157.2
Quý 3 30,111,579 -351,336 N/A N/A -1.17 % 1.64 -45.6
Quý 4 34,457,826 -5,964,033 N/A N/A -17.31 % 1.69 -1.89 % -773.9 -390.6 8.71
2022 Quý 1 18,228,910 2,453,756 -21.7 % 17.2 % 13 % 2.28 -1.97 % 318.4 -343.9 9.07
Quý 2 13,853,819 3,190,696 -64.0 % 163.4 % 23 % 2.85 -0.51 % 414.1 -87.1 11.38
Quý 3 28,742,356 946,781 -4.5 % N/A 3 % 3.05 0.46 % 122.9 81.4 1753.07 11.54
Quý 4 41,167,854 1,558,987 19.5 % N/A 3 % 3.24 6 % 202.3 1,057.6 134.93 10.78
2023 Quý 1 38,963,375 1,066,235 113.7 % -56.5 % 2 % 3.38 5 % 138.4 877.6 162.6 8.96
Quý 2 47,143,305 1,865,507 240.3 % -41.5 % 3 % 3.42 4 % 242.1 705.6 202.24 7.05
Quý 3 47,947,906 -669,037 66.8 % -170.7 % -1.4 % 3.26 3 % -86.8 495.9 287.76 6.28
Quý 4 27,427,772 -158,766 -33.4 % -110.2 % -0.58 % 3.52 1 % -20.6 273.0 522.71 6.81
2024 Quý 1 21,738,502 7,934,469 -44.2 % 644.2 % 36 % 3.4 6 % 1,029.6 1,164.3 122.56 7.62
Quý 2 43,304,370 -3,403,875 -8.1 % -282.5 % -7.86 % 3.45 2 % -441.7 480.5 296.98 7.83
Quý 3 62,850,017 5,294,923 31.1 % N/A 8 % 3.82 6 % 687.1 1,254.4 113.76 7.08
Quý 4 65,243,834 2,024,698 137.9 % N/A 3 % 4.47 8 % 262.7 1,537.8 92.79 5.69
2025 Quý 1 84,053,349 6,978,763 286.7 % -12.0 % 8 % 4.23 7 % 905.6 1,413.8 100.93 4.3
Quý 2 46,312,274 -580,986 6.9 % N/A -1.25 % 5.08 9 % -75.4 1,780.1 80.16 4.25
Quý 3 39,135,103 640,184 -37.7 % -87.9 % 1 % 5.72 6 % 83.1 1,176.0 121.34 4.68
Quý 4
(Ước lượng)
95,255,998 3,810,240 46 % 88.2 % 4 % N/A 101.36 6.64 4.68

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 126,315,080 -3,009,928 N/A N/A -2.38 % 1.69 -1.89 % -0.7 % -365.34 6.91 8.71
2022 101,992,939 8,150,220 -19.3 % -370.8 % 7 % 3.24 6 % 1 % 134.93 8.11 10.78
2023 161,482,358 2,103,939 58.3 % -74.2 % 1 % 3.52 1 % 0.31 % 522.71 7.43 6.81
2024 193,136,723 11,850,215 19.6 % 463.2 % 6 % 4.47 8 % 1 % 92.79 7.16 5.69
2025
(Ước lượng)
264,756,724 10,848,201 37.1 % -8.5 % 4 % 5.59 7 % 0.99 % 101.36 6.64 4.15

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 66.3
PE hiện tại 121.34
PE lớn nhất 5 năm 437.35
PE nhỏ nhất 5 năm 12.97
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,176.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 77,968
Tỷ lệ tăng -45.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.8
PB hiện tại 6.79
PB lớn nhất 5 năm 4.16
PB nhỏ nhất 5 năm 0.95
BVPS 21,010
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 37,818
Tỷ lệ tăng -73.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.6
PS hiện tại 4.68
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 30,462.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 8,937
Tỷ lệ tăng -93.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 714.0
BVPS 21,010
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 15,708
Tỷ lệ tăng -89.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 18,371
Tỷ lệ tăng -87.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 161,060
MA20 152,575
MA50 127,874
MA100 102,279
Giá phiên trước đó 169,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 9,438,700
MA 5 9,181,480
Khối lượng / MA 5 103 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
30/10/2025 CTCP Quản lý và Đầu tư Bất động sản Hưng Long ĐÃ BÁN 243,462,578 (3.16%)
30/10/2025 CTCP Đầu tư và phát triển Đường sắt cao tốc Vinspeed ĐÃ MUA 243,462,578 (3.16%)
09/10/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 60,017,806 (0.78%)
09/10/2025 CTCP Năng lượng Vinenergo ĐÃ MUA 60,017,806 (0.78%)
27/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 87,559,863 (1.14%)
27/06/2025 CTCP Đầu tư và phát triển Đường sắt cao tốc Vinspeed ĐÃ MUA 87,559,863 (1.14%)
17/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 70,646,767 (0.92%)
17/06/2025 CTCP Năng lượng Vinenergo ĐÃ MUA 70,646,767 (0.92%)
10/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 48,086,745 (0.62%)
10/06/2025 CTCP Đầu tư và phát triển Đường sắt cao tốc Vinspeed ĐÃ MUA 48,086,745 (0.62%)
16/05/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 35,041,830 (0.45%)
23/04/2025 CTCP Năng lượng Vinenergo ĐÃ MUA 35,041,830 (0.45%)
16/01/2025 SK Invesment Vina II Pte. Ltd. ĐÃ BÁN 50,859,953 (0.66%)
21/12/2023 Phạm Thúy Hằng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Phạm Văn Khương Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Nguyễn Diệu Linh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Nguyễn Thế Anh Trưởng ban kiểm soát ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Nguyễn Quốc Thành ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Phạm Thu Hương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Phạm Hồng Linh ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Mai Thu Thủy ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Mai Hương Nội Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2021-08-17 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:125 2021-09-24
2018-06-28 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210 2018-07-06
2016-09-15 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225 2016-09-30
2016-06-27 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:50 2016-07-12
2016-06-27 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:60 2016-07-12
2015-06-29 Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:118
2015-06-29 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:140
2014-08-26 Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
2014-08-06 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 2149đ/CP 2014-08-20

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.76 16% 4.96 0.8 42,415 47.3% 35,795 24.3%
VHM 2.27 11% 15.01 1.66 49,303 -48.0% 91,515 -3.6%
KDH 0.62 5% 37.76 1.77 32,048 -0.2% 41,765 30.1%
VRE 0.34 11% 14.15 1.51 50,817 67.4% 34,197 12.7%
IDC 1.54 22% 7.51 1.65 51,890 42.6% 48,503 33.2%
DIG 1.31 4% 45.49 1.73 36,359 103.1% 27,893 55.8%
PDR 1.03 5% 33.32 1.59 21,324 11.9% 41,884 119.9%
NVL 3.71 -7.46% N/A 0.58 -70,624 -633.0% 45,532 243.6%
KBC 1.55 6% 20.32 1.22 53,065 57.0% 41,512 22.8%
CRE 0.29 1% 53.49 0.69 30,314 241.0% 17,910 101.5%
SZC 1.61 10% 16.76 1.69 40,720 37.8% 52,368 77.2%
TCH 0.35 4% 29.32 1.18 12,928 -29.7% 12,471 -32.2%
NLG 0.98 6% 17.91 1.06 51,538 64.1% 38,502 22.6%
NTL 0.14 -1.55% N/A 1.17 -4,777 -128.7% 15,646 -6.0%
VIC 5.72 6% 121.34 6.79 77,968 -45.4% 37,818 -73.5%
DXG 0.86 2% 50.06 1.01 19,780 14.7% 20,444 18.5%
CEO 0.34 3% 59.5 1.98 23,837 6.9% 24,754 11.0%