| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VIC |
| Ngành | Bất động sản |
| Giá hiện tại | 234,000 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 7,762,186,429 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 68% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 5% |
| PE hiện tại | 39.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 7.69 (lớn hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 239,800 |
|---|---|
| MA20 | 228,055 |
| MA50 | 232,358 |
| MA100 | 223,088 |
| Giá phiên trước đó | 234,000 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 1,909,000 |
|---|---|
| MA 5 | 2,602,100 |
| Khối lượng / MA 5 | 73 % |
| PE trung bình 5 năm | 70.0 |
|---|---|
| PE hiện tại | 39.14 |
| PE lớn nhất 5 năm | 440.59 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 13.07 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 5,977.8 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 418,446 |
| Tỷ lệ tăng | 78.8% |
| PB trung bình 5 năm | 2.8 |
|---|---|
| PB hiện tại | 7.69 |
| PB lớn nhất 5 năm | 9.9 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.95 |
| BVPS | 30,445 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 85,246 |
| Tỷ lệ tăng | -63.6% |
| PS trung bình 5 năm | 11.0 |
|---|---|
| PS hiện tại | 3.39 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 69,056.1 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 65,755 |
| Tỷ lệ tăng | -71.9% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,625.2 |
| BVPS | 30,445 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 35,754 |
| Tỷ lệ tăng | -84.7% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 33,365 |
| Tỷ lệ tăng | -85.7% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| LHG | 0.8 | 15% | 4.59 | 0.68 | 36,800 | 39.4% | 34,840 | 32.0% |
| VHM | 3.35 | 32% | 5.19 | 1.65 | 91,865 | 48.4% | 59,948 | -3.2% |
| KDH | 1.15 | 8% | 9.51 | 0.8 | 52,371 | 302.9% | 38,824 | 198.6% |
| VRE | 0.23 | 15% | 7.11 | 1.03 | 66,721 | 188.2% | 35,792 | 54.6% |
| IDC | 1.67 | 24% | 6.58 | 1.57 | 49,921 | 50.4% | 44,421 | 33.8% |
| DIG | 1.01 | 8% | 10.45 | 0.79 | 76,918 | 709.7% | 30,150 | 217.4% |
| PDR | 2.03 | 4% | 20.54 | 0.87 | 18,994 | 71.9% | 39,205 | 254.8% |
| NVL | 2.96 | 6% | 7.87 | 0.5 | 62,394 | 508.7% | 48,859 | 376.7% |
| KBC | 1.75 | 6% | 13.72 | 0.89 | 56,651 | 115.8% | 44,475 | 69.4% |
| CRE | 0.24 | 0.88% | 36.96 | 0.32 | 18,039 | 331.6% | 16,737 | 300.4% |
| SZC | 1.79 | 5% | 21.56 | 1.14 | 19,018 | -1.2% | 44,096 | 129.1% |
| TCH | 0.45 | 5% | 15.38 | 0.78 | 20,587 | 72.3% | 13,706 | 14.7% |
| NLG | 0.71 | 3% | 21.3 | 0.65 | 26,784 | 28.2% | 38,330 | 83.4% |
| NTL | 0.29 | -3.62% | N/A | 0.9 | -13,954 | -219.8% | 14,187 | 21.8% |
| VIC | 5.85 | 20% | 39.14 | 7.69 | 418,446 | 78.8% | 85,246 | -63.6% |
| DXG | 0.95 | 0.53% | 111.74 | 0.59 | 5,466 | -44.8% | 19,982 | 101.8% |
| CEO | 0.64 | 3% | 35.42 | 1.01 | 19,117 | 72.2% | 24,184 | 117.9% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 23,294,421 | 2,094,056 | N/A | N/A | 8 % | 2.0 | 269.8 | |||||
| Quý 2/2021 | 38,451,254 | 1,211,385 | N/A | N/A | 3 % | 1.89 | 156.1 | ||||||
| Quý 3/2021 | 30,111,579 | -351,336 | N/A | N/A | -1.17 % | 1.64 | -45.3 | ||||||
| Quý 4/2021 | 34,457,826 | -5,964,033 | N/A | N/A | -17.31 % | 1.69 | -1.89 % | -768.3 | -387.8 | 14.38 | |||
| 2022 | Quý 1/2022 | 18,228,910 | 2,453,756 | -21.7 % | 17.2 % | 13 % | 2.28 | -1.97 % | 316.1 | -341.4 | 14.98 | ||
| Quý 2/2022 | 13,853,819 | 3,190,696 | -64.0 % | 163.4 % | 23 % | 2.85 | -0.51 % | 411.1 | -86.4 | 18.79 | |||
| Quý 3/2022 | 28,742,356 | 946,781 | -4.5 % | N/A | 3 % | 3.05 | 0.46 % | 122.0 | 80.8 | 2896.04 | 19.06 | ||
| Quý 4/2022 | 41,167,854 | 1,558,987 | 19.5 % | N/A | 3 % | 3.24 | 6 % | 200.8 | 1,050.0 | 222.86 | 17.81 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 38,963,375 | 1,066,235 | 113.7 % | -56.5 % | 2 % | 3.38 | 5 % | 137.4 | 871.2 | 268.6 | 14.8 | |
| Quý 2/2023 | 47,143,305 | 1,865,507 | 240.3 % | -41.5 % | 3 % | 3.42 | 4 % | 240.3 | 700.5 | 334.05 | 11.64 | ||
| Quý 3/2023 | 47,947,906 | -669,037 | 66.8 % | -170.7 % | -1.4 % | 3.26 | 3 % | -86.2 | 492.3 | 475.32 | 10.37 | ||
| Quý 4/2023 | 27,427,772 | -158,766 | -33.4 % | -110.2 % | -0.58 % | 3.52 | 1 % | -20.5 | 271.0 | 863.47 | 11.25 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 21,738,502 | 7,934,469 | -44.2 % | 644.2 % | 36 % | 3.4 | 6 % | 1,022.2 | 1,155.9 | 202.44 | 12.59 | |
| Quý 2/2024 | 43,304,370 | -3,403,875 | -8.1 % | -282.5 % | -7.86 % | 3.45 | 2 % | -438.5 | 477.0 | 490.57 | 12.94 | ||
| Quý 3/2024 | 62,850,017 | 5,294,923 | 31.1 % | N/A | 8 % | 3.82 | 6 % | 682.1 | 1,245.4 | 187.89 | 11.69 | ||
| Quý 4/2024 | 65,243,834 | 2,024,698 | 137.9 % | N/A | 3 % | 4.47 | 8 % | 260.8 | 1,526.7 | 153.27 | 9.4 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 84,053,349 | 6,978,763 | 286.7 % | -12.0 % | 8 % | 4.23 | 7 % | 899.1 | 1,403.5 | 166.73 | 7.11 | |
| Quý 2/2025 | 46,312,274 | -580,986 | 6.9 % | N/A | -1.25 % | 5.08 | 9 % | -74.8 | 1,767.2 | 132.41 | 7.03 | ||
| Quý 3/2025 | 39,135,103 | 640,184 | -37.7 % | -87.9 % | 1 % | 5.72 | 6 % | 82.5 | 1,167.5 | 200.43 | 7.74 | ||
| Quý 4/2025 | 163,159,401 | 6,768,417 | 150.1 % | 234.3 % | 4 % | 6.4 | 9 % | 872.0 | 1,778.7 | 131.56 | 5.46 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 104,352,018 | 7,276,018 | 24.1 % | 4.3 % | 6 % | 6.67 | 9 % | 937.4 | 1,817.0 | 128.78 | 5.15 | |
| Quý 2/2026 | 117,936,034 | 10,002,615 | 154.7 % | N/A | 8 % | 6.24 | 14 % | 1,288.6 | 3,180.4 | 73.58 | 4.28 | ||
| Quý 3/2026 | 150,578,961 | 22,354,112 | 284.8 % | 3391.8 % | 14 % | 5.85 | 20 % | 2,879.9 | 5,977.8 | 39.14 | 3.39 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
274,107,794 | 13,705,390 | 68 % | 102.5 % | 5 % | N/A | 34.05 | 7.26 | 3.39 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 126,315,080 | -3,009,928 | N/A | N/A | -2.38 % | 1.69 | -1.89 % | -0.7 % | -603.4 | 11.41 | 14.38 |
| 2022 | 101,992,939 | 8,150,220 | -19.3 % | -370.8 % | 7 % | 3.24 | 6 % | 1 % | 222.86 | 13.39 | 17.81 |
| 2023 | 161,482,358 | 2,103,939 | 58.3 % | -74.2 % | 1 % | 3.52 | 1 % | 0.31 % | 863.47 | 12.27 | 11.25 |
| 2024 | 193,136,723 | 11,850,215 | 19.6 % | 463.2 % | 6 % | 4.47 | 8 % | 1 % | 153.27 | 11.83 | 9.4 |
| 2025 | 332,660,127 | 13,806,378 | 72.2 % | 16.5 % | 4 % | 6.4 | 9 % | 1 % | 131.56 | 11.99 | 5.46 |
| 2026
(Ước lượng) |
646,974,807 | 53,338,135 | 94.5 % | 286.3 % | 8 % | 5.53 | 21 % | 3 % | 34.05 | 7.26 | 2.81 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Nguyễn Việt Quang | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 990,000 (0.01%) |
| 20/10/2026 | CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam | của Mai Thu Thủy | ĐÃ MUA | 4,432,980 (0.06%) |
| 20/10/2026 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.0%) |
| 20/10/2026 | Nguyễn Thế Anh | Trưởng BKS | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.0%) |
| 20/10/2026 | Phan Hồng Nhung | vợ của Nguyễn Thế Anh | ĐÃ BÁN | 410,284 (0.01%) |
| 20/10/2026 | Phan Quang Đăng | Bố vợ của Nguyễn Thế Anh | ĐÃ BÁN | 2,432,696 (0.03%) |
| 19/05/2026 | Công ty Cổ phần Vinpearl | ĐÃ BÁN | 14,974,526 (0.19%) | |
| 16/04/2026 | Công ty Cổ phần Vinpearl | ĐÃ BÁN | 5,191,168 (0.07%) | |
| 26/03/2026 | Công ty Cổ phần Vinpearl | ĐÃ BÁN | 85,055,307 (1.1%) | |
| 24/12/2025 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed | ĐÃ MUA | 75,993,997 (0.98%) | |
| 24/12/2025 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 75,993,997 (0.98%) |
| 30/10/2025 | CTCP Quản lý và Đầu tư Bất động sản Hưng Long | ĐÃ BÁN | 243,462,578 (3.14%) | |
| 30/10/2025 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed | ĐÃ MUA | 243,462,578 (3.14%) | |
| 09/10/2025 | CTCP Năng lượng VinEnergo | ĐÃ MUA | 60,017,806 (0.77%) | |
| 09/10/2025 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 60,017,806 (0.77%) |
| 27/06/2025 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 87,559,863 (1.13%) |
| 27/06/2025 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed | ĐÃ MUA | 87,559,863 (1.13%) | |
| 17/06/2025 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 70,646,767 (0.91%) |
| 17/06/2025 | CTCP Năng lượng VinEnergo | ĐÃ MUA | 70,646,767 (0.91%) | |
| 10/06/2025 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed | ĐÃ MUA | 48,086,745 (0.62%) | |
| 10/06/2025 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 48,086,745 (0.62%) |
| 23/04/2025 | CTCP Năng lượng VinEnergo | ĐÃ MUA | 35,041,830 (0.45%) | |
| 16/01/2025 | SK Investment Vina II Pte. Ltd. | ĐÃ BÁN | 50,859,953 (0.66%) | |
| 21/12/2023 | Dương Thị Hoàn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/12/2023 | Nguyễn Việt Quang | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/12/2023 | Phạm Nhật Quân Anh | Con của Phạm Nhật Vượng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Mai Thu Thủy | Em của Mai Hương Nội | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Phạm Thu Hương | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/12/2023 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Nguyễn Diệu Linh | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/12/2023 | Dương Thị Hằng | Chị gái của Dương Thị Hoàn | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Phạm Hồng Linh | Chị của Phạm Thúy Hằng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Mai Hương Nội | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Phạm Thúy Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/12/2023 | Nguyễn Thế Anh | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Phạm Văn Khương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 21/12/2023 | Nguyễn Quốc Thành | Chồng của Phạm Thúy Hằng | ĐÃ MUA | 672,000 (0.01%) |
| 21/03/2023 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 50,765,942 (0.65%) |
| 20/12/2022 | Phạm Văn Sinh | Em của Phạm Văn Khương | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.0%) |
| 21/11/2022 | Phạm Văn Sinh | Em của Phạm Văn Khương | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 17/11/2022 | CTCP Quản lý và Đầu tư Bất động sản VMI | ĐÃ MUA | 243,462,578 (3.14%) | |
| 17/11/2022 | Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 243,462,578 (3.14%) |
| 19/01/2022 | Phan Quang Đăng | Bố vợ của Nguyễn Thế Anh | ĐÃ MUA | 935,000 (0.01%) |
| 30/07/2021 | Công ty Cổ phần Vinpearl | ĐÃ MUA | 27,456,661 (0.35%) | |
| 30/06/2021 | Công ty Cổ phần Vinpearl | ĐÃ BÁN | 58,591,920 (0.75%) | |
| 10/05/2021 | Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast | ĐÃ BÁN | 27,456,661 (0.35%) | |
| 09/03/2021 | Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast | ĐÃ MUA | 27,456,661 (0.35%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 05/12/2025 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 1:1 | |
| 21/08/2025 | Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ | |
| 17/08/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:125 | 2021-09-24 |
| 28/06/2018 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210 | 2018-07-06 |
| 15/09/2016 | Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225 | 2016-09-30 |
| 27/06/2016 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:50 | 2016-07-12 |
| 27/06/2016 | Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:60 | 2016-07-12 |
| 29/06/2015 | Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:118 | |
| 29/06/2015 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:140 | |
| 26/08/2014 | Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487 | |
| 06/08/2014 | Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 2149đ/CP | 2014-08-20 |
| 22/01/2013 | Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325 | |
| 04/06/2012 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275 | |
| 16/06/2011 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8% |