Kiến thức

Tập đoàn VINGROUP - CTCP (VIC)

Giá hiện tại
234,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
39.14
Trung bình 5 năm: 70.0
P/B hiện tại
7.69
Trung bình 5 năm: 2.8
Giá hợp lý theo P/E
418,446
+78.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
85,246
-63.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VIC
Ngành Bất động sản
Giá hiện tại 234,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 7,762,186,429
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 68%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 5%
PE hiện tại 39.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 7.69 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 239,800
MA20 228,055
MA50 232,358
MA100 223,088
Giá phiên trước đó 234,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,909,000
MA 5 2,602,100
Khối lượng / MA 5 73 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 70.0
PE hiện tại 39.14
PE lớn nhất 5 năm 440.59
PE nhỏ nhất 5 năm 13.07
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,977.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 418,446
Tỷ lệ tăng 78.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.8
PB hiện tại 7.69
PB lớn nhất 5 năm 9.9
PB nhỏ nhất 5 năm 0.95
BVPS 30,445
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 85,246
Tỷ lệ tăng -63.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 11.0
PS hiện tại 3.39
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 69,056.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 65,755
Tỷ lệ tăng -71.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,625.2
BVPS 30,445
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 35,754
Tỷ lệ tăng -84.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,365
Tỷ lệ tăng -85.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
LHG 0.8 15% 4.59 0.68 36,800 39.4% 34,840 32.0%
VHM 3.35 32% 5.19 1.65 91,865 48.4% 59,948 -3.2%
KDH 1.15 8% 9.51 0.8 52,371 302.9% 38,824 198.6%
VRE 0.23 15% 7.11 1.03 66,721 188.2% 35,792 54.6%
IDC 1.67 24% 6.58 1.57 49,921 50.4% 44,421 33.8%
DIG 1.01 8% 10.45 0.79 76,918 709.7% 30,150 217.4%
PDR 2.03 4% 20.54 0.87 18,994 71.9% 39,205 254.8%
NVL 2.96 6% 7.87 0.5 62,394 508.7% 48,859 376.7%
KBC 1.75 6% 13.72 0.89 56,651 115.8% 44,475 69.4%
CRE 0.24 0.88% 36.96 0.32 18,039 331.6% 16,737 300.4%
SZC 1.79 5% 21.56 1.14 19,018 -1.2% 44,096 129.1%
TCH 0.45 5% 15.38 0.78 20,587 72.3% 13,706 14.7%
NLG 0.71 3% 21.3 0.65 26,784 28.2% 38,330 83.4%
NTL 0.29 -3.62% N/A 0.9 -13,954 -219.8% 14,187 21.8%
VIC 5.85 20% 39.14 7.69 418,446 78.8% 85,246 -63.6%
DXG 0.95 0.53% 111.74 0.59 5,466 -44.8% 19,982 101.8%
CEO 0.64 3% 35.42 1.01 19,117 72.2% 24,184 117.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 23,294,421 2,094,056 N/A N/A 8 % 2.0 269.8
Quý 2/2021 38,451,254 1,211,385 N/A N/A 3 % 1.89 156.1
Quý 3/2021 30,111,579 -351,336 N/A N/A -1.17 % 1.64 -45.3
Quý 4/2021 34,457,826 -5,964,033 N/A N/A -17.31 % 1.69 -1.89 % -768.3 -387.8 14.38
2022 Quý 1/2022 18,228,910 2,453,756 -21.7 % 17.2 % 13 % 2.28 -1.97 % 316.1 -341.4 14.98
Quý 2/2022 13,853,819 3,190,696 -64.0 % 163.4 % 23 % 2.85 -0.51 % 411.1 -86.4 18.79
Quý 3/2022 28,742,356 946,781 -4.5 % N/A 3 % 3.05 0.46 % 122.0 80.8 2896.04 19.06
Quý 4/2022 41,167,854 1,558,987 19.5 % N/A 3 % 3.24 6 % 200.8 1,050.0 222.86 17.81
2023 Quý 1/2023 38,963,375 1,066,235 113.7 % -56.5 % 2 % 3.38 5 % 137.4 871.2 268.6 14.8
Quý 2/2023 47,143,305 1,865,507 240.3 % -41.5 % 3 % 3.42 4 % 240.3 700.5 334.05 11.64
Quý 3/2023 47,947,906 -669,037 66.8 % -170.7 % -1.4 % 3.26 3 % -86.2 492.3 475.32 10.37
Quý 4/2023 27,427,772 -158,766 -33.4 % -110.2 % -0.58 % 3.52 1 % -20.5 271.0 863.47 11.25
2024 Quý 1/2024 21,738,502 7,934,469 -44.2 % 644.2 % 36 % 3.4 6 % 1,022.2 1,155.9 202.44 12.59
Quý 2/2024 43,304,370 -3,403,875 -8.1 % -282.5 % -7.86 % 3.45 2 % -438.5 477.0 490.57 12.94
Quý 3/2024 62,850,017 5,294,923 31.1 % N/A 8 % 3.82 6 % 682.1 1,245.4 187.89 11.69
Quý 4/2024 65,243,834 2,024,698 137.9 % N/A 3 % 4.47 8 % 260.8 1,526.7 153.27 9.4
2025 Quý 1/2025 84,053,349 6,978,763 286.7 % -12.0 % 8 % 4.23 7 % 899.1 1,403.5 166.73 7.11
Quý 2/2025 46,312,274 -580,986 6.9 % N/A -1.25 % 5.08 9 % -74.8 1,767.2 132.41 7.03
Quý 3/2025 39,135,103 640,184 -37.7 % -87.9 % 1 % 5.72 6 % 82.5 1,167.5 200.43 7.74
Quý 4/2025 163,159,401 6,768,417 150.1 % 234.3 % 4 % 6.4 9 % 872.0 1,778.7 131.56 5.46
2026 Quý 1/2026 104,352,018 7,276,018 24.1 % 4.3 % 6 % 6.67 9 % 937.4 1,817.0 128.78 5.15
Quý 2/2026 117,936,034 10,002,615 154.7 % N/A 8 % 6.24 14 % 1,288.6 3,180.4 73.58 4.28
Quý 3/2026 150,578,961 22,354,112 284.8 % 3391.8 % 14 % 5.85 20 % 2,879.9 5,977.8 39.14 3.39
Quý 4/2026
(Ước lượng)
274,107,794 13,705,390 68 % 102.5 % 5 % N/A 34.05 7.26 3.39

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 126,315,080 -3,009,928 N/A N/A -2.38 % 1.69 -1.89 % -0.7 % -603.4 11.41 14.38
2022 101,992,939 8,150,220 -19.3 % -370.8 % 7 % 3.24 6 % 1 % 222.86 13.39 17.81
2023 161,482,358 2,103,939 58.3 % -74.2 % 1 % 3.52 1 % 0.31 % 863.47 12.27 11.25
2024 193,136,723 11,850,215 19.6 % 463.2 % 6 % 4.47 8 % 1 % 153.27 11.83 9.4
2025 332,660,127 13,806,378 72.2 % 16.5 % 4 % 6.4 9 % 1 % 131.56 11.99 5.46
2026
(Ước lượng)
646,974,807 53,338,135 94.5 % 286.3 % 8 % 5.53 21 % 3 % 34.05 7.26 2.81

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
20/10/2026 Nguyễn Việt Quang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 990,000 (0.01%)
20/10/2026 CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam của Mai Thu Thủy ĐÃ MUA 4,432,980 (0.06%)
20/10/2026 Nguyễn Thị Thu Hiền Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
20/10/2026 Nguyễn Thế Anh Trưởng BKS ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
20/10/2026 Phan Hồng Nhung vợ của Nguyễn Thế Anh ĐÃ BÁN 410,284 (0.01%)
20/10/2026 Phan Quang Đăng Bố vợ của Nguyễn Thế Anh ĐÃ BÁN 2,432,696 (0.03%)
19/05/2026 Công ty Cổ phần Vinpearl ĐÃ BÁN 14,974,526 (0.19%)
16/04/2026 Công ty Cổ phần Vinpearl ĐÃ BÁN 5,191,168 (0.07%)
26/03/2026 Công ty Cổ phần Vinpearl ĐÃ BÁN 85,055,307 (1.1%)
24/12/2025 CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed ĐÃ MUA 75,993,997 (0.98%)
24/12/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 75,993,997 (0.98%)
30/10/2025 CTCP Quản lý và Đầu tư Bất động sản Hưng Long ĐÃ BÁN 243,462,578 (3.14%)
30/10/2025 CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed ĐÃ MUA 243,462,578 (3.14%)
09/10/2025 CTCP Năng lượng VinEnergo ĐÃ MUA 60,017,806 (0.77%)
09/10/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 60,017,806 (0.77%)
27/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 87,559,863 (1.13%)
27/06/2025 CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed ĐÃ MUA 87,559,863 (1.13%)
17/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 70,646,767 (0.91%)
17/06/2025 CTCP Năng lượng VinEnergo ĐÃ MUA 70,646,767 (0.91%)
10/06/2025 CTCP Đầu tư và Phát triển Đường sắt cao tốc VinSpeed ĐÃ MUA 48,086,745 (0.62%)
10/06/2025 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 48,086,745 (0.62%)
23/04/2025 CTCP Năng lượng VinEnergo ĐÃ MUA 35,041,830 (0.45%)
16/01/2025 SK Investment Vina II Pte. Ltd. ĐÃ BÁN 50,859,953 (0.66%)
21/12/2023 Dương Thị Hoàn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Nguyễn Việt Quang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Phạm Nhật Quân Anh Con của Phạm Nhật Vượng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Mai Thu Thủy Em của Mai Hương Nội ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Phạm Thu Hương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Nguyễn Thị Thu Hiền Kế toán trưởng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Nguyễn Diệu Linh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Dương Thị Hằng Chị gái của Dương Thị Hoàn ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Phạm Hồng Linh Chị của Phạm Thúy Hằng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Mai Hương Nội Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Phạm Thúy Hằng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/12/2023 Nguyễn Thế Anh Trưởng BKS ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Phạm Văn Khương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
21/12/2023 Nguyễn Quốc Thành Chồng của Phạm Thúy Hằng ĐÃ MUA 672,000 (0.01%)
21/03/2023 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 50,765,942 (0.65%)
20/12/2022 Phạm Văn Sinh Em của Phạm Văn Khương ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
21/11/2022 Phạm Văn Sinh Em của Phạm Văn Khương ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
17/11/2022 CTCP Quản lý và Đầu tư Bất động sản VMI ĐÃ MUA 243,462,578 (3.14%)
17/11/2022 Phạm Nhật Vượng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 243,462,578 (3.14%)
19/01/2022 Phan Quang Đăng Bố vợ của Nguyễn Thế Anh ĐÃ MUA 935,000 (0.01%)
30/07/2021 Công ty Cổ phần Vinpearl ĐÃ MUA 27,456,661 (0.35%)
30/06/2021 Công ty Cổ phần Vinpearl ĐÃ BÁN 58,591,920 (0.75%)
10/05/2021 Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast ĐÃ BÁN 27,456,661 (0.35%)
09/03/2021 Công ty TNHH Sản Xuất và Kinh Doanh Vinfast ĐÃ MUA 27,456,661 (0.35%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
05/12/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 1:1
21/08/2025 Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
17/08/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:125 2021-09-24
28/06/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210 2018-07-06
15/09/2016 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225 2016-09-30
27/06/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:50 2016-07-12
27/06/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:60 2016-07-12
29/06/2015 Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:118
29/06/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:140
26/08/2014 Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
06/08/2014 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 2149đ/CP 2014-08-20
22/01/2013 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:325
04/06/2012 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:275
16/06/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 58,8%