Kiến thức

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (TNG)

Giá hiện tại
18,300
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.25
Trung bình 5 năm: 7.8
P/B hiện tại
1.21
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
27,198
+48.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
19,619
+7.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TNG
Ngành Tiêu dùng không thiết yếu
Giá hiện tại 18,300 | 0.0%
SL CP lưu hành 134,861,326
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 14%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 3%
PE hiện tại 5.25 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,180
MA20 18,590
MA50 17,440
MA100 17,403
Giá phiên trước đó 18,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 630,000
MA 5 1,169,120
Khối lượng / MA 5 54 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.8
PE hiện tại 5.25
PE lớn nhất 5 năm 13.54
PE nhỏ nhất 5 năm 2.87
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,487.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 27,198
Tỷ lệ tăng 48.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 1.21
PB lớn nhất 5 năm 2.27
PB nhỏ nhất 5 năm 0.47
BVPS 15,092
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 19,619
Tỷ lệ tăng 7.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.3
PS hiện tại 0.24
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 75,057.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,046
Tỷ lệ tăng -94.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,338.0
BVPS 15,092
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 51,436
Tỷ lệ tăng 181.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 28,176
Tỷ lệ tăng 54.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
MWG 1.05 21% 9.83 2.1 324,342 335.4% 117,166 57.3%
PNJ 0.52 16% 3.52 0.57 60,824 312.4% 74,799 407.1%
HAX 1.58 4% 16.11 0.61 22,774 175.0% 17,602 112.6%
TNG 2.81 23% 5.25 1.21 27,198 48.6% 19,619 7.2%
L14 0.32 2% 53.96 1.23 29,255 63.4% 59,630 233.1%
DGW 2.51 28% 9.41 2.63 71,961 80.6% 51,527 29.3%
FRT 3.68 21% 18.95 3.95 349,517 142.7% 215,243 49.5%
TCM 0.77 9% 7.99 0.73 34,064 127.9% 41,074 174.7%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 910,848 22,090 N/A N/A 2 % 2.42 163.8
Quý 2/2021 1,459,968 61,025 N/A N/A 4 % 2.8 452.5
Quý 3/2021 1,709,682 85,243 N/A N/A 4 % 2.14 632.1
Quý 4/2021 1,363,429 63,476 N/A N/A 4 % 1.99 16 % 470.7 1,719.1 10.65 0.45
2022 Quý 1/2022 1,259,846 38,372 38.3 % 73.7 % 3 % 2.2 17 % 284.5 1,839.8 9.95 0.43
Quý 2/2022 1,981,934 86,868 35.8 % 42.3 % 4 % 2.64 19 % 644.1 2,031.4 9.01 0.39
Quý 3/2022 2,020,565 106,172 18.2 % 24.6 % 5 % 1.86 17 % 787.3 2,186.6 8.37 0.37
Quý 4/2022 1,515,789 60,316 11.2 % -5.0 % 3 % 2.04 16 % 447.2 2,163.2 8.46 0.36
2023 Quý 1/2023 1,334,729 43,642 5.9 % 13.7 % 3 % 2.4 18 % 323.6 2,202.2 8.31 0.36
Quý 2/2023 1,995,154 54,923 0.7 % -36.8 % 2 % 2.37 16 % 407.3 1,965.4 9.31 0.36
Quý 3/2023 2,104,666 69,492 4.2 % -34.5 % 3 % 2.02 13 % 515.3 1,693.4 10.81 0.36
Quý 4/2023 1,653,538 56,544 9.1 % -6.3 % 3 % 1.82 12 % 419.3 1,665.4 10.99 0.35
2024 Quý 1/2024 1,353,727 41,879 1.4 % -4.0 % 3 % 2.0 12 % 310.5 1,652.3 11.08 0.35
Quý 2/2024 2,173,629 86,385 8.9 % 57.3 % 3 % 2.27 14 % 640.5 1,885.6 9.71 0.34
Quý 3/2024 2,357,627 111,109 12.0 % 59.9 % 4 % 1.81 16 % 823.9 2,194.2 8.34 0.33
Quý 4/2024 1,851,566 74,567 12.0 % 31.9 % 4 % 2.07 17 % 552.9 2,327.9 7.86 0.32
2025 Quý 1/2025 1,510,646 43,319 11.6 % 3.4 % 2 % 2.26 17 % 321.2 2,338.6 7.83 0.31
Quý 2/2025 2,527,635 120,421 16.3 % 39.4 % 4 % 2.71 19 % 892.9 2,590.9 7.06 0.3
Quý 3/2025 2,632,837 117,044 11.7 % 5.3 % 4 % 2.43 18 % 867.9 2,634.9 6.95 0.29
Quý 4/2025 2,027,399 111,590 9.5 % 49.7 % 5 % 2.46 20 % 827.4 2,909.5 6.29 0.28
2026 Quý 1/2026 1,951,958 60,281 29.2 % 39.2 % 3 % 2.75 20 % 447.0 3,035.2 6.03 0.27
Quý 2/2026 2,913,952 146,853 15.3 % 21.9 % 5 % 3.03 22 % 1,088.9 3,231.2 5.66 0.26
Quý 3/2026 3,229,013 151,531 22.6 % 29.5 % 4 % 2.81 23 % 1,123.6 3,487.0 5.25 0.24
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,311,235 69,337 14 % -37.9 % 3 % N/A 5.77 1.17 0.24

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,443,927 231,834 N/A N/A 4 % 1.99 16 % 5 % 10.65 1.69 0.45
2022 6,778,134 291,728 24.5 % 25.8 % 4 % 2.04 16 % 5 % 8.46 1.38 0.36
2023 7,088,087 224,601 4.6 % -23.0 % 3 % 1.82 12 % 4 % 10.99 1.33 0.35
2024 7,736,549 313,940 9.1 % 39.8 % 4 % 2.07 17 % 5 % 7.86 1.3 0.32
2025 8,698,517 392,374 12.4 % 25.0 % 4 % 2.46 20 % 6 % 6.29 1.23 0.28
2026
(Ước lượng)
10,406,158 428,002 19.6 % 9.1 % 4 % 2.71 20 % 5 % 5.77 1.17 0.24

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 16/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
32.19%
10 người có chức vụ · lớn nhất: Nguyễn Văn Thời
Cổ đông lớn nhất
19.20%
Nguyễn Văn Thời
Nước ngoài
22.35%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
60.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (10) 32.19%
  • Cá nhân khác (21) 18.11%
  • Tổ chức & quỹ (20) 33.47%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 16.23%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Nguyễn Văn Thời Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 24,710,620 19.20 452.2 30/06/2026
    NGUYỄN ĐỨC MẠNH Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15,500,152 12.04 283.7 30/06/2026
    Trần Cảnh Thông – 7,150,034 5.55 130.8 31/03/2026
    Phillip Securities Public Company Limited – 5,332,588 5.07 97.6 23/04/2023
    Nguyễn Xuân Thụy – 1,106,060 5.04 20.2 09/02/2015
    Korea Investment Securities Co., Ltd – 4,500,012 4.85 82.4 25/02/2022
    Norges Bank – 6,046,900 4.70 110.7 16/10/2026
    Asean Small Cap Fund – 950,000 4.33 17.4 01/04/2013
    AFC Vietnam Fund – 4,067,298 3.32 74.4 31/12/2024
    Fides KTCU Private Investment Trust 1 – 4,093,223 3.18 74.9 31/03/2026
    Đỗ Thị Hà – 2,194,554 1.70 40.2 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital – 2,057,399 1.60 37.7 10/04/2026
    Nguyễn Việt Thành – 350,245 1.60 6.4 30/06/2015
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tăng trưởng Chiến lược VinaCapital – 1,507,150 1.17 27.6 21/07/2026
    Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV – 240,000 1.09 4.4 N/A
    FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT POBA TRUST 1 – 1,087,020 0.84 19.9 31/03/2026
    FIDES REHOBOTH KBIZ PRIVATE INVESTMENT TRUST 15 – 950,559 0.74 17.4 31/03/2026
    Nguyễn Huy Hoàng – 140,874 0.64 2.6 28/12/2011
    Lương Thị Thúy Hà – 808,791 0.63 14.8 31/03/2026
    Lã Anh Thắng – 131,785 0.60 2.4 14/06/2012
    Nguyễn Mạnh Linh – 719,076 0.56 13.2 30/06/2026
    Bùi Thị Thắm – 121,726 0.55 2.2 30/06/2015
    FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT PMAA TRUST 1 – 581,180 0.45 10.6 31/03/2026
    FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT SEMA TRUST 1 – 543,780 0.42 10.0 31/03/2026
    DC Developing Markets Strategies Public Limited Company – 500,000 0.39 9.2 16/10/2026
    Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam – 74,840 0.34 1.4 31/03/2015
    Đoàn Thị Thu Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc 398,272 0.32 7.3 30/06/2026
    Goldman Shachs International Company – 69,400 0.32 1.3 N/A
    Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust – 398,800 0.31 7.3 31/03/2026
    Nguyễn Thị Miện – 304,857 0.24 5.6 30/06/2026
    Nguyễn Thị Nhuận – 301,030 0.23 5.5 30/06/2026
    Nguyễn Thị Minh Thọ – 50,000 0.23 0.9 30/03/2008
    Gates Foundation Trust – 250,000 0.19 4.6 16/10/2026
    Trần Thị Thu Hà Kế toán trưởng · Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 180,911 0.14 3.3 30/06/2026
    Nguyễn Thị Phương Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc 180,733 0.14 3.3 30/06/2026
    Cao Thị Tuyết – 28,520 0.13 0.5 11/09/2010
    Đào Đức Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị · Phụ trách Công bố thông tin · Người phụ trách quản trị công ty 164,738 0.13 3.0 30/06/2026
    FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT CG TRUST 1 – 160,476 0.12 2.9 13/01/2026
    Trần Minh Hiếu Tổng Giám đốc 137,948 0.11 2.5 30/06/2026
    Chu Thuyên – 20,000 0.09 0.4 23/05/2011
    NGUYỄN VĂN ĐỨC – 106,780 0.09 2.0 31/12/2023
    Nguyễn Qúy Thịnh – 16,560 0.08 0.3 30/06/2012
    Lê Xuân Vĩ Phó Tổng Giám đốc 94,495 0.07 1.7 30/06/2026
    Nguyễn Thị Miên – 83,885 0.07 1.5 30/06/2026
    Phạm Thanh Tuấn – 79,253 0.06 1.5 15/07/2024
    FIDES ASSEMBLE GLOBAL PRIVATE INVESTMENT TRUST 1 – 55,151 0.04 1.0 13/01/2026
    Lưu Đức Huy Phó Tổng Giám đốc 31,418 0.02 0.6 30/06/2026
    Hwan-Kyoon Kim – 14,400 0.02 0.3 31/12/2019
    Nguyễn Thuý Ngân Thư ký Hội đồng Quản Trị 15,564 0.01 0.3 30/06/2026
    Nguyễn Văn Thới – 828 <0.01 0.0 30/06/2026
    Lê Quang Vinh – 180 <0.01 0.0 31/12/2023

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    13/03/2026 Lưu Đức Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 80,000 (0.06%)
    13/03/2026 Nguyễn Đức Mạnh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,923,000 (2.91%)
    07/01/2026 Fides KTCU Private Investment Trust 1 ĐÃ BÁN 139,000 (0.1%)
    17/09/2025 Fides MPlus Global General Private Investment Trust 1 ĐÃ MUA 49,000 (0.04%)
    06/08/2025 Fides MPlus Global General Private Investment Trust 1 ĐÃ BÁN 169,232 (0.13%)
    29/07/2025 Trần Cảnh Thông Chủ tịch Ủy ban kiểm toán ĐÃ BÁN 431,800 (0.32%)
    27/06/2025 Fides Vietnam General Private Investment ĐÃ MUA 207,300 (0.15%)
    06/06/2025 Đoàn Thị Thu Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 33,400 (0.02%)
    27/05/2025 Trần Cảnh Thông ĐÃ MUA 300,000 (0.22%)
    23/05/2025 Lê Xuân Vĩ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
    16/05/2025 Nguyễn Thị Miện em của Nguyễn Văn Thời ĐÃ MUA 43,000 (0.03%)
    03/04/2025 Trần Cảnh Thông ĐÃ BÁN 787,200 (0.58%)
    19/03/2025 Lê Xuân Vĩ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
    27/12/2024 Nguyễn Đức Mạnh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.74%)
    19/11/2024 Lê Xuân Vĩ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 11,000 (0.01%)
    28/10/2024 Nguyễn Thị Nhuận Em ruột của Nguyễn Văn Thời ĐÃ MUA 4,100 (0.0%)
    05/09/2024 Nguyễn Thị Phượng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 21,000 (0.02%)
    30/08/2024 Nguyễn Thị Miện em của Nguyễn Văn Thời ĐÃ MUA 32,000 (0.02%)
    22/08/2024 Nguyễn Thị Nhuận Em ruột của Nguyễn Văn Thời ĐÃ MUA 60,000 (0.04%)
    16/04/2024 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 30,000 (0.02%)
    10/04/2024 Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 852,000 (0.63%)
    26/03/2024 Nguyễn Thị Miện em của Nguyễn Văn Thời ĐÃ BÁN 39,300 (0.03%)
    11/03/2024 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 621,300 (0.46%)
    28/02/2024 Nguyễn Mạnh Linh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 449,300 (0.33%)
    28/12/2023 Nguyễn Mạnh Linh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,692,100 (1.25%)
    22/11/2023 Nguyễn Mạnh Linh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 3,300,000 (2.45%)
    31/10/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 320,700 (0.24%)
    08/09/2023 Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 719,100 (0.53%)
    29/08/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 403,600 (0.3%)
    15/08/2023 PHILLIP SECURITIES (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED ĐÃ BÁN 617,800 (0.46%)
    07/08/2023 PHILLIP SECURITIES (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED ĐÃ BÁN 1,080,409 (0.8%)
    01/08/2023 Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 500,000 (0.37%)
    11/07/2023 PHILLIP SECURITIES (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED ĐÃ MUA 203,200 (0.15%)
    21/03/2023 PHILLIP SECURITIES (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED ĐÃ MUA 103,900 (0.08%)
    06/01/2023 Nguyễn Đức Mạnh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.37%)
    15/12/2022 Đào Đức Thanh Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 105,500 (0.08%)
    13/10/2022 Nguyễn Văn Đức Công bố thông tin ĐÃ BÁN 40,100 (0.03%)
    15/09/2022 Nguyễn Thị Nhuận Em ruột của Nguyễn Văn Thời ĐÃ BÁN 33,000 (0.02%)
    18/02/2022 KOREA INVESTMENT &amp; SECURITIES CO.,LTD ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.48%)
    15/11/2021 KOREA INVESTMENT &amp; SECURITIES CO.,LTD ĐÃ MUA 6,800,000 (5.04%)
    30/09/2021 Phạm Thanh Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 70,200 (0.05%)
    16/09/2021 Nguyễn Thị Miền Em của Nguyễn Văn Thời ĐÃ BÁN 18,662 (0.01%)
    28/07/2021 Lưu Đức Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 120,000 (0.09%)
    21/05/2021 Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 258,000 (0.19%)
    20/04/2021 Nguyễn Đức Mạnh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 643,000 (0.48%)
    22/02/2021 Nguyễn Thị Miên Em ruột của Nguyễn Văn Thời ĐÃ BÁN 25,900 (0.02%)
    26/01/2021 Nguyễn Thị Miện em của Nguyễn Văn Thời ĐÃ BÁN 61,410 (0.05%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 2,500 đồng/cổ phiếu bằng tiền. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    13.66%
    2,500 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    1,000 đ/cp
    GDKHQ 07/08/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    7 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả
    Sắp giao dịch không hưởng quyền
    10/11/2026
    500 đ/cp tiền

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 2,500 –
    2025 2,200 –
    2024 1,200 8
    2023 800 8
    2022 1,200 8
    2021 400 8
    2020 1,200 8
    2019 – 20
    2018 – 20
    2017 – 20

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    10/11/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    07/08/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    06/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    23/01/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    12/11/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    24/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    14/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
    13/01/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
    08/11/2024 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-11-22
    16/08/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-08-30
    12/07/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2024-10-15
    19/01/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-02-02
    09/10/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2023-10-20
    14/06/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2023-08-21
    09/01/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2023-01-17
    11/10/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2022-10-20
    02/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2022-08-08
    02/06/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2022-07-01
    13/01/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2022-01-24
    30/09/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2021-12-20
    10/03/2021 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
    20/01/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2021-02-03
    26/10/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2020-11-12
    09/07/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2020-07-20
    20/02/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-03-06
    12/12/2019 Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
    13/06/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2019-06-21
    25/06/2018 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
    29/06/2017 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
    15/08/2016 Phát hành cho CBCNV 1.481.106
    15/08/2016 Phát hành riêng lẻ 70.000
    15/08/2016 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
    09/11/2015 Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1
    09/11/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
    10/02/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
    16/12/2014 Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1
    16/12/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
    02/06/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
    03/04/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    26/12/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    05/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    05/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    05/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    05/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    05/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    22/11/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
    04/03/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%