| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | HAX |
| Ngành | Tiêu dùng không thiết yếu |
| Giá hiện tại | 8,200 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 107,439,681 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 10% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 1% |
| PE hiện tại | 15.95 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.61 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 8,326 |
|---|---|
| MA20 | 8,449 |
| MA50 | 8,591 |
| MA100 | 8,887 |
| Giá phiên trước đó | 8,200 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 64,800 |
|---|---|
| MA 5 | 54,120 |
| Khối lượng / MA 5 | 120 % |
| PE trung bình 5 năm | 44.3 |
|---|---|
| PE hiện tại | 15.95 |
| PE lớn nhất 5 năm | 227.53 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 2.68 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 514.1 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 22,774 |
| Tỷ lệ tăng | 177.7% |
| PB trung bình 5 năm | 1.3 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.61 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.91 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.61 |
| BVPS | 13,540 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 17,602 |
| Tỷ lệ tăng | 114.7% |
| PS trung bình 5 năm | 0.2 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.16 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 51,763.6 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 102 |
| Tỷ lệ tăng | -98.8% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 940.0 |
| BVPS | 13,540 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 20,680 |
| Tỷ lệ tăng | 152.2% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 16,922 |
| Tỷ lệ tăng | 106.4% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| MWG | 1.05 | 21% | 9.54 | 2.04 | 325,100 | 349.7% | 117,166 | 62.1% |
| PNJ | 0.52 | 16% | 3.52 | 0.57 | 60,824 | 312.4% | 72,220 | 389.6% |
| HAX | 1.58 | 4% | 15.95 | 0.61 | 22,774 | 177.7% | 17,602 | 114.7% |
| TNG | 2.81 | 23% | 5.19 | 1.2 | 27,198 | 50.3% | 19,619 | 8.4% |
| L14 | 0.32 | 2% | 51.25 | 1.17 | 29,255 | 72.1% | 59,630 | 250.8% |
| DGW | 2.51 | 28% | 9.07 | 2.53 | 71,961 | 87.4% | 51,527 | 34.2% |
| FRT | 3.68 | 21% | 18.2 | 3.79 | 350,277 | 153.3% | 215,243 | 55.6% |
| TCM | 0.77 | 9% | 7.85 | 0.72 | 34,064 | 131.7% | 41,074 | 179.4% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,436,202 | 55,393 | N/A | N/A | 3 % | 1.12 | 515.6 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,250,301 | 5,811 | N/A | N/A | 0.46 % | 1.12 | 54.1 | ||||||
| Quý 3/2021 | 708,890 | -33,085 | N/A | N/A | -4.67 % | 1.26 | -307.9 | ||||||
| Quý 4/2021 | 2,156,092 | 125,814 | N/A | N/A | 5 % | 0.8 | 22 % | 1,171.0 | 1,432.7 | 5.72 | 0.16 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 1,661,313 | 54,281 | 15.7 % | -2.0 % | 3 % | 0.92 | 20 % | 505.2 | 1,422.4 | 5.76 | 0.15 | |
| Quý 2/2022 | 1,545,623 | 80,574 | 23.6 % | 1286.6 % | 5 % | 0.6 | 27 % | 749.9 | 2,118.2 | 3.87 | 0.15 | ||
| Quý 3/2022 | 1,970,493 | 57,462 | 178.0 % | N/A | 2 % | 1.27 | 36 % | 534.8 | 2,961.0 | 2.77 | 0.12 | ||
| Quý 4/2022 | 1,597,772 | 47,064 | -25.9 % | -62.6 % | 2 % | 1.66 | 25 % | 438.1 | 2,228.1 | 3.68 | 0.13 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 992,684 | 3,475 | -40.2 % | -93.6 % | 0.35 % | 0.86 | 16 % | 32.3 | 1,755.2 | 4.67 | 0.14 | |
| Quý 2/2023 | 797,173 | 1,700 | -48.4 % | -97.9 % | 0.21 % | 0.4 | 9 % | 15.8 | 1,021.0 | 8.03 | 0.16 | ||
| Quý 3/2023 | 1,115,257 | 7,580 | -43.4 % | -86.8 % | 0.68 % | 0.63 | 5 % | 70.6 | 556.8 | 14.73 | 0.2 | ||
| Quý 4/2023 | 1,076,808 | 21,834 | -32.6 % | -53.6 % | 2 % | 0.72 | 3 % | 203.2 | 321.9 | 25.47 | 0.22 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 1,037,662 | 22,241 | 4.5 % | 540.0 % | 2 % | 0.7 | 4 % | 207.0 | 496.6 | 16.51 | 0.22 | |
| Quý 2/2024 | 1,122,603 | 7,501 | 40.8 % | 341.2 % | 0.67 % | 0.63 | 5 % | 69.8 | 550.6 | 14.89 | 0.2 | ||
| Quý 3/2024 | 1,535,606 | 61,553 | 37.7 % | 712.0 % | 4 % | 0.85 | 8 % | 572.9 | 1,053.0 | 7.79 | 0.18 | ||
| Quý 4/2024 | 1,817,416 | 33,678 | 68.8 % | 54.2 % | 1 % | 0.61 | 8 % | 313.5 | 1,163.2 | 7.05 | 0.16 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 958,609 | 5,142 | -7.6 % | -76.9 % | 0.54 % | 0.78 | 7 % | 47.9 | 1,004.0 | 8.17 | 0.16 | |
| Quý 2/2025 | 1,029,050 | -4,438 | -8.3 % | -159.2 % | -0.43 % | 0.75 | 7 % | -41.3 | 892.9 | 9.18 | 0.16 | ||
| Quý 3/2025 | 1,149,508 | -28,126 | -25.1 % | -145.7 % | -2.45 % | 0.74 | 0.46 % | -261.8 | 58.2 | 140.89 | 0.18 | ||
| Quý 4/2025 | 1,513,414 | 33,041 | -16.7 % | -1.9 % | 2 % | 0.81 | 0.41 % | 307.5 | 52.3 | 156.79 | 0.19 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 1,097,492 | 4,848 | 14.5 % | -5.7 % | 0.44 % | 1.04 | 0.37 % | 45.1 | 49.6 | 165.32 | 0.18 | |
| Quý 2/2026 | 1,558,795 | 14,127 | 51.5 % | N/A | 0.91 % | 1.34 | 2 % | 131.5 | 222.4 | 36.87 | 0.17 | ||
| Quý 3/2026 | 1,391,764 | 3,214 | 21.1 % | N/A | 0.23 % | 1.58 | 4 % | 29.9 | 514.1 | 15.95 | 0.16 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
1,664,755 | 16,648 | 10 % | -49.6 % | 1 % | N/A | 22.68 | 0.6 | 0.16 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 5,551,485 | 153,933 | N/A | N/A | 2 % | 0.8 | 22 % | 12 % | 5.72 | 1.24 | 0.16 |
| 2022 | 6,775,201 | 239,381 | 22.0 % | 55.5 % | 3 % | 1.66 | 25 % | 9 % | 3.68 | 0.91 | 0.13 |
| 2023 | 3,981,922 | 34,589 | -41.2 % | -85.6 % | 0.87 % | 0.72 | 3 % | 2 % | 25.47 | 0.76 | 0.22 |
| 2024 | 5,513,287 | 124,973 | 38.5 % | 261.3 % | 2 % | 0.61 | 8 % | 5 % | 7.05 | 0.59 | 0.16 |
| 2025 | 4,650,581 | 5,619 | -15.6 % | -95.5 % | 0.12 % | 0.81 | 0.41 % | 0.23 % | 156.79 | 0.64 | 0.19 |
| 2026
(Ước lượng) |
5,712,806 | 38,837 | 22.8 % | 591.2 % | 0.68 % | 1.56 | 3 % | 1 % | 22.68 | 0.6 | 0.15 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 04/03/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 06/08/2025 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ BÁN | 1,600,000 (1.49%) | |
| 05/08/2025 | AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) | ĐÃ BÁN | 480,000 (0.45%) | |
| 05/08/2025 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ BÁN | 5,000,000 (4.65%) | |
| 30/07/2025 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Thành Viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 650,000 (0.6%) |
| 29/07/2025 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ BÁN | 600,000 (0.56%) | |
| 25/07/2025 | Đỗ Ngọc Oanh | Chị của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ BÁN | 260,000 (0.24%) |
| 25/07/2025 | Trần Quốc Hải | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 1,500,000 (1.4%) |
| 24/07/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 150,000 (0.14%) |
| 15/07/2025 | Trần Văn Mỹ | Thành Viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,600,000 (1.49%) |
| 14/04/2025 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Thành Viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 800,000 (0.74%) |
| 14/04/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 600,000 (0.56%) |
| 09/04/2025 | Trần Văn Mỹ | Thành Viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.47%) |
| 09/04/2025 | Trần Quốc Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.93%) |
| 27/12/2024 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ MUA | 3,230,000 (3.01%) | |
| 11/12/2024 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ MUA | 1,214,800 (1.13%) | |
| 10/12/2024 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ MUA | 935,200 (0.87%) | |
| 24/09/2024 | Trần Quốc Hải | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 1,400,000 (1.3%) |
| 31/07/2024 | Đỗ Tiến Dũng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.09%) |
| 29/09/2023 | Đỗ Tiến Dũng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 870,000 (0.81%) |
| 29/09/2023 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 220,000 (0.2%) |
| 29/09/2023 | Đỗ Ngọc Oanh | Chị của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ MUA | 70,000 (0.07%) |
| 29/09/2023 | Trần Văn Mỹ | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 338,000 (0.31%) |
| 29/09/2023 | Đỗ Ngọc Thùy Trang | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 10,000 (0.01%) |
| 29/09/2023 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 452,000 (0.42%) |
| 29/09/2023 | Trần Quốc Hải | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 26/09/2023 | AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) | ĐÃ MUA | 236,400 (0.22%) | |
| 19/04/2023 | Trần Quốc Hải | Phó TGĐ | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.93%) |
| 19/04/2023 | Trần Quốc Hải | Phó TGĐ | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.93%) |
| 18/04/2023 | Trần Văn Mỹ | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 650,000 (0.6%) |
| 18/04/2023 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 400,000 (0.37%) |
| 18/04/2023 | Trần Văn Mỹ | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 650,000 (0.6%) |
| 18/04/2023 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 400,000 (0.37%) |
| 10/04/2023 | Vũ Thị Hạnh | Thành viên HĐQT của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ MUA | 6,000,000 (5.58%) |
| 05/04/2023 | Vũ Ngọc Diệp Linh | ĐÃ BÁN | 7,460,000 (6.94%) | |
| 05/04/2023 | Vũ Ngọc Diệp Linh | ĐÃ BÁN | 7,460,000 (6.94%) | |
| 13/02/2023 | Nguyễn Quang Huy | ĐÃ MUA | 10,500,000 (9.77%) | |
| 12/12/2022 | Trần Văn Mỹ | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 400,000 (0.37%) |
| 08/12/2022 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 08/12/2022 | Trần Quốc Hải | Giám đốc chi nhánh | ĐÃ MUA | 400,000 (0.37%) |
| 18/04/2022 | Đỗ Tiến Dũng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 197,900 (0.18%) |
| 10/03/2022 | Vũ Thị Hạnh | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,260,200 (1.17%) |
| 03/11/2021 | Trần Văn Mỹ | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 140,000 (0.13%) |
| 03/11/2021 | Đỗ Ngọc Oanh | Chị của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ MUA | 110,000 (0.1%) |
| 14/10/2021 | Trần Quốc Hải | Giám đốc chi nhánh | ĐÃ BÁN | 907,000 (0.84%) |
| 22/09/2021 | Vũ Thị Hạnh | Vợ của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ BÁN | 1,552,500 (1.44%) |
| 06/07/2021 | Đỗ Ngọc Thùy Trang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 241,770 (0.23%) |
| 06/07/2021 | Đỗ Ngọc Thùy Trang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 241,770 (0.23%) |
| 16/06/2021 | Đỗ Ngọc Thùy Trang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,200,000 (1.12%) |
| 13/04/2021 | Hoàng Đức Thân | Anh rể của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ BÁN | 162,750 (0.15%) |
| 18/02/2021 | Đỗ Hùng Việt | Anh của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ BÁN | 96,000 (0.09%) |
| 27/01/2021 | Đỗ Ngọc Oanh | Chị của Đỗ Tiến Dũng | ĐÃ BÁN | 984,000 (0.92%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 08/05/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 09/05/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP | 2024-05-24 |
| 09/05/2024 | Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2024-08-10 |
| 21/06/2023 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2023-07-20 |
| 21/06/2023 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 | 2023-07-25 |
| 13/02/2023 | Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ | |
| 21/07/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2022-08-25 |
| 21/07/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2022-08-08 |
| 21/06/2022 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 21/06/2022 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 27/05/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 | 2021-06-01 |
| 17/04/2020 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2020-05-06 |
| 19/04/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2019-05-30 |
| 05/04/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2018-04-18 |
| 05/04/2018 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 | 2018-04-18 |
| 13/06/2017 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6 | 2017-06-21 |
| 11/05/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6% | |
| 16/12/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8% | |
| 29/12/2008 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6% |