Kiến thức

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HAX)

Giá hiện tại
8,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
15.95
Trung bình 5 năm: 44.3
P/B hiện tại
0.61
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
22,774
+177.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
17,602
+114.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HAX
Ngành Tiêu dùng không thiết yếu
Giá hiện tại 8,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 107,439,681
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 15.95 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.61 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 8,326
MA20 8,449
MA50 8,591
MA100 8,887
Giá phiên trước đó 8,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 64,800
MA 5 54,120
Khối lượng / MA 5 120 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 44.3
PE hiện tại 15.95
PE lớn nhất 5 năm 227.53
PE nhỏ nhất 5 năm 2.68
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 514.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 22,774
Tỷ lệ tăng 177.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 0.61
PB lớn nhất 5 năm 2.91
PB nhỏ nhất 5 năm 0.61
BVPS 13,540
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 17,602
Tỷ lệ tăng 114.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.16
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 51,763.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 102
Tỷ lệ tăng -98.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 940.0
BVPS 13,540
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 20,680
Tỷ lệ tăng 152.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 16,922
Tỷ lệ tăng 106.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
MWG 1.05 21% 9.54 2.04 325,100 349.7% 117,166 62.1%
PNJ 0.52 16% 3.52 0.57 60,824 312.4% 72,220 389.6%
HAX 1.58 4% 15.95 0.61 22,774 177.7% 17,602 114.7%
TNG 2.81 23% 5.19 1.2 27,198 50.3% 19,619 8.4%
L14 0.32 2% 51.25 1.17 29,255 72.1% 59,630 250.8%
DGW 2.51 28% 9.07 2.53 71,961 87.4% 51,527 34.2%
FRT 3.68 21% 18.2 3.79 350,277 153.3% 215,243 55.6%
TCM 0.77 9% 7.85 0.72 34,064 131.7% 41,074 179.4%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,436,202 55,393 N/A N/A 3 % 1.12 515.6
Quý 2/2021 1,250,301 5,811 N/A N/A 0.46 % 1.12 54.1
Quý 3/2021 708,890 -33,085 N/A N/A -4.67 % 1.26 -307.9
Quý 4/2021 2,156,092 125,814 N/A N/A 5 % 0.8 22 % 1,171.0 1,432.7 5.72 0.16
2022 Quý 1/2022 1,661,313 54,281 15.7 % -2.0 % 3 % 0.92 20 % 505.2 1,422.4 5.76 0.15
Quý 2/2022 1,545,623 80,574 23.6 % 1286.6 % 5 % 0.6 27 % 749.9 2,118.2 3.87 0.15
Quý 3/2022 1,970,493 57,462 178.0 % N/A 2 % 1.27 36 % 534.8 2,961.0 2.77 0.12
Quý 4/2022 1,597,772 47,064 -25.9 % -62.6 % 2 % 1.66 25 % 438.1 2,228.1 3.68 0.13
2023 Quý 1/2023 992,684 3,475 -40.2 % -93.6 % 0.35 % 0.86 16 % 32.3 1,755.2 4.67 0.14
Quý 2/2023 797,173 1,700 -48.4 % -97.9 % 0.21 % 0.4 9 % 15.8 1,021.0 8.03 0.16
Quý 3/2023 1,115,257 7,580 -43.4 % -86.8 % 0.68 % 0.63 5 % 70.6 556.8 14.73 0.2
Quý 4/2023 1,076,808 21,834 -32.6 % -53.6 % 2 % 0.72 3 % 203.2 321.9 25.47 0.22
2024 Quý 1/2024 1,037,662 22,241 4.5 % 540.0 % 2 % 0.7 4 % 207.0 496.6 16.51 0.22
Quý 2/2024 1,122,603 7,501 40.8 % 341.2 % 0.67 % 0.63 5 % 69.8 550.6 14.89 0.2
Quý 3/2024 1,535,606 61,553 37.7 % 712.0 % 4 % 0.85 8 % 572.9 1,053.0 7.79 0.18
Quý 4/2024 1,817,416 33,678 68.8 % 54.2 % 1 % 0.61 8 % 313.5 1,163.2 7.05 0.16
2025 Quý 1/2025 958,609 5,142 -7.6 % -76.9 % 0.54 % 0.78 7 % 47.9 1,004.0 8.17 0.16
Quý 2/2025 1,029,050 -4,438 -8.3 % -159.2 % -0.43 % 0.75 7 % -41.3 892.9 9.18 0.16
Quý 3/2025 1,149,508 -28,126 -25.1 % -145.7 % -2.45 % 0.74 0.46 % -261.8 58.2 140.89 0.18
Quý 4/2025 1,513,414 33,041 -16.7 % -1.9 % 2 % 0.81 0.41 % 307.5 52.3 156.79 0.19
2026 Quý 1/2026 1,097,492 4,848 14.5 % -5.7 % 0.44 % 1.04 0.37 % 45.1 49.6 165.32 0.18
Quý 2/2026 1,558,795 14,127 51.5 % N/A 0.91 % 1.34 2 % 131.5 222.4 36.87 0.17
Quý 3/2026 1,391,764 3,214 21.1 % N/A 0.23 % 1.58 4 % 29.9 514.1 15.95 0.16
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,664,755 16,648 10 % -49.6 % 1 % N/A 22.68 0.6 0.16

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,551,485 153,933 N/A N/A 2 % 0.8 22 % 12 % 5.72 1.24 0.16
2022 6,775,201 239,381 22.0 % 55.5 % 3 % 1.66 25 % 9 % 3.68 0.91 0.13
2023 3,981,922 34,589 -41.2 % -85.6 % 0.87 % 0.72 3 % 2 % 25.47 0.76 0.22
2024 5,513,287 124,973 38.5 % 261.3 % 2 % 0.61 8 % 5 % 7.05 0.59 0.16
2025 4,650,581 5,619 -15.6 % -95.5 % 0.12 % 0.81 0.41 % 0.23 % 156.79 0.64 0.19
2026
(Ước lượng)
5,712,806 38,837 22.8 % 591.2 % 0.68 % 1.56 3 % 1 % 22.68 0.6 0.15

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/03/2026 Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
06/08/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 1,600,000 (1.49%)
05/08/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 480,000 (0.45%)
05/08/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 5,000,000 (4.65%)
30/07/2025 Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 650,000 (0.6%)
29/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 600,000 (0.56%)
25/07/2025 Đỗ Ngọc Oanh Chị của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ BÁN 260,000 (0.24%)
25/07/2025 Trần Quốc Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,500,000 (1.4%)
24/07/2025 Nguyễn Thị Thanh Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 150,000 (0.14%)
15/07/2025 Trần Văn Mỹ Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,600,000 (1.49%)
14/04/2025 Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 800,000 (0.74%)
14/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 600,000 (0.56%)
09/04/2025 Trần Văn Mỹ Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.47%)
09/04/2025 Trần Quốc Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.93%)
27/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,230,000 (3.01%)
11/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,214,800 (1.13%)
10/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 935,200 (0.87%)
24/09/2024 Trần Quốc Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,400,000 (1.3%)
31/07/2024 Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
29/09/2023 Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 870,000 (0.81%)
29/09/2023 Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 220,000 (0.2%)
29/09/2023 Đỗ Ngọc Oanh Chị của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ MUA 70,000 (0.07%)
29/09/2023 Trần Văn Mỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 338,000 (0.31%)
29/09/2023 Đỗ Ngọc Thùy Trang Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
29/09/2023 Nguyễn Thị Ngọc Bích Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 452,000 (0.42%)
29/09/2023 Trần Quốc Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
26/09/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 236,400 (0.22%)
19/04/2023 Trần Quốc Hải Phó TGĐ ĐÃ MUA 1,000,000 (0.93%)
19/04/2023 Trần Quốc Hải Phó TGĐ ĐÃ MUA 1,000,000 (0.93%)
18/04/2023 Trần Văn Mỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 650,000 (0.6%)
18/04/2023 Nguyễn Thị Ngọc Bích Tổng GĐ ĐÃ MUA 400,000 (0.37%)
18/04/2023 Trần Văn Mỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 650,000 (0.6%)
18/04/2023 Nguyễn Thị Ngọc Bích Tổng GĐ ĐÃ MUA 400,000 (0.37%)
10/04/2023 Vũ Thị Hạnh Thành viên HĐQT của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ MUA 6,000,000 (5.58%)
05/04/2023 Vũ Ngọc Diệp Linh ĐÃ BÁN 7,460,000 (6.94%)
05/04/2023 Vũ Ngọc Diệp Linh ĐÃ BÁN 7,460,000 (6.94%)
13/02/2023 Nguyễn Quang Huy ĐÃ MUA 10,500,000 (9.77%)
12/12/2022 Trần Văn Mỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 400,000 (0.37%)
08/12/2022 Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
08/12/2022 Trần Quốc Hải Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 400,000 (0.37%)
18/04/2022 Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 197,900 (0.18%)
10/03/2022 Vũ Thị Hạnh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,260,200 (1.17%)
03/11/2021 Trần Văn Mỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 140,000 (0.13%)
03/11/2021 Đỗ Ngọc Oanh Chị của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ MUA 110,000 (0.1%)
14/10/2021 Trần Quốc Hải Giám đốc chi nhánh ĐÃ BÁN 907,000 (0.84%)
22/09/2021 Vũ Thị Hạnh Vợ của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ BÁN 1,552,500 (1.44%)
06/07/2021 Đỗ Ngọc Thùy Trang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 241,770 (0.23%)
06/07/2021 Đỗ Ngọc Thùy Trang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 241,770 (0.23%)
16/06/2021 Đỗ Ngọc Thùy Trang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,200,000 (1.12%)
13/04/2021 Hoàng Đức Thân Anh rể của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ BÁN 162,750 (0.15%)
18/02/2021 Đỗ Hùng Việt Anh của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ BÁN 96,000 (0.09%)
27/01/2021 Đỗ Ngọc Oanh Chị của Đỗ Tiến Dũng ĐÃ BÁN 984,000 (0.92%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
08/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
09/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2024-05-24
09/05/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-08-10
21/06/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-07-20
21/06/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2023-07-25
13/02/2023 Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
21/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-08-25
21/07/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-08-08
21/06/2022 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
21/06/2022 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
27/05/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2021-06-01
17/04/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-05-06
19/04/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-05-30
05/04/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-04-18
05/04/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2018-04-18
13/06/2017 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6 2017-06-21
11/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
16/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
29/12/2008 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%