Kiến thức

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HAX)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HAX
Ngành Tiêu dùng không thiết yếu
Giá hiện tại 10,600 | -4.1%
SL CP lưu hành 107,439,681
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 182.13 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.84 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,436,202 55,393 N/A N/A 3 % 1.12 515.6
Quý 2 1,250,301 5,811 N/A N/A 0.46 % 1.12 54.1
Quý 3 708,890 -33,085 N/A N/A -4.67 % 1.26 -307.9
Quý 4 2,156,092 125,814 N/A N/A 5 % 0.8 22 % 1,171.0 1,432.7 7.4 0.21
2022 Quý 1 1,661,313 54,281 15.7 % -2.0 % 3 % 0.92 20 % 505.2 1,422.4 7.45 0.2
Quý 2 1,545,623 80,574 23.6 % 1286.6 % 5 % 0.6 27 % 749.9 2,118.2 5.0 0.19
Quý 3 1,970,493 57,462 178.0 % N/A 2 % 1.27 36 % 534.8 2,961.0 3.58 0.16
Quý 4 1,597,772 47,064 -25.9 % -62.6 % 2 % 1.66 25 % 438.1 2,228.1 4.76 0.17
2023 Quý 1 992,684 3,475 -40.2 % -93.6 % 0.35 % 0.86 16 % 32.3 1,755.2 6.04 0.19
Quý 2 797,173 1,700 -48.4 % -97.9 % 0.21 % 0.4 9 % 15.8 1,021.0 10.38 0.21
Quý 3 1,115,257 7,580 -43.4 % -86.8 % 0.68 % 0.63 5 % 70.6 556.8 19.04 0.25
Quý 4 1,076,808 21,834 -32.6 % -53.6 % 2 % 0.72 3 % 203.2 321.9 32.93 0.29
2024 Quý 1 1,037,662 22,241 4.5 % 540.0 % 2 % 0.7 4 % 207.0 496.6 21.35 0.28
Quý 2 1,122,603 7,501 40.8 % 341.2 % 0.67 % 0.63 5 % 69.8 550.6 19.25 0.26
Quý 3 1,535,606 61,553 37.7 % 712.0 % 4 % 0.85 8 % 572.9 1,053.0 10.07 0.24
Quý 4 1,817,416 33,678 68.8 % 54.2 % 1 % 0.61 8 % 313.5 1,163.2 9.11 0.21
2025 Quý 1 958,609 5,142 -7.6 % -76.9 % 0.54 % 0.78 7 % 47.9 1,004.0 10.56 0.21
Quý 2 1,029,050 -4,438 -8.3 % -159.2 % -0.43 % 0.75 7 % -41.3 892.9 11.87 0.21
Quý 3 1,149,508 -28,126 -25.1 % -145.7 % -2.45 % 0.74 0.46 % -261.8 58.2 182.13 0.23
Quý 4
(Ước lượng)
1,980,983 19,810 9 % -41.2 % 1 % N/A -149.72 0.83 0.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,551,485 153,933 N/A N/A 2 % 0.8 22 % 12 % 7.4 1.6 0.21
2022 6,775,201 239,381 22.0 % 55.5 % 3 % 1.66 25 % 9 % 4.76 1.18 0.17
2023 3,981,922 34,589 -41.2 % -85.6 % 0.87 % 0.72 3 % 2 % 32.93 0.98 0.29
2024 5,513,287 124,973 38.5 % 261.3 % 2 % 0.61 8 % 5 % 9.11 0.76 0.21
2025
(Ước lượng)
5,118,150 -7,612 -7.2 % -106.1 % -0.15 % 0.73 -0.55 % -0.32 % -149.72 0.83 0.22

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 26.3
PE hiện tại 182.13
PE lớn nhất 5 năm 217.35
PE nhỏ nhất 5 năm 2.68
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 58.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 1,530
Tỷ lệ tăng -85.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.84
PB lớn nhất 5 năm 2.91
PB nhỏ nhất 5 năm 0.88
BVPS 12,643
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 17,700
Tỷ lệ tăng 67.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 46,115.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11
Tỷ lệ tăng -99.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,029.6
BVPS 12,643
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 22,651
Tỷ lệ tăng 113.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,113
Tỷ lệ tăng 61.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,630
MA20 10,540
MA50 10,651
MA100 11,475
Giá phiên trước đó 11,050
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,704,700
MA 5 727,000
Khối lượng / MA 5 234 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/08/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 1,600,000 (1.49%)
05/08/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 480,000 (0.45%)
05/08/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 5,000,000 (4.65%)
30/07/2025 Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 650,000 (0.6%)
29/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 600,000 (0.56%)
25/07/2025 Trần Quốc Hải Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1,500,000 (1.4%)
25/07/2025 Đỗ Ngọc Oanh ĐÃ BÁN 260,000 (0.24%)
24/07/2025 Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 150,000 (0.14%)
15/07/2025 Trần Văn Mỹ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,600,000 (1.49%)
14/04/2025 Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 800,000 (0.74%)
14/04/2025 Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 600,000 (0.56%)
09/04/2025 Trần Quốc Hải Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 1,000,000 (0.93%)
09/04/2025 Trần Văn Mỹ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.47%)
27/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,230,000 (3.01%)
11/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,214,800 (1.13%)
10/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 935,200 (0.87%)
24/09/2024 Trần Quốc Hải Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,400,000 (1.3%)
31/07/2024 Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
29/10/2023 Đỗ Ngọc Thùy Trang Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
05/10/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 94,100 (0.09%)
29/09/2023 Trần Quốc Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
29/09/2023 Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 870,000 (0.81%)
29/09/2023 Đỗ Ngọc Oanh ĐÃ MUA 70,000 (0.07%)
29/09/2023 Nguyễn Thị Ngọc Bích Tổng giám đốc ĐÃ MUA 452,000 (0.42%)
29/09/2023 Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 220,000 (0.2%)
29/09/2023 Trần Văn Mỹ Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 338,000 (0.31%)
26/09/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 236,400 (0.22%)
19/04/2023 Trần Quốc Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.93%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-05-08 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-05-21
2024-05-09 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2024-05-24
2024-05-09 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-08-10
2023-06-21 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-07-20
2023-06-21 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2023-07-25
2022-07-21 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-08-25
2022-07-21 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-08-08
2021-05-27 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2021-06-01
2020-04-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-05-06
2019-04-19 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-05-30
2018-04-05 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-04-18
2018-04-05 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2018-04-18
2017-06-13 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6 2017-06-21

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
MWG 1.53 18% 20.62 3.77 195,520 139.6% 73,620 -9.8%
PNJ 0.42 20% 13.35 2.61 107,349 16.8% 105,456 14.8%
HAX 0.74 0.46% 182.13 0.84 1,530 -85.6% 17,700 67.0%
TNG 2.43 18% 6.59 1.2 23,739 30.4% 21,250 16.8%
L14 0.44 5% 40.59 2.01 69,190 137.8% 63,725 119.0%
DGW 1.8 16% 16.93 2.72 43,724 8.1% 55,056 36.1%
FRT 4.41 17% 39.59 6.7 188,953 31.9% 134,763 -6.0%