| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | L14 |
| Ngành | Tiêu dùng không thiết yếu |
| Giá hiện tại | 17,000 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 30,859,315 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | -4% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 62% |
| PE hiện tại | 51.25 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.17 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 17,360 |
|---|---|
| MA20 | 18,030 |
| MA50 | 18,884 |
| MA100 | 19,507 |
| Giá phiên trước đó | 17,000 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 18,500 |
|---|---|
| MA 5 | 37,480 |
| Khối lượng / MA 5 | 49 % |
| PE trung bình 5 năm | 88.2 |
|---|---|
| PE hiện tại | 51.25 |
| PE lớn nhất 5 năm | 637.8 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 9.72 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 331.7 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 29,255 |
| Tỷ lệ tăng | 72.1% |
| PB trung bình 5 năm | 4.1 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.17 |
| PB lớn nhất 5 năm | 17.68 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 1.38 |
| BVPS | 14,544 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 59,630 |
| Tỷ lệ tăng | 250.8% |
| PS trung bình 5 năm | 3.9 |
|---|---|
| PS hiện tại | 5.86 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 2,902.0 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 1,293 |
| Tỷ lệ tăng | -92.4% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 860.8 |
| BVPS | 14,544 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 18,937 |
| Tỷ lệ tăng | 11.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 16,783 |
| Tỷ lệ tăng | -1.3% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| MWG | 1.05 | 21% | 9.54 | 2.04 | 325,100 | 349.7% | 117,166 | 62.1% |
| PNJ | 0.52 | 16% | 3.52 | 0.57 | 60,824 | 312.4% | 72,220 | 389.6% |
| HAX | 1.58 | 4% | 15.95 | 0.61 | 22,774 | 177.7% | 17,602 | 114.7% |
| TNG | 2.81 | 23% | 5.19 | 1.2 | 27,198 | 50.3% | 19,619 | 8.4% |
| L14 | 0.32 | 2% | 51.25 | 1.17 | 29,255 | 72.1% | 59,630 | 250.8% |
| DGW | 2.51 | 28% | 9.07 | 2.53 | 71,961 | 87.4% | 51,527 | 34.2% |
| FRT | 3.68 | 21% | 18.2 | 3.79 | 350,277 | 153.3% | 215,243 | 55.6% |
| TCM | 0.77 | 9% | 7.85 | 0.72 | 34,064 | 131.7% | 41,074 | 179.4% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 22,259 | 8,337 | N/A | N/A | 37 % | 0.57 | 270.2 | |||||
| Quý 2/2021 | 60,469 | 22,833 | N/A | N/A | 37 % | 0.39 | 739.9 | ||||||
| Quý 3/2021 | 27,921 | 11,899 | N/A | N/A | 42 % | 0.65 | 385.6 | ||||||
| Quý 4/2021 | 56,028 | 171,613 | N/A | N/A | 306 % | 0.54 | 29 % | 5,561.1 | 6,956.8 | 2.44 | 3.15 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 29,065 | 61,546 | 30.6 % | 638.2 % | 211 % | 0.48 | 31 % | 1,994.4 | 8,681.0 | 1.96 | 3.02 | |
| Quý 2/2022 | 87,795 | -237,988 | 45.2 % | -1142.3 % | -271.07 % | 0.53 | 1 % | -7,712.0 | 229.1 | 74.2 | 2.61 | ||
| Quý 3/2022 | 35,083 | 8,119 | 25.7 % | -31.8 % | 23 % | 0.49 | 0.89 % | 263.1 | 106.6 | 159.47 | 2.52 | ||
| Quý 4/2022 | 44,362 | 34,600 | -20.8 % | -79.8 % | 77 % | 0.4 | -33.09 % | 1,121.2 | -4,333.3 | 2.67 | |||
| 2023 | Quý 1/2023 | 31,111 | 3,280 | 7.0 % | -94.7 % | 10 % | 0.36 | -47.12 % | 106.3 | -6,221.4 | 2.64 | ||
| Quý 2/2023 | 13,064 | 5,002 | -85.1 % | N/A | 38 % | 0.34 | 12 % | 162.1 | 1,652.7 | 10.29 | 4.24 | ||
| Quý 3/2023 | 22,940 | 7,331 | -34.6 % | -9.7 % | 31 % | 0.39 | 12 % | 237.6 | 1,627.2 | 10.45 | 4.71 | ||
| Quý 4/2023 | 67,487 | 8,608 | 52.1 % | -75.1 % | 12 % | 0.55 | 6 % | 278.9 | 784.9 | 21.66 | 3.9 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 22,207 | 4,026 | -28.6 % | 22.7 % | 18 % | 0.5 | 6 % | 130.5 | 809.1 | 21.01 | 4.17 | |
| Quý 2/2024 | 21,536 | 4,827 | 64.8 % | -3.5 % | 22 % | 0.51 | 6 % | 156.4 | 803.4 | 21.16 | 3.91 | ||
| Quý 3/2024 | 20,779 | 7,200 | -9.4 % | -1.8 % | 34 % | 0.46 | 6 % | 233.3 | 799.1 | 21.27 | 3.97 | ||
| Quý 4/2024 | 71,504 | 1,114 | 6.0 % | -87.1 % | 1 % | 0.46 | 4 % | 36.1 | 556.3 | 30.56 | 3.86 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 31,742 | 8,493 | 42.9 % | 111.0 % | 26 % | 0.45 | 5 % | 275.2 | 701.1 | 24.25 | 3.6 | |
| Quý 2/2025 | 15,872 | 5,025 | -26.3 % | 4.1 % | 31 % | 0.45 | 5 % | 162.8 | 707.5 | 24.03 | 3.75 | ||
| Quý 3/2025 | 1,087 | 7,495 | -94.8 % | 4.1 % | 689 % | 0.44 | 5 % | 242.9 | 717.0 | 23.71 | 4.36 | ||
| Quý 4/2025 | 45,970 | 1,118 | -35.7 % | 0.4 % | 2 % | 0.43 | 5 % | 36.2 | 717.2 | 23.7 | 5.54 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 28,230 | 1,510 | -11.1 % | -82.2 % | 5 % | 0.36 | 3 % | 48.9 | 490.9 | 34.63 | 5.75 | |
| Quý 2/2026 | 14,266 | 112 | -10.1 % | -97.8 % | 0.79 % | 0.32 | 2 % | 3.6 | 331.7 | 51.25 | 5.86 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
1,044 | 647 | -4 % | -91.4 % | 62 % | N/A | 154.83 | 1.17 | 5.86 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
44,131 | 27,361 | -4 % | 2347.3 % | 62 % | N/A | 17.7 | 1.1 | 5.86 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 166,677 | 214,682 | N/A | N/A | 128 % | 0.54 | 29 % | 18 % | 2.44 | 0.7 | 3.15 |
| 2022 | 196,305 | -133,723 | 17.8 % | -162.3 % | -68.12 % | 0.4 | -33.09 % | -23.59 % | -3.92 | 1.3 | 2.67 |
| 2023 | 134,602 | 24,221 | -31.4 % | -118.1 % | 17 % | 0.55 | 6 % | 4 % | 21.66 | 1.22 | 3.9 |
| 2024 | 136,026 | 17,167 | 1.1 % | -29.1 % | 12 % | 0.46 | 4 % | 3 % | 30.56 | 1.23 | 3.86 |
| 2025 | 94,671 | 22,131 | -30.4 % | 28.9 % | 23 % | 0.43 | 5 % | 3 % | 23.7 | 1.17 | 5.54 |
| 2026
(Ước lượng) |
87,671 | 29,630 | -7.4 % | 33.9 % | 33 % | 0.3 | 6 % | 5 % | 17.7 | 1.1 | 5.98 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 11/08/2026 | Phạm Gia Khánh | Con của Phạm Gia Lý | ĐÃ MUA | 260,000 (0.84%) |
| 18/01/2024 | Phạm Gia Khánh | Con của Phạm Gia Lý | ĐÃ MUA | 50,000 (0.16%) |
| 31/07/2023 | Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần | ĐÃ BÁN | 279,000 (0.9%) | |
| 13/04/2023 | Nguyễn Thúy Ngư | Chị của Nguyễn Mạnh Tuấn | ĐÃ BÁN | 304,800 (0.99%) |
| 24/03/2023 | Phạm Văn Quang | Em của Phạm Gia Lý | ĐÃ MUA | 10,000 (0.03%) |
| 21/12/2022 | CTCP Đầu tư tài chính LICOGI 14 | ĐÃ MUA | 100,000 (0.32%) | |
| 02/12/2022 | Nguyễn Thúy Ngư | Chị của Nguyễn Mạnh Tuấn | ĐÃ BÁN | 704,300 (2.28%) |
| 15/11/2022 | Phạm Gia Lý | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 370,000 (1.2%) |
| 07/10/2022 | Phạm Văn Quang | Em của Phạm Gia Lý | ĐÃ MUA | 10,000 (0.03%) |
| 21/04/2022 | Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần | ĐÃ BÁN | 360,700 (1.17%) | |
| 28/01/2022 | Phạm Văn Quang | Em của Phạm Gia Lý | ĐÃ BÁN | 10,000 (0.03%) |
| 21/01/2022 | Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần | ĐÃ BÁN | 639,000 (2.07%) | |
| 17/12/2021 | Hoàng Hàng Hải | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 9,500 (0.03%) |
| 16/12/2021 | Phạm Văn Quang | Em của Phạm Gia Lý | ĐÃ BÁN | 15,000 (0.05%) |
| 05/10/2021 | Hoàng Như Thái | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 3,194 (0.01%) |
| 01/09/2021 | Huỳnh Thành Hậu | Người được ủy quyền công bố thông tin | ĐÃ BÁN | 2,486 (0.01%) |
| 30/03/2021 | Huỳnh Thành Hậu | Người được ủy quyền công bố thông tin | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.02%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 19/07/2024 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2024-08-08 |
| 09/08/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2022-10-14 |
| 13/07/2021 | Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 | 2021-08-24 |
| 13/08/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2020-08-24 |
| 13/08/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 | 2020-08-24 |
| 19/08/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2019-08-29 |
| 07/06/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2019-09-10 |
| 01/03/2018 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 12000đ/CP | |
| 30/06/2017 | Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2 | 2017-07-11 |
| 30/06/2017 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,4 | 2017-07-11 |
| 14/07/2016 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2016-07-22 |
| 14/07/2016 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:30012 | 2016-07-22 |
| 15/06/2015 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 08/08/2014 | Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP | 2014-08-28 |
| 17/06/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9% |