Kiến thức

CTCP Licogi 14 (L14)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:18
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu L14
Ngành Tiêu dùng không thiết yếu
Giá hiện tại 32,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 30,859,315
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 17%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 37%
PE hiện tại 58.42 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.35 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 29,377 7,715 N/A N/A 26 % 0.17 250.0
Quý 2 20,281 7,441 N/A N/A 36 % 0.41 241.1
Quý 3 23,423 9,881 N/A N/A 42 % 0.45 320.2
Quý 4 43,687 10,261 N/A N/A 23 % 0.47 10 % 332.5 1,143.8 28.41 8.59
2021 Quý 1 22,259 8,337 -24.2 % 8.1 % 37 % 0.57 10 % 270.2 1,164.0 27.92 9.15
Quý 2 60,469 22,833 198.2 % 206.9 % 37 % 0.39 12 % 739.9 1,662.8 19.55 6.69
Quý 3 27,921 11,899 19.2 % 20.4 % 42 % 0.65 12 % 385.6 1,728.2 18.81 6.5
Quý 4 56,028 171,613 28.2 % 1572.5 % 306 % 0.54 29 % 5,561.1 6,956.8 4.67 6.02
2022 Quý 1 29,065 61,546 30.6 % 638.2 % 211 % 0.48 31 % 1,994.4 8,681.0 3.74 5.78
Quý 2 87,795 -237,988 45.2 % -1142.3 % -271.07 % 0.53 1 % -7,712.0 229.1 141.86 4.99
Quý 3 35,083 8,119 25.7 % -31.8 % 23 % 0.49 0.89 % 263.1 106.6 304.88 4.82
Quý 4 44,362 34,600 -20.8 % -79.8 % 77 % 0.4 -33.09 % 1,121.2 -4,333.3 5.11
2023 Quý 1 31,111 3,280 7.0 % -94.7 % 10 % 0.36 -47.12 % 106.3 -6,221.4 5.06
Quý 2 13,064 5,002 -85.1 % N/A 38 % 0.34 12 % 162.1 1,652.7 19.66 8.11
Quý 3 22,940 7,331 -34.6 % -9.7 % 31 % 0.39 12 % 237.6 1,627.2 19.97 9.0
Quý 4 67,487 8,608 52.1 % -75.1 % 12 % 0.55 6 % 278.9 784.9 41.41 7.45
2024 Quý 1 22,207 4,026 -28.6 % 22.7 % 18 % 0.5 6 % 130.5 809.1 40.17 7.98
Quý 2 21,536 4,827 64.8 % -3.5 % 22 % 0.51 6 % 156.4 803.4 40.45 7.48
Quý 3 20,779 7,200 -9.4 % -1.8 % 34 % 0.46 6 % 233.3 799.1 40.67 7.6
Quý 4 71,504 1,114 6.0 % -87.1 % 1 % 0.46 4 % 36.1 556.3 58.42 7.37
2025 Quý 1
(Ước lượng)
25,982 9,613 17 % 138.8 % 37 % N/A 44.08 2.3 7.37
Quý 2
(Ước lượng)
25,197 9,323 17 % 93.1 % 37 % N/A 36.81 2.25 7.37
Quý 3
(Ước lượng)
24,311 8,995 17 % 24.9 % 37 % N/A 34.53 2.21 7.37
Quý 4
(Ước lượng)
83,660 30,954 17 % 2678.6 % 37 % N/A 17.03 2.07 7.37

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 116,768 35,298 N/A N/A 30 % 0.47 10 % 7 % 28.41 2.89 8.59
2021 166,677 214,682 42.7 % 508.2 % 128 % 0.54 29 % 18 % 4.67 1.33 6.02
2022 196,305 -133,723 17.8 % -162.3 % -68.12 % 0.4 -33.09 % -23.59 % -7.5 2.48 5.11
2023 134,602 24,221 -31.4 % -118.1 % 17 % 0.55 6 % 4 % 41.41 2.34 7.45
2024 136,026 17,167 1.1 % -29.1 % 12 % 0.46 4 % 3 % 58.42 2.35 7.37
2025
(Ước lượng)
159,150 58,885 17.0 % 243.0 % 36 % 0.41 12 % 9 % 17.03 2.07 6.3

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 98.1
PE hiện tại 58.42
PE lớn nhất 5 năm 637.8
PE nhỏ nhất 5 năm 9.72
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 556.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 54,573
Tỷ lệ tăng 67.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.5
PB hiện tại 2.35
PB lớn nhất 5 năm 17.68
PB nhỏ nhất 5 năm 1.38
BVPS 13,802
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 62,109
Tỷ lệ tăng 91.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.9
PS hiện tại 7.37
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,407.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,838
Tỷ lệ tăng -88.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,021.6
BVPS 13,802
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 22,475
Tỷ lệ tăng -30.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,811
Tỷ lệ tăng -45.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 33,200
MA20 31,370
MA50 31,186
MA100 30,887
Giá phiên trước đó 32,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 339,900
MA 5 479,540
Khối lượng / MA 5 71 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
18/01/2024 Phạm Gia Khánh ĐÃ MUA 50,000 (0.16%)
31/07/2023 Tổng Công ty Licogi - CTCP ĐÃ BÁN 279,000 (0.9%)
28/06/2023 Tổng Công ty Licogi - CTCP ĐÃ BÁN 721,000 (2.34%)
13/04/2023 Nguyễn Thúy Ngư ĐÃ BÁN 304,800 (0.99%)
24/03/2023 Phạm Văn Quang ĐÃ MUA 10,000 (0.03%)
21/12/2022 CTCP Đầu tư tài chính Licogi 14 ĐÃ MUA 100,000 (0.32%)
02/12/2022 Nguyễn Thúy Ngư ĐÃ BÁN 704,300 (2.28%)
15/11/2022 Phạm Gia Lý Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 370,000 (1.2%)
07/10/2022 Phạm Văn Quang ĐÃ MUA 10,000 (0.03%)
21/04/2022 Tổng Công ty Licogi - CTCP ĐÃ BÁN 360,700 (1.17%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-07-19 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-08-08
2022-08-09 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-10-14
2021-07-13 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-08-24
2020-08-13 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2020-08-24
2020-08-13 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2020-08-24
2019-08-19 Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2019-08-29
2019-06-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2019-09-10
2018-03-01 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 12000đ/CP
2017-06-30 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2 2017-07-11
2017-06-30 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,4 2017-07-11
2016-07-14 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2016-07-22
2016-07-14 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:30012 2016-07-22
2015-06-15 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
2014-08-08 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2014-08-28

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
MWG 1.5 13% 23.56 3.12 135,988 126.6% 76,968 28.3%
PNJ 0.53 19% 14.35 2.7 107,658 19.9% 106,604 18.7%
PLX 1.78 10% 18.2 1.79 66,048 59.9% 43,817 6.1%
HAX 0.61 8% 13.88 1.16 16,982 5.2% 20,812 28.9%
TNG 2.07 17% 8.4 1.39 25,350 17.9% 20,075 -6.6%
VPG 4.26 6% 10.61 0.67 18,019 47.1% 29,048 137.1%
L14 0.46 4% 58.42 2.35 54,573 67.9% 62,109 91.1%
DGW 1.82 15% 19.26 2.84 38,278 -1.9% 48,100 23.3%
RAL 1.51 18% 4.75 0.85 143,130 20.0% 182,282 52.8%