Kiến thức

CTCP Thế Giới Số (DGW)

Giá hiện tại
38,400
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.07
Trung bình 5 năm: 17.0
P/B hiện tại
2.53
Trung bình 5 năm: 3.4
Giá hợp lý theo P/E
71,961
+87.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
51,527
+34.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DGW
Ngành Tiêu dùng không thiết yếu
Giá hiện tại 38,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 223,361,000
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 16%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 9.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.53 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 40,470
MA20 44,645
MA50 43,891
MA100 40,998
Giá phiên trước đó 38,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,005,500
MA 5 2,678,260
Khối lượng / MA 5 38 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 17.0
PE hiện tại 9.07
PE lớn nhất 5 năm 31.21
PE nhỏ nhất 5 năm 6.47
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,233.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 71,961
Tỷ lệ tăng 87.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.4
PB hiện tại 2.53
PB lớn nhất 5 năm 7.07
PB nhỏ nhất 5 năm 1.81
BVPS 15,155
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 51,527
Tỷ lệ tăng 34.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.4
PS hiện tại 0.25
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 155,738.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,693
Tỷ lệ tăng -95.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,704.0
BVPS 15,155
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 59,488
Tỷ lệ tăng 54.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 30,364
Tỷ lệ tăng -20.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
MWG 1.05 21% 9.54 2.04 325,100 349.7% 117,166 62.1%
PNJ 0.52 16% 3.52 0.57 60,824 312.4% 72,220 389.6%
HAX 1.58 4% 15.95 0.61 22,774 177.7% 17,602 114.7%
TNG 2.81 23% 5.19 1.2 27,198 50.3% 19,619 8.4%
L14 0.32 2% 51.25 1.17 29,255 72.1% 59,630 250.8%
DGW 2.51 28% 9.07 2.53 71,961 87.4% 51,527 34.2%
FRT 3.68 21% 18.2 3.79 350,277 153.3% 215,243 55.6%
TCM 0.77 9% 7.85 0.72 34,064 131.7% 41,074 179.4%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 5,006,797 106,713 N/A N/A 2 % 1.65 477.8
Quý 2/2021 4,217,541 116,447 N/A N/A 2 % 1.46 521.3
Quý 3/2021 3,825,124 107,215 N/A N/A 2 % 1.58 480.0
Quý 4/2021 7,921,554 327,014 N/A N/A 4 % 2.67 37 % 1,464.1 2,943.2 13.05 0.41
2022 Quý 1/2022 7,008,700 210,838 40.0 % 97.6 % 3 % 2.34 38 % 943.9 3,409.3 11.26 0.37
Quý 2/2022 4,910,164 136,885 16.4 % 17.6 % 2 % 1.85 36 % 612.8 3,500.8 10.97 0.36
Quý 3/2022 6,065,221 180,306 58.6 % 68.2 % 2 % 1.95 38 % 807.2 3,828.1 10.03 0.33
Quý 4/2022 4,075,123 155,754 -48.6 % -52.4 % 3 % 1.62 28 % 697.3 3,061.3 12.54 0.39
2023 Quý 1/2023 3,959,927 79,389 -43.5 % -62.3 % 2 % 1.36 22 % 355.4 2,472.8 15.53 0.45
Quý 2/2023 4,595,807 83,016 -6.4 % -39.4 % 1 % 1.57 20 % 371.7 2,231.7 17.21 0.46
Quý 3/2023 5,412,765 102,415 -10.8 % -43.2 % 1 % 1.64 16 % 458.5 1,882.9 20.39 0.48
Quý 4/2023 4,848,977 89,568 19.0 % -42.5 % 1 % 1.86 13 % 401.0 1,586.6 24.2 0.46
2024 Quý 1/2024 4,984,996 92,469 25.9 % 16.5 % 1 % 1.54 14 % 414.0 1,645.2 23.34 0.43
Quý 2/2024 5,008,017 89,302 9.0 % 7.6 % 1 % 1.61 13 % 399.8 1,673.3 22.95 0.42
Quý 3/2024 6,225,966 121,750 15.0 % 18.9 % 1 % 1.77 14 % 545.1 1,759.9 21.82 0.41
Quý 4/2024 5,859,282 140,356 20.8 % 56.7 % 2 % 1.82 15 % 628.4 1,987.3 19.32 0.39
2025 Quý 1/2025 5,519,317 105,890 10.7 % 14.5 % 1 % 1.52 15 % 474.1 2,047.3 18.76 0.38
Quý 2/2025 5,731,443 115,751 14.4 % 29.6 % 2 % 1.67 15 % 518.2 2,165.8 17.73 0.37
Quý 3/2025 7,390,637 166,440 18.7 % 36.7 % 2 % 1.8 16 % 745.2 2,365.8 16.23 0.35
Quý 4/2025 7,990,149 159,765 36.4 % 13.8 % 1 % 2.24 16 % 715.3 2,452.7 15.66 0.32
2026 Quý 1/2026 8,500,182 200,217 54.0 % 89.1 % 2 % 1.73 17 % 896.4 2,875.0 13.36 0.29
Quý 2/2026 7,273,329 309,315 26.9 % 167.2 % 4 % 2.34 22 % 1,384.8 3,741.6 10.26 0.28
Quý 3/2026 11,022,246 276,197 49.1 % 65.9 % 2 % 2.51 28 % 1,236.5 4,233.0 9.07 0.25
Quý 4/2026
(Ước lượng)
9,268,573 92,686 16 % -42.0 % 1 % N/A 9.76 2.47 0.25

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 20,971,016 657,389 N/A N/A 3 % 2.67 37 % 10 % 13.05 4.81 0.41
2022 22,059,208 683,783 5.2 % 4.0 % 3 % 1.62 28 % 11 % 12.54 3.54 0.39
2023 18,817,476 354,388 -14.7 % -48.2 % 1 % 1.86 13 % 5 % 24.2 3.26 0.46
2024 22,078,261 443,877 17.3 % 25.3 % 2 % 1.82 15 % 5 % 19.32 2.85 0.39
2025 26,631,546 547,846 20.6 % 23.4 % 2 % 2.24 16 % 5 % 15.66 2.47 0.32
2026
(Ước lượng)
36,064,330 878,415 35.4 % 60.3 % 2 % 2.44 25 % 7 % 9.76 2.47 0.24

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/09/2025 Trần Bảo Minh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.02%)
23/09/2025 Nguyễn Văn Thuận Trưởng phòng Tài chính ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
23/09/2025 Đặng Kiện Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 18,000 (0.01%)
23/09/2025 Tô Tiểu Yến Giám sát Cung ứng Hà Nội ĐÃ MUA 5,700 (0.0%)
23/09/2025 Tô Tiểu Ngọc Chị của Tô Hồng Trang ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
22/09/2025 Vũ Thị Mai Hân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
22/09/2025 Lê Khả Tú Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
19/09/2025 Nguyễn Duy Tùng Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.02%)
18/09/2025 Nguyễn Thu Hoài Trưởng phòng Kế toán ĐÃ MUA 35,000 (0.02%)
29/11/2024 Nguyễn Văn Thuận ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
25/11/2024 Tô Tiểu Yến Giám sát Cung ứng Hà Nội ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
25/11/2024 Vũ Thị Mai Hân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
25/11/2024 Lê Khả Tú Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
22/11/2024 Nguyễn Thu Hoài Trưởng phòng Kế toán ĐÃ MUA 35,000 (0.02%)
18/11/2024 Tô Tiểu Ngọc Chị của Tô Hồng Trang ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
08/03/2024 Thái Bá Toản Chồng của Lê Khả Tú ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
06/01/2023 Mai Thế Lễ Anh rể của Đặng Kiện Phương ĐÃ MUA 7,600 (0.0%)
28/10/2022 Tô Tiểu Ngọc Chị của Tô Hồng Trang ĐÃ BÁN 120,000 (0.05%)
26/09/2022 Tô Tiểu Ngọc Chị của Tô Hồng Trang ĐÃ BÁN 30,000 (0.01%)
08/07/2021 Đặng Kiện Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,357,516 (1.06%)
01/07/2021 Đoàn Anh Quân Anh của Đoàn Hồng Việt ĐÃ BÁN 1,829,256 (0.82%)
01/07/2021 Tô Hồng Trang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,456,217 (0.65%)
27/05/2021 JPMC-EVLI Emerging Frontier Fund ĐÃ BÁN 133,700 (0.06%)
21/05/2021 JPMC-EVLI Emerging Frontier Fund ĐÃ BÁN 590,000 (0.26%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
05/10/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
13/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
13/09/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2024-12-16
13/09/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-09-25
16/10/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-10-25
01/07/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:80 2022-10-04
01/07/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-29
24/08/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-09-08
24/08/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2021-10-11
20/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-07-31
03/10/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-10-21
14/05/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-05-25
19/05/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2017-05-31
29/12/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2017-01-10
25/02/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2016-03-16
09/10/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-10-26
09/10/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2015-10-20
22/05/2015 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:12 2015-05-22