Kiến thức

CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE (VGS)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VGS
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 25,600 | 2.4%
SL CP lưu hành 61,524,155
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 5%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 7.37 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,654,253 30,158 N/A N/A 1 % 1.6 490.2
Quý 2 1,961,909 30,442 N/A N/A 1 % 1.99 494.8
Quý 3 1,256,438 36,444 N/A N/A 2 % 1.49 592.4
Quý 4 1,810,987 31,599 N/A N/A 1 % 1.5 15 % 513.6 2,090.9 12.24 0.24
2022 Quý 1 2,506,408 40,325 51.5 % 33.7 % 1 % 1.92 16 % 655.4 2,256.2 11.35 0.21
Quý 2 1,688,167 37,002 -14.0 % 21.5 % 2 % 1.78 16 % 601.4 2,362.8 10.83 0.22
Quý 3 1,938,179 4,989 54.3 % -86.3 % 0.26 % 1.37 12 % 81.1 1,851.5 13.83 0.2
Quý 4 2,350,484 17,667 29.8 % -44.1 % 0.75 % 1.32 11 % 287.2 1,625.1 15.75 0.19
2023 Quý 1 2,122,086 13,599 -15.3 % -66.3 % 0.64 % 1.46 8 % 221.0 1,190.7 21.5 0.19
Quý 2 1,577,672 9,761 -6.5 % -73.6 % 0.62 % 1.2 5 % 158.7 747.9 34.23 0.2
Quý 3 1,716,829 8,998 -11.4 % 80.4 % 0.52 % 1.33 5 % 146.3 813.1 31.48 0.2
Quý 4 2,139,107 25,709 -9.0 % 45.5 % 1 % 1.49 6 % 417.9 943.8 27.12 0.21
2024 Quý 1 1,787,399 14,041 -15.8 % 3.3 % 0.79 % 1.44 6 % 228.2 951.0 26.92 0.22
Quý 2 1,987,658 12,111 26.0 % 24.1 % 0.61 % 1.33 6 % 196.8 989.2 25.88 0.21
Quý 3 1,907,233 9,533 11.1 % 5.9 % 0.5 % 1.27 6 % 154.9 997.9 25.65 0.2
Quý 4 1,639,576 74,169 -23.4 % 188.5 % 4 % 1.15 10 % 1,205.5 1,785.5 14.34 0.22
2025 Quý 1 1,786,791 40,953 N/A 191.7 % 2 % 1.35 12 % 665.6 2,223.0 11.52 0.22
Quý 2 2,120,253 34,849 6.7 % 187.7 % 1 % 1.22 14 % 566.4 2,592.5 9.87 0.21
Quý 3 1,767,212 63,759 -7.3 % 568.8 % 3 % 0.96 17 % 1,036.3 3,473.9 7.37 0.22
Quý 4
(Ước lượng)
1,721,555 17,216 5 % -76.8 % 1 % N/A 10.05 1.27 0.22

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,683,587 128,643 N/A N/A 1 % 1.5 15 % 6 % 12.24 1.89 0.24
2022 8,483,238 99,983 26.9 % -22.3 % 1 % 1.32 11 % 5 % 15.75 1.7 0.19
2023 7,555,694 58,067 -10.9 % -41.9 % 0.77 % 1.49 6 % 2 % 27.12 1.6 0.21
2024 7,321,866 109,854 -3.1 % 89.2 % 1 % 1.15 10 % 5 % 14.34 1.45 0.22
2025
(Ước lượng)
7,395,811 156,777 1.0 % 42.7 % 2 % 0.95 13 % 6 % 10.05 1.27 0.21

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.4
PE hiện tại 7.37
PE lớn nhất 5 năm 37.46
PE nhỏ nhất 5 năm 2.68
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,473.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 53,498
Tỷ lệ tăng 109.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 1.29
PB lớn nhất 5 năm 2.53
PB nhỏ nhất 5 năm 0.33
BVPS 19,897
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 25,866
Tỷ lệ tăng 1.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.22
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 118,877.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 694
Tỷ lệ tăng -97.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,834.4
BVPS 19,897
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 40,356
Tỷ lệ tăng 57.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 28,657
Tỷ lệ tăng 11.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 25,420
MA20 25,905
MA50 27,400
MA100 28,886
Giá phiên trước đó 25,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 691,000
MA 5 487,280
Khối lượng / MA 5 142 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/09/2025 Lê Minh Hải ĐÃ BÁN 4,000,000 (6.5%)
17/07/2025 Lê Minh Hải ĐÃ BÁN 4,500,000 (7.31%)
04/03/2025 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 8,347,661 (13.57%)
04/03/2025 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 1,729,000 (2.81%)
06/12/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 773,969 (1.26%)
31/10/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 633,000 (1.03%)
31/10/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ MUA 3,000 (0.0%)
20/09/2024 Lê Anh Chung Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 5,800 (0.01%)
30/12/2021 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (8.13%)
08/09/2021 Ngô Vi Anh Tuấn ĐÃ BÁN 14,500 (0.02%)
26/08/2021 Nguyễn Vinh Tuyên ĐÃ BÁN 100,800 (0.16%)
02/04/2021 Nguyễn Thị Thúy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 17,900 (0.03%)
08/01/2021 Ngô Vi Anh Tú Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 38,000 (0.06%)
11/10/2019 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,500,000 (4.06%)
16/07/2019 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 700,000 (1.14%)
28/05/2019 Nguyễn Thị Thanh Thủy ĐÃ MUA 1,695,000 (2.76%)
28/05/2019 Lê Quốc Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,050,000 (1.71%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-07-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2025-10-08
2024-07-23 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-10-24
2023-09-05 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-11-15
2022-07-21 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-10-22
2021-06-03 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-06-15
2020-06-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2020-06-30
2019-01-16 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:120 2019-03-12
2017-06-22 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-07-07
2016-06-17 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-07-05
2015-07-16 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2015-08-06
2014-06-16 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2014-07-02

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 65,777 320.3% 21,904 40.0%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 55,330 109.6% 28,242 7.0%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 10,102 -37.4% 22,171 37.3%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 30,225 -7.4% 40,494 24.0%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 37,726 2.2% 34,554 -6.4%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 55,445 15.8% 56,337 17.6%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 38,416 -9.0% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 80,811 7.9% 113,829 52.0%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 44,407 67.3% 30,367 14.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 62,381 -3.9% 42,400 -34.7%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,105 -7.7% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -18,499 -441.9% 22,542 316.7%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 40,157 0.1% 45,280 12.9%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 28,332 -22.4% 24,796 -32.1%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 73,493 -17.4% 85,685 -3.7%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 56,353 -1.1% 59,348 4.1%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 30,353 -5.0% 29,904 -6.4%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 53,498 109.0% 25,866 1.0%