Kiến thức

CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE (VGS)

Giá hiện tại
19,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
4.79
Trung bình 5 năm: 13.4
P/B hiện tại
0.87
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
53,199
+180.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
26,083
+37.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VGS
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 19,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 61,524,155
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 4%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 4.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,920
MA20 17,380
MA50 16,814
MA100 18,181
Giá phiên trước đó 19,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 621,900
MA 5 613,620
Khối lượng / MA 5 101 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 13.4
PE hiện tại 4.79
PE lớn nhất 5 năm 35.88
PE nhỏ nhất 5 năm 2.57
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,970.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 53,199
Tỷ lệ tăng 180.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.87
PB lớn nhất 5 năm 2.42
PB nhỏ nhất 5 năm 0.32
BVPS 21,736
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,083
Tỷ lệ tăng 37.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.16
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 121,547.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 794
Tỷ lệ tăng -95.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,117.6
BVPS 21,736
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 46,587
Tỷ lệ tăng 145.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 32,181
Tỷ lệ tăng 69.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,654,253 30,158 N/A N/A 1 % 1.6 490.2
Quý 2/2021 1,961,909 30,442 N/A N/A 1 % 1.99 494.8
Quý 3/2021 1,256,438 36,444 N/A N/A 2 % 1.49 592.4
Quý 4/2021 1,810,987 31,599 N/A N/A 1 % 1.5 15 % 513.6 2,090.9 9.09 0.17
2022 Quý 1/2022 2,506,408 40,325 51.5 % 33.7 % 1 % 1.92 16 % 655.4 2,256.2 8.42 0.16
Quý 2/2022 1,688,167 37,002 -14.0 % 21.5 % 2 % 1.78 16 % 601.4 2,362.8 8.04 0.16
Quý 3/2022 1,938,179 4,989 54.3 % -86.3 % 0.26 % 1.37 12 % 81.1 1,851.5 10.26 0.15
Quý 4/2022 2,350,484 17,667 29.8 % -44.1 % 0.75 % 1.32 11 % 287.2 1,625.1 11.69 0.14
2023 Quý 1/2023 2,122,086 13,599 -15.3 % -66.3 % 0.64 % 1.46 8 % 221.0 1,190.7 15.96 0.14
Quý 2/2023 1,577,672 9,761 -6.5 % -73.6 % 0.62 % 1.2 5 % 158.7 747.9 25.4 0.15
Quý 3/2023 1,716,829 8,998 -11.4 % 80.4 % 0.52 % 1.33 5 % 146.3 813.1 23.37 0.15
Quý 4/2023 2,139,107 25,709 -9.0 % 45.5 % 1 % 1.49 6 % 417.9 943.8 20.13 0.15
2024 Quý 1/2024 1,787,399 14,041 -15.8 % 3.3 % 0.79 % 1.44 6 % 228.2 951.0 19.98 0.16
Quý 2/2024 1,987,658 12,111 26.0 % 24.1 % 0.61 % 1.33 6 % 196.8 989.2 19.21 0.15
Quý 3/2024 1,907,233 9,533 11.1 % 5.9 % 0.5 % 1.27 6 % 154.9 997.9 19.04 0.15
Quý 4/2024 1,639,576 74,169 -23.4 % 188.5 % 4 % 1.15 10 % 1,205.5 1,785.5 10.64 0.16
2025 Quý 1/2025 1,786,791 40,953 N/A 191.7 % 2 % 1.35 12 % 665.6 2,223.0 8.55 0.16
Quý 2/2025 2,120,253 34,849 6.7 % 187.7 % 1 % 1.22 14 % 566.4 2,592.5 7.33 0.16
Quý 3/2025 1,767,212 63,759 -7.3 % 568.8 % 3 % 0.96 17 % 1,036.3 3,473.9 5.47 0.16
Quý 4/2025 1,644,335 77,457 0.3 % 4.4 % 4 % 0.8 17 % 1,259.0 3,527.4 5.39 0.16
2026 Quý 1/2026 1,701,201 45,277 -4.8 % 10.6 % 2 % 1.34 17 % 735.9 3,597.6 5.28 0.16
Quý 2/2026 2,365,352 57,765 11.6 % 65.8 % 2 % 1.72 18 % 938.9 3,970.1 4.79 0.16
Quý 3/2026
(Ước lượng)
1,837,900 18,379 4 % -71.2 % 1 % N/A 5.88 0.86 0.16
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,710,108 17,101 4 % -77.9 % 1 % N/A 8.44 0.85 0.16

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,683,587 128,643 N/A N/A 1 % 1.5 15 % 6 % 9.09 1.4 0.17
2022 8,483,238 99,983 26.9 % -22.3 % 1 % 1.32 11 % 5 % 11.69 1.26 0.14
2023 7,555,694 58,067 -10.9 % -41.9 % 0.77 % 1.49 6 % 2 % 20.13 1.19 0.15
2024 7,321,866 109,854 -3.1 % 89.2 % 1 % 1.15 10 % 5 % 10.64 1.08 0.16
2025 7,318,591 217,018 N/A 97.6 % 2 % 0.8 17 % 9 % 5.39 0.9 0.16
2026
(Ước lượng)
7,614,561 138,522 4.0 % -36.2 % 1 % 1.67 10 % 4 % 8.44 0.85 0.15

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/09/2025 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,000,000 (6.5%)
17/07/2025 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,500,000 (7.31%)
04/03/2025 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 8,347,661 (13.57%)
04/03/2025 Nguyễn Thị Thanh Thủy vợ của Lê Minh Hải ĐÃ MUA 8,347,661 (13.57%)
04/03/2025 Nguyễn Thị Nhi Công bố thông tin ĐÃ BÁN 1,729,000 (2.81%)
06/12/2024 Nguyễn Thị Nhi Công bố thông tin ĐÃ BÁN 773,969 (1.26%)
31/10/2024 Nguyễn Thị Nhi Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 3,000 (0.0%)
20/09/2024 Lê Anh Chung Trưởng BKS ĐÃ BÁN 5,800 (0.01%)
30/12/2021 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (8.13%)
08/09/2021 Ngô Vi Anh Tuấn của Ngô Vi Anh Tú ĐÃ BÁN 14,500 (0.02%)
26/08/2021 Nguyễn Vinh Tuyên Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,800 (0.16%)
02/04/2021 Nguyễn Thị Thúy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 17,900 (0.03%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
29/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
07/07/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
23/07/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-10-24
05/09/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-11-15
21/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-10-22
03/06/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-06-15
17/06/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2020-06-30
16/01/2019 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:120 2019-03-12
22/06/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-07-07
17/06/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-07-05
16/07/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2015-08-06
16/06/2014 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2014-07-02
28/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.1%
27/04/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
11/05/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%