Kiến thức

CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS)

Ngày cập nhật thông tin: 28/11/2025 16:34
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VGS
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 28,100 | 0.0%
SL CP lưu hành 61,524,155
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 5%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 12.64 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.54 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 1,843,648 10,590 N/A N/A 0.57 % 1.65 172.1
Quý 2 1,459,659 10,807 N/A N/A 0.74 % 1.43 175.7
Quý 3 1,527,258 22,735 N/A N/A 1 % 1.67 369.5
Quý 4 1,839,155 58,729 N/A N/A 3 % 1.25 14 % 954.6 1,671.9 16.81 0.26
2021 Quý 1 1,654,253 30,158 -10.3 % 184.8 % 1 % 1.6 16 % 490.2 1,989.9 14.12 0.27
Quý 2 1,961,909 30,442 34.4 % 181.7 % 1 % 1.99 18 % 494.8 2,309.1 12.17 0.25
Quý 3 1,256,438 36,444 -17.7 % 60.3 % 2 % 1.49 19 % 592.4 2,531.9 11.1 0.26
Quý 4 1,810,987 31,599 -1.5 % -46.2 % 1 % 1.5 15 % 513.6 2,090.9 13.44 0.26
2022 Quý 1 2,506,408 40,325 51.5 % 33.7 % 1 % 1.92 16 % 655.4 2,256.2 12.45 0.23
Quý 2 1,688,167 37,002 -14.0 % 21.5 % 2 % 1.78 16 % 601.4 2,362.8 11.89 0.24
Quý 3 1,938,179 4,989 54.3 % -86.3 % 0.26 % 1.37 12 % 81.1 1,851.5 15.18 0.22
Quý 4 2,350,484 17,667 29.8 % -44.1 % 0.75 % 1.32 11 % 287.2 1,625.1 17.29 0.2
2023 Quý 1 2,122,086 13,599 -15.3 % -66.3 % 0.64 % 1.46 8 % 221.0 1,190.7 23.6 0.21
Quý 2 1,577,672 9,761 -6.5 % -73.6 % 0.62 % 1.2 5 % 158.7 747.9 37.57 0.22
Quý 3 1,716,829 8,998 -11.4 % 80.4 % 0.52 % 1.33 5 % 146.3 813.1 34.56 0.22
Quý 4 2,139,107 25,709 -9.0 % 45.5 % 1 % 1.49 6 % 417.9 943.8 29.77 0.23
2024 Quý 1 1,787,399 14,041 -15.8 % 3.3 % 0.79 % 1.44 6 % 228.2 951.0 29.55 0.24
Quý 2 1,987,658 12,111 26.0 % 24.1 % 0.61 % 1.33 6 % 196.8 989.2 28.41 0.23
Quý 3 1,907,233 9,533 11.1 % 5.9 % 0.5 % 1.27 6 % 154.9 997.9 28.16 0.22
Quý 4 1,639,576 74,169 -23.4 % 188.5 % 4 % 1.15 10 % 1,205.5 1,785.5 15.74 0.24
2025 Quý 1 1,786,791 40,953 N/A 191.7 % 2 % 1.35 12 % 665.6 2,223.0 12.64 0.24
Quý 2
(Ước lượng)
2,087,041 20,870 5 % 72.3 % 1 % N/A 11.88 1.51 0.24
Quý 3
(Ước lượng)
2,002,595 20,026 5 % 110.1 % 1 % N/A 11.08 1.48 0.24
Quý 4
(Ước lượng)
1,721,555 17,216 5 % -76.8 % 1 % N/A 17.45 1.46 0.24

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 6,669,720 102,861 N/A N/A 1 % 1.25 14 % 6 % 16.81 2.28 0.26
2021 6,683,587 128,643 0.2 % 25.1 % 1 % 1.5 15 % 6 % 13.44 2.08 0.26
2022 8,483,238 99,983 26.9 % -22.3 % 1 % 1.32 11 % 5 % 17.29 1.87 0.2
2023 7,555,694 58,067 -10.9 % -41.9 % 0.77 % 1.49 6 % 2 % 29.77 1.76 0.23
2024 7,321,866 109,854 -3.1 % 89.2 % 1 % 1.15 10 % 5 % 15.74 1.59 0.24
2025
(Ước lượng)
7,597,982 99,065 3.8 % -9.8 % 1 % 1.29 8 % 4 % 17.45 1.46 0.23

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 14.4
PE hiện tại 12.64
PE lớn nhất 5 năm 37.46
PE nhỏ nhất 5 năm 2.68
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,223.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 32,011
Tỷ lệ tăng 13.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 1.54
PB lớn nhất 5 năm 2.53
PB nhỏ nhất 5 năm 0.33
BVPS 18,294
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 20,123
Tỷ lệ tăng -28.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.24
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 118,998.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 444
Tỷ lệ tăng -98.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,672.8
BVPS 18,294
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 36,801
Tỷ lệ tăng 31.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 26,240
Tỷ lệ tăng -6.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 28,340
MA20 28,540
MA50 29,512
MA100 30,182
Giá phiên trước đó 28,100
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 447,000
MA 5 540,620
Khối lượng / MA 5 83 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/09/2025 Lê Minh Hải ĐÃ BÁN 4,000,000 (6.5%)
17/07/2025 Lê Minh Hải ĐÃ BÁN 4,500,000 (7.31%)
04/03/2025 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 8,347,661 (13.57%)
04/03/2025 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 1,729,000 (2.81%)
06/12/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 773,969 (1.26%)
31/10/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ BÁN 633,000 (1.03%)
31/10/2024 Nguyễn Thị Nhi ĐÃ MUA 3,000 (0.0%)
20/09/2024 Lê Anh Chung Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 5,800 (0.01%)
30/12/2021 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (8.13%)
08/09/2021 Ngô Vi Anh Tuấn ĐÃ BÁN 14,500 (0.02%)
26/08/2021 Nguyễn Vinh Tuyên ĐÃ BÁN 100,800 (0.16%)
02/04/2021 Nguyễn Thị Thúy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 17,900 (0.03%)
08/01/2021 Ngô Vi Anh Tú Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 38,000 (0.06%)
11/10/2019 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,500,000 (4.06%)
16/07/2019 Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 700,000 (1.14%)
28/05/2019 Nguyễn Thị Thanh Thủy ĐÃ MUA 1,695,000 (2.76%)
28/05/2019 Lê Quốc Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,050,000 (1.71%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-07-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2025-10-08
2024-07-23 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-10-24
2023-09-05 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-11-15
2022-07-21 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-10-22
2021-06-03 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-06-15
2020-06-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2020-06-30
2019-01-16 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:120 2019-03-12
2017-06-22 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-07-07
2016-06-17 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-07-05
2015-07-16 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2015-08-06
2014-06-16 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2014-07-02

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.55 4% 22.62 0.92 34,257 105.1% 20,036 20.0%
HPG 0.94 11% 16.31 1.73 43,134 62.5% 26,134 -1.6%
NKG 0.89 5% 19.69 0.96 12,672 -21.8% 20,151 24.4%
DHC 0.61 13% 12.34 1.56 24,970 -25.5% 38,718 15.6%
DPR 0.36 9% 11.57 1.02 31,321 -19.6% 30,439 -21.9%
PTB 0.74 13% 8.63 1.11 53,699 5.5% 59,792 17.5%
VCS 0.27 16% 9.28 1.47 43,887 -6.2% 67,063 43.3%
DGC 0.15 22% 11.53 2.5 88,361 -6.3% 94,230 -0.1%
GVR 0.39 8% 21.99 1.82 34,384 25.9% 25,535 -6.5%
NTP 0.64 23% 13.05 2.99 62,266 -2.7% 42,850 -33.0%
BCC 1.02 -0.97% N/A 0.56 -2,023 -125.9% 9,751 25.0%
VPG 3.64 7% 4.62 0.34 20,241 224.4% 27,529 341.2%
CAP 0.48 8% 42.84 3.22 10,094 -75.3% 34,211 -16.1%
CSV 0.16 15% 13.66 2.11 21,395 -29.7% 20,157 -33.8%
LBM 0.32 13% 19.85 2.49 17,112 -56.7% 20,638 -47.8%
PAT 0.48 50% 8.89 4.45 63,544 -38.1% 71,603 -30.3%
PHR 0.11 13% 20.41 2.74 31,320 -43.7% 38,617 -30.5%
DCM 0.6 13% 12.98 1.7 23,765 -29.9% 25,942 -23.5%
VGS 1.35 12% 12.64 1.54 32,011 13.9% 20,123 -28.4%