Kiến thức

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu NTP
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 64,900 | 0.3%
SL CP lưu hành 171,038,220
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 11%
PE hiện tại 11.03 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.76 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,061,088 130,041 N/A N/A 12 % 0.59 760.3
Quý 2 1,278,527 139,900 N/A N/A 10 % 0.73 817.9
Quý 3 1,016,315 77,718 N/A N/A 7 % 0.83 454.4
Quý 4 1,463,072 117,645 N/A N/A 8 % 0.81 17 % 687.8 2,720.5 23.86 2.3
2022 Quý 1 1,084,989 149,463 2.3 % 14.9 % 13 % 0.76 17 % 873.9 2,834.0 22.9 2.29
Quý 2 1,717,075 177,006 34.3 % 26.5 % 10 % 0.87 18 % 1,034.9 3,051.0 21.27 2.1
Quý 3 1,321,374 83,834 30.0 % 7.9 % 6 % 0.94 18 % 490.1 3,086.7 21.03 1.99
Quý 4 1,561,674 69,236 6.7 % -41.1 % 4 % 0.79 17 % 404.8 2,803.7 23.15 1.95
2023 Quý 1 1,299,799 118,383 19.8 % -20.8 % 9 % 0.8 15 % 692.1 2,622.0 24.75 1.88
Quý 2 1,224,315 128,187 -28.7 % -27.6 % 10 % 0.66 13 % 749.5 2,336.6 27.78 2.05
Quý 3 1,301,196 148,183 -1.5 % 76.8 % 11 % 0.65 15 % 866.4 2,712.8 23.92 2.06
Quý 4 1,350,554 164,662 -13.5 % 137.8 % 12 % 0.75 18 % 962.7 3,270.7 19.84 2.14
2024 Quý 1 948,714 109,003 -27.0 % -7.9 % 11 % 0.61 17 % 637.3 3,215.9 20.18 2.3
Quý 2 1,680,360 238,229 37.2 % 85.8 % 14 % 0.71 20 % 1,392.8 3,859.2 16.82 2.1
Quý 3 1,201,375 171,889 -7.7 % 16.0 % 14 % 0.62 20 % 1,005.0 3,997.8 16.23 2.14
Quý 4 1,826,114 216,538 35.2 % 31.5 % 11 % 0.75 20 % 1,266.0 4,301.1 15.09 1.96
2025 Quý 1 1,269,050 211,919 33.8 % 94.4 % 16 % 0.64 23 % 1,239.0 4,902.9 13.24 1.86
Quý 2 1,990,752 320,514 18.5 % 34.5 % 16 % 0.77 24 % 1,873.9 5,383.9 12.05 1.77
Quý 3 1,609,583 257,588 34.0 % 49.9 % 16 % 0.72 25 % 1,506.0 5,885.0 11.03 1.66
Quý 4
(Ước lượng)
2,026,987 222,969 11 % 3.0 % 11 % N/A 10.96 2.61 1.66

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,819,002 465,304 N/A N/A 9 % 0.81 17 % 9 % 23.86 4.1 2.3
2022 5,685,112 479,539 18.0 % 3.1 % 8 % 0.79 17 % 9 % 23.15 3.92 1.95
2023 5,175,864 559,415 -9.0 % 16.7 % 10 % 0.75 18 % 10 % 19.84 3.56 2.14
2024 5,656,563 735,659 9.3 % 31.5 % 13 % 0.75 20 % 11 % 15.09 3.03 1.96
2025
(Ước lượng)
6,896,372 1,012,990 21.9 % 37.7 % 14 % 0.68 24 % 14 % 10.96 2.61 1.61

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 10.6
PE hiện tại 11.03
PE lớn nhất 5 năm 14.92
PE nhỏ nhất 5 năm 5.72
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,885.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 62,381
Tỷ lệ tăng -3.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.8
PB hiện tại 2.76
PB lớn nhất 5 năm 3.06
PB nhỏ nhất 5 năm 1.07
BVPS 23,556
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 42,400
Tỷ lệ tăng -34.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.0
PS hiện tại 1.66
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 39,146.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,770
Tỷ lệ tăng -81.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,729.6
BVPS 23,556
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 82,051
Tỷ lệ tăng 26.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 44,460
Tỷ lệ tăng -31.5%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 64,320
MA20 64,190
MA50 63,936
MA100 63,670
Giá phiên trước đó 64,700
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 254,200
MA 5 187,480
Khối lượng / MA 5 136 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
27/06/2025 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam ĐÃ BÁN 920,000 (0.54%)
25/06/2025 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 935,000 (0.55%)
08/04/2025 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 718,000 (0.42%)
03/04/2025 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam ĐÃ BÁN 710,000 (0.42%)
29/10/2024 Đặng Quốc Minh Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 510,000 (0.3%)
19/07/2024 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 91,000 (0.05%)
08/07/2024 Trần Ngọc Bảo Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 70,000 (0.04%)
24/06/2024 Đào Anh Thắng Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 150,000 (0.09%)
16/05/2024 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 218,200 (0.13%)
31/07/2023 Lê Thị Thúy Hải ĐÃ BÁN 8,613,000 (5.04%)
31/07/2023 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam ĐÃ MUA 8,613,000 (5.04%)
05/06/2023 Chu Văn Phương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.18%)
17/01/2023 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam ĐÃ MUA 1,216,773 (0.71%)
25/11/2022 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 376,000 (0.22%)
22/11/2022 Chu Văn Phương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 172,513 (0.1%)
25/10/2022 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 500,000 (0.29%)
26/05/2022 Công đoàn CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong ĐÃ MUA 170,500 (0.1%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-27 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2025-09-30
2025-06-13 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-06-25
2025-01-06 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.500đ/CP 2025-01-22
2024-07-08 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
2024-05-30 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-14
2023-12-04 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2023-12-20
2023-05-31 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-09
2022-11-30 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-12-15
2022-07-11 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2022-09-15
2022-05-18 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-05-31
2021-11-04 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-11-24
2021-05-07 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-05-28
2020-11-03 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-11-27
2020-06-25 Cổ tức đợt 2/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-07-07
2020-06-04 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-26
2020-01-03 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-16
2019-10-25 Cổ tức đợt 1/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2020-01-28
2019-07-29 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-09-10

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 65,777 320.3% 21,904 40.0%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 55,330 109.6% 28,242 7.0%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 10,102 -37.4% 22,171 37.3%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 30,225 -7.4% 40,494 24.0%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 37,726 2.2% 34,554 -6.4%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 55,445 15.8% 56,337 17.6%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 38,416 -9.0% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 80,811 7.9% 113,829 52.0%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 44,407 67.3% 30,367 14.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 62,381 -3.9% 42,400 -34.7%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,105 -7.7% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -18,499 -441.9% 22,542 316.7%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 40,157 0.1% 45,280 12.9%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 28,332 -22.4% 24,796 -32.1%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 73,493 -17.4% 85,685 -3.7%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 56,353 -1.1% 59,348 4.1%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 30,353 -5.0% 29,904 -6.4%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 53,498 109.0% 25,866 1.0%