Kiến thức

CTCP Phú Tài (PTB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:49
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu PTB
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 47,900 | -5.0%
SL CP lưu hành 80,326,083
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 4%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 8.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.19 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,403,404 99,144 N/A N/A 7 % 1.47 1,234.3
Quý 2 1,616,231 121,128 N/A N/A 7 % 1.59 1,508.0
Quý 3 1,730,504 165,482 N/A N/A 9 % 1.45 2,060.1
Quý 4 1,759,591 124,862 N/A N/A 7 % 1.27 21 % 1,554.4 6,356.8 7.54 0.59
2022 Quý 1 1,718,978 140,570 22.5 % 41.8 % 8 % 1.15 22 % 1,750.0 6,872.5 6.97 0.56
Quý 2 1,899,293 155,152 17.5 % 28.1 % 8 % 1.07 22 % 1,931.5 7,296.1 6.57 0.54
Quý 3 1,546,787 115,950 -10.6 % -29.9 % 7 % 0.94 19 % 1,443.5 6,679.4 7.17 0.56
Quý 4 1,722,838 75,384 -2.1 % -39.6 % 4 % 0.9 18 % 938.5 6,063.5 7.9 0.56
2023 Quý 1 1,409,454 62,640 -18.0 % -55.4 % 4 % 0.82 14 % 779.8 5,093.3 9.4 0.58
Quý 2 1,474,311 105,923 -22.4 % -31.7 % 7 % 0.87 13 % 1,318.7 4,480.5 10.69 0.63
Quý 3 1,186,850 76,599 -23.3 % -33.9 % 6 % 0.85 12 % 953.6 3,990.6 12.0 0.66
Quý 4 1,547,955 51,737 -10.2 % -31.4 % 3 % 0.89 11 % 644.1 3,696.2 12.96 0.68
2024 Quý 1 1,436,975 89,179 2.0 % 42.4 % 6 % 0.86 12 % 1,110.2 4,026.6 11.9 0.68
Quý 2 1,608,063 110,689 9.1 % 4.5 % 6 % 0.78 11 % 1,378.0 4,085.9 11.72 0.67
Quý 3 1,484,979 79,597 25.1 % 3.9 % 5 % 0.75 11 % 990.9 4,123.2 11.62 0.63
Quý 4 1,936,453 91,705 25.1 % 77.3 % 4 % 0.81 12 % 1,141.7 4,620.8 10.37 0.6
2025 Quý 1 1,620,212 113,010 12.8 % 26.7 % 6 % 0.74 13 % 1,406.9 4,917.5 9.74 0.58
Quý 2 1,904,633 128,239 18.4 % 15.9 % 6 % 0.85 13 % 1,596.5 5,136.0 9.33 0.55
Quý 3 1,683,874 135,863 13.4 % 70.7 % 8 % 0.82 15 % 1,691.4 5,836.4 8.21 0.54
Quý 4
(Ước lượng)
2,013,911 120,835 4 % 31.8 % 6 % N/A 7.73 1.15 0.54

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,509,730 510,616 N/A N/A 7 % 1.27 21 % 9 % 7.54 1.61 0.59
2022 6,887,896 487,056 5.8 % -4.6 % 7 % 0.9 18 % 9 % 7.9 1.39 0.56
2023 5,618,570 296,899 -18.4 % -39.0 % 5 % 0.89 11 % 6 % 12.96 1.37 0.68
2024 6,466,470 371,170 15.1 % 25.0 % 5 % 0.81 12 % 7 % 10.37 1.27 0.6
2025
(Ước lượng)
7,222,630 497,947 11.7 % 34.2 % 6 % 0.79 15 % 8 % 7.73 1.15 0.53

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 9.5
PE hiện tại 8.21
PE lớn nhất 5 năm 15.66
PE nhỏ nhất 5 năm 4.05
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,836.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 55,445
Tỷ lệ tăng 15.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.19
PB lớn nhất 5 năm 2.14
PB nhỏ nhất 5 năm 0.79
BVPS 40,241
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 56,337
Tỷ lệ tăng 17.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.6
PS hiện tại 0.54
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 88,952.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,501
Tỷ lệ tăng -92.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 5,354.0
BVPS 40,241
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 117,788
Tỷ lệ tăng 145.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 69,624
Tỷ lệ tăng 45.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 49,520
MA20 45,862
MA50 45,019
MA100 44,419
Giá phiên trước đó 50,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 193,300
MA 5 169,740
Khối lượng / MA 5 114 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/09/2025 Phan Hồng Quý Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.25%)
03/07/2025 Nguyễn Hữu Tâm ĐÃ BÁN 250,000 (0.31%)
13/05/2025 Lê Thị Kim Sang ĐÃ MUA 50,000 (0.06%)
30/05/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 150,000 (0.19%)
30/05/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
23/05/2024 Bùi Thức Hùng ĐÃ BÁN 50,000 (0.06%)
17/05/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 100,000 (0.12%)
02/05/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 60,000 (0.07%)
24/04/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 498,000 (0.62%)
24/04/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.06%)
22/09/2023 Lê Thị Kim Sang ĐÃ BÁN 587,823 (0.73%)
11/07/2023 CTCP Phú Tài ĐÃ MUA 1,100,000 (1.37%)
07/12/2022 Lê Anh Văn ĐÃ BÁN 55,000 (0.07%)
02/12/2022 Lê Vỹ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 178,200 (0.22%)
01/12/2022 Bùi Thức Hùng ĐÃ BÁN 86,000 (0.11%)
24/11/2022 Nguyễn Sỹ Hoè Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.25%)
11/11/2022 Lê Văn Thảo Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.25%)
24/06/2022 Lê Thục Trinh ĐÃ MUA 36,200 (0.05%)
02/06/2022 Lê Thị Kim Sang ĐÃ BÁN 150,000 (0.19%)
15/02/2022 CTCP Phú Tài ĐÃ BÁN 2,407 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-27 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.500đ/CP 2025-07-18
2025-01-02 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-01-16
2024-07-12 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-07-30
2024-01-03 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-01-26
2023-05-24 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-06-28
2022-12-22 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-01-06
2022-05-26 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-06-17
2022-05-26 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2022-07-15
2021-06-09 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-06-24
2020-07-13 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-08-20
2020-04-15 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-05-08
2019-04-25 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3200đ/CP 2019-05-28
2018-06-27 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:5 2018-07-05
2018-06-27 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-16
2018-03-14 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 35000đ/CP
2017-06-05 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-06-16
2017-06-05 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2017-09-06

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 65,777 320.3% 21,904 40.0%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 55,330 109.6% 28,242 7.0%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 10,102 -37.4% 22,171 37.3%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 30,225 -7.4% 40,494 24.0%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 37,726 2.2% 34,554 -6.4%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 55,445 15.8% 56,337 17.6%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 38,416 -9.0% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 80,811 7.9% 113,829 52.0%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 44,407 67.3% 30,367 14.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 62,381 -3.9% 42,400 -34.7%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,105 -7.7% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -18,499 -441.9% 22,542 316.7%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 40,157 0.1% 45,280 12.9%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 28,332 -22.4% 24,796 -32.1%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 73,493 -17.4% 85,685 -3.7%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 56,353 -1.1% 59,348 4.1%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 30,353 -5.0% 29,904 -6.4%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 53,498 109.0% 25,866 1.0%