Kiến thức

CTCP Phú Tài (PTB)

Giá hiện tại
29,800
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.65
Trung bình 5 năm: 8.7
P/B hiện tại
0.8
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
45,870
+53.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
48,592
+63.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu PTB
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 29,800 | 0.0%
SL CP lưu hành 100,407,074
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 7%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 5.65 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.8 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 30,300
MA20 30,172
MA50 30,069
MA100 32,079
Giá phiên trước đó 29,800
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 53,300
MA 5 150,260
Khối lượng / MA 5 35 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.7
PE hiện tại 5.65
PE lớn nhất 5 năm 15.02
PE nhỏ nhất 5 năm 3.89
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,272.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 45,870
Tỷ lệ tăng 53.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 0.8
PB lớn nhất 5 năm 2.06
PB nhỏ nhất 5 năm 0.76
BVPS 37,379
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 48,592
Tỷ lệ tăng 63.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.5
PS hiện tại 0.36
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 83,873.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,636
Tỷ lệ tăng -91.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,455.2
BVPS 37,379
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 98,014
Tỷ lệ tăng 228.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 61,212
Tỷ lệ tăng 105.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,403,404 99,144 N/A N/A 7 % 1.47 987.4
Quý 2/2021 1,616,231 121,128 N/A N/A 7 % 1.59 1,206.4
Quý 3/2021 1,730,504 165,482 N/A N/A 9 % 1.45 1,648.1
Quý 4/2021 1,759,591 124,862 N/A N/A 7 % 1.27 21 % 1,243.6 5,085.5 5.86 0.46
2022 Quý 1/2022 1,718,978 140,570 22.5 % 41.8 % 8 % 1.15 22 % 1,400.0 5,498.0 5.42 0.44
Quý 2/2022 1,899,293 155,152 17.5 % 28.1 % 8 % 1.07 22 % 1,545.2 5,836.9 5.11 0.42
Quý 3/2022 1,546,787 115,950 -10.6 % -29.9 % 7 % 0.94 19 % 1,154.8 5,343.6 5.58 0.43
Quý 4/2022 1,722,838 75,384 -2.1 % -39.6 % 4 % 0.9 18 % 750.8 4,850.8 6.14 0.43
2023 Quý 1/2023 1,409,454 62,640 -18.0 % -55.4 % 4 % 0.82 14 % 623.9 4,074.7 7.31 0.45
Quý 2/2023 1,474,311 105,923 -22.4 % -31.7 % 7 % 0.87 13 % 1,054.9 3,584.4 8.31 0.49
Quý 3/2023 1,186,850 76,599 -23.3 % -33.9 % 6 % 0.85 12 % 762.9 3,192.5 9.33 0.52
Quý 4/2023 1,547,955 51,737 -10.2 % -31.4 % 3 % 0.89 11 % 515.3 2,957.0 10.08 0.53
2024 Quý 1/2024 1,436,975 89,179 2.0 % 42.4 % 6 % 0.86 12 % 888.2 3,221.3 9.25 0.53
Quý 2/2024 1,608,063 110,689 9.1 % 4.5 % 6 % 0.78 11 % 1,102.4 3,268.7 9.12 0.52
Quý 3/2024 1,484,979 79,597 25.1 % 3.9 % 5 % 0.75 11 % 792.7 3,298.6 9.03 0.49
Quý 4/2024 1,936,453 91,705 25.1 % 77.3 % 4 % 0.81 12 % 913.3 3,696.7 8.06 0.46
2025 Quý 1/2025 1,620,212 113,010 12.8 % 26.7 % 6 % 0.74 13 % 1,125.5 3,934.0 7.57 0.45
Quý 2/2025 1,904,633 128,239 18.4 % 15.9 % 6 % 0.85 13 % 1,277.2 4,108.8 7.25 0.43
Quý 3/2025 1,683,874 135,863 13.4 % 70.7 % 8 % 0.82 15 % 1,353.1 4,669.2 6.38 0.42
Quý 4/2025 2,088,433 127,438 7.8 % 39.0 % 6 % 0.91 15 % 1,269.2 5,025.0 5.93 0.41
2026 Quý 1/2026 2,094,736 149,758 29.3 % 32.5 % 7 % 0.79 15 % 1,491.5 5,391.0 5.53 0.39
Quý 2/2026 2,084,369 127,541 9.4 % -0.5 % 6 % 0.81 15 % 1,270.2 5,384.1 5.53 0.38
Quý 3/2026 2,153,937 124,656 27.9 % -8.2 % 5 % 0.89 14 % 1,241.5 5,272.5 5.65 0.36
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,234,623 134,077 7 % 5.2 % 6 % N/A 5.58 0.77 0.36

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,509,730 510,616 N/A N/A 7 % 1.27 21 % 9 % 5.86 1.25 0.46
2022 6,887,896 487,056 5.8 % -4.6 % 7 % 0.9 18 % 9 % 6.14 1.08 0.43
2023 5,618,570 296,899 -18.4 % -39.0 % 5 % 0.89 11 % 6 % 10.08 1.06 0.53
2024 6,466,470 371,170 15.1 % 25.0 % 5 % 0.81 12 % 7 % 8.06 0.99 0.46
2025 7,297,152 504,550 12.8 % 35.9 % 6 % 0.91 15 % 8 % 5.93 0.89 0.41
2026
(Ước lượng)
8,567,665 536,032 17.4 % 6.2 % 6 % 0.86 14 % 7 % 5.58 0.77 0.35

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
21/07/2026 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 53,900 (0.05%)
01/07/2026 Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
19/05/2026 Phan Hồng Quý Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 200,000 (0.2%)
14/05/2026 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
13/05/2026 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
08/05/2026 Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
22/04/2026 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 92,500 (0.09%)
13/03/2026 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 43,400 (0.04%)
26/02/2026 Phan Quốc Hoài Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 17,549 (0.02%)
26/02/2026 Lê Văn Luận Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 17,549 (0.02%)
26/02/2026 Lê Văn Thảo Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 17,550 (0.02%)
26/02/2026 Nguyễn Sỹ Hòe Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 17,550 (0.02%)
26/02/2026 Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 17,549 (0.02%)
26/02/2026 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 17,549 (0.02%)
26/02/2026 Trần Thanh Cung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 17,549 (0.02%)
30/01/2026 Phan Quốc Hoài Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 887,743 (0.88%)
30/01/2026 Võ Thị Hoài Châu Mẹ của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 1,877,676 (1.87%)
30/01/2026 Lê Vỹ Cha của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 9,018,223 (8.98%)
29/01/2026 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 199,810 (0.2%)
29/01/2026 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 81,660 (0.08%)
28/01/2026 Bùi Thị Kim Yến Vợ của Nguyễn Sỹ Hòe ĐÃ MUA 42,247 (0.04%)
26/01/2026 Trần Thế Triều Em của Trần Thanh Cung ĐÃ MUA 109 (0.0%)
26/01/2026 Văn Thị Vinh Vợ của Trần Thanh Cung ĐÃ MUA 291,713 (0.29%)
26/01/2026 Trần Thanh Cung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,903,501 (2.89%)
20/01/2026 Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 178,615 (0.18%)
20/01/2026 Nguyễn Sỹ Hòe Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 4,187,829 (4.17%)
20/01/2026 Nguyễn Thị Minh Vợ của Lê Văn Lộc ĐÃ MUA 33,042 (0.03%)
20/01/2026 Nguyễn Việt Minh Phụng Em của Nguyễn Thị Mỹ Loan ĐÃ MUA 357 (0.0%)
18/01/2026 Lê Văn Thảo Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,824,640 (3.81%)
16/01/2026 Bùi Thức Hùng Trưởng BKS ĐÃ MUA 160,067 (0.16%)
12/01/2026 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 30,000 (0.03%)
12/01/2026 Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 3,962,692 (3.95%)
12/01/2026 Phan Hồng Quý Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 200,000 (0.2%)
12/01/2026 Lê Văn Thảo Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,990,220 (1.98%)
12/01/2026 Bùi Thị Thanh Ngân Con gái của Bùi Thức Hùng ĐÃ MUA 2,200 (0.0%)
12/01/2026 Nguyễn Thị Mỹ Loan Kế toán trưởng ĐÃ MUA 16,000 (0.02%)
12/01/2026 Huỳnh Thị Huệ Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 2,000 (0.0%)
12/01/2026 Nguyễn Thị Minh Vợ của Lê Văn Lộc ĐÃ MUA 10,355 (0.01%)
12/01/2026 Nguyễn Thị Lan Vợ của Bùi Thức Hùng ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
09/01/2026 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
07/01/2026 Lê Văn Luận Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 51,853 (0.05%)
07/01/2026 Trần Thị Kim Cúc Vợ của Lê Văn Luận ĐÃ MUA 9,806 (0.01%)
05/01/2026 Lê Thị Kim Sang vợ của Lê Văn Thảo ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
30/12/2025 Lê Anh Văn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 48,000 (0.05%)
24/12/2025 Lê Vỹ Cha của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 149,900 (0.15%)
23/12/2025 Lê Thục Trinh Em gái của Lê Anh Văn ĐÃ MUA 30,000 (0.03%)
25/09/2025 Phan Hồng Quý Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 200,000 (0.2%)
03/07/2025 Nguyễn Hữu Tâm ĐÃ BÁN 250,000 (0.25%)
13/06/2025 Lê Thị Kim Sang vợ của Lê Văn Thảo ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
03/06/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
03/06/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 150,000 (0.15%)
23/05/2024 Bùi Thức Hùng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 50,000 (0.05%)
21/05/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.1%)
02/05/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 60,000 (0.06%)
24/04/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
24/04/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 498,000 (0.5%)
22/09/2023 Lê Thị Kim Sang vợ của Lê Văn Thảo ĐÃ BÁN 587,823 (0.59%)
16/12/2022 Bùi Thức Hùng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 86,000 (0.09%)
07/12/2022 Lê Anh Văn Con của Lê Vỹ ĐÃ BÁN 55,000 (0.05%)
02/12/2022 Lê Vỹ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 178,200 (0.18%)
24/11/2022 Nguyễn Sỹ Hòe Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.2%)
11/11/2022 Lê Văn Thảo Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.2%)
24/06/2022 Lê Thục Trinh Con của Lê Vỹ ĐÃ MUA 36,200 (0.04%)
02/06/2022 Lê Thị Kim Sang vợ của Lê Văn Thảo ĐÃ BÁN 150,000 (0.15%)
10/09/2021 Trần Hữu Đức Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 11,000 (0.01%)
23/04/2021 Lê Văn Luận em của Lê Văn Thảo ĐÃ BÁN 60,000 (0.06%)
28/01/2021 Trần Thế Triều Em của Trần Thanh Cung ĐÃ BÁN 5,200 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
08/09/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
15/05/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
15/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
12/12/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1
27/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
02/01/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
12/07/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-07-30
03/01/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-01-26
24/05/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-06-28
22/12/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-01-06
26/05/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-06-17
26/05/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2022-07-15
09/06/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-06-24
13/07/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-08-20
15/04/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-05-08
25/04/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3200đ/CP 2019-05-28
27/06/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:5 2018-07-05
27/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-16
14/03/2018 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 35000đ/CP
05/06/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-06-16
05/06/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2017-09-06
15/09/2016 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
23/02/2016 Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1
27/05/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
14/04/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
08/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
20/12/2011 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2455
20/12/2011 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%