Kiến thức

CTCP Vicostone (VCS)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:50
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCS
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 42,200 | -5.0%
SL CP lưu hành 160,000,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 19%
PE hiện tại 9.67 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.28 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,551,295 370,779 N/A N/A 23 % 0.49 2,317.4
Quý 2 1,793,152 448,464 N/A N/A 25 % 0.54 2,802.9
Quý 3 1,861,935 485,146 N/A N/A 26 % 0.46 3,032.2
Quý 4 1,863,746 467,671 N/A N/A 25 % 0.41 36 % 2,922.9 11,075.4 3.81 0.96
2022 Quý 1 1,612,153 371,028 3.9 % 0.1 % 23 % 0.34 34 % 2,318.9 11,076.9 3.81 0.95
Quý 2 1,725,774 369,661 -3.8 % -17.6 % 21 % 0.39 34 % 2,310.4 10,584.4 3.99 0.96
Quý 3 1,095,276 201,178 -41.2 % -58.5 % 18 % 0.37 27 % 1,257.4 8,809.6 4.79 1.07
Quý 4 1,227,062 206,836 -34.2 % -55.8 % 16 % 0.35 24 % 1,292.7 7,179.4 5.88 1.19
2023 Quý 1 1,033,850 190,120 -35.9 % -48.8 % 18 % 0.32 19 % 1,188.2 6,048.7 6.98 1.33
Quý 2 1,137,759 224,438 -34.1 % -39.3 % 19 % 0.36 17 % 1,402.7 5,141.1 8.21 1.5
Quý 3 1,028,478 194,941 -6.1 % -3.1 % 18 % 0.26 16 % 1,218.4 5,102.1 8.27 1.53
Quý 4 1,153,773 236,882 -6.0 % 14.5 % 20 % 0.3 17 % 1,480.5 5,289.9 7.98 1.55
2024 Quý 1 1,073,888 204,745 3.9 % 7.7 % 19 % 0.25 17 % 1,279.7 5,381.3 7.84 1.54
Quý 2 1,174,230 251,238 3.2 % 11.9 % 21 % 0.21 17 % 1,570.2 5,548.8 7.61 1.52
Quý 3 971,618 161,950 -5.5 % -16.9 % 16 % 0.22 16 % 1,012.2 5,342.6 7.9 1.54
Quý 4 1,102,336 189,190 -4.5 % -20.1 % 17 % 0.27 16 % 1,182.4 5,044.5 8.37 1.56
2025 Quý 1 1,018,050 164,578 -5.2 % -19.6 % 16 % 0.23 15 % 1,028.6 4,793.5 8.8 1.58
Quý 2 1,118,441 210,098 -4.8 % -16.4 % 18 % 0.29 14 % 1,313.1 4,536.4 9.3 1.6
Quý 3 924,946 134,607 -4.8 % -16.9 % 14 % 0.32 13 % 841.3 4,365.5 9.67 1.62
Quý 4
(Ước lượng)
981,079 186,405 -11 % -1.5 % 19 % N/A 9.71 1.24 1.62

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 7,070,128 1,772,060 N/A N/A 25 % 0.41 36 % 26 % 3.81 1.39 0.96
2022 5,660,265 1,148,703 -19.9 % -35.2 % 20 % 0.35 24 % 17 % 5.88 1.39 1.19
2023 4,353,860 846,381 -23.1 % -26.3 % 19 % 0.3 17 % 13 % 7.98 1.35 1.55
2024 4,322,072 807,123 -0.7 % -4.6 % 18 % 0.27 16 % 12 % 8.37 1.32 1.56
2025
(Ước lượng)
4,042,516 695,688 -6.5 % -13.8 % 17 % 0.31 13 % 10 % 9.71 1.24 1.67

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.5
PE hiện tại 9.67
PE lớn nhất 5 năm 13.44
PE nhỏ nhất 5 năm 3.15
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,365.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 37,106
Tỷ lệ tăng -12.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.9
PB hiện tại 1.28
PB lớn nhất 5 năm 3.18
PB nhỏ nhất 5 năm 0.91
BVPS 32,867
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 62,447
Tỷ lệ tăng 48.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.4
PS hiện tại 1.62
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 26,023.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,111
Tỷ lệ tăng -85.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 6,688.8
BVPS 32,867
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 147,153
Tỷ lệ tăng 248.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 70,330
Tỷ lệ tăng 66.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 44,700
MA20 44,475
MA50 43,931
MA100 43,762
Giá phiên trước đó 44,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 73,200
MA 5 66,760
Khối lượng / MA 5 110 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
27/01/2021 Công đoàn CTCP Vicostone ĐÃ BÁN 4,800,000 (3.0%)
23/12/2020 Lưu Công An Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 105,000 (0.07%)
21/04/2020 CTCP Vicostone ĐÃ MUA 4,800,000 (3.0%)
22/10/2019 Hồ Xuân Năng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,447 (0.0%)
21/11/2018 CTCP Vicostone ĐÃ MUA 3,200,000 (2.0%)
12/10/2018 Công đoàn CTCP Vicostone ĐÃ BÁN 29,488 (0.02%)
12/10/2018 Công đoàn CTCP Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A ĐÃ MUA 29,488 (0.02%)
31/07/2018 Hồ Xuân Năng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,650,000 (1.03%)
25/12/2017 CTCP Phượng Hoàng Xanh A&A ĐÃ MUA 2,675,544 (1.67%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-19 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.000đ/CP 2025-06-27
2024-12-12 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2.000đ/CP 2024-12-23
2024-06-19 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-06-28
2023-12-01 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-12-14
2023-06-16 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-06-26
2022-12-02 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-12-15
2022-06-02 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-06-15
2021-12-09 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-12-24
2021-06-14 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-06-23
2020-12-04 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-12-16
2020-02-21 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-03-31
2019-08-20 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-08-30
2019-06-03 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-06-10
2018-12-06 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-12-17
2018-07-12 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-24
2018-04-04 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2018-04-12
2018-02-12 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-03-09

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 63,076 303.0% 20,079 28.3%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 44,076 67.0% 23,258 -11.9%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 8,896 -44.9% 18,760 16.2%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 28,316 -13.3% 38,244 17.1%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 30,624 -17.0% 30,715 -16.8%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 52,527 9.7% 52,313 9.2%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 37,106 -12.1% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 74,979 0.1% 101,181 35.1%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 43,599 64.2% 28,769 8.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 57,673 -11.1% 40,045 -38.3%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,016 -8.9% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -17,490 -423.3% 20,932 286.9%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 33,627 -16.1% 35,912 -10.4%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 24,869 -31.9% 23,025 -36.9%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 69,253 -22.2% 79,565 -10.6%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 54,135 -5.0% 56,224 -1.4%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 28,629 -10.4% 27,910 -12.6%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 49,676 94.0% 23,876 -6.7%