Kiến thức

CTCP Vicostone (VCS)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 15:50
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCS
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 57,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 160,000,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -3%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 21%
PE hiện tại 11.48 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.81 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 1,367,984 304,286 N/A N/A 22 % 0.63 1,901.8
Quý 2 1,126,723 256,659 N/A N/A 22 % 0.71 1,604.1
Quý 3 1,505,356 402,697 N/A N/A 26 % 0.61 2,516.9
Quý 4 1,659,532 464,778 N/A N/A 28 % 0.57 37 % 2,904.9 8,927.6 6.49 1.64
2021 Quý 1 1,551,295 370,779 13.4 % 21.9 % 23 % 0.49 35 % 2,317.4 9,343.2 6.2 1.59
Quý 2 1,793,152 448,464 59.1 % 74.7 % 25 % 0.54 40 % 2,802.9 10,542.0 5.49 1.42
Quý 3 1,861,935 485,146 23.7 % 20.5 % 26 % 0.46 37 % 3,032.2 11,057.3 5.24 1.35
Quý 4 1,863,746 467,671 12.3 % 0.6 % 25 % 0.41 36 % 2,922.9 11,075.4 5.23 1.31
2022 Quý 1 1,612,153 371,028 3.9 % 0.1 % 23 % 0.34 34 % 2,318.9 11,076.9 5.23 1.3
Quý 2 1,725,774 369,661 -3.8 % -17.6 % 21 % 0.39 34 % 2,310.4 10,584.4 5.47 1.31
Quý 3 1,095,276 201,178 -41.2 % -58.5 % 18 % 0.37 27 % 1,257.4 8,809.6 6.57 1.47
Quý 4 1,227,062 206,836 -34.2 % -55.8 % 16 % 0.35 24 % 1,292.7 7,179.4 8.06 1.64
2023 Quý 1 1,033,850 190,120 -35.9 % -48.8 % 18 % 0.32 19 % 1,188.2 6,048.7 9.57 1.82
Quý 2 1,137,759 224,438 -34.1 % -39.3 % 19 % 0.36 17 % 1,402.7 5,141.1 11.26 2.06
Quý 3 1,028,478 194,941 -6.1 % -3.1 % 18 % 0.26 16 % 1,218.4 5,102.1 11.35 2.09
Quý 4 1,153,773 236,882 -6.0 % 14.5 % 20 % 0.3 17 % 1,480.5 5,289.9 10.95 2.13
2024 Quý 1 1,073,888 204,745 3.9 % 7.7 % 19 % 0.25 17 % 1,279.7 5,381.3 10.76 2.11
Quý 2 1,174,230 251,238 3.2 % 11.9 % 21 % 0.21 17 % 1,570.2 5,548.8 10.43 2.09
Quý 3 971,618 161,950 -5.5 % -16.9 % 16 % 0.22 16 % 1,012.2 5,342.6 10.84 2.12
Quý 4 1,102,336 189,190 -4.5 % -20.1 % 17 % 0.27 16 % 1,182.4 5,044.5 11.48 2.14
2025 Quý 1
(Ước lượng)
1,041,671 218,751 -3 % 6.8 % 21 % N/A 11.28 1.74 2.14
Quý 2
(Ước lượng)
1,139,003 239,191 -3 % -4.8 % 21 % N/A 11.45 1.66 2.14
Quý 3
(Ước lượng)
942,469 197,918 -3 % 22.2 % 21 % N/A 10.96 1.61 2.14
Quý 4
(Ước lượng)
1,069,266 224,546 -3 % 18.7 % 21 % N/A 10.52 1.55 2.14

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 5,659,595 1,428,420 N/A N/A 25 % 0.57 37 % 24 % 6.49 2.4 1.64
2021 7,070,128 1,772,060 24.9 % 24.1 % 25 % 0.41 36 % 26 % 5.23 1.9 1.31
2022 5,660,265 1,148,703 -19.9 % -35.2 % 20 % 0.35 24 % 17 % 8.06 1.9 1.64
2023 4,353,860 846,381 -23.1 % -26.3 % 19 % 0.3 17 % 13 % 10.95 1.86 2.13
2024 4,322,072 807,123 -0.7 % -4.6 % 18 % 0.27 16 % 12 % 11.48 1.81 2.14
2025
(Ước lượng)
4,192,409 880,406 -3.0 % 9.1 % 21 % 0.23 15 % 12 % 10.52 1.55 2.21

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 9.3
PE hiện tại 11.48
PE lớn nhất 5 năm 15.39
PE nhỏ nhất 5 năm 3.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,044.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 46,913
Tỷ lệ tăng -19.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.2
PB hiện tại 1.81
PB lớn nhất 5 năm 3.62
PB nhỏ nhất 5 năm 1.05
BVPS 31,935
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 70,257
Tỷ lệ tăng 21.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.7
PS hiện tại 2.14
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 27,013.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 8,575
Tỷ lệ tăng -85.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 7,503.2
BVPS 31,935
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 165,070
Tỷ lệ tăng 185.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 73,425
Tỷ lệ tăng 26.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 58,080
MA20 58,825
MA50 59,224
MA100 61,704
Giá phiên trước đó 57,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 74,000
MA 5 132,260
Khối lượng / MA 5 56 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
27/01/2021 Công đoàn CTCP Vicostone ĐÃ BÁN 4,800,000 (3.0%)
23/12/2020 Lưu Công An Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 105,000 (0.07%)
21/04/2020 CTCP Vicostone ĐÃ MUA 4,800,000 (3.0%)
22/10/2019 Hồ Xuân Năng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,447 (0.0%)
21/11/2018 CTCP Vicostone ĐÃ MUA 3,200,000 (2.0%)
12/10/2018 Công đoàn CTCP Vicostone ĐÃ BÁN 29,488 (0.02%)
12/10/2018 Công đoàn CTCP Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A ĐÃ MUA 29,488 (0.02%)
31/07/2018 Hồ Xuân Năng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,650,000 (1.03%)
25/12/2017 CTCP Phượng Hoàng Xanh A&A ĐÃ MUA 2,675,544 (1.67%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-12-12 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2.000đ/CP 2024-12-23
2024-06-19 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-06-28
2023-12-01 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-12-14
2023-06-16 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-06-26
2022-12-02 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-12-15
2022-06-02 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-06-15
2021-12-09 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-12-24
2021-06-14 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-06-23
2020-12-04 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-12-16
2020-02-21 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-03-31
2019-08-20 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-08-30
2019-06-03 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-06-10
2018-12-06 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-12-17
2018-07-12 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-24
2018-04-04 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2018-04-12
2018-02-12 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-03-09

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.78 5% 19.44 1.0 47,523 165.5% 21,489 20.1%
HPG 0.96 10% 14.45 1.51 51,490 89.7% 30,470 12.2%
NKG 1.3 8% 15.27 1.18 19,735 27.7% 20,988 35.8%
DHC 0.62 12% 10.71 1.29 28,569 -11.3% 47,281 46.8%
DPR 0.38 9% 14.58 1.25 30,879 -34.2% 33,718 -28.1%
PTB 0.81 12% 10.48 1.28 52,676 -9.3% 63,442 9.2%
VCS 0.27 16% 11.48 1.81 46,913 -19.0% 70,257 21.3%
DGC 0.15 22% 13.32 2.89 84,473 -18.9% 90,190 -13.4%
GVR 0.43 7% 32.42 2.35 30,217 -12.4% 24,908 -27.8%
NTP 0.75 20% 13.17 2.64 54,193 -20.3% 41,156 -39.5%
BCC 0.92 -0.35% N/A 0.54 -752 -109.6% 10,094 29.4%
CSV 0.2 15% 18.54 2.87 20,680 -48.7% 18,279 -54.7%
LBM 0.32 13% 15.05 2.02 17,712 -42.9% 19,971 -35.6%
PAT 0.64 47% 8.72 4.06 58,287 -36.9% 70,521 -23.7%
PHR 0.51 11% 20.39 2.2 36,302 -43.1% 58,030 -9.0%
DCM 0.55 13% 13.77 1.79 23,387 -31.7% 24,845 -27.5%
VGS 1.15 10% 14.92 1.51 29,068 -0.8% 21,330 -27.2%