Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HPG
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 26,400 | -3.1%
SL CP lưu hành 7,675,465,855
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 2%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 9%
PE hiện tại 14.08 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.59 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 31,176,875 6,977,554 N/A N/A 22 % 1.1 909.1
Quý 2 35,118,355 9,721,407 N/A N/A 27 % 1.16 1,266.6
Quý 3 38,673,829 10,351,739 N/A N/A 26 % 1.07 1,348.7
Quý 4 44,710,732 7,427,443 N/A N/A 16 % 0.96 38 % 967.7 4,492.0 5.88 1.35
2022 Quý 1 44,058,147 8,216,960 41.3 % 17.8 % 18 % 0.88 36 % 1,070.5 4,653.5 5.67 1.25
Quý 2 37,422,055 4,032,232 6.6 % -58.5 % 10 % 1.08 30 % 525.3 3,912.3 6.75 1.23
Quý 3 34,103,341 -1,774,134 -11.8 % -117.1 % -5.2 % 0.87 18 % -231.1 2,332.4 11.32 1.26
Quý 4 25,825,732 -1,991,548 -42.2 % -126.8 % -7.71 % 0.77 9 % -259.5 1,105.3 23.88 1.43
2023 Quý 1 26,588,752 397,497 -39.7 % -95.2 % 1 % 0.82 0.69 % 51.8 86.5 305.2 1.63
Quý 2 29,496,383 1,460,043 -21.2 % -63.8 % 4 % 0.8 -1.95 % 190.2 -248.6 1.75
Quý 3 28,484,088 2,004,745 -16.5 % N/A 7 % 0.74 2 % 261.2 243.7 108.33 1.84
Quý 4 34,383,805 2,972,779 33.1 % N/A 8 % 0.83 7 % 387.3 890.5 29.65 1.7
2024 Quý 1 30,852,360 2,870,589 16.0 % 622.2 % 9 % 0.91 9 % 374.0 1,212.7 21.77 1.64
Quý 2 39,555,510 3,319,263 34.1 % 127.3 % 8 % 0.9 10 % 432.5 1,454.9 18.15 1.52
Quý 3 33,956,260 3,022,947 19.2 % 50.8 % 8 % 0.89 11 % 393.8 1,587.6 16.63 1.46
Quý 4 34,490,982 2,806,801 0.3 % -5.6 % 8 % 0.96 10 % 365.7 1,566.0 16.86 1.46
2025 Quý 1 37,621,675 3,344,285 21.9 % 16.5 % 8 % 0.94 11 % 435.7 1,627.7 16.22 1.39
Quý 2 35,910,519 4,256,755 -9.2 % 28.2 % 11 % 0.98 11 % 554.6 1,749.8 15.09 1.43
Quý 3 36,407,416 3,988,318 7.2 % 31.9 % 10 % 0.93 11 % 519.6 1,875.6 14.08 1.4
Quý 4
(Ước lượng)
35,180,802 3,166,272 2 % 12.8 % 9 % N/A 13.73 1.55 1.4

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 149,679,791 34,478,143 N/A N/A 23 % 0.96 38 % 19 % 5.88 2.23 1.35
2022 141,409,275 8,483,510 -5.5 % -75.4 % 5 % 0.77 9 % 5 % 23.88 2.11 1.43
2023 118,953,028 6,835,064 -15.9 % -19.4 % 5 % 0.83 7 % 4 % 29.65 1.97 1.7
2024 138,855,112 12,019,600 16.7 % 75.9 % 8 % 0.96 10 % 5 % 16.86 1.77 1.46
2025
(Ước lượng)
145,120,412 14,755,630 4.5 % 22.8 % 10 % 0.91 11 % 6 % 13.73 1.55 1.4

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 29.5
PE hiện tại 14.08
PE lớn nhất 5 năm 232.95
PE nhỏ nhất 5 năm 3.39
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,875.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 55,330
Tỷ lệ tăng 109.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 1.59
PB lớn nhất 5 năm 3.3
PB nhỏ nhất 5 năm 0.73
BVPS 16,613
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 28,242
Tỷ lệ tăng 7.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.5
PS hiện tại 1.4
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 18,817.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,813
Tỷ lệ tăng -89.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,013.6
BVPS 16,613
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 44,299
Tỷ lệ tăng 67.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 27,434
Tỷ lệ tăng 3.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 26,920
MA20 26,612
MA50 26,705
MA100 27,406
Giá phiên trước đó 27,250
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 53,908,300
MA 5 51,165,700
Khối lượng / MA 5 105 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
08/08/2025 Chu Quang Việt ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
30/06/2025 Đặng Ngọc Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 386,600 (0.01%)
14/05/2025 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 8,500,000 (0.11%)
14/05/2025 Nguyễn Quang Minh ĐÃ MUA 5,500,000 (0.07%)
25/04/2025 Doãn Thị Bích Ngọc ĐÃ BÁN 400,000 (0.01%)
04/09/2024 Lê Ngọc Hồ ĐÃ BÁN 221,100 (0.0%)
02/04/2024 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.01%)
30/11/2023 Trần Vũ Minh ĐÃ MUA 42,890,300 (0.56%)
08/11/2023 CTCP Đầu tư và Xây dựng Sao Phương Bắc ĐÃ BÁN 950,000 (0.01%)
06/11/2023 Vũ Thị Hiền ĐÃ BÁN 26,570,300 (0.35%)
01/11/2023 Trần Đình Long Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 16,320,000 (0.21%)
19/05/2023 Nguyễn Đức Tuấn ĐÃ BÁN 135,135 (0.0%)
03/04/2023 Trần Thị Phương Liên ĐÃ BÁN 273,737 (0.0%)
22/02/2023 Hoàng Quang Việt Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.03%)
22/02/2023 Hoàng Nhật Minh ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
20/02/2023 Hoàng Nhật Anh ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
11/07/2022 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 5,000,000 (0.07%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-26 Cổ tức đợt 2/2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
2024-05-23 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-08-24
2022-06-17 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-07-26
2022-06-17 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-07-06
2021-05-31 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-06-07
2021-05-31 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2021-06-07
2020-07-29 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-08-10
2020-07-29 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-08-07
2019-06-04 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2019-06-12
2018-06-12 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2018-06-19
2017-06-16 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 20000đ/CP
2017-03-30 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2017-04-11
2016-08-25 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2016-09-14
2016-08-25 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2016-09-15
2015-05-08 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-05-28

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 65,777 320.3% 21,904 40.0%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 55,330 109.6% 28,242 7.0%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 10,102 -37.4% 22,171 37.3%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 30,225 -7.4% 40,494 24.0%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 37,726 2.2% 34,554 -6.4%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 55,445 15.8% 56,337 17.6%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 38,416 -9.0% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 80,811 7.9% 113,829 52.0%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 44,407 67.3% 30,367 14.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 62,381 -3.9% 42,400 -34.7%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,105 -7.7% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -18,499 -441.9% 22,542 316.7%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 40,157 0.1% 45,280 12.9%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 28,332 -22.4% 24,796 -32.1%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 73,493 -17.4% 85,685 -3.7%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 56,353 -1.1% 59,348 4.1%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 30,353 -5.0% 29,904 -6.4%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 53,498 109.0% 25,866 1.0%