Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG)

Giá hiện tại
21,700
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.68
Trung bình 5 năm: 25.5
P/B hiện tại
1.22
Trung bình 5 năm: 1.6
Giá hợp lý theo P/E
82,885
+282.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
28,344
+30.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HPG
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 21,700 | 0.0%
SL CP lưu hành 8,442,964,520
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 10%
PE hiện tại 6.68 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.22 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 21,110
MA20 20,852
MA50 21,040
MA100 21,692
Giá phiên trước đó 21,700
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 38,465,700
MA 5 31,517,460
Khối lượng / MA 5 122 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 25.5
PE hiện tại 6.68
PE lớn nhất 5 năm 228.59
PE nhỏ nhất 5 năm 3.33
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,250.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 82,885
Tỷ lệ tăng 282.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.6
PB hiện tại 1.22
PB lớn nhất 5 năm 3.24
PB nhỏ nhất 5 năm 0.72
BVPS 17,715
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 28,344
Tỷ lệ tăng 30.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.3
PS hiện tại 0.85
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 25,636.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 4,225
Tỷ lệ tăng -80.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,077.2
BVPS 17,715
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 45,698
Tỷ lệ tăng 110.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 28,774
Tỷ lệ tăng 32.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 14.31 0.79 39,565 256.4% 16,910 52.3%
HPG 0.9 18% 6.68 1.22 82,885 282.0% 28,344 30.6%
NKG 1.57 3% 25.29 0.79 11,368 -9.1% 18,960 51.7%
DHC 0.62 22% 6.97 1.52 45,518 26.3% 40,227 11.6%
DPR 0.41 12% 7.37 0.88 44,145 16.6% 38,638 2.1%
PTB 0.89 14% 5.68 0.8 45,870 53.2% 48,592 62.2%
VCS 0.25 11% 8.37 0.95 30,461 1.5% 53,558 78.5%
DGC 0.19 13% 5.85 0.78 44,584 33.3% 89,808 168.5%
GVR 0.37 13% 13.61 1.73 58,362 93.3% 33,149 9.8%
NTP 0.85 26% 9.24 2.43 59,657 8.3% 43,006 -21.9%
BCC 0.99 1% 26.47 0.38 4,945 -10.1% 10,229 86.0%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 12,661 1191.9%
CAP 0.2 33% 7.32 2.44 60,412 52.9% 43,667 10.5%
CSV 0.32 16% 8.56 1.35 29,250 28.6% 27,060 18.9%
LBM 0.2 15% 9.4 1.41 32,327 13.8% 34,357 21.0%
PAT 0.33 41% 6.18 2.54 58,175 -19.1% 76,512 6.4%
PHR 0.44 20% 7.52 1.5 49,728 66.3% 35,883 20.0%
DCM 0.9 22% 6.79 1.52 40,834 23.7% 30,407 -7.9%
VGS 1.72 18% 4.89 0.89 53,199 174.2% 26,083 34.4%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 31,176,875 6,977,554 N/A N/A 22 % 1.1 826.4
Quý 2/2021 35,118,355 9,721,407 N/A N/A 27 % 1.16 1,151.4
Quý 3/2021 38,673,829 10,351,739 N/A N/A 26 % 1.07 1,226.1
Quý 4/2021 44,710,732 7,427,443 N/A N/A 16 % 0.96 38 % 879.7 4,083.7 5.31 1.22
2022 Quý 1/2022 44,058,147 8,216,960 41.3 % 17.8 % 18 % 0.88 36 % 973.2 4,230.5 5.13 1.13
Quý 2/2022 37,422,055 4,032,232 6.6 % -58.5 % 10 % 1.08 30 % 477.6 3,556.6 6.1 1.11
Quý 3/2022 34,103,341 -1,774,134 -11.8 % -117.1 % -5.2 % 0.87 18 % -210.1 2,120.4 10.23 1.14
Quý 4/2022 25,825,732 -1,991,548 -42.2 % -126.8 % -7.71 % 0.77 9 % -235.9 1,004.8 21.6 1.3
2023 Quý 1/2023 26,588,752 397,497 -39.7 % -95.2 % 1 % 0.82 0.69 % 47.1 78.7 275.73 1.48
Quý 2/2023 29,496,383 1,460,043 -21.2 % -63.8 % 4 % 0.8 -1.95 % 172.9 -226.0 1.58
Quý 3/2023 28,484,088 2,004,745 -16.5 % N/A 7 % 0.74 2 % 237.4 221.6 97.92 1.66
Quý 4/2023 34,383,805 2,972,779 33.1 % N/A 8 % 0.83 7 % 352.1 809.6 26.8 1.54
2024 Quý 1/2024 30,852,360 2,870,589 16.0 % 622.2 % 9 % 0.91 9 % 340.0 1,102.5 19.68 1.49
Quý 2/2024 39,555,510 3,319,263 34.1 % 127.3 % 8 % 0.9 10 % 393.1 1,322.7 16.41 1.37
Quý 3/2024 33,956,260 3,022,947 19.2 % 50.8 % 8 % 0.89 11 % 358.0 1,443.3 15.03 1.32
Quý 4/2024 34,490,982 2,806,801 0.3 % -5.6 % 8 % 0.96 10 % 332.4 1,423.6 15.24 1.32
2025 Quý 1/2025 37,621,675 3,344,285 21.9 % 16.5 % 8 % 0.94 11 % 396.1 1,479.7 14.67 1.26
Quý 2/2025 35,910,519 4,256,755 -9.2 % 28.2 % 11 % 0.98 11 % 504.2 1,590.8 13.64 1.29
Quý 3/2025 36,407,416 3,988,318 7.2 % 31.9 % 10 % 0.93 11 % 472.4 1,705.1 12.73 1.27
Quý 4/2025 46,176,485 3,860,994 33.9 % 37.6 % 8 % 0.97 12 % 457.3 1,830.0 11.86 1.17
2026 Quý 1/2026 52,900,847 8,994,003 40.6 % 168.9 % 17 % 0.86 15 % 1,065.3 2,499.1 8.68 1.07
Quý 2/2026 55,158,902 6,371,019 53.6 % 49.7 % 11 % 0.97 16 % 754.6 2,749.5 7.89 0.96
Quý 3/2026 62,214,187 8,217,340 70.9 % 106.0 % 13 % 0.9 18 % 973.3 3,250.4 6.68 0.85
Quý 4/2026
(Ước lượng)
51,717,663 5,171,766 12 % 33.9 % 10 % N/A 6.37 1.18 0.85

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 149,679,791 34,478,143 N/A N/A 23 % 0.96 38 % 19 % 5.31 2.02 1.22
2022 141,409,275 8,483,510 -5.5 % -75.4 % 5 % 0.77 9 % 5 % 21.6 1.91 1.3
2023 118,953,028 6,835,064 -15.9 % -19.4 % 5 % 0.83 7 % 4 % 26.8 1.78 1.54
2024 138,855,112 12,019,600 16.7 % 75.9 % 8 % 0.96 10 % 5 % 15.24 1.6 1.32
2025 156,116,095 15,450,352 12.4 % 28.5 % 9 % 0.97 12 % 6 % 11.86 1.4 1.17
2026
(Ước lượng)
221,991,599 28,754,128 42.2 % 86.1 % 12 % 0.87 19 % 10 % 6.37 1.18 0.83

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
34.11%
11 người có chức vụ · lớn nhất: Trần Đình Long
Cổ đông lớn nhất
25.80%
Trần Đình Long
Nước ngoài
21.84%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
60.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (11) 34.11%
  • Cá nhân khác (38) 12.04%
  • Tổ chức & quỹ (17) 5.73%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 48.12%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Trần Đình Long Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,980,000,000 25.80 42,966.0 30/06/2026
    Vũ Thị Hiền – 528,000,000 6.88 11,457.6 30/06/2026
    Trần Vũ Minh – 230,652,290 2.73 5,005.2 02/10/2026
    Trần Tuấn Dương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 177,556,764 2.31 3,853.0 30/06/2026
    Nguyễn Mạnh Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 174,088,076 2.27 3,777.7 30/06/2026
    Nguyễn Ngọc Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 131,434,285 1.56 2,852.1 09/07/2026
    Vietnam Enterprise Investments Limited – 66,860,749 1.49 1,450.9 01/04/2022
    Doãn Gia Cường Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 96,209,794 1.25 2,087.8 30/06/2026
    Norges Bank – 39,886,441 0.89 865.5 01/04/2022
    Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sao Phương Bắc – 43,891,680 0.69 952.4 30/06/2026
    CTBC Vietnam Equity Fund – 25,500,000 0.57 553.4 01/04/2022
    Chu Quân – 3,600,000 0.49 78.1 31/12/2007
    Wareham Group Limited – 21,153,896 0.47 459.0 01/04/2022
    Hoàng Quang Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 34,701,722 0.45 753.0 30/06/2026
    Grinling International Limited – 16,769,608 0.37 363.9 01/04/2022
    Balestrand Limited – 15,704,048 0.35 340.8 01/04/2022
    Nguyễn Việt Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị · Tổng Giám đốc 24,618,199 0.32 534.2 30/06/2026
    Hanoi Investments Holdings Limited – 14,193,096 0.32 308.0 01/04/2022
    DC Developing Markets Strategies Public Limited Company – 10,800,000 0.24 234.4 01/04/2022
    Nguyễn Đức Duy – 13,899,600 0.22 301.6 30/06/2026
    Nguyễn Tuấn Tú – 13,899,600 0.22 301.6 30/06/2026
    Amersham Industries Limited – 8,210,062 0.18 178.2 01/04/2022
    Phan Thị Thu Lan – 13,494,752 0.18 292.8 30/06/2026
    Vũ Đức Sinh – 1,172,500 0.16 25.4 31/12/2007
    Vũ Thị Ánh Tuyết – 1,100,000 0.15 23.9 31/12/2007
    Trần Gia Bảo – 9,266,400 0.14 201.1 30/06/2026
    Trần Bảo Ngọc – 9,266,400 0.14 201.1 30/06/2026
    Trần Ngọc Diệp – 9,266,400 0.14 201.1 30/06/2026
    Tạ Tuấn Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 60,000 0.13 1.3 30/06/2026
    Đào Thị Thanh Phượng – 10,015,807 0.11 217.3 30/06/2026
    Nguyễn Hà My – 6,600,000 0.10 143.2 30/06/2026
    Nguyễn Quang Minh – 6,600,000 0.10 143.2 30/06/2026
    Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại Phong – 3,613,896 0.05 78.4 30/07/2026
    Tạ Tiến Dũng – 315,000 0.04 6.8 15/02/2011
    Nguyễn Hồng Vân – 2,403,772 0.04 52.2 30/06/2026
    Saigon Investments Limited – 1,405,691 0.03 30.5 01/04/2022
    Veil Holdings Limited – 945,000 0.02 20.5 24/06/2021
    Hoàng Nhật Minh – 1,320,000 0.02 28.6 30/06/2026
    Hoàng Nhật Anh – 1,320,000 0.02 28.6 30/06/2026
    Trần Đình Tân – 1,251,964 0.02 27.2 30/06/2026
    Trần Ánh Tuyết – 1,251,964 0.02 27.2 30/06/2026
    Nguyễn Mạnh Hùng – 1,067,844 0.02 23.2 30/06/2026
    KB Vietnam Focus Balanced Fund – 865,000 0.02 18.8 01/04/2022
    Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust – 739,860 0.02 16.1 01/04/2022
    Phạm Thị Thu – 101,000 0.01 2.2 31/12/2007
    Venner Group Limited – 509,750 0.01 11.1 01/04/2022
    Nguyễn Thị Thảo Nguyên Phó Tổng Giám đốc 805,042 0.01 17.5 30/06/2026
    Nguyễn Khoa Sơn – 830,541 0.01 18.0 30/06/2026
    Nguyễn Thị Hải Yến – 751,162 0.01 16.3 30/06/2026
    Nguyễn Thị Tuyết – 555,984 0.01 12.1 30/06/2026
    Trần Đình Thăng – 417,988 0.01 9.1 30/06/2026
    Trương Ngọc Diệp – 417,062 0.01 9.1 30/06/2026
    Nguyễn Mạnh Hùng – 404,742 0.01 8.8 30/06/2026
    Đặng Ngọc Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 550,000 <0.01 11.9 30/10/2026
    Hoàng Thị Hảo – 417,308 <0.01 9.1 31/12/2024
    Nguyễn Thị Nguyệt – 528,453 <0.01 11.5 30/06/2026
    Tạ Thị Thu Hiền – 22,400 <0.01 0.5 31/12/2007
    Nguyễn Hữu Mạnh – 293,884 <0.01 6.4 30/06/2026
    Doãn Thị Bích Ngọc – 214,696 <0.01 4.7 15/10/2026
    Kiều Chí Công – 10,000 <0.01 0.2 31/12/2008
    Chu Quang Việt – 98,899 <0.01 2.1 30/06/2026
    Nguyễn Văn Đạm – 35,755 <0.01 0.8 30/06/2026
    Trần Thị Phương Liên – 30,800 <0.01 0.7 31/12/2024
    Trần Thị Thu Hiền Phó Tổng Giám đốc · Người phụ trách quản trị công ty 7,621 <0.01 0.2 30/06/2026
    Nguyễn Thị Thanh Vân – 151 0 0.0 31/12/2014
    Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife – 9 0 0.0 30/06/2020

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    14/10/2026 Doãn Thị Bích Ngọc Chị của Doãn Gia Cường ĐÃ BÁN 350,000 (0.0%)
    08/07/2026 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 6,600,000 (0.08%)
    09/04/2026 Trần Vũ Minh Con của Trần Đình Long ĐÃ MUA 33,291,904 (0.39%)
    08/08/2025 Chu Quang Việt Anh trai của Chu Quang Vũ ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
    30/06/2025 Đặng Ngọc Khánh a Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 386,600 (0.0%)
    14/05/2025 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 8,500,000 (0.1%)
    14/05/2025 Nguyễn Quang Minh Con của Nguyễn Ngọc Quang ĐÃ MUA 5,500,000 (0.07%)
    25/04/2025 Doãn Thị Bích Ngọc Chị của Doãn Gia Cường ĐÃ BÁN 400,000 (0.0%)
    04/09/2024 Lê Ngọc Hổ Em rể của Trần Đình Long ĐÃ BÁN 221,100 (0.0%)
    02/04/2024 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.01%)
    08/11/2023 CTCP Đầu tư và Xây dựng Sao Phương Bắc ĐÃ BÁN 950,000 (0.01%)
    06/11/2023 Trần Vũ Minh Con của Trần Đình Long ĐÃ MUA 42,890,300 (0.51%)
    06/11/2023 Vũ Thị Hiền Vợ của Trần Đình Long ĐÃ BÁN 26,570,300 (0.31%)
    01/11/2023 Trần Đình Long Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 16,320,000 (0.19%)
    19/05/2023 Nguyễn Đức Tuấn Anh rể của Trần Tuấn Dương ĐÃ BÁN 135,135 (0.0%)
    03/04/2023 Trần Thị Phương Liên Chị của Trần Tuấn Dương ĐÃ BÁN 273,737 (0.0%)
    22/02/2023 Hoàng Nhật Minh Con của Hoàng Quang Việt ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
    22/02/2023 Hoàng Quang Việt Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.02%)
    20/02/2023 Hoàng Nhật Anh Con của Hoàng Quang Việt ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
    11/07/2022 Nguyễn Hà My Con của Nguyễn Ngọc Quang ĐÃ MUA 5,000,000 (0.06%)
    11/07/2022 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 5,000,000 (0.06%)
    08/07/2022 Nguyễn Hữu Mạnh Anh của Nguyễn Thị Thảo Nguyên ĐÃ MUA 172,000 (0.0%)
    31/03/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.02%)
    24/03/2022 Nguyễn Thị Thảo Nguyên Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 350,000 (0.0%)
    07/03/2022 Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.01%)
    15/12/2021 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Ngọc Quang ĐÃ BÁN 80,000 (0.0%)
    03/12/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 600,000 (0.01%)
    22/11/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
    22/11/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 800,000 (0.01%)
    12/11/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,200,000 (0.01%)
    12/11/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
    11/11/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 2,450,000 (0.03%)
    11/11/2021 Balestrand Limited ĐÃ MUA 1,550,000 (0.02%)
    04/10/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    04/10/2021 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 600,000 (0.01%)
    04/10/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.02%)
    04/10/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.01%)
    04/10/2021 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 110,000 (0.0%)
    18/08/2021 Trần Vũ Minh Con của Trần Đình Long ĐÃ MUA 5,000,000 (0.06%)
    24/06/2021 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
    27/05/2021 Nguyễn Đức Duy Con của Nguyễn Mạnh Tuấn ĐÃ MUA 6,000,000 (0.07%)
    27/05/2021 Nguyễn Mạnh Tuấn Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 12,000,000 (0.14%)
    25/05/2021 Trần Gia Bảo Con của Trần Tuấn Dương ĐÃ MUA 4,000,000 (0.05%)
    25/05/2021 Trần Tuấn Dương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 12,000,000 (0.14%)
    25/05/2021 Trần Bảo Ngọc Con của Trần Tuấn Dương ĐÃ MUA 4,000,000 (0.05%)
    24/05/2021 Nguyễn Tuấn Tú Con của Nguyễn Mạnh Tuấn ĐÃ MUA 6,000,000 (0.07%)
    21/05/2021 Trần Ngọc Diệp Con của Trần Tuấn Dương ĐÃ MUA 4,000,000 (0.05%)
    08/04/2021 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,212,600 (0.01%)
    19/03/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.01%)
    04/03/2021 Nguyễn Thị Mai Lan Chị dâu của Tạ Tuấn Quang ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
    04/03/2021 PENM III Germany Gmbh &amp; Co.KG ĐÃ BÁN 7,086,403 (0.08%)
    23/02/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
    23/02/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 700,200 (0.01%)
    18/02/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    18/02/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 7,192,800 (0.09%)
    05/02/2021 Vũ Xuân Thịnh ĐÃ MUA 544,217 (0.01%)
    05/02/2021 PENM III Germany Gmbh &amp; Co.KG ĐÃ BÁN 59,433,600 (0.7%)
    06/01/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.01%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 500 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 10% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    2.30%
    500 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    500 đ/cp
    GDKHQ 11/05/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    1 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 500 10
    2025 – 20
    2024 – 10
    2022 500 30
    2021 500 35
    2020 500 20
    2019 – 30
    2018 – 40
    2017 – 50

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    25/05/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
    11/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    26/06/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
    23/05/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-08-24
    17/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-07-26
    17/06/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-07-06
    31/05/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-06-07
    31/05/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2021-06-07
    29/07/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-08-10
    29/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-08-07
    04/06/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2019-06-12
    12/06/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2018-06-19
    16/06/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 20000đ/CP
    30/03/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2017-04-11
    25/08/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2016-09-14
    25/08/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2016-09-15
    08/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-05-28
    24/04/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
    03/09/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    25/10/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    30/01/2012 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
    12/10/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    14/04/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%