| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | HPG |
| Ngành | Nguyên vật liệu |
| Giá hiện tại | 21,700 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 8,442,964,520 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 12% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 10% |
| PE hiện tại | 6.68 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.22 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 21,110 |
|---|---|
| MA20 | 20,852 |
| MA50 | 21,040 |
| MA100 | 21,692 |
| Giá phiên trước đó | 21,700 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 38,465,700 |
|---|---|
| MA 5 | 31,517,460 |
| Khối lượng / MA 5 | 122 % |
| PE trung bình 5 năm | 25.5 |
|---|---|
| PE hiện tại | 6.68 |
| PE lớn nhất 5 năm | 228.59 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 3.33 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,250.4 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 82,885 |
| Tỷ lệ tăng | 282.0% |
| PB trung bình 5 năm | 1.6 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.22 |
| PB lớn nhất 5 năm | 3.24 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.72 |
| BVPS | 17,715 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 28,344 |
| Tỷ lệ tăng | 30.6% |
| PS trung bình 5 năm | 1.3 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.85 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 25,636.8 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 4,225 |
| Tỷ lệ tăng | -80.5% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 2,077.2 |
| BVPS | 17,715 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 45,698 |
| Tỷ lệ tăng | 110.6% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 28,774 |
| Tỷ lệ tăng | 32.6% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| HSG | 0.85 | 6% | 14.31 | 0.79 | 39,565 | 256.4% | 16,910 | 52.3% |
| HPG | 0.9 | 18% | 6.68 | 1.22 | 82,885 | 282.0% | 28,344 | 30.6% |
| NKG | 1.57 | 3% | 25.29 | 0.79 | 11,368 | -9.1% | 18,960 | 51.7% |
| DHC | 0.62 | 22% | 6.97 | 1.52 | 45,518 | 26.3% | 40,227 | 11.6% |
| DPR | 0.41 | 12% | 7.37 | 0.88 | 44,145 | 16.6% | 38,638 | 2.1% |
| PTB | 0.89 | 14% | 5.68 | 0.8 | 45,870 | 53.2% | 48,592 | 62.2% |
| VCS | 0.25 | 11% | 8.37 | 0.95 | 30,461 | 1.5% | 53,558 | 78.5% |
| DGC | 0.19 | 13% | 5.85 | 0.78 | 44,584 | 33.3% | 89,808 | 168.5% |
| GVR | 0.37 | 13% | 13.61 | 1.73 | 58,362 | 93.3% | 33,149 | 9.8% |
| NTP | 0.85 | 26% | 9.24 | 2.43 | 59,657 | 8.3% | 43,006 | -21.9% |
| BCC | 0.99 | 1% | 26.47 | 0.38 | 4,945 | -10.1% | 10,229 | 86.0% |
| VPG | 1.49 | -70.49% | N/A | 0.09 | -122,712 | -12621.6% | 12,661 | 1191.9% |
| CAP | 0.2 | 33% | 7.32 | 2.44 | 60,412 | 52.9% | 43,667 | 10.5% |
| CSV | 0.32 | 16% | 8.56 | 1.35 | 29,250 | 28.6% | 27,060 | 18.9% |
| LBM | 0.2 | 15% | 9.4 | 1.41 | 32,327 | 13.8% | 34,357 | 21.0% |
| PAT | 0.33 | 41% | 6.18 | 2.54 | 58,175 | -19.1% | 76,512 | 6.4% |
| PHR | 0.44 | 20% | 7.52 | 1.5 | 49,728 | 66.3% | 35,883 | 20.0% |
| DCM | 0.9 | 22% | 6.79 | 1.52 | 40,834 | 23.7% | 30,407 | -7.9% |
| VGS | 1.72 | 18% | 4.89 | 0.89 | 53,199 | 174.2% | 26,083 | 34.4% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 31,176,875 | 6,977,554 | N/A | N/A | 22 % | 1.1 | 826.4 | |||||
| Quý 2/2021 | 35,118,355 | 9,721,407 | N/A | N/A | 27 % | 1.16 | 1,151.4 | ||||||
| Quý 3/2021 | 38,673,829 | 10,351,739 | N/A | N/A | 26 % | 1.07 | 1,226.1 | ||||||
| Quý 4/2021 | 44,710,732 | 7,427,443 | N/A | N/A | 16 % | 0.96 | 38 % | 879.7 | 4,083.7 | 5.31 | 1.22 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 44,058,147 | 8,216,960 | 41.3 % | 17.8 % | 18 % | 0.88 | 36 % | 973.2 | 4,230.5 | 5.13 | 1.13 | |
| Quý 2/2022 | 37,422,055 | 4,032,232 | 6.6 % | -58.5 % | 10 % | 1.08 | 30 % | 477.6 | 3,556.6 | 6.1 | 1.11 | ||
| Quý 3/2022 | 34,103,341 | -1,774,134 | -11.8 % | -117.1 % | -5.2 % | 0.87 | 18 % | -210.1 | 2,120.4 | 10.23 | 1.14 | ||
| Quý 4/2022 | 25,825,732 | -1,991,548 | -42.2 % | -126.8 % | -7.71 % | 0.77 | 9 % | -235.9 | 1,004.8 | 21.6 | 1.3 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 26,588,752 | 397,497 | -39.7 % | -95.2 % | 1 % | 0.82 | 0.69 % | 47.1 | 78.7 | 275.73 | 1.48 | |
| Quý 2/2023 | 29,496,383 | 1,460,043 | -21.2 % | -63.8 % | 4 % | 0.8 | -1.95 % | 172.9 | -226.0 | 1.58 | |||
| Quý 3/2023 | 28,484,088 | 2,004,745 | -16.5 % | N/A | 7 % | 0.74 | 2 % | 237.4 | 221.6 | 97.92 | 1.66 | ||
| Quý 4/2023 | 34,383,805 | 2,972,779 | 33.1 % | N/A | 8 % | 0.83 | 7 % | 352.1 | 809.6 | 26.8 | 1.54 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 30,852,360 | 2,870,589 | 16.0 % | 622.2 % | 9 % | 0.91 | 9 % | 340.0 | 1,102.5 | 19.68 | 1.49 | |
| Quý 2/2024 | 39,555,510 | 3,319,263 | 34.1 % | 127.3 % | 8 % | 0.9 | 10 % | 393.1 | 1,322.7 | 16.41 | 1.37 | ||
| Quý 3/2024 | 33,956,260 | 3,022,947 | 19.2 % | 50.8 % | 8 % | 0.89 | 11 % | 358.0 | 1,443.3 | 15.03 | 1.32 | ||
| Quý 4/2024 | 34,490,982 | 2,806,801 | 0.3 % | -5.6 % | 8 % | 0.96 | 10 % | 332.4 | 1,423.6 | 15.24 | 1.32 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 37,621,675 | 3,344,285 | 21.9 % | 16.5 % | 8 % | 0.94 | 11 % | 396.1 | 1,479.7 | 14.67 | 1.26 | |
| Quý 2/2025 | 35,910,519 | 4,256,755 | -9.2 % | 28.2 % | 11 % | 0.98 | 11 % | 504.2 | 1,590.8 | 13.64 | 1.29 | ||
| Quý 3/2025 | 36,407,416 | 3,988,318 | 7.2 % | 31.9 % | 10 % | 0.93 | 11 % | 472.4 | 1,705.1 | 12.73 | 1.27 | ||
| Quý 4/2025 | 46,176,485 | 3,860,994 | 33.9 % | 37.6 % | 8 % | 0.97 | 12 % | 457.3 | 1,830.0 | 11.86 | 1.17 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 52,900,847 | 8,994,003 | 40.6 % | 168.9 % | 17 % | 0.86 | 15 % | 1,065.3 | 2,499.1 | 8.68 | 1.07 | |
| Quý 2/2026 | 55,158,902 | 6,371,019 | 53.6 % | 49.7 % | 11 % | 0.97 | 16 % | 754.6 | 2,749.5 | 7.89 | 0.96 | ||
| Quý 3/2026 | 62,214,187 | 8,217,340 | 70.9 % | 106.0 % | 13 % | 0.9 | 18 % | 973.3 | 3,250.4 | 6.68 | 0.85 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
51,717,663 | 5,171,766 | 12 % | 33.9 % | 10 % | N/A | 6.37 | 1.18 | 0.85 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 149,679,791 | 34,478,143 | N/A | N/A | 23 % | 0.96 | 38 % | 19 % | 5.31 | 2.02 | 1.22 |
| 2022 | 141,409,275 | 8,483,510 | -5.5 % | -75.4 % | 5 % | 0.77 | 9 % | 5 % | 21.6 | 1.91 | 1.3 |
| 2023 | 118,953,028 | 6,835,064 | -15.9 % | -19.4 % | 5 % | 0.83 | 7 % | 4 % | 26.8 | 1.78 | 1.54 |
| 2024 | 138,855,112 | 12,019,600 | 16.7 % | 75.9 % | 8 % | 0.96 | 10 % | 5 % | 15.24 | 1.6 | 1.32 |
| 2025 | 156,116,095 | 15,450,352 | 12.4 % | 28.5 % | 9 % | 0.97 | 12 % | 6 % | 11.86 | 1.4 | 1.17 |
| 2026
(Ước lượng) |
221,991,599 | 28,754,128 | 42.2 % | 86.1 % | 12 % | 0.87 | 19 % | 10 % | 6.37 | 1.18 | 0.83 |
Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.
| Cổ đông | Chức vụ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Giá trị (tỷ đồng) | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Đình Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,980,000,000 | 25.80 | 42,966.0 | 30/06/2026 |
| Vũ Thị Hiền | – | 528,000,000 | 6.88 | 11,457.6 | 30/06/2026 |
| Trần Vũ Minh | – | 230,652,290 | 2.73 | 5,005.2 | 02/10/2026 |
| Trần Tuấn Dương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 177,556,764 | 2.31 | 3,853.0 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 174,088,076 | 2.27 | 3,777.7 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 131,434,285 | 1.56 | 2,852.1 | 09/07/2026 |
| Vietnam Enterprise Investments Limited | – | 66,860,749 | 1.49 | 1,450.9 | 01/04/2022 |
| Doãn Gia Cường | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 96,209,794 | 1.25 | 2,087.8 | 30/06/2026 |
| Norges Bank | – | 39,886,441 | 0.89 | 865.5 | 01/04/2022 |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sao Phương Bắc | – | 43,891,680 | 0.69 | 952.4 | 30/06/2026 |
| CTBC Vietnam Equity Fund | – | 25,500,000 | 0.57 | 553.4 | 01/04/2022 |
| Chu Quân | – | 3,600,000 | 0.49 | 78.1 | 31/12/2007 |
| Wareham Group Limited | – | 21,153,896 | 0.47 | 459.0 | 01/04/2022 |
| Hoàng Quang Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 34,701,722 | 0.45 | 753.0 | 30/06/2026 |
| Grinling International Limited | – | 16,769,608 | 0.37 | 363.9 | 01/04/2022 |
| Balestrand Limited | – | 15,704,048 | 0.35 | 340.8 | 01/04/2022 |
| Nguyễn Việt Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị · Tổng Giám đốc | 24,618,199 | 0.32 | 534.2 | 30/06/2026 |
| Hanoi Investments Holdings Limited | – | 14,193,096 | 0.32 | 308.0 | 01/04/2022 |
| DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | – | 10,800,000 | 0.24 | 234.4 | 01/04/2022 |
| Nguyễn Đức Duy | – | 13,899,600 | 0.22 | 301.6 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Tuấn Tú | – | 13,899,600 | 0.22 | 301.6 | 30/06/2026 |
| Amersham Industries Limited | – | 8,210,062 | 0.18 | 178.2 | 01/04/2022 |
| Phan Thị Thu Lan | – | 13,494,752 | 0.18 | 292.8 | 30/06/2026 |
| Vũ Đức Sinh | – | 1,172,500 | 0.16 | 25.4 | 31/12/2007 |
| Vũ Thị Ánh Tuyết | – | 1,100,000 | 0.15 | 23.9 | 31/12/2007 |
| Trần Gia Bảo | – | 9,266,400 | 0.14 | 201.1 | 30/06/2026 |
| Trần Bảo Ngọc | – | 9,266,400 | 0.14 | 201.1 | 30/06/2026 |
| Trần Ngọc Diệp | – | 9,266,400 | 0.14 | 201.1 | 30/06/2026 |
| Tạ Tuấn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 60,000 | 0.13 | 1.3 | 30/06/2026 |
| Đào Thị Thanh Phượng | – | 10,015,807 | 0.11 | 217.3 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Hà My | – | 6,600,000 | 0.10 | 143.2 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Quang Minh | – | 6,600,000 | 0.10 | 143.2 | 30/06/2026 |
| Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Đại Phong | – | 3,613,896 | 0.05 | 78.4 | 30/07/2026 |
| Tạ Tiến Dũng | – | 315,000 | 0.04 | 6.8 | 15/02/2011 |
| Nguyễn Hồng Vân | – | 2,403,772 | 0.04 | 52.2 | 30/06/2026 |
| Saigon Investments Limited | – | 1,405,691 | 0.03 | 30.5 | 01/04/2022 |
| Veil Holdings Limited | – | 945,000 | 0.02 | 20.5 | 24/06/2021 |
| Hoàng Nhật Minh | – | 1,320,000 | 0.02 | 28.6 | 30/06/2026 |
| Hoàng Nhật Anh | – | 1,320,000 | 0.02 | 28.6 | 30/06/2026 |
| Trần Đình Tân | – | 1,251,964 | 0.02 | 27.2 | 30/06/2026 |
| Trần Ánh Tuyết | – | 1,251,964 | 0.02 | 27.2 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | – | 1,067,844 | 0.02 | 23.2 | 30/06/2026 |
| KB Vietnam Focus Balanced Fund | – | 865,000 | 0.02 | 18.8 | 01/04/2022 |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust | – | 739,860 | 0.02 | 16.1 | 01/04/2022 |
| Phạm Thị Thu | – | 101,000 | 0.01 | 2.2 | 31/12/2007 |
| Venner Group Limited | – | 509,750 | 0.01 | 11.1 | 01/04/2022 |
| Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | 805,042 | 0.01 | 17.5 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Khoa Sơn | – | 830,541 | 0.01 | 18.0 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | – | 751,162 | 0.01 | 16.3 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết | – | 555,984 | 0.01 | 12.1 | 30/06/2026 |
| Trần Đình Thăng | – | 417,988 | 0.01 | 9.1 | 30/06/2026 |
| Trương Ngọc Diệp | – | 417,062 | 0.01 | 9.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | – | 404,742 | 0.01 | 8.8 | 30/06/2026 |
| Đặng Ngọc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 550,000 | <0.01 | 11.9 | 30/10/2026 |
| Hoàng Thị Hảo | – | 417,308 | <0.01 | 9.1 | 31/12/2024 |
| Nguyễn Thị Nguyệt | – | 528,453 | <0.01 | 11.5 | 30/06/2026 |
| Tạ Thị Thu Hiền | – | 22,400 | <0.01 | 0.5 | 31/12/2007 |
| Nguyễn Hữu Mạnh | – | 293,884 | <0.01 | 6.4 | 30/06/2026 |
| Doãn Thị Bích Ngọc | – | 214,696 | <0.01 | 4.7 | 15/10/2026 |
| Kiều Chí Công | – | 10,000 | <0.01 | 0.2 | 31/12/2008 |
| Chu Quang Việt | – | 98,899 | <0.01 | 2.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Văn Đạm | – | 35,755 | <0.01 | 0.8 | 30/06/2026 |
| Trần Thị Phương Liên | – | 30,800 | <0.01 | 0.7 | 31/12/2024 |
| Trần Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc · Người phụ trách quản trị công ty | 7,621 | <0.01 | 0.2 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Vân | – | 151 | 0 | 0.0 | 31/12/2014 |
| Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife | – | 9 | 0 | 0.0 | 30/06/2020 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Doãn Thị Bích Ngọc | Chị của Doãn Gia Cường | ĐÃ BÁN | 350,000 (0.0%) |
| 08/07/2026 | Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 6,600,000 (0.08%) |
| 09/04/2026 | Trần Vũ Minh | Con của Trần Đình Long | ĐÃ MUA | 33,291,904 (0.39%) |
| 08/08/2025 | Chu Quang Việt | Anh trai của Chu Quang Vũ | ĐÃ BÁN | 50,000 (0.0%) |
| 30/06/2025 | Đặng Ngọc Khánh a | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ MUA | 386,600 (0.0%) |
| 14/05/2025 | Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 8,500,000 (0.1%) |
| 14/05/2025 | Nguyễn Quang Minh | Con của Nguyễn Ngọc Quang | ĐÃ MUA | 5,500,000 (0.07%) |
| 25/04/2025 | Doãn Thị Bích Ngọc | Chị của Doãn Gia Cường | ĐÃ BÁN | 400,000 (0.0%) |
| 04/09/2024 | Lê Ngọc Hổ | Em rể của Trần Đình Long | ĐÃ BÁN | 221,100 (0.0%) |
| 02/04/2024 | Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.01%) |
| 08/11/2023 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Sao Phương Bắc | ĐÃ BÁN | 950,000 (0.01%) | |
| 06/11/2023 | Trần Vũ Minh | Con của Trần Đình Long | ĐÃ MUA | 42,890,300 (0.51%) |
| 06/11/2023 | Vũ Thị Hiền | Vợ của Trần Đình Long | ĐÃ BÁN | 26,570,300 (0.31%) |
| 01/11/2023 | Trần Đình Long | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 16,320,000 (0.19%) |
| 19/05/2023 | Nguyễn Đức Tuấn | Anh rể của Trần Tuấn Dương | ĐÃ BÁN | 135,135 (0.0%) |
| 03/04/2023 | Trần Thị Phương Liên | Chị của Trần Tuấn Dương | ĐÃ BÁN | 273,737 (0.0%) |
| 22/02/2023 | Hoàng Nhật Minh | Con của Hoàng Quang Việt | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.01%) |
| 22/02/2023 | Hoàng Quang Việt | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.02%) |
| 20/02/2023 | Hoàng Nhật Anh | Con của Hoàng Quang Việt | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.01%) |
| 11/07/2022 | Nguyễn Hà My | Con của Nguyễn Ngọc Quang | ĐÃ MUA | 5,000,000 (0.06%) |
| 11/07/2022 | Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 5,000,000 (0.06%) |
| 08/07/2022 | Nguyễn Hữu Mạnh | Anh của Nguyễn Thị Thảo Nguyên | ĐÃ MUA | 172,000 (0.0%) |
| 31/03/2022 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 1,500,000 (0.02%) | |
| 24/03/2022 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 350,000 (0.0%) |
| 07/03/2022 | Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.01%) |
| 15/12/2021 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Ngọc Quang | ĐÃ BÁN | 80,000 (0.0%) |
| 03/12/2021 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ BÁN | 600,000 (0.01%) | |
| 22/11/2021 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 200,000 (0.0%) | |
| 22/11/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ MUA | 800,000 (0.01%) | |
| 12/11/2021 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 1,200,000 (0.01%) | |
| 12/11/2021 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.0%) | |
| 11/11/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ MUA | 2,450,000 (0.03%) | |
| 11/11/2021 | Balestrand Limited | ĐÃ MUA | 1,550,000 (0.02%) | |
| 04/10/2021 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.0%) | |
| 04/10/2021 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ BÁN | 600,000 (0.01%) | |
| 04/10/2021 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.02%) | |
| 04/10/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.01%) | |
| 04/10/2021 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ BÁN | 110,000 (0.0%) | |
| 18/08/2021 | Trần Vũ Minh | Con của Trần Đình Long | ĐÃ MUA | 5,000,000 (0.06%) |
| 24/06/2021 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.01%) | |
| 27/05/2021 | Nguyễn Đức Duy | Con của Nguyễn Mạnh Tuấn | ĐÃ MUA | 6,000,000 (0.07%) |
| 27/05/2021 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 12,000,000 (0.14%) |
| 25/05/2021 | Trần Gia Bảo | Con của Trần Tuấn Dương | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.05%) |
| 25/05/2021 | Trần Tuấn Dương | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 12,000,000 (0.14%) |
| 25/05/2021 | Trần Bảo Ngọc | Con của Trần Tuấn Dương | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.05%) |
| 24/05/2021 | Nguyễn Tuấn Tú | Con của Nguyễn Mạnh Tuấn | ĐÃ MUA | 6,000,000 (0.07%) |
| 21/05/2021 | Trần Ngọc Diệp | Con của Trần Tuấn Dương | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.05%) |
| 08/04/2021 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 1,212,600 (0.01%) | |
| 19/03/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.01%) | |
| 04/03/2021 | Nguyễn Thị Mai Lan | Chị dâu của Tạ Tuấn Quang | ĐÃ MUA | 5,000 (0.0%) |
| 04/03/2021 | PENM III Germany Gmbh & Co.KG | ĐÃ BÁN | 7,086,403 (0.08%) | |
| 23/02/2021 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 500,000 (0.01%) | |
| 23/02/2021 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 700,200 (0.01%) | |
| 18/02/2021 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.0%) | |
| 18/02/2021 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 7,192,800 (0.09%) | |
| 05/02/2021 | Vũ Xuân Thịnh | ĐÃ MUA | 544,217 (0.01%) | |
| 05/02/2021 | PENM III Germany Gmbh & Co.KG | ĐÃ BÁN | 59,433,600 (0.7%) | |
| 06/01/2021 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.01%) |
Năm 2026, chia cổ tức 500 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 10% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.
| Năm | Cổ tức tiền (đồng/CP) | Cổ phiếu (%) |
|---|---|---|
| 2026 | 500 | 10 |
| 2025 | – | 20 |
| 2024 | – | 10 |
| 2022 | 500 | 30 |
| 2021 | 500 | 35 |
| 2020 | 500 | 20 |
| 2019 | – | 30 |
| 2018 | – | 40 |
| 2017 | – | 50 |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 25/05/2026 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 | |
| 11/05/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 26/06/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | |
| 23/05/2024 | Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2024-08-24 |
| 17/06/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2022-07-26 |
| 17/06/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2022-07-06 |
| 31/05/2021 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2021-06-07 |
| 31/05/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 | 2021-06-07 |
| 29/07/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 | 2020-08-10 |
| 29/07/2020 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2020-08-07 |
| 04/06/2019 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 | 2019-06-12 |
| 12/06/2018 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 | 2018-06-19 |
| 16/06/2017 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 20000đ/CP | |
| 30/03/2017 | Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 | 2017-04-11 |
| 25/08/2016 | Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2016-09-14 |
| 25/08/2016 | Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | 2016-09-15 |
| 08/05/2015 | Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2015-05-28 |
| 24/04/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 03/09/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 25/10/2012 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 30/01/2012 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10% | |
| 12/10/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 14/04/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |