Kiến thức

CTCP Đông Hải Bến Tre (DHC)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:41
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu DHC
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 32,650 | -17.8%
SL CP lưu hành 96,591,206
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -3%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 8%
PE hiện tại 10.26 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.45 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,016,997 172,941 N/A N/A 17 % 0.8 1,790.4
Quý 2 1,080,113 128,196 N/A N/A 11 % 0.56 1,327.2
Quý 3 948,463 87,606 N/A N/A 9 % 0.5 907.0
Quý 4 1,118,758 92,599 N/A N/A 8 % 0.41 28 % 958.7 4,983.3 6.55 0.76
2022 Quý 1 1,031,996 117,922 1.5 % -31.8 % 11 % 0.54 23 % 1,220.8 4,413.7 7.4 0.75
Quý 2 993,481 113,567 -8.0 % -11.4 % 11 % 0.71 24 % 1,175.7 4,262.2 7.66 0.77
Quý 3 970,369 64,499 2.3 % -26.4 % 6 % 0.61 22 % 667.8 4,023.0 8.12 0.77
Quý 4 945,935 82,213 -15.4 % -11.2 % 8 % 0.65 22 % 851.1 3,915.5 8.34 0.8
2023 Quý 1 847,632 86,130 -17.9 % -27.0 % 10 % 0.62 19 % 891.7 3,586.3 9.1 0.84
Quý 2 800,980 91,981 -19.4 % -19.0 % 11 % 0.56 18 % 952.3 3,362.9 9.71 0.88
Quý 3 794,409 55,899 -18.1 % -13.3 % 7 % 0.54 17 % 578.7 3,273.8 9.97 0.93
Quý 4 815,888 75,008 -13.7 % -8.8 % 9 % 0.57 17 % 776.6 3,199.2 10.21 0.97
2024 Quý 1 810,791 55,603 -4.3 % -35.4 % 6 % 0.55 15 % 575.7 2,883.2 11.32 0.98
Quý 2 1,016,069 60,396 26.9 % -34.3 % 5 % 0.64 13 % 625.3 2,556.2 12.77 0.92
Quý 3 896,405 77,027 12.8 % 37.8 % 8 % 0.64 14 % 797.5 2,774.9 11.77 0.89
Quý 4 873,243 49,043 7.0 % -34.6 % 5 % 0.62 12 % 507.7 2,506.1 13.03 0.88
2025 Quý 1 826,058 75,699 1.9 % 36.1 % 9 % 0.61 13 % 783.7 2,714.2 12.03 0.87
Quý 2 880,696 82,966 -13.3 % 37.4 % 9 % 0.61 14 % 858.9 2,947.8 11.08 0.91
Quý 3 932,285 99,611 4.0 % 29.3 % 10 % 0.62 14 % 1,031.3 3,181.6 10.26 0.9
Quý 4
(Ước lượng)
847,046 67,764 -3 % 38.2 % 8 % N/A 9.67 1.41 0.9

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,164,331 481,342 N/A N/A 11 % 0.41 28 % 20 % 6.55 1.86 0.76
2022 3,941,781 378,201 -5.3 % -21.4 % 9 % 0.65 22 % 13 % 8.34 1.8 0.8
2023 3,258,909 309,018 -17.3 % -18.3 % 9 % 0.57 17 % 11 % 10.21 1.7 0.97
2024 3,596,508 242,069 10.4 % -21.7 % 6 % 0.62 12 % 7 % 13.03 1.57 0.88
2025
(Ước lượng)
3,486,085 326,040 -3.1 % 34.7 % 9 % 0.6 15 % 9 % 9.67 1.41 0.9

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.9
PE hiện tại 10.26
PE lớn nhất 5 năm 12.33
PE nhỏ nhất 5 năm 4.4
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,181.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 28,316
Tỷ lệ tăng -13.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 1.45
PB lớn nhất 5 năm 2.92
PB nhỏ nhất 5 năm 0.91
BVPS 22,497
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 38,244
Tỷ lệ tăng 17.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.9
PS hiện tại 0.9
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 36,362.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,863
Tỷ lệ tăng -91.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,637.6
BVPS 22,497
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 80,027
Tỷ lệ tăng 145.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 42,910
Tỷ lệ tăng 31.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 38,550
MA20 36,910
MA50 34,918
MA100 33,083
Giá phiên trước đó 39,700
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,470,000
MA 5 788,600
Khối lượng / MA 5 186 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/11/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 152,000 (0.16%)
21/11/2025 Marco Martinelli Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 108,750 (0.11%)
18/11/2025 Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 203,100 (0.21%)
06/11/2025 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 129,360 (0.13%)
28/10/2025 Lê Bá Hùng ĐÃ MUA 102,000 (0.11%)
17/10/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 203,500 (0.21%)
11/09/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 150,000 (0.16%)
11/09/2025 Ngô Thị Thu Hòe ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
29/08/2025 Helvetische Bank AG ĐÃ MUA 1,134,750 (1.17%)
28/08/2025 Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 300,000 (0.31%)
12/08/2025 Thái Việt Hà ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
29/07/2025 Lê Bá Phương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.31%)
03/07/2025 Lê Bá Phương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 380,000 (0.39%)
25/06/2025 Lê Bá Hùng ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
13/05/2025 Lê Bá Hùng ĐÃ MUA 150,000 (0.16%)
29/04/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 78,000 (0.08%)
23/04/2025 KWE Beteiligungen AG ĐÃ MUA 78,200 (0.08%)
21/04/2025 Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 300,000 (0.31%)
06/03/2025 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.21%)
25/12/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 3,539,800 (3.66%)
22/10/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,108 (1.04%)
06/08/2024 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.21%)
05/08/2024 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.21%)
05/07/2024 Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 301,800 (0.31%)
20/06/2024 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,500,000 (1.55%)
05/06/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (1.04%)
05/06/2024 Lê Bá Hùng ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
30/05/2024 Dương Thanh Sang ĐÃ BÁN 200,500 (0.21%)
17/05/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 909,500 (0.94%)
07/05/2024 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.16%)
12/04/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,172,711 (2.25%)
09/04/2024 Lê Bá Hùng ĐÃ MUA 180,000 (0.19%)
03/04/2024 Lê Bá Phương Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.52%)
03/04/2024 Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 500,000 (0.52%)
03/04/2024 Dương Thanh Sang ĐÃ BÁN 200,000 (0.21%)
07/03/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (1.04%)
04/03/2024 Dương Thanh Sang ĐÃ BÁN 370,000 (0.38%)
19/02/2024 Hồ Thị Song Ngọc Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 172,500 (0.18%)
23/01/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 486,600 (0.5%)
24/11/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 208,300 (0.22%)
28/10/2023 Hồ Thị Song Ngọc Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 230,000 (0.24%)
23/10/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 189,100 (0.2%)
26/09/2023 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.16%)
22/09/2023 Turicum Investment Management Ag ĐÃ MUA 120,000 (0.12%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-29 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-11-28
2025-05-16 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2025-08-19
2025-03-07 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP
2024-06-10 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-28
2023-11-24 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-22
2023-08-25 Cổ tức đợt 4/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-09-25
2023-05-25 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-06-23
2022-12-14 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-15
2022-12-14 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-02-10
2022-11-14 Cổ tức đợt 4/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-12-15
2022-11-14 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-11-29
2022-07-19 Cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-08-30
2022-05-13 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-06-06
2021-07-23 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-10-05
2021-07-23 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-10-05
2021-07-23 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 2021-09-16
2020-12-30 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-01-29

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 63,076 303.0% 20,079 28.3%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 44,076 67.0% 23,258 -11.9%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 8,896 -44.9% 18,760 16.2%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 28,316 -13.3% 38,244 17.1%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 30,624 -17.0% 30,715 -16.8%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 52,527 9.7% 52,313 9.2%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 37,106 -12.1% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 74,979 0.1% 101,181 35.1%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 43,599 64.2% 28,769 8.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 57,673 -11.1% 40,045 -38.3%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,016 -8.9% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -17,490 -423.3% 20,932 286.9%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 33,627 -16.1% 35,912 -10.4%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 24,869 -31.9% 23,025 -36.9%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 69,253 -22.2% 79,565 -10.6%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 54,135 -5.0% 56,224 -1.4%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 28,629 -10.4% 27,910 -12.6%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 49,676 94.0% 23,876 -6.7%