| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | DHC |
| Ngành | Nguyên vật liệu |
| Giá hiện tại | 36,200 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 106,249,620 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 0% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 9% |
| PE hiện tại | 7.0 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.53 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 36,920 |
|---|---|
| MA20 | 37,575 |
| MA50 | 36,827 |
| MA100 | 34,518 |
| Giá phiên trước đó | 36,200 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 664,100 |
|---|---|
| MA 5 | 697,280 |
| Khối lượng / MA 5 | 95 % |
| PE trung bình 5 năm | 8.8 |
|---|---|
| PE hiện tại | 7.0 |
| PE lớn nhất 5 năm | 11.97 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 4.47 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 5,172.5 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 45,518 |
| Tỷ lệ tăng | 25.7% |
| PB trung bình 5 năm | 1.7 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.53 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.98 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.89 |
| BVPS | 23,663 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 40,227 |
| Tỷ lệ tăng | 11.1% |
| PS trung bình 5 năm | 1.0 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.98 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 37,061.4 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 5,172 |
| Tỷ lệ tăng | -85.7% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 3,626.0 |
| BVPS | 23,663 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 79,772 |
| Tỷ lệ tăng | 120.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 43,937 |
| Tỷ lệ tăng | 21.4% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| HSG | 0.85 | 6% | 13.79 | 0.76 | 39,565 | 269.8% | 16,910 | 58.0% |
| HPG | 0.9 | 18% | 6.54 | 1.2 | 82,885 | 290.0% | 28,344 | 33.4% |
| NKG | 1.57 | 3% | 24.48 | 0.77 | 11,368 | -6.0% | 18,960 | 56.7% |
| DHC | 0.62 | 22% | 7.0 | 1.53 | 45,518 | 25.7% | 40,227 | 11.1% |
| DPR | 0.41 | 12% | 7.21 | 0.86 | 44,145 | 19.3% | 38,638 | 4.4% |
| PTB | 0.89 | 14% | 5.65 | 0.8 | 45,870 | 53.9% | 48,592 | 63.1% |
| VCS | 0.25 | 11% | 8.2 | 0.93 | 30,461 | 3.6% | 53,558 | 82.2% |
| DGC | 0.19 | 13% | 5.75 | 0.77 | 44,584 | 35.7% | 89,808 | 173.4% |
| GVR | 0.37 | 13% | 13.34 | 1.7 | 58,362 | 97.2% | 33,149 | 12.0% |
| NTP | 0.85 | 26% | 9.22 | 2.43 | 59,657 | 8.5% | 43,006 | -21.8% |
| BCC | 0.99 | 1% | 26.95 | 0.38 | 4,945 | -11.7% | 10,229 | 82.7% |
| VPG | 1.49 | -70.49% | N/A | 0.09 | -122,712 | -12621.6% | 13,716 | 1299.6% |
| CAP | 0.2 | 33% | 7.34 | 2.45 | 60,412 | 52.6% | 43,667 | 10.3% |
| CSV | 0.32 | 16% | 8.25 | 1.3 | 29,250 | 33.3% | 27,060 | 23.3% |
| LBM | 0.2 | 15% | 9.33 | 1.4 | 32,327 | 14.6% | 34,357 | 21.8% |
| PAT | 0.33 | 41% | 6.23 | 2.56 | 58,175 | -19.8% | 76,512 | 5.5% |
| PHR | 0.44 | 20% | 7.3 | 1.46 | 49,728 | 71.2% | 35,883 | 23.5% |
| DCM | 0.9 | 22% | 6.72 | 1.5 | 40,834 | 25.1% | 30,407 | -6.9% |
| VGS | 1.72 | 18% | 4.79 | 0.87 | 53,199 | 180.0% | 26,083 | 37.3% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,016,997 | 172,941 | N/A | N/A | 17 % | 0.8 | 1,627.7 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,080,113 | 128,196 | N/A | N/A | 11 % | 0.56 | 1,206.6 | ||||||
| Quý 3/2021 | 948,463 | 87,606 | N/A | N/A | 9 % | 0.5 | 824.5 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,118,758 | 92,599 | N/A | N/A | 8 % | 0.41 | 28 % | 871.5 | 4,530.3 | 7.99 | 0.92 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 1,031,996 | 117,922 | 1.5 % | -31.8 % | 11 % | 0.54 | 23 % | 1,109.9 | 4,012.5 | 9.02 | 0.92 | |
| Quý 2/2022 | 993,481 | 113,567 | -8.0 % | -11.4 % | 11 % | 0.71 | 24 % | 1,068.9 | 3,874.8 | 9.34 | 0.94 | ||
| Quý 3/2022 | 970,369 | 64,499 | 2.3 % | -26.4 % | 6 % | 0.61 | 22 % | 607.1 | 3,657.3 | 9.9 | 0.93 | ||
| Quý 4/2022 | 945,935 | 82,213 | -15.4 % | -11.2 % | 8 % | 0.65 | 22 % | 773.8 | 3,559.6 | 10.17 | 0.98 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 847,632 | 86,130 | -17.9 % | -27.0 % | 10 % | 0.62 | 19 % | 810.6 | 3,260.3 | 11.1 | 1.02 | |
| Quý 2/2023 | 800,980 | 91,981 | -19.4 % | -19.0 % | 11 % | 0.56 | 18 % | 865.7 | 3,057.2 | 11.84 | 1.08 | ||
| Quý 3/2023 | 794,409 | 55,899 | -18.1 % | -13.3 % | 7 % | 0.54 | 17 % | 526.1 | 2,976.2 | 12.16 | 1.13 | ||
| Quý 4/2023 | 815,888 | 75,008 | -13.7 % | -8.8 % | 9 % | 0.57 | 17 % | 706.0 | 2,908.4 | 12.45 | 1.18 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 810,791 | 55,603 | -4.3 % | -35.4 % | 6 % | 0.55 | 15 % | 523.3 | 2,621.1 | 13.81 | 1.19 | |
| Quý 2/2024 | 1,016,069 | 60,396 | 26.9 % | -34.3 % | 5 % | 0.64 | 13 % | 568.4 | 2,323.8 | 15.58 | 1.12 | ||
| Quý 3/2024 | 896,405 | 77,027 | 12.8 % | 37.8 % | 8 % | 0.64 | 14 % | 725.0 | 2,522.7 | 14.35 | 1.09 | ||
| Quý 4/2024 | 873,243 | 49,043 | 7.0 % | -34.6 % | 5 % | 0.62 | 12 % | 461.6 | 2,278.3 | 15.89 | 1.07 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 826,058 | 75,699 | 1.9 % | 36.1 % | 9 % | 0.61 | 13 % | 712.5 | 2,467.4 | 14.67 | 1.06 | |
| Quý 2/2025 | 880,696 | 82,966 | -13.3 % | 37.4 % | 9 % | 0.61 | 14 % | 780.9 | 2,679.9 | 13.51 | 1.11 | ||
| Quý 3/2025 | 932,285 | 99,611 | 4.0 % | 29.3 % | 10 % | 0.62 | 14 % | 937.5 | 2,892.4 | 12.52 | 1.1 | ||
| Quý 4/2025 | 992,000 | 134,790 | 13.6 % | 174.8 % | 13 % | 0.62 | 18 % | 1,268.6 | 3,699.5 | 9.79 | 1.06 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 967,107 | 137,332 | 17.1 % | 81.4 % | 14 % | 0.63 | 19 % | 1,292.5 | 4,279.5 | 8.46 | 1.02 | |
| Quý 2/2026 | 1,046,364 | 177,838 | 18.8 % | 114.4 % | 16 % | 0.62 | 22 % | 1,673.8 | 5,172.5 | 7.0 | 0.98 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
932,285 | 83,906 | N/A | -15.8 % | 9 % | N/A | 7.2 | 1.48 | 0.98 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
992,000 | 89,280 | N/A | -33.8 % | 9 % | N/A | 7.88 | 1.43 | 0.98 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 4,164,331 | 481,342 | N/A | N/A | 11 % | 0.41 | 28 % | 20 % | 7.99 | 2.27 | 0.92 |
| 2022 | 3,941,781 | 378,201 | -5.3 % | -21.4 % | 9 % | 0.65 | 22 % | 13 % | 10.17 | 2.2 | 0.98 |
| 2023 | 3,258,909 | 309,018 | -17.3 % | -18.3 % | 9 % | 0.57 | 17 % | 11 % | 12.45 | 2.08 | 1.18 |
| 2024 | 3,596,508 | 242,069 | 10.4 % | -21.7 % | 6 % | 0.62 | 12 % | 7 % | 15.89 | 1.92 | 1.07 |
| 2025 | 3,631,039 | 393,066 | 1.0 % | 62.4 % | 10 % | 0.62 | 18 % | 11 % | 9.79 | 1.74 | 1.06 |
| 2026
(Ước lượng) |
3,937,756 | 488,356 | 8.4 % | 24.2 % | 12 % | 0.58 | 18 % | 12 % | 7.88 | 1.43 | 0.98 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Marco Martinelli | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 08/07/2026 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,800 (0.0%) |
| 26/06/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 115,900 (0.11%) |
| 21/06/2026 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 21,500 (0.02%) |
| 18/06/2026 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 72,000 (0.07%) |
| 13/05/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 317,200 (0.3%) |
| 08/04/2026 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 519,300 (0.49%) |
| 01/04/2026 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 123,800 (0.12%) |
| 26/03/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 143,000 (0.13%) |
| 20/03/2026 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 214,900 (0.2%) |
| 17/03/2026 | Thái Việt Hà | Vợ của Dương Thành Công | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 12/02/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,413,714 (1.33%) |
| 09/01/2026 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 12/12/2025 | Ngô Thị Thu Hoè | Mẹ của Nguyễn Quốc Bình | ĐÃ MUA | 15,000 (0.01%) |
| 25/11/2025 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 152,000 (0.14%) |
| 21/11/2025 | Marco Martinelli | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 108,750 (0.1%) |
| 18/11/2025 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 203,100 (0.19%) |
| 06/11/2025 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 129,360 (0.12%) |
| 28/10/2025 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 102,000 (0.1%) |
| 17/10/2025 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 203,500 (0.19%) |
| 11/09/2025 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 11/09/2025 | Ngô Thị Thu Hoè | Mẹ của Nguyễn Quốc Bình | ĐÃ MUA | 20,000 (0.02%) |
| 29/08/2025 | Helvetische Bank AG | ĐÃ MUA | 1,134,750 (1.07%) | |
| 28/08/2025 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 12/08/2025 | Thái Việt Hà | Vợ của Dương Thành Công | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 29/07/2025 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 04/07/2025 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 03/07/2025 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 380,000 (0.36%) |
| 25/06/2025 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 13/05/2025 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 13/05/2025 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 29/04/2025 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 82,600 (0.08%) |
| 23/04/2025 | KWE Beteilgungen AG | ĐÃ MUA | 78,200 (0.07%) | |
| 21/04/2025 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) |
| 06/03/2025 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 25/12/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 3,539,813 (3.33%) |
| 22/10/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,000,108 (0.94%) |
| 18/10/2024 | Ngô Thị Thu Hoè | Mẹ của Nguyễn Quốc Bình | ĐÃ MUA | 78,200 (0.07%) |
| 06/08/2024 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 05/07/2024 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ BÁN | 301,800 (0.28%) |
| 20/06/2024 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,500,000 (1.41%) |
| 05/06/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.94%) |
| 05/06/2024 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 30/05/2024 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ BÁN | 200,500 (0.19%) |
| 17/05/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 909,500 (0.86%) |
| 07/05/2024 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 07/05/2024 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 102,000 (0.1%) |
| 12/04/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,172,711 (2.04%) |
| 04/04/2024 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 180,000 (0.17%) |
| 03/04/2024 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 03/04/2024 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 03/04/2024 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.19%) |
| 07/03/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.94%) |
| 04/03/2024 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ BÁN | 370,000 (0.35%) |
| 19/02/2024 | Hồ Thị Song Ngọc | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 172,500 (0.16%) |
| 23/01/2024 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 486,600 (0.46%) |
| 28/10/2023 | Hồ Thị Song Ngọc | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 230,000 (0.22%) |
| 26/09/2023 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 22/09/2023 | Turicum Investment Management AG | ĐÃ MUA | 120,000 (0.11%) | |
| 18/09/2023 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.09%) | |
| 08/08/2023 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 12/07/2023 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.28%) | |
| 15/06/2023 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 09/06/2023 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 07/06/2023 | Turicum Investment Management AG | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) | |
| 24/05/2023 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 301,800 (0.28%) |
| 23/05/2023 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 900,000 (0.85%) |
| 09/05/2023 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 545,700 (0.51%) |
| 05/04/2023 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 621,600 (0.59%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 24/02/2023 | Turicum Investment Management AG | ĐÃ MUA | 50,000 (0.05%) | |
| 17/02/2023 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ BÁN | 150,000 (0.14%) |
| 26/01/2023 | Turicum Investment Management AG | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) | |
| 13/01/2023 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 364,200 (0.34%) |
| 28/12/2022 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 70,500 (0.07%) |
| 28/12/2022 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 71,500 (0.07%) |
| 20/12/2022 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 1,465,325 (1.38%) |
| 15/12/2022 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 45,000 (0.04%) |
| 14/12/2022 | Lê Bá Hùng | Con của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 104,000 (0.1%) |
| 14/12/2022 | Ngô Thị Thu Hoè | Mẹ của Nguyễn Quốc Bình | ĐÃ MUA | 85,000 (0.08%) |
| 14/12/2022 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 80,000 (0.08%) |
| 24/11/2022 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.47%) |
| 18/11/2022 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,793,050 (2.63%) |
| 17/11/2022 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.94%) |
| 16/11/2022 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 28/10/2022 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) |
| 19/10/2022 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 61,000 (0.06%) |
| 05/10/2022 | Hồ Thị Song Ngọc | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 04/10/2022 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ MUA | 45,000 (0.04%) |
| 13/09/2022 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 33,800 (0.03%) |
| 15/08/2022 | Dương Thanh Sang | Anh của Dương Thành Công | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 08/08/2022 | Nguyễn Quốc Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 100,000 (0.09%) |
| 03/08/2022 | Dương Thành Công | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 40,000 (0.04%) |
| 21/06/2022 | Lê Bá Phương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 475,000 (0.45%) |
| 05/05/2022 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 40,300 (0.04%) | |
| 07/04/2022 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 500,000 (0.47%) |
| 30/03/2022 | KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.47%) | |
| 28/03/2022 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.47%) | |
| 28/03/2022 | KWE Beteilgungen AG | ĐÃ MUA | 420,000 (0.4%) | |
| 04/03/2022 | KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.09%) | |
| 07/12/2021 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ của Lê Bá Phương | ĐÃ MUA | 200,000 (0.19%) |
| 26/11/2021 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 150,000 (0.14%) | |
| 26/11/2021 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 838,000 (0.79%) |
| 23/11/2021 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 199,000 (0.19%) |
| 07/11/2021 | Lê Quang Hiệp | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.19%) |
| 18/10/2021 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 400,000 (0.38%) |
| 08/10/2021 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 300,000 (0.28%) | |
| 08/10/2021 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 250,000 (0.24%) | |
| 15/09/2021 | Lê Quang Hiệp | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.19%) |
| 21/07/2021 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.19%) |
| 16/06/2021 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 169,900 (0.16%) | |
| 20/05/2021 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 250,000 (0.24%) | |
| 10/05/2021 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 152,000 (0.14%) |
| 23/03/2021 | Lương Văn Thành | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 540,000 (0.51%) |
| 02/03/2021 | Công ty TNHH Sản xuất thép Tâm Đức | ĐÃ BÁN | 40,000 (0.04%) | |
| 02/03/2021 | Nguyễn Thanh Nghĩa | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 160,000 (0.15%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 19/06/2026 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10% | |
| 19/06/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 29/10/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 16/05/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
| 07/03/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 10/06/2024 | Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2024-06-28 |
| 24/11/2023 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-12-22 |
| 25/08/2023 | Cổ tức đợt 4/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2023-09-25 |
| 25/05/2023 | Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-06-23 |
| 14/12/2022 | Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-03-15 |
| 14/12/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2023-02-10 |
| 14/11/2022 | Cổ tức đợt 4/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2022-12-15 |
| 14/11/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2022-11-29 |
| 19/07/2022 | Cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2022-08-30 |
| 13/05/2022 | Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2022-06-06 |
| 23/07/2021 | Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2021-10-05 |
| 23/07/2021 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2021-10-05 |
| 23/07/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 | 2021-09-16 |
| 30/12/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2021-01-29 |
| 09/04/2020 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 24/12/2019 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 19/07/2019 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
| 26/11/2018 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1 | |
| 26/11/2018 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
| 22/09/2017 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1 | |
| 22/09/2017 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | |
| 18/08/2016 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | |
| 18/08/2016 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 20/10/2015 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 10/08/2015 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | |
| 14/05/2015 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 06/08/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 29/11/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6% |