Kiến thức

CTCP Đông Hải Bến Tre (DHC)

Giá hiện tại
36,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.0
Trung bình 5 năm: 8.8
P/B hiện tại
1.53
Trung bình 5 năm: 1.7
Giá hợp lý theo P/E
45,518
+25.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
40,227
+11.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DHC
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 36,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 106,249,620
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 0%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 9%
PE hiện tại 7.0 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.53 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 36,920
MA20 37,575
MA50 36,827
MA100 34,518
Giá phiên trước đó 36,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 664,100
MA 5 697,280
Khối lượng / MA 5 95 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.8
PE hiện tại 7.0
PE lớn nhất 5 năm 11.97
PE nhỏ nhất 5 năm 4.47
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,172.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 45,518
Tỷ lệ tăng 25.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 1.53
PB lớn nhất 5 năm 2.98
PB nhỏ nhất 5 năm 0.89
BVPS 23,663
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 40,227
Tỷ lệ tăng 11.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.0
PS hiện tại 0.98
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 37,061.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,172
Tỷ lệ tăng -85.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,626.0
BVPS 23,663
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 79,772
Tỷ lệ tăng 120.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 43,937
Tỷ lệ tăng 21.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,016,997 172,941 N/A N/A 17 % 0.8 1,627.7
Quý 2/2021 1,080,113 128,196 N/A N/A 11 % 0.56 1,206.6
Quý 3/2021 948,463 87,606 N/A N/A 9 % 0.5 824.5
Quý 4/2021 1,118,758 92,599 N/A N/A 8 % 0.41 28 % 871.5 4,530.3 7.99 0.92
2022 Quý 1/2022 1,031,996 117,922 1.5 % -31.8 % 11 % 0.54 23 % 1,109.9 4,012.5 9.02 0.92
Quý 2/2022 993,481 113,567 -8.0 % -11.4 % 11 % 0.71 24 % 1,068.9 3,874.8 9.34 0.94
Quý 3/2022 970,369 64,499 2.3 % -26.4 % 6 % 0.61 22 % 607.1 3,657.3 9.9 0.93
Quý 4/2022 945,935 82,213 -15.4 % -11.2 % 8 % 0.65 22 % 773.8 3,559.6 10.17 0.98
2023 Quý 1/2023 847,632 86,130 -17.9 % -27.0 % 10 % 0.62 19 % 810.6 3,260.3 11.1 1.02
Quý 2/2023 800,980 91,981 -19.4 % -19.0 % 11 % 0.56 18 % 865.7 3,057.2 11.84 1.08
Quý 3/2023 794,409 55,899 -18.1 % -13.3 % 7 % 0.54 17 % 526.1 2,976.2 12.16 1.13
Quý 4/2023 815,888 75,008 -13.7 % -8.8 % 9 % 0.57 17 % 706.0 2,908.4 12.45 1.18
2024 Quý 1/2024 810,791 55,603 -4.3 % -35.4 % 6 % 0.55 15 % 523.3 2,621.1 13.81 1.19
Quý 2/2024 1,016,069 60,396 26.9 % -34.3 % 5 % 0.64 13 % 568.4 2,323.8 15.58 1.12
Quý 3/2024 896,405 77,027 12.8 % 37.8 % 8 % 0.64 14 % 725.0 2,522.7 14.35 1.09
Quý 4/2024 873,243 49,043 7.0 % -34.6 % 5 % 0.62 12 % 461.6 2,278.3 15.89 1.07
2025 Quý 1/2025 826,058 75,699 1.9 % 36.1 % 9 % 0.61 13 % 712.5 2,467.4 14.67 1.06
Quý 2/2025 880,696 82,966 -13.3 % 37.4 % 9 % 0.61 14 % 780.9 2,679.9 13.51 1.11
Quý 3/2025 932,285 99,611 4.0 % 29.3 % 10 % 0.62 14 % 937.5 2,892.4 12.52 1.1
Quý 4/2025 992,000 134,790 13.6 % 174.8 % 13 % 0.62 18 % 1,268.6 3,699.5 9.79 1.06
2026 Quý 1/2026 967,107 137,332 17.1 % 81.4 % 14 % 0.63 19 % 1,292.5 4,279.5 8.46 1.02
Quý 2/2026 1,046,364 177,838 18.8 % 114.4 % 16 % 0.62 22 % 1,673.8 5,172.5 7.0 0.98
Quý 3/2026
(Ước lượng)
932,285 83,906 N/A -15.8 % 9 % N/A 7.2 1.48 0.98
Quý 4/2026
(Ước lượng)
992,000 89,280 N/A -33.8 % 9 % N/A 7.88 1.43 0.98

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,164,331 481,342 N/A N/A 11 % 0.41 28 % 20 % 7.99 2.27 0.92
2022 3,941,781 378,201 -5.3 % -21.4 % 9 % 0.65 22 % 13 % 10.17 2.2 0.98
2023 3,258,909 309,018 -17.3 % -18.3 % 9 % 0.57 17 % 11 % 12.45 2.08 1.18
2024 3,596,508 242,069 10.4 % -21.7 % 6 % 0.62 12 % 7 % 15.89 1.92 1.07
2025 3,631,039 393,066 1.0 % 62.4 % 10 % 0.62 18 % 11 % 9.79 1.74 1.06
2026
(Ước lượng)
3,937,756 488,356 8.4 % 24.2 % 12 % 0.58 18 % 12 % 7.88 1.43 0.98

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
21/08/2026 Marco Martinelli Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
08/07/2026 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,800 (0.0%)
26/06/2026 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 115,900 (0.11%)
21/06/2026 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 21,500 (0.02%)
18/06/2026 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 72,000 (0.07%)
13/05/2026 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 317,200 (0.3%)
08/04/2026 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 519,300 (0.49%)
01/04/2026 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 123,800 (0.12%)
26/03/2026 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 143,000 (0.13%)
20/03/2026 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 214,900 (0.2%)
17/03/2026 Thái Việt Hà Vợ của Dương Thành Công ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
12/02/2026 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,413,714 (1.33%)
09/01/2026 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
12/12/2025 Ngô Thị Thu Hoè Mẹ của Nguyễn Quốc Bình ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
25/11/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 152,000 (0.14%)
21/11/2025 Marco Martinelli Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 108,750 (0.1%)
18/11/2025 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 203,100 (0.19%)
06/11/2025 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 129,360 (0.12%)
28/10/2025 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 102,000 (0.1%)
17/10/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 203,500 (0.19%)
11/09/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
11/09/2025 Ngô Thị Thu Hoè Mẹ của Nguyễn Quốc Bình ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
29/08/2025 Helvetische Bank AG ĐÃ MUA 1,134,750 (1.07%)
28/08/2025 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
12/08/2025 Thái Việt Hà Vợ của Dương Thành Công ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
29/07/2025 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
04/07/2025 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
03/07/2025 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 380,000 (0.36%)
25/06/2025 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
13/05/2025 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
13/05/2025 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
29/04/2025 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 82,600 (0.08%)
23/04/2025 KWE Beteilgungen AG ĐÃ MUA 78,200 (0.07%)
21/04/2025 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
06/03/2025 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
25/12/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,539,813 (3.33%)
22/10/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,108 (0.94%)
18/10/2024 Ngô Thị Thu Hoè Mẹ của Nguyễn Quốc Bình ĐÃ MUA 78,200 (0.07%)
06/08/2024 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
05/07/2024 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ BÁN 301,800 (0.28%)
20/06/2024 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,500,000 (1.41%)
05/06/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.94%)
05/06/2024 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
30/05/2024 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ BÁN 200,500 (0.19%)
17/05/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 909,500 (0.86%)
07/05/2024 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
07/05/2024 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 102,000 (0.1%)
12/04/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,172,711 (2.04%)
04/04/2024 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 180,000 (0.17%)
03/04/2024 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
03/04/2024 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
03/04/2024 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ BÁN 200,000 (0.19%)
07/03/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.94%)
04/03/2024 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ BÁN 370,000 (0.35%)
19/02/2024 Hồ Thị Song Ngọc Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 172,500 (0.16%)
23/01/2024 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 486,600 (0.46%)
28/10/2023 Hồ Thị Song Ngọc Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 230,000 (0.22%)
26/09/2023 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
22/09/2023 Turicum Investment Management AG ĐÃ MUA 120,000 (0.11%)
18/09/2023 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
08/08/2023 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
12/07/2023 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 300,000 (0.28%)
15/06/2023 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
09/06/2023 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
07/06/2023 Turicum Investment Management AG ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
24/05/2023 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 301,800 (0.28%)
23/05/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 900,000 (0.85%)
09/05/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 545,700 (0.51%)
05/04/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 621,600 (0.59%)
28/02/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
24/02/2023 Turicum Investment Management AG ĐÃ MUA 50,000 (0.05%)
17/02/2023 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ BÁN 150,000 (0.14%)
26/01/2023 Turicum Investment Management AG ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
13/01/2023 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 364,200 (0.34%)
28/12/2022 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 70,500 (0.07%)
28/12/2022 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 71,500 (0.07%)
20/12/2022 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,465,325 (1.38%)
15/12/2022 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 45,000 (0.04%)
14/12/2022 Lê Bá Hùng Con của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 104,000 (0.1%)
14/12/2022 Ngô Thị Thu Hoè Mẹ của Nguyễn Quốc Bình ĐÃ MUA 85,000 (0.08%)
14/12/2022 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 80,000 (0.08%)
24/11/2022 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ BÁN 500,000 (0.47%)
18/11/2022 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,793,050 (2.63%)
17/11/2022 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.94%)
16/11/2022 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
28/10/2022 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
19/10/2022 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 61,000 (0.06%)
05/10/2022 Hồ Thị Song Ngọc Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
04/10/2022 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ MUA 45,000 (0.04%)
13/09/2022 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 33,800 (0.03%)
15/08/2022 Dương Thanh Sang Anh của Dương Thành Công ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
08/08/2022 Nguyễn Quốc Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
03/08/2022 Dương Thành Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.04%)
21/06/2022 Lê Bá Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 475,000 (0.45%)
05/05/2022 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 40,300 (0.04%)
07/04/2022 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.47%)
30/03/2022 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.47%)
28/03/2022 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.47%)
28/03/2022 KWE Beteilgungen AG ĐÃ MUA 420,000 (0.4%)
04/03/2022 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
07/12/2021 Nguyễn Thị Thủy Vợ của Lê Bá Phương ĐÃ MUA 200,000 (0.19%)
26/11/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.14%)
26/11/2021 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 838,000 (0.79%)
23/11/2021 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 199,000 (0.19%)
07/11/2021 Lê Quang Hiệp Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.19%)
18/10/2021 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 400,000 (0.38%)
08/10/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.28%)
08/10/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 250,000 (0.24%)
15/09/2021 Lê Quang Hiệp Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.19%)
21/07/2021 Nguyễn Thanh Nghĩa Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.19%)
16/06/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 169,900 (0.16%)
20/05/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 250,000 (0.24%)
10/05/2021 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 152,000 (0.14%)
23/03/2021 Lương Văn Thành Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 540,000 (0.51%)
02/03/2021 Công ty TNHH Sản xuất thép Tâm Đức ĐÃ BÁN 40,000 (0.04%)
02/03/2021 Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 160,000 (0.15%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
05/10/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
19/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
29/10/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
16/05/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
07/03/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
10/06/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-28
24/11/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-22
25/08/2023 Cổ tức đợt 4/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-09-25
25/05/2023 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-06-23
14/12/2022 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-15
14/12/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-02-10
14/11/2022 Cổ tức đợt 4/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-12-15
14/11/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-11-29
19/07/2022 Cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-08-30
13/05/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-06-06
23/07/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-10-05
23/07/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-10-05
23/07/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 2021-09-16
30/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-01-29
09/04/2020 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
24/12/2019 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/07/2019 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
26/11/2018 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1
26/11/2018 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
22/09/2017 Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1
22/09/2017 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
18/08/2016 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
18/08/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
20/10/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
10/08/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
14/05/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
06/08/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
29/11/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%