Kiến thức

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:18
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu CAP
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 48,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 15,269,965
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 28%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 11%
PE hiện tại 31.17 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 3.82 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 107,401 6,751 N/A N/A 6 % 1.06 442.1
Quý 2 87,017 5,791 N/A N/A 6 % 1.13 379.2
Quý 3 97,146 9,811 N/A N/A 10 % 0.56 642.5
Quý 4 84,272 7,806 N/A N/A 9 % 0.35 35 % 511.2 1,975.1 24.51 1.97
2021 Quý 1 151,880 16,223 41.4 % 140.3 % 10 % 1.4 51 % 1,062.4 2,595.4 18.65 1.76
Quý 2 114,427 13,677 31.5 % 136.2 % 11 % 1.37 52 % 895.7 3,111.8 15.55 1.65
Quý 3 73,455 8,005 -24.4 % -18.4 % 10 % 0.92 46 % 524.2 2,993.5 16.17 1.74
Quý 4 178,206 19,353 111.5 % 147.9 % 10 % 0.28 48 % 1,267.4 3,749.7 12.91 1.43
2022 Quý 1 165,299 16,906 8.8 % 4.2 % 10 % 0.83 55 % 1,107.1 3,794.4 12.76 1.39
Quý 2 98,722 20,700 -13.7 % 51.3 % 20 % 1.28 52 % 1,355.6 4,254.4 11.38 1.43
Quý 3 172,699 28,552 135.1 % 256.7 % 16 % 0.4 55 % 1,869.8 5,599.9 8.64 1.2
Quý 4 220,303 40,007 23.6 % 106.7 % 18 % 0.2 55 % 2,620.0 6,952.5 6.96 1.12
2023 Quý 1 158,113 24,005 -4.3 % 42.0 % 15 % 0.27 56 % 1,572.0 7,417.4 6.53 1.14
Quý 2 185,034 35,334 87.4 % 70.7 % 19 % 0.3 54 % 2,314.0 8,375.8 5.78 1.0
Quý 3 201,311 48,921 16.6 % 71.3 % 24 % 0.19 58 % 3,203.7 9,709.7 4.98 0.97
Quý 4 66,930 9,981 -69.6 % -75.1 % 14 % 0.1 45 % 653.6 7,743.4 6.25 1.21
2024 Quý 1 186,480 13,753 17.9 % -42.7 % 7 % 0.18 40 % 900.7 7,072.0 6.84 1.16
Quý 2 102,101 9,230 -44.8 % -73.9 % 9 % 0.69 35 % 604.5 5,362.5 9.03 1.33
Quý 3 68,589 3,135 -65.9 % -93.6 % 4 % 0.52 15 % 205.3 2,364.1 20.47 1.74
Quý 4 234,582 5,836 250.5 % -41.5 % 2 % 0.13 13 % 382.2 2,092.6 23.13 1.25
2025 Quý 1 144,895 5,508 -22.3 % -60.0 % 3 % 0.49 12 % 360.7 1,552.7 31.17 1.34
Quý 2
(Ước lượng)
130,689 14,376 28 % 55.8 % 11 % N/A 25.61 3.55 1.34
Quý 3
(Ước lượng)
87,794 9,657 28 % 208.0 % 11 % N/A 20.89 3.4 1.34
Quý 4
(Ước lượng)
300,265 33,029 28 % 466.0 % 11 % N/A 11.81 2.95 1.34

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 375,836 30,159 N/A N/A 8 % 0.35 35 % 26 % 24.51 8.61 1.97
2021 517,968 57,258 37.8 % 89.9 % 11 % 0.28 48 % 38 % 12.91 6.19 1.43
2022 657,023 106,165 26.8 % 85.4 % 16 % 0.2 55 % 46 % 6.96 3.81 1.12
2023 611,388 118,241 -6.9 % 11.4 % 19 % 0.1 45 % 40 % 6.25 2.79 1.21
2024 591,752 31,954 -3.2 % -73.0 % 5 % 0.13 13 % 12 % 23.13 3.08 1.25
2025
(Ước lượng)
663,643 62,570 12.1 % 95.8 % 9 % 0.38 25 % 18 % 11.81 2.95 1.11

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.5
PE hiện tại 31.17
PE lớn nhất 5 năm 23.18
PE nhỏ nhất 5 năm 4.5
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,552.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 13,197
Tỷ lệ tăng -72.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.9
PB hiện tại 3.82
PB lớn nhất 5 năm 4.37
PB nhỏ nhất 5 năm 1.61
BVPS 12,673
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 36,751
Tỷ lệ tăng -24.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.4
PS hiện tại 1.34
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 36,029.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,173
Tỷ lệ tăng -95.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,356.8
BVPS 12,673
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 95,849
Tỷ lệ tăng 98.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 35,246
Tỷ lệ tăng -27.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 48,340
MA20 46,855
MA50 44,710
MA100 44,351
Giá phiên trước đó 48,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 36,000
MA 5 67,000
Khối lượng / MA 5 54 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
15/01/2025 Nguyễn Huy Thông Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,400 (0.04%)
06/12/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 36,800 (0.24%)
03/12/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 16,500 (0.11%)
20/11/2024 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.33%)
25/10/2024 Nguyễn Thị Thu Hằng Trưởng ban kiểm soát ĐÃ MUA 40,000 (0.26%)
13/09/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 6,000 (0.04%)
10/09/2024 Nguyễn Huy Thông Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200 (0.0%)
26/07/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 20,800 (0.14%)
27/06/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 33,600 (0.22%)
25/06/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 2,700 (0.02%)
30/11/2023 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 25,700 (0.17%)
10/10/2023 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 48,000 (0.31%)
28/09/2023 Trần Sỹ Lâm Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 28 (0.0%)
27/09/2023 Nguyễn Văn Trữ Phó giám đốc điều hành ĐÃ MUA 1,200 (0.01%)
11/09/2023 Trần Công Bình ĐÃ BÁN 5,900 (0.04%)
30/08/2023 Trần Công Bình ĐÃ BÁN 14,200 (0.09%)
23/08/2023 Nguyễn Huy Thông Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
18/08/2023 Lê Long Giang Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 8,000 (0.05%)
17/08/2023 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 20,800 (0.14%)
16/08/2023 Lương Quốc Quyền Kế toán trưởng ĐÃ MUA 1,788 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-03-18 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2024-07-31
2024-03-18 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50 2024-05-22
2023-05-09 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:28 2023-07-25
2023-05-09 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 4200đ/CP 2023-05-17
2022-06-14 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:5 2022-08-12
2022-06-14 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2022-06-29
2021-03-29 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 4000đ/CP 2021-04-28
2020-05-25 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2020-06-25
2019-08-29 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 4000đ/CP 2019-09-25
2019-08-29 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2019-09-09
2018-09-06 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-09-20
2018-06-19 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2700đ/CP 2018-07-05
2017-06-27 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 3400đ/CP 2017-07-07
2016-07-04 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2016-08-02

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.36 14% 12.19 1.67 63,001 -5.7% 60,159 -9.9%
ANV 0.74 2% 66.77 1.63 9,065 -47.0% 14,708 -14.0%
ASM 1.83 2% 16.39 0.37 5,170 -35.9% 8,741 8.3%
PAN 1.7 7% 9.63 0.64 44,650 65.1% 29,609 9.5%
QNS 0.38 24% 7.55 1.79 62,061 27.2% 48,970 0.3%
MSN 2.62 5% 51.77 2.54 125,259 83.1% 91,582 33.9%
SAB 0.37 18% 14.68 2.6 67,859 37.0% 76,212 53.8%
SLS 0.1 34% 3.89 1.32 284,537 36.3% 204,786 -1.9%
HAG 1.43 11% 12.89 1.43 13,953 12.5% 12,174 -1.8%
DBC 1.09 11% 12.79 1.45 89,622 204.8% 28,303 -3.7%
LTG 3.01 8% 2.95 0.25 19,312 164.5% 23,616 223.5%
CAP 0.49 12% 31.17 3.82 13,197 -72.7% 36,751 -24.1%
FMC 0.53 12% 10.25 1.27 48,154 0.5% 52,795 10.2%
MCH 1.46 69% 18.7 12.92 134,743 -3.2% 61,411 -55.9%
VNM 0.52 26% 13.75 3.57 68,758 11.3% 74,428 20.4%