Kiến thức

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP)

Giá hiện tại
39,600
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.34
Trung bình 5 năm: 11.2
P/B hiện tại
2.45
Trung bình 5 năm: 2.7
Giá hợp lý theo P/E
60,412
+52.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
43,667
+10.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu CAP
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 39,600 | 0.0%
SL CP lưu hành 15,079,380
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 27%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 11%
PE hiện tại 7.34 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.45 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,800
MA20 40,110
MA50 41,100
MA100 43,522
Giá phiên trước đó 39,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 17,300
MA 5 13,620
Khối lượng / MA 5 127 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 11.2
PE hiện tại 7.34
PE lớn nhất 5 năm 43.41
PE nhỏ nhất 5 năm 3.83
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,394.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 60,412
Tỷ lệ tăng 52.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.7
PB hiện tại 2.45
PB lớn nhất 5 năm 3.72
PB nhỏ nhất 5 năm 1.86
BVPS 16,173
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 43,667
Tỷ lệ tăng 10.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.0
PS hiện tại 0.92
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 43,063.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,394
Tỷ lệ tăng -86.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,829.2
BVPS 16,173
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 106,242
Tỷ lệ tăng 168.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 41,920
Tỷ lệ tăng 5.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 151,880 16,223 N/A N/A 10 % 1.4 1,075.8
Quý 2/2021 114,427 13,677 N/A N/A 11 % 1.37 907.0
Quý 3/2021 73,455 8,005 N/A N/A 10 % 0.92 530.9
Quý 4/2021 178,206 19,353 N/A N/A 10 % 0.28 48 % 1,283.4 3,797.1 10.43 1.15
2022 Quý 1/2022 165,299 16,906 8.8 % 4.2 % 10 % 0.83 55 % 1,121.1 3,842.4 10.31 1.12
Quý 2/2022 98,722 20,700 -13.7 % 51.3 % 20 % 1.28 52 % 1,372.7 4,308.1 9.19 1.16
Quý 3/2022 172,699 28,552 135.1 % 256.7 % 16 % 0.4 55 % 1,893.4 5,670.7 6.98 0.97
Quý 4/2022 220,303 40,007 23.6 % 106.7 % 18 % 0.2 55 % 2,653.1 7,040.4 5.62 0.91
2023 Quý 1/2023 158,113 24,005 -4.3 % 42.0 % 15 % 0.27 56 % 1,591.9 7,511.2 5.27 0.92
Quý 2/2023 185,034 35,334 87.4 % 70.7 % 19 % 0.3 54 % 2,343.2 8,481.6 4.67 0.81
Quý 3/2023 201,311 48,921 16.6 % 71.3 % 24 % 0.19 58 % 3,244.2 9,832.4 4.03 0.78
Quý 4/2023 66,930 9,981 -69.6 % -75.1 % 14 % 0.1 45 % 661.9 7,841.2 5.05 0.98
2024 Quý 1/2024 186,480 13,753 17.9 % -42.7 % 7 % 0.18 40 % 912.0 7,161.4 5.53 0.93
Quý 2/2024 102,101 9,230 -44.8 % -73.9 % 9 % 0.69 35 % 612.1 5,430.3 7.29 1.07
Quý 3/2024 68,589 3,135 -65.9 % -93.6 % 4 % 0.52 15 % 207.9 2,393.9 16.54 1.41
Quý 4/2024 234,582 5,836 250.5 % -41.5 % 2 % 0.13 13 % 387.0 2,119.1 18.69 1.01
2025 Quý 1/2025 144,895 5,508 -22.3 % -60.0 % 3 % 0.49 12 % 365.3 1,572.3 25.19 1.09
Quý 2/2025 164,529 62 61.1 % -99.3 % 0.04 % 0.48 8 % 4.1 964.3 41.07 0.97
Quý 3/2025 166,019 16,900 142.0 % 439.1 % 10 % 0.18 13 % 1,120.7 1,877.1 21.1 0.84
Quý 4/2025 181,287 27,384 -22.7 % 369.2 % 15 % 0.17 21 % 1,816.0 3,306.1 11.98 0.91
2026 Quý 1/2026 109,480 9,279 -24.4 % 68.5 % 8 % 0.49 27 % 615.3 3,556.2 11.14 0.96
Quý 2/2026 192,579 27,775 17.0 % 44698.4 % 14 % 0.2 33 % 1,841.9 5,394.0 7.34 0.92
Quý 3/2026
(Ước lượng)
210,844 23,193 27 % 37.2 % 11 % N/A 6.81 2.24 0.92
Quý 4/2026
(Ước lượng)
230,234 25,326 27 % -7.5 % 11 % N/A 6.98 2.04 0.92

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 517,968 57,258 N/A N/A 11 % 0.28 48 % 38 % 10.43 5.0 1.15
2022 657,023 106,165 26.8 % 85.4 % 16 % 0.2 55 % 46 % 5.62 3.08 0.91
2023 611,388 118,241 -6.9 % 11.4 % 19 % 0.1 45 % 40 % 5.05 2.25 0.98
2024 591,752 31,954 -3.2 % -73.0 % 5 % 0.13 13 % 12 % 18.69 2.49 1.01
2025 656,730 49,854 11.0 % 56.0 % 7 % 0.17 21 % 18 % 11.98 2.5 0.91
2026
(Ước lượng)
743,137 85,573 13.2 % 71.6 % 11 % 0.17 29 % 25 % 6.98 2.04 0.8

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/08/2025 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 7,000 (0.05%)
14/08/2025 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 17,600 (0.12%)
15/01/2025 Nguyễn Huy Thông Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,400 (0.04%)
06/12/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 36,800 (0.24%)
03/12/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 16,500 (0.11%)
20/11/2024 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.33%)
25/10/2024 Nguyễn Thị Thu Hằng Trưởng BKS ĐÃ MUA 40,000 (0.27%)
13/09/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 6,000 (0.04%)
10/09/2024 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 200 (0.0%)
26/07/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 20,800 (0.14%)
27/06/2024 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 36,300 (0.24%)
30/11/2023 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 27,000 (0.18%)
10/10/2023 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 48,000 (0.32%)
28/09/2023 Trần Sỹ Lâm Thành viên BKS ĐÃ MUA 28 (0.0%)
27/09/2023 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 1,200 (0.01%)
11/09/2023 Trần Công Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 5,900 (0.04%)
30/08/2023 Trần Công Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 14,200 (0.09%)
23/08/2023 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
18/08/2023 Lê Long Giang Giám đốc ĐÃ MUA 8,000 (0.05%)
17/08/2023 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 20,800 (0.14%)
16/08/2023 Lương Quốc Quyền Phụ trách Kế toán ĐÃ MUA 1,788 (0.01%)
15/08/2023 Trần Công Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 7,200 (0.05%)
14/08/2023 Trương Thị Duyên Em của Trương Ngọc Biên ĐÃ MUA 1,500 (0.01%)
20/07/2023 Trần Công Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 29,700 (0.2%)
18/07/2023 Nguyễn Xuân Hồng Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
11/07/2023 Lê Long Giang Giám đốc ĐÃ MUA 2,000 (0.01%)
19/05/2023 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 2,000 (0.01%)
10/05/2023 Lê Xuân Lương ĐÃ BÁN 5,300 (0.04%)
04/05/2023 Trần Công Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 134,100 (0.89%)
10/04/2023 Phạm Tú Linh Thành viên BKS ĐÃ MUA 300 (0.0%)
31/03/2023 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 14,800 (0.1%)
18/01/2023 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 600 (0.0%)
17/01/2023 Phạm Văn Hiệu Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
16/01/2023 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 2,500 (0.02%)
30/12/2022 Phạm Tú Linh Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,500 (0.01%)
21/12/2022 Nguyễn Thăng Thiệu Chồng của Nguyễn Thị Thu Hằng ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
30/11/2022 Trần Sỹ Lâm Thành viên BKS ĐÃ MUA 2,500 (0.02%)
28/10/2022 Phạm Văn Hiệu Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
12/10/2022 Nguyễn Xuân Hồng Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 2,700 (0.02%)
12/10/2022 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 1,400 (0.01%)
12/08/2022 Nguyễn Xuân Hồng Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 2,300 (0.02%)
10/08/2022 Nguyễn Quốc Trinh Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 14,500 (0.1%)
10/08/2022 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 3,700 (0.02%)
03/08/2022 Trương Thị Duyên Em của Trương Ngọc Biên ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
08/07/2022 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 2,200 (0.01%)
10/05/2022 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 19,000 (0.13%)
10/05/2022 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 1,800 (0.01%)
15/04/2022 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 1,700 (0.01%)
13/04/2022 Nguyễn Thanh Sơn Công bố thông tin ĐÃ MUA 3,400 (0.02%)
10/12/2021 Trương Ngọc Biên Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 16,500 (0.11%)
06/12/2021 Lê Long Giang Giám đốc ĐÃ MUA 4,800 (0.03%)
08/10/2021 Lê Long Giang Phó Giám đốc ĐÃ MUA 6,000 (0.04%)
05/10/2021 Phạm Tú Linh Thành viên BKS ĐÃ MUA 500 (0.0%)
29/09/2021 Nguyễn Thị Thu Hằng Trưởng BKS ĐÃ MUA 1,100 (0.01%)
15/09/2021 Trần Sỹ Lâm Thành viên BKS ĐÃ MUA 2,000 (0.01%)
14/09/2021 Phạm Trung Tâm Con rể của Nguyễn Quốc Trinh ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
23/08/2021 Phạm Tú Linh Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
20/08/2021 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
16/08/2021 Trương Thị Duyên Em của Trương Ngọc Biên ĐÃ MUA 3,300 (0.02%)
06/08/2021 Lê Xuân Lương ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
30/07/2021 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
29/07/2021 Nguyễn Quốc Trinh Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,000 (0.07%)
21/07/2021 Trần Quốc Tuấn Con của Trần Công Bình ĐÃ MUA 5,000 (0.03%)
19/07/2021 Lê Ngọc Nga Con dâu của Trần Công Bình ĐÃ MUA 5,000 (0.03%)
15/07/2021 Nguyễn Huy Thông Phó Giám đốc ĐÃ MUA 2,000 (0.01%)
12/07/2021 Nguyễn Thăng Thiệu Chồng của Nguyễn Thị Thu Hằng ĐÃ MUA 1,000 (0.01%)
09/07/2021 Trần Quốc Tuấn Con của Trần Công Bình ĐÃ MUA 2,000 (0.01%)
09/07/2021 Nguyễn Thanh Sơn Công bố thông tin ĐÃ MUA 3,000 (0.02%)
18/06/2021 Dương Minh Huy Con của Hứa Minh Hồng ĐÃ MUA 5,200 (0.03%)
30/03/2021 Nguyễn Văn Trữ Phó Giám đốc ĐÃ MUA 4,600 (0.03%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
14/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 31%
28/03/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
18/03/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2024-07-31
18/03/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50 2024-05-22
09/05/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:28 2023-07-25
09/05/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 4200đ/CP 2023-05-17
14/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:5 2022-08-12
14/06/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2022-06-29
29/03/2021 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 4000đ/CP 2021-04-28
25/05/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2020-06-25
29/08/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 4000đ/CP 2019-09-25
29/08/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2019-09-09
06/09/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-09-20
19/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2700đ/CP 2018-07-05
27/06/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 3400đ/CP 2017-07-07
04/07/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2016-08-02
15/03/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
21/05/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
18/06/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
14/05/2013 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
14/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%