Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hoa Sen (HSG)

Giá hiện tại
11,100
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
14.31
Trung bình 5 năm: 51.0
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
39,565
+256.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
16,910
+52.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HSG
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 11,100 | 0.0%
SL CP lưu hành 807,262,704
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -1%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 14.31 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,820
MA20 10,645
MA50 10,442
MA100 10,809
Giá phiên trước đó 11,100
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,894,800
MA 5 4,300,760
Khối lượng / MA 5 91 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 51.0
PE hiện tại 14.31
PE lớn nhất 5 năm 620.14
PE nhỏ nhất 5 năm 1.56
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 775.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 39,565
Tỷ lệ tăng 256.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 2.53
PB nhỏ nhất 5 năm 0.39
BVPS 14,092
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 16,910
Tỷ lệ tăng 52.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.26
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 42,985.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 155
Tỷ lệ tăng -98.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,374.0
BVPS 14,092
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 30,228
Tỷ lệ tăng 172.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 20,872
Tỷ lệ tăng 88.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 14.31 0.79 39,565 256.4% 16,910 52.3%
HPG 0.9 18% 6.68 1.22 82,885 282.0% 28,344 30.6%
NKG 1.57 3% 25.29 0.79 11,368 -9.1% 18,960 51.7%
DHC 0.62 22% 6.97 1.52 45,518 26.3% 40,227 11.6%
DPR 0.41 12% 7.37 0.88 44,145 16.6% 38,638 2.1%
PTB 0.89 14% 5.68 0.8 45,870 53.2% 48,592 62.2%
VCS 0.25 11% 8.37 0.95 30,461 1.5% 53,558 78.5%
DGC 0.19 13% 5.85 0.78 44,584 33.3% 89,808 168.5%
GVR 0.37 13% 13.61 1.73 58,362 93.3% 33,149 9.8%
NTP 0.85 26% 9.24 2.43 59,657 8.3% 43,006 -21.9%
BCC 0.99 1% 26.47 0.38 4,945 -10.1% 10,229 86.0%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 12,661 1191.9%
CAP 0.2 33% 7.32 2.44 60,412 52.9% 43,667 10.5%
CSV 0.32 16% 8.56 1.35 29,250 28.6% 27,060 18.9%
LBM 0.2 15% 9.4 1.41 32,327 13.8% 34,357 21.0%
PAT 0.33 41% 6.18 2.54 58,175 -19.1% 76,512 6.4%
PHR 0.44 20% 7.52 1.5 49,728 66.3% 35,883 20.0%
DCM 0.9 22% 6.79 1.52 40,834 23.7% 30,407 -7.9%
VGS 1.72 18% 4.89 0.89 53,199 174.2% 26,083 34.4%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 9,099,591 572,023 N/A N/A 6 % 1.45 708.6
Quý 2/2021 10,845,989 1,034,920 N/A N/A 9 % 1.72 1,282.0
Quý 3/2021 12,983,894 1,701,825 N/A N/A 13 % 1.55 2,108.1
Quý 4/2021 15,797,048 940,375 N/A N/A 5 % 1.46 39 % 1,164.9 5,263.6 2.11 0.18
2022 Quý 1/2022 16,933,628 638,327 86.1 % 11.6 % 3 % 1.03 38 % 790.7 5,345.8 2.08 0.16
Quý 2/2022 12,661,072 234,078 16.7 % -77.4 % 1 % 0.93 31 % 290.0 4,353.7 2.55 0.15
Quý 3/2022 12,177,236 265,002 -6.2 % -84.4 % 2 % 0.96 18 % 328.3 2,573.9 4.31 0.16
Quý 4/2022 7,939,118 -886,953 -49.7 % -194.3 % -11.17 % 0.56 2 % -1,098.7 310.3 35.77 0.18
2023 Quý 1/2023 7,917,429 -680,241 -53.2 % -206.6 % -8.59 % 0.57 -10.5 % -842.7 -1,323.1 0.22
Quý 2/2023 6,980,867 250,587 -44.9 % 7.1 % 3 % 0.64 -10.12 % 310.4 -1,302.7 0.26
Quý 3/2023 8,645,778 14,148 -29.0 % -94.7 % 0.16 % 0.59 -12.56 % 17.5 -1,613.4 0.28
Quý 4/2023 8,106,637 438,372 2.1 % N/A 5 % 0.61 0.21 % 543.0 28.3 392.23 0.28
2024 Quý 1/2024 9,073,224 103,352 14.6 % N/A 1 % 0.73 7 % 128.0 999.0 11.11 0.27
Quý 2/2024 9,248,190 318,865 32.5 % 27.2 % 3 % 0.97 8 % 395.0 1,083.6 10.24 0.26
Quý 3/2024 10,840,381 273,403 25.4 % 1832.4 % 2 % 0.78 10 % 338.7 1,404.7 7.9 0.24
Quý 4/2024 10,108,704 -185,891 24.7 % -142.4 % -1.84 % 0.79 5 % -230.3 631.4 17.58 0.23
2025 Quý 1/2025 10,221,663 165,527 12.7 % 60.2 % 1 % 0.78 5 % 205.0 708.4 15.67 0.22
Quý 2/2025 8,451,866 205,427 -8.6 % -35.6 % 2 % 0.55 4 % 254.5 567.9 19.55 0.23
Quý 3/2025 9,509,182 273,775 -12.3 % 0.1 % 2 % 0.7 4 % 339.1 568.4 19.53 0.23
Quý 4/2025 8,356,618 84,697 -17.3 % N/A 1 % 0.67 6 % 104.9 903.6 12.28 0.25
2026 Quý 1/2026 8,383,072 62,402 -18.0 % -62.3 % 0.74 % 0.85 6 % 77.3 775.8 14.31 0.26
Quý 2/2026
(Ước lượng)
8,367,347 83,673 -1 % -59.3 % 1 % N/A 17.76 0.78 0.26
Quý 3/2026
(Ước lượng)
9,414,090 94,141 -1 % -65.6 % 1 % N/A 27.58 0.78 0.26
Quý 4/2026
(Ước lượng)
8,273,052 82,731 -1 % -2.3 % 1 % N/A 27.74 0.77 0.26

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 48,726,522 4,249,143 N/A N/A 8 % 1.46 39 % 16 % 2.11 0.83 0.18
2022 49,711,054 250,454 2.0 % -94.1 % 0.5 % 0.56 2 % 1 % 35.77 0.82 0.18
2023 31,650,711 22,866 -36.3 % -90.9 % 0.07 % 0.61 0.21 % 0.13 % 392.23 0.83 0.28
2024 39,270,499 509,729 24.1 % 2129.2 % 1 % 0.79 5 % 3 % 17.58 0.82 0.23
2025 36,539,329 729,426 -7.0 % 43.1 % 1 % 0.67 6 % 4 % 12.28 0.79 0.25
2026
(Ước lượng)
34,437,561 322,947 -5.8 % -55.7 % 0.94 % 0.83 3 % 2 % 27.74 0.77 0.26

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/06/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
17.74%
19 người có chức vụ · lớn nhất: Lê Phước Vũ
Cổ đông lớn nhất
16.96%
Lê Phước Vũ
Nước ngoài
3.27%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
70.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (19) 17.74%
  • Cá nhân khác (18) 1.65%
  • Tổ chức & quỹ (14) 7.21%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 73.41%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Lê Phước Vũ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 136,949,728 16.96 1,520.1 30/06/2026
    Amersham Industries Limited – 12,379,500 2.01 137.4 30/08/2024
    Vietnam Enterprise Investments Limited – 9,487,900 1.54 105.3 27/08/2024
    Hồ Văn Hoàng – 1,007,199 1.05 11.2 28/11/2012
    Norges Bank – 6,271,800 1.02 69.6 30/08/2024
    VanEck Vietnam ETF – 3,475,437 0.99 38.6 11/09/2017
    Veil Holdings Limited – 2,357,217 0.67 26.2 10/04/2018
    Hanoi Investments Holdings Limited – 2,324,900 0.38 25.8 30/08/2024
    Grinling International Limited – 1,596,500 0.26 17.7 05/02/2024
    Trần Quốc Trí Thành viên Hội đồng Quản trị 1,429,075 0.18 15.9 30/06/2026
    Lý Văn Xuân Thành viên Hội đồng Quản trị 1,162,850 0.14 12.9 30/06/2026
    Lê Đình Hạnh – 981,415 0.12 10.9 30/06/2026
    Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust – 668,000 0.11 7.4 27/08/2024
    Vũ Bảo Quốc – 100,000 0.10 1.1 31/12/2008
    Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 748,211 0.09 8.3 30/06/2026
    Lê Vũ Nam – 587,669 0.09 6.5 31/12/2025
    Saigon Investments Limited – 525,500 0.09 5.8 27/08/2024
    Nguyễn Thị Ngọc Lan Kế toán trưởng 677,950 0.08 7.5 30/06/2026
    Hoàng Đức Huy Phó Tổng Giám đốc 572,036 0.07 6.3 30/06/2026
    KB Vietnam Focus Balanced Fund – 425,000 0.07 4.7 27/08/2024
    Vũ Văn Bình – 65,174 0.07 0.7 31/12/2010
    Nguyễn Ngọc Huy Phó Tổng Giám đốc 500,514 0.06 5.6 30/06/2026
    Wareham Group Limited – 340,000 0.06 3.8 02/08/2024
    Hồ Thanh Hiếu – 326,874 0.05 3.6 31/12/2022
    Trần Quốc Phẩm Phó Tổng Giám đốc 316,808 0.04 3.5 30/06/2026
    Lý Khánh Vân – 316,266 0.04 3.5 30/06/2026
    Phạm Văn Trung – 30,000 0.03 0.3 31/12/2008
    Nguyễn Minh Phúc Phó Tổng Giám đốc 237,367 0.03 2.6 30/06/2026
    Vũ Văn Thanh Tổng Giám đốc · Phụ trách Công bố thông tin 203,062 0.03 2.3 30/06/2026
    Võ Thị Sơn Ca – 192,610 0.02 2.1 30/06/2026
    DC Developing Markets Strategies Public Limited Company – 100,000 0.02 1.1 27/08/2024
    Võ Thành Trung – 15,180 0.02 0.2 31/12/2008
    Nguyễn Thị Khoa – 12,340 0.01 0.1 31/12/2008
    Nguyễn Văn Luân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 95,680 0.01 1.1 30/06/2026
    Lý Hoàng Long – 112,556 0.01 1.2 30/06/2026
    Nguyễn Tấn Hòa Phó Tổng Giám đốc Dự án 104,000 0.01 1.2 30/06/2026
    Nguyễn Thị Ngọc Châu – 79,253 0.01 0.9 30/06/2026
    Trần Thành Nam Phó Tổng Giám đốc 65,000 0.01 0.7 30/06/2026
    Lê Hoàng Diệu Tâm – 65,000 0.01 0.7 30/06/2026
    Nguyễn Văn Dũng Người phụ trách quản trị công ty 59,582 0.01 0.7 30/06/2026
    Phạm Định – 47,154 0.01 0.5 31/12/2025
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 40,000 <0.01 0.4 30/06/2020
    Lê Phụng Hào – 5,200 <0.01 0.1 28/11/2012
    Nguyễn Thị Kiều Loan – 4,000 <0.01 0.0 04/09/2009
    Trần Đình Tài Phó Tổng Giám đốc Marketing 32,613 <0.01 0.4 30/06/2026
    Nguyễn Lê Mạnh Tùng Phó Tổng Giám đốc 32,531 <0.01 0.4 30/06/2026
    Nguyễn Trần Đại Phó Tổng Giám đốc 32,500 <0.01 0.4 30/06/2026
    Cao Quảng Sang Phó Tổng Giám đốc 20,150 <0.01 0.2 30/06/2026
    Công Ty TNHH Một Thành Viên Tam Hỷ – 12,489 <0.01 0.1 31/12/2024
    Đinh Viết Duy Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 1,315 <0.01 0.0 30/06/2026
    Nguyễn Thị Lài – 542 <0.01 0.0 31/12/2020

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    22/10/2025 Nguyễn Văn Luân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
    07/10/2024 Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịch thường trực ĐÃ MUA 400,000 (0.05%)
    07/10/2024 Nguyễn Ngọc Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 110,000 (0.01%)
    07/10/2024 Bùi Thanh Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 65,000 (0.01%)
    07/10/2024 Nguyễn Thị Ngọc Châu Em của Nguyễn Thị Ngọc Lan ĐÃ MUA 8,000 (0.0%)
    07/10/2024 Lê Đình Hạnh Thành viên BKS ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
    07/10/2024 Trần Đình Tài Quyền Phó TGĐ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
    07/10/2024 Hoàng Đức Huy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
    07/10/2024 Nguyễn Trần Đại Quyền Phó TGĐ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
    07/10/2024 Lý Văn Xuân Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
    07/10/2024 Lê Vũ Nam Trưởng BKS ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
    07/10/2024 Trần Quốc Phẩm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 80,000 (0.01%)
    07/10/2024 Nguyễn Văn Luân Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
    07/10/2024 Trần Quốc Trí Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 250,000 (0.03%)
    07/10/2024 Nguyễn Minh Phúc Phó TGĐ Sản xuất ĐÃ MUA 80,000 (0.01%)
    07/10/2024 Trần Thành Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 110,000 (0.01%)
    07/10/2024 Lê Phước Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    07/10/2024 Nguyễn Thị Ngọc Lan Kế toán trưởng ĐÃ MUA 70,000 (0.01%)
    07/10/2024 Nguyễn Tấn Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 80,000 (0.01%)
    07/10/2024 Lê Hoàng Diệu Tâm Con của Lê Phước Vũ ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
    07/10/2024 Nguyễn Lê Mạnh Tùng Quyền Phó TGĐ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
    07/10/2024 Đinh Viết Duy Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
    07/10/2024 Vũ Văn Thanh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
    07/10/2024 Phạm Định Quyền Phó TGĐ ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
    30/08/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    30/08/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    30/08/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    30/08/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    23/08/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    23/08/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    23/08/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    23/08/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    20/08/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    20/08/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
    20/08/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 2,340,700 (0.29%)
    20/08/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 300,000 (0.04%)
    20/08/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
    02/08/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 35,900 (0.0%)
    02/08/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 600,000 (0.07%)
    02/08/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
    01/08/2024 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 600,000 (0.07%)
    15/07/2024 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.04%)
    15/07/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 250,000 (0.03%)
    15/07/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
    15/07/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 70,000 (0.01%)
    15/07/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
    21/06/2024 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    21/06/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    21/06/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
    11/06/2024 Saigon Investments Limited ĐÃ MUA 400,000 (0.05%)
    08/05/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    07/05/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    02/05/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    17/04/2024 Bùi Thanh Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 390,900 (0.05%)
    16/04/2024 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    16/04/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    16/04/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    02/04/2024 Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịch thường trực ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.19%)
    19/03/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.25%)
    01/02/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    01/02/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 2,500,000 (0.31%)
    01/02/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
    01/02/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
    30/01/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 3,000,000 (0.37%)
    29/01/2024 Vũ Văn Thanh Phó TGĐ thường trực ĐÃ BÁN 800,000 (0.1%)
    05/10/2023 Nguyễn Văn Chiến NLQ của Lê Phước Vũ ĐÃ BÁN 10,726,794 (1.33%)
    13/09/2023 Nguyễn Thị Ngọc Lan Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 6,000 (0.0%)
    30/08/2023 Đinh Viết Duy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 24,500 (0.0%)
    04/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 1,310,000 (0.16%)
    04/08/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
    04/08/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 1,110,000 (0.14%)
    20/06/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 680,000 (0.08%)
    20/06/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,459,700 (0.18%)
    16/06/2023 Grinling International Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    16/06/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    16/06/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    16/06/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 2,000,000 (0.25%)
    16/06/2023 Grinling International Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    14/06/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    14/06/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,500,000 (0.19%)
    14/06/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    14/06/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 2,500,000 (0.31%)
    29/05/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
    29/05/2023 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.12%)
    29/05/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.03%)
    13/05/2023 Nguyễn Thị Ngọc Châu Em của Nguyễn Thị Ngọc Lan ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    13/05/2023 Nguyễn Thị Ngọc Châu Em của Nguyễn Thị Ngọc Lan ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    30/03/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    30/03/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    30/03/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    30/03/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.12%)
    09/12/2022 Trần Quốc Phẩm Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
    17/11/2022 Đinh Viết Duy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
    10/11/2022 Trần Quốc Phẩm Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 400,000 (0.05%)
    18/10/2022 Bùi Thanh Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
    30/06/2022 Lê Phước Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
    24/06/2022 Công ty TNHH Tập đoàn Đầu tư Hoa Sen ĐÃ BÁN 17,749,301 (2.2%)
    07/10/2021 Hồ Thanh Hiếu Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 400,000 (0.05%)
    10/09/2021 Lý Hoàng Long Con của Lý Văn Xuân ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    11/08/2021 Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịch thường trực ĐÃ BÁN 400,000 (0.05%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 30% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    500 đ/cp
    GDKHQ 02/04/2025
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    2 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 – 30
    2025 500 –
    2024 500 –
    2023 – 3
    2022 – 20
    2021 – 10
    2020 – 5
    2019 – 10
    2018 1,000 10
    2017 1,000 75

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    04/05/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
    02/04/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    24/04/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-05-10
    26/06/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 2023-07-28
    14/09/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-10-14
    15/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-06-21
    23/04/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2020-05-05
    22/04/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2019-04-25
    31/05/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2018-09-01
    11/05/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-05-29
    30/03/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-04-16
    29/05/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:55 2017-08-30
    29/05/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2017-08-30
    27/02/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-03-31
    31/05/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:5 2016-06-08
    14/04/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2016-04-28
    26/11/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
    15/06/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    16/03/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    21/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    19/02/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    22/01/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    27/08/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    16/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    18/03/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    10/04/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    04/04/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    27/08/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%