Kiến thức

CTCP Thép Nam Kim (NKG)

Giá hiện tại
12,100
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
24.48
Trung bình 5 năm: 23.0
P/B hiện tại
0.77
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
11,368
-6.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
18,960
+56.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu NKG
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 12,100 | 0.0%
SL CP lưu hành 492,323,961
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -7%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 24.48 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.77 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,990
MA20 11,005
MA50 10,522
MA100 10,979
Giá phiên trước đó 12,100
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 7,720,500
MA 5 7,325,460
Khối lượng / MA 5 105 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.0
PE hiện tại 24.48
PE lớn nhất 5 năm 74.43
PE nhỏ nhất 5 năm 2.26
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 494.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 11,368
Tỷ lệ tăng -6.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.77
PB lớn nhất 5 năm 2.74
PB nhỏ nhất 5 năm 0.48
BVPS 15,800
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 18,960
Tỷ lệ tăng 56.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.3
PS hiện tại 0.37
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 32,539.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 148
Tỷ lệ tăng -98.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,124.8
BVPS 15,800
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 24,745
Tỷ lệ tăng 104.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,996
Tỷ lệ tăng 65.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,852,538 318,788 N/A N/A 6 % 1.89 647.5
Quý 2/2021 7,009,856 847,505 N/A N/A 12 % 2.08 1,721.4
Quý 3/2021 7,531,043 606,673 N/A N/A 8 % 1.99 1,232.3
Quý 4/2021 8,779,965 452,353 N/A N/A 5 % 1.69 39 % 918.8 4,520.0 2.68 0.21
2022 Quý 1/2022 7,151,367 506,872 47.4 % 59.0 % 7 % 1.64 39 % 1,029.5 4,902.1 2.47 0.2
Quý 2/2022 7,196,014 201,459 2.7 % -76.2 % 2 % 1.64 29 % 409.2 3,589.8 3.37 0.19
Quý 3/2022 4,424,042 -418,686 -41.3 % -169.0 % -9.46 % 1.77 13 % -850.4 1,507.1 8.03 0.22
Quý 4/2022 4,299,825 -356,349 -51.0 % -178.8 % -8.29 % 1.51 -1.24 % -723.8 -135.5 0.26
2023 Quý 1/2023 4,374,728 -49,270 -38.8 % -109.7 % -1.13 % 1.42 -11.84 % -100.1 -1,265.1 0.29
Quý 2/2023 5,499,967 125,395 -23.6 % -37.8 % 2 % 1.26 -12.99 % 254.7 -1,419.6 0.32
Quý 3/2023 4,262,062 23,659 -3.7 % N/A 0.56 % 1.25 -4.74 % 48.1 -521.1 0.32
Quý 4/2023 4,459,217 22,450 3.7 % N/A 0.5 % 1.26 2 % 45.6 248.3 48.73 0.32
2024 Quý 1/2024 5,291,095 150,110 20.9 % N/A 2 % 1.33 6 % 304.9 653.3 18.52 0.31
Quý 2/2024 5,660,534 219,634 2.9 % 75.2 % 3 % 1.23 7 % 446.1 844.7 14.32 0.3
Quý 3/2024 5,188,269 64,848 21.7 % 174.1 % 1 % 1.35 8 % 131.7 928.3 13.03 0.29
Quý 4/2024 4,469,124 18,415 0.2 % -18.0 % 0.41 % 1.3 8 % 37.4 920.1 13.15 0.29
2025 Quý 1/2025 4,090,150 65,405 -22.7 % -56.4 % 1 % 0.89 5 % 132.8 748.1 16.17 0.31
Quý 2/2025 3,808,495 91,594 -32.7 % -58.3 % 2 % 1.17 3 % 186.0 488.0 24.8 0.34
Quý 3/2025 3,773,050 49,532 -27.3 % -23.6 % 1 % 1.16 3 % 100.6 456.9 26.48 0.37
Quý 4/2025 3,136,451 -9,318 -29.8 % -150.6 % -0.3 % 1.16 3 % -18.9 400.6 30.2 0.4
2026 Quý 1/2026 3,261,408 22,332 -20.3 % -65.9 % 0.68 % 1.1 2 % 45.4 313.1 38.65 0.43
Quý 2/2026 4,150,211 104,126 9.0 % 13.7 % 2 % 1.41 2 % 211.5 338.5 35.75 0.42
Quý 3/2026 5,472,010 126,204 45.0 % 154.8 % 2 % 1.57 3 % 256.3 494.3 24.48 0.37
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,916,899 29,169 -7 % N/A 1 % N/A 21.14 0.76 0.37

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 28,173,402 2,225,319 N/A N/A 7 % 1.69 39 % 14 % 2.68 1.04 0.21
2022 23,071,248 -66,704 -18.1 % -103.0 % -0.29 % 1.51 -1.24 % -0.49 % -89.3 1.11 0.26
2023 18,595,974 122,234 -19.4 % -283.2 % 0.66 % 1.26 2 % 1.0 % 48.73 1.1 0.32
2024 20,609,022 453,007 10.8 % 270.6 % 2 % 1.3 8 % 3 % 13.15 1.01 0.29
2025 14,808,146 197,213 -28.1 % -56.5 % 1 % 1.16 3 % 1 % 30.2 0.78 0.4
2026
(Ước lượng)
15,800,528 281,831 6.7 % 42.9 % 1 % 1.57 4 % 1 % 21.14 0.76 0.38

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
13/08/2026 Nguyễn Vinh An Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,000,000 (0.2%)
23/04/2026 Hồ Minh Phát Con của Hồ Minh Quang ĐÃ MUA 5,000,000 (1.02%)
23/02/2026 Hồ Minh Phát Con của Hồ Minh Quang ĐÃ MUA 5,000,000 (1.02%)
26/02/2025 Hồ Minh Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 7,476,133 (1.52%)
25/02/2025 Quảng Trọng Lăng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 55,000 (0.01%)
21/02/2025 Lê Minh Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
24/01/2025 Quảng Trọng Lăng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 90,000 (0.02%)
24/01/2025 Võ Hoàng Vũ Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 9,374,400 (1.9%)
23/01/2025 Trần Ngọc Diệu Kế toán trưởng ĐÃ MUA 1,402,928 (0.28%)
23/01/2025 Vũ Thị Huyền Kế toán trưởng ĐÃ MUA 20,300 (0.0%)
23/01/2025 Nguyễn Vinh An Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 325,796 (0.07%)
23/01/2025 Hồ Minh Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 37,391,097 (7.59%)
21/01/2025 Võ Thị Vui Thành viên BKS ĐÃ MUA 47,320 (0.01%)
20/01/2025 Nguyễn Thị Ngọc Liên Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 274,456 (0.06%)
15/01/2025 Lê Nhật Tân Thành viên BKS ĐÃ MUA 4,800 (0.0%)
09/01/2025 Nông Bích Hiện ĐÃ MUA 588 (0.0%)
12/08/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.1%)
04/03/2024 CTCP Đầu tư Thương mại SMC ĐÃ BÁN 13,104,000 (2.66%)
06/12/2023 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.2%)
16/12/2022 Trần Ngọc Diệu Kế toán trưởng ĐÃ MUA 1,000,000 (0.2%)
01/06/2022 Hồ Minh Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.61%)
01/06/2022 Hồ Minh Quang Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.61%)
18/01/2022 Nguyễn Ngọc Ý Nhi Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.01%)
20/12/2021 Nguyễn Thị Bích Nhi Trưởng BKS ĐÃ MUA 8,000 (0.0%)
17/12/2021 Lê Nhật Tân Thành viên BKS ĐÃ MUA 4,000 (0.0%)
12/10/2021 Unicoh Specialty Chemicals ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
06/10/2021 Võ Hoàng Vũ Tổng Giám đốc ĐÃ BÁN 15,000,000 (3.05%)
17/09/2021 Nguyễn Bá Bắc Em rể của Nguyễn Ngọc Ý Nhi ĐÃ MUA 20,400 (0.0%)
04/08/2021 Nguyễn Thị Ngọc Liên Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 250,000 (0.05%)
10/05/2021 Trần Ngọc Diệu Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.2%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
17/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
19/12/2024 Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1
19/12/2024 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:20
03/06/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-05
03/06/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-07-13
23/08/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2021-10-01
23/08/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2021-10-01
21/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2021-01-05
11/06/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2018-06-18
16/11/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-12-21
17/05/2017 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2017-05-24
17/05/2017 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2017-05-24
29/01/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14 2016-03-22
03/07/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
13/09/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%