Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (DGC)

Giá hiện tại
32,850
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.75
Trung bình 5 năm: 7.8
P/B hiện tại
0.77
Trung bình 5 năm: 2.1
Giá hợp lý theo P/E
44,584
+35.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
89,808
+173.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DGC
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 32,850 | 0.0%
SL CP lưu hành 379,778,413
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 7%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 28%
PE hiện tại 5.75 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.77 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 33,010
MA20 33,097
MA50 35,115
MA100 35,905
Giá phiên trước đó 32,850
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 143,700
MA 5 269,800
Khối lượng / MA 5 53 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.8
PE hiện tại 5.75
PE lớn nhất 5 năm 12.91
PE nhỏ nhất 5 năm 2.38
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,715.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 44,584
Tỷ lệ tăng 35.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.1
PB hiện tại 0.77
PB lớn nhất 5 năm 4.12
PB nhỏ nhất 5 năm 0.87
BVPS 42,766
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 89,808
Tỷ lệ tăng 173.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.1
PS hiện tại 1.24
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 26,587.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,287
Tỷ lệ tăng -80.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 8,554.8
BVPS 42,766
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 188,205
Tỷ lệ tăng 472.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 90,728
Tỷ lệ tăng 176.2%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,949,185 283,953 N/A N/A 14 % 0.39 747.7
Quý 2/2021 2,038,543 321,608 N/A N/A 15 % 0.38 846.8
Quý 3/2021 2,106,391 478,399 N/A N/A 22 % 0.33 1,259.7
Quý 4/2021 3,456,269 1,304,063 N/A N/A 37 % 0.32 38 % 3,433.7 6,287.9 5.22 1.31
2022 Quý 1/2022 3,634,378 1,335,830 86.5 % 370.4 % 36 % 0.24 45 % 3,517.4 9,057.7 3.63 1.11
Quý 2/2022 4,002,351 1,783,687 96.3 % 454.6 % 44 % 0.2 52 % 4,696.7 12,907.5 2.55 0.95
Quý 3/2022 3,695,881 1,413,949 75.5 % 195.6 % 38 % 0.16 53 % 3,723.1 15,370.9 2.14 0.84
Quý 4/2022 3,111,502 1,032,402 -10.0 % -20.8 % 33 % 0.23 51 % 2,718.4 14,655.6 2.24 0.86
2023 Quý 1/2023 2,483,108 787,136 -31.7 % -41.1 % 31 % 0.2 45 % 2,072.6 13,210.8 2.49 0.94
Quý 2/2023 2,413,651 843,440 -39.7 % -52.7 % 34 % 0.18 35 % 2,220.9 10,735.0 3.06 1.07
Quý 3/2023 2,463,536 761,358 -33.3 % -46.2 % 30 % 0.17 27 % 2,004.7 9,016.7 3.64 1.19
Quý 4/2023 2,387,714 719,520 -23.3 % -30.3 % 30 % 0.29 26 % 1,894.6 8,192.8 4.01 1.28
2024 Quý 1/2024 2,384,763 672,615 -4.0 % -14.5 % 28 % 0.16 24 % 1,771.1 7,891.3 4.16 1.29
Quý 2/2024 2,504,508 842,413 3.8 % -0.1 % 33 % 0.15 22 % 2,218.2 7,888.6 4.16 1.28
Quý 3/2024 2,558,085 705,980 3.8 % -7.3 % 27 % 0.15 21 % 1,858.9 7,742.7 4.24 1.27
Quý 4/2024 2,417,946 749,485 1.3 % 4.2 % 30 % 0.15 22 % 1,973.5 7,821.6 4.2 1.26
2025 Quý 1/2025 2,810,311 809,335 17.8 % 20.3 % 28 % 0.15 22 % 2,131.1 8,181.6 4.02 1.21
Quý 2/2025 2,894,397 853,521 15.6 % 1.3 % 29 % 0.19 21 % 2,247.4 8,210.9 4.0 1.17
Quý 3/2025 2,816,716 751,640 10.1 % 6.5 % 26 % 0.21 20 % 1,979.2 8,331.1 3.94 1.14
Quý 4/2025 2,740,573 621,753 13.3 % -17.0 % 22 % 0.27 20 % 1,637.1 7,994.8 4.11 1.11
2026 Quý 1/2026 2,124,591 408,824 -24.4 % -49.5 % 19 % 0.14 17 % 1,076.5 6,940.2 4.73 1.18
Quý 2/2026 2,415,414 388,554 -16.5 % -54.5 % 16 % 0.19 13 % 1,023.1 5,715.9 5.75 1.24
Quý 3/2026
(Ước lượng)
3,013,886 843,888 7 % 12.3 % 28 % N/A 5.51 0.73 1.24
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,932,413 821,076 7 % 32.1 % 28 % N/A 5.07 0.7 1.24

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,550,388 2,388,023 N/A N/A 25 % 0.32 38 % 29 % 5.22 1.97 1.31
2022 14,444,112 5,565,868 51.2 % 133.1 % 38 % 0.23 51 % 42 % 2.24 1.15 0.86
2023 9,748,009 3,111,454 -32.5 % -44.1 % 31 % 0.29 26 % 20 % 4.01 1.04 1.28
2024 9,865,302 2,970,493 1.2 % -4.5 % 30 % 0.15 22 % 19 % 4.2 0.91 1.26
2025 11,261,997 3,036,249 14.2 % 2.2 % 26 % 0.27 20 % 16 % 4.11 0.81 1.11
2026
(Ước lượng)
10,486,304 2,462,342 -6.9 % -18.9 % 23 % 0.17 14 % 12 % 5.07 0.7 1.19

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/02/2026 Trần Thị Xuân Mẹ của Nguyễn Thị Thu Hà ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
13/11/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
13/11/2025 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
06/11/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
06/11/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
31/10/2025 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
14/08/2025 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
14/08/2025 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 150,000 (0.04%)
14/08/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
17/07/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
17/07/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 150,000 (0.04%)
16/07/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
16/07/2025 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 98,600 (0.03%)
16/07/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
15/05/2025 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 125,000 (0.03%)
15/05/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 125,000 (0.03%)
05/02/2025 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 60,000 (0.02%)
05/02/2025 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 245,000 (0.06%)
05/02/2025 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
05/02/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
31/12/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
31/12/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.05%)
28/11/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 183,100 (0.05%)
28/11/2024 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 141,900 (0.04%)
28/11/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 350,000 (0.09%)
28/11/2024 Danang Investments Limited ĐÃ BÁN 75,000 (0.02%)
28/11/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
20/11/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
20/11/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
20/11/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
19/11/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 40,000 (0.01%)
19/11/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
19/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
19/11/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 350,000 (0.09%)
31/10/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 75,000 (0.02%)
09/08/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 28,300 (0.01%)
09/08/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
09/08/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
09/08/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
09/08/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
02/07/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 350,000 (0.09%)
02/07/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
02/07/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
02/07/2024 Wareham Group Limited ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
20/06/2024 Saigon Investments Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
20/06/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
20/06/2024 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 71,000 (0.02%)
20/06/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
20/06/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 250,000 (0.07%)
20/06/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
20/06/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 129,000 (0.03%)
18/06/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.05%)
18/06/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 300,000 (0.08%)
18/06/2024 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
18/06/2024 Wareham Group Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
09/04/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
09/04/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
02/04/2024 Vũ Văn Ngọ Trưởng BKS ĐÃ BÁN 350,000 (0.09%)
02/04/2024 Vũ Văn Ngọ Trưởng BKS ĐÃ BÁN 350,000 (0.09%)
15/02/2024 Lưu Hoàng Đức Em trai của Lưu Bách Đạt ĐÃ MUA 17,500 (0.0%)
04/01/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 12,000 (0.0%)
03/01/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
03/01/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
13/12/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 150,000 (0.04%)
09/11/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 400,000 (0.11%)
05/06/2023 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
05/06/2023 Norges Bank ĐÃ BÁN 297,000 (0.08%)
17/04/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
15/03/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 400,000 (0.11%)
15/03/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 400,000 (0.11%)
28/02/2023 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 500,000 (0.13%)
28/02/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 500,000 (0.13%)
16/01/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 42,000 (0.01%)
30/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 800,000 (0.21%)
30/12/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 500,000 (0.13%)
30/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
30/12/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 200,000 (0.05%)
19/12/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.08%)
16/12/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
16/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 389,500 (0.1%)
16/12/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.13%)
16/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 89,500 (0.02%)
14/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 650,000 (0.17%)
14/12/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.13%)
14/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 150,000 (0.04%)
30/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.26%)
30/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 300,000 (0.08%)
30/11/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 1,850,000 (0.49%)
28/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 466,400 (0.12%)
28/11/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
28/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 1,400,000 (0.37%)
23/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 1,100,000 (0.29%)
23/11/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 81,400 (0.02%)
23/11/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 1,330,000 (0.35%)
23/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
22/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
22/11/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 600,000 (0.16%)
22/11/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
22/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 950,000 (0.25%)
21/11/2022 Đào Hữu Huyền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.26%)
15/11/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 300,000 (0.08%)
15/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 150,000 (0.04%)
15/11/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
15/11/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 150,000 (0.04%)
15/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 250,000 (0.07%)
18/10/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
18/10/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
18/10/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
14/10/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 25,000 (0.01%)
14/10/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
14/10/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 300,000 (0.08%)
14/10/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.13%)
18/08/2022 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 115,000 (0.03%)
18/08/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 285,000 (0.08%)
16/06/2022 Đào Hữu Duy Anh Tổng GĐ ĐÃ MUA 172,900 (0.05%)
02/06/2022 Đào Hữu Tu Bố vợ của Nguyễn Văn Kiên ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.79%)
04/05/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
28/04/2022 Quách Trung Kiên Em của Quách Kiều Hưng ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
18/04/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 360,000 (0.09%)
18/04/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
05/04/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.13%)
05/04/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 309,900 (0.08%)
25/03/2022 Lê Thị Thúy Mẹ vợ của Đào Hữu Huyền ĐÃ BÁN 143,967 (0.04%)
21/03/2022 Nguyễn Thị Hồng Lan Vợ của Đào Hữu Huyền ĐÃ MUA 42,000 (0.01%)
21/03/2022 Đào Thị Quyên Em gái của Đào Hữu Huyền ĐÃ BÁN 118,000 (0.03%)
10/03/2022 Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ĐÃ BÁN 6,039,090 (1.59%)
07/12/2021 Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ĐÃ BÁN 9,105,000 (2.4%)
25/10/2021 Nguyễn Văn Thất Anh rể của Đào Thị Mai ĐÃ BÁN 70,000 (0.02%)
30/09/2021 Nguyễn Sinh Thìn Bố vợ của Vũ Văn Ngọ ĐÃ BÁN 20,000 (0.01%)
15/09/2021 Đào Thị Quyên Em gái của Đào Hữu Huyền ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
13/09/2021 Đào Thị Huyên Em của Đào Hữu Huyền ĐÃ BÁN 70,000 (0.02%)
31/03/2021 Nguyễn Sinh Thìn Bố vợ của Vũ Văn Ngọ ĐÃ BÁN 16,000 (0.0%)
23/02/2021 Đào Hữu Huyền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.26%)
28/01/2021 Đào Thị Hồng Hiên Vợ của Nguyễn Văn Kiên ĐÃ BÁN 140,000 (0.04%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
14/09/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
24/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
19/11/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2024-12-20
19/12/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2024-01-18
13/04/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-04-27
19/12/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2023-01-10
03/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:117 2022-07-08
29/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-01-11
07/05/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2021-05-14
14/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-01-11
07/08/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-08-20
07/08/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2020-08-13
20/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-14
08/05/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-05-20
11/04/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-04-24
16/01/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-28
17/01/2018 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-01-31
11/07/2016 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18.479
28/04/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.09%
11/01/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
05/06/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:26
27/01/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%