Kiến thức

CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG)

Giá hiện tại
980
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
N/A
Trung bình 5 năm: 16.5
P/B hiện tại
0.09
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
-122,712
-12621.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
12,661
+1191.9% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VPG
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 980 | 0.0%
SL CP lưu hành 88,415,751
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 66%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -1%
PE hiện tại N/A
PB hiện tại 0.09 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 980
MA20 1,060
MA50 1,353
MA100 1,767
Giá phiên trước đó 980
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 91,600
MA 5 73,980
Khối lượng / MA 5 124 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 16.5
PE hiện tại N/A
PE lớn nhất 5 năm 74.36
PE nhỏ nhất 5 năm 4.28
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) -7,437.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) -122,712
Tỷ lệ tăng -12621.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.09
PB lớn nhất 5 năm 4.65
PB nhỏ nhất 5 năm 0.11
BVPS 10,551
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 12,661
Tỷ lệ tăng 1191.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.0
PS hiện tại 0.01
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 89,941.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 0
Tỷ lệ tăng -100.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm -67.2
BVPS 10,551
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) -1,478
Tỷ lệ tăng -250.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 0
Tỷ lệ tăng -100.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 14.31 0.79 39,565 256.4% 16,910 52.3%
HPG 0.9 18% 6.68 1.22 82,885 282.0% 28,344 30.6%
NKG 1.57 3% 25.29 0.79 11,368 -9.1% 18,960 51.7%
DHC 0.62 22% 6.97 1.52 45,518 26.3% 40,227 11.6%
DPR 0.41 12% 7.37 0.88 44,145 16.6% 38,638 2.1%
PTB 0.89 14% 5.68 0.8 45,870 53.2% 48,592 62.2%
VCS 0.25 11% 8.37 0.95 30,461 1.5% 53,558 78.5%
DGC 0.19 13% 5.85 0.78 44,584 33.3% 89,808 168.5%
GVR 0.37 13% 13.61 1.73 58,362 93.3% 33,149 9.8%
NTP 0.85 26% 9.24 2.43 59,657 8.3% 43,006 -21.9%
BCC 0.99 1% 26.47 0.38 4,945 -10.1% 10,229 86.0%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 12,661 1191.9%
CAP 0.2 33% 7.32 2.44 60,412 52.9% 43,667 10.5%
CSV 0.32 16% 8.56 1.35 29,250 28.6% 27,060 18.9%
LBM 0.2 15% 9.4 1.41 32,327 13.8% 34,357 21.0%
PAT 0.33 41% 6.18 2.54 58,175 -19.1% 76,512 6.4%
PHR 0.44 20% 7.52 1.5 49,728 66.3% 35,883 20.0%
DCM 0.9 22% 6.79 1.52 40,834 23.7% 30,407 -7.9%
VGS 1.72 18% 4.89 0.89 53,199 174.2% 26,083 34.4%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 980,427 138,488 N/A N/A 14 % 2.2 1,566.3
Quý 2/2021 1,103,357 122,335 N/A N/A 11 % 1.66 1,383.6
Quý 3/2021 992,446 99,170 N/A N/A 9 % 1.6 1,121.6
Quý 4/2021 787,342 61,304 N/A N/A 7 % 1.61 46 % 693.4 4,765.0 0.21 0.02
2022 Quý 1/2022 966,681 52,193 -1.4 % -62.3 % 5 % 1.35 22 % 590.3 3,788.9 0.26 0.02
Quý 2/2022 1,473,833 88,269 33.6 % -27.8 % 5 % 1.74 19 % 998.3 3,403.6 0.29 0.02
Quý 3/2022 1,461,596 14,756 47.3 % -85.1 % 1 % 1.94 14 % 166.9 2,448.9 0.4 0.02
Quý 4/2022 1,622,552 -92,685 106.1 % -251.2 % -5.71 % 3.04 4 % -1,048.3 707.3 1.39 0.02
2023 Quý 1/2023 1,793,696 36,358 85.6 % -30.3 % 2 % 2.68 3 % 411.2 528.2 1.86 0.01
Quý 2/2023 1,774,823 25,533 20.4 % -71.1 % 1 % 2.15 -1.04 % 288.8 -181.4 0.01
Quý 3/2023 2,034,911 24,606 39.2 % 66.8 % 1 % 2.67 -0.4 % 278.3 -70.0 0.01
Quý 4/2023 734,295 -64,974 -54.7 % N/A -8.85 % 3.79 1 % -734.9 243.4 4.03 0.01
2024 Quý 1/2024 3,244,349 1,791 80.9 % -95.1 % 0.06 % 3.49 -0.87 % 20.3 -147.5 0.01
Quý 2/2024 3,289,138 2,056 85.3 % -91.9 % 0.06 % 3.85 -2.44 % 23.3 -413.1 0.01
Quý 3/2024 3,464,615 11,928 70.3 % -51.5 % 0.34 % 3.4 -3.26 % 134.9 -556.5 0.01
Quý 4/2024 6,259,099 86,352 752.4 % N/A 1 % 4.26 6 % 976.7 1,155.1 0.85 0.01
2025 Quý 1/2025 4,624,592 18,968 42.5 % 959.1 % 0.41 % 3.64 7 % 214.5 1,349.4 0.73 0.0
Quý 2/2025 4,370,376 23,869 32.9 % 1060.9 % 0.55 % 3.58 9 % 270.0 1,596.1 0.61 0.0
Quý 3/2025 2,454,056 -228,322 -29.2 % -2014.2 % -9.3 % 2.17 -6.96 % -2,582.4 -1,121.2 0.0
Quý 4/2025 936,580 -421,225 -85.0 % -587.8 % -44.97 % 2.32 -60.38 % -4,764.1 -6,862.0 0.01
2026 Quý 1/2026 191,236 -31,875 -95.9 % -268.0 % -16.67 % 1.49 -70.49 % -360.5 -7,437.1 0.01
Quý 2/2026
(Ước lượng)
7,254,824 -72,548 66 % -403.9 % -1 % N/A -0.11 0.1 0.01
Quý 3/2026
(Ước lượng)
4,073,733 -40,737 66 % N/A -1 % N/A -0.15 0.11 0.01
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,554,723 -15,547 66 % N/A -1 % N/A -0.54 0.11 0.01

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,863,572 421,297 N/A N/A 10 % 1.61 46 % 18 % 0.21 0.09 0.02
2022 5,524,662 62,533 43.0 % -85.2 % 1 % 3.04 4 % 1 % 1.39 0.06 0.02
2023 6,337,725 21,523 14.7 % -65.6 % 0.34 % 3.79 1 % 0.3 % 4.03 0.06 0.01
2024 16,257,201 102,127 156.5 % 374.5 % 0.63 % 4.26 6 % 1 % 0.85 0.05 0.01
2025 12,385,604 -606,710 -23.8 % -694.1 % -4.9 % 2.32 -60.38 % -18.17 % -0.14 0.09 0.01
2026
(Ước lượng)
13,074,516 -160,707 5.6 % -73.5 % -1.23 % 1.73 -19.99 % -7.33 % -0.54 0.11 0.01

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/06/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
4.82%
2 người có chức vụ · lớn nhất: Lê Thị Thanh Lệ
Cổ đông lớn nhất
25.79%
Nguyễn Văn Bình
Nước ngoài
0.33%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
70.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (2) 4.82%
  • Cá nhân khác (7) 30.39%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 64.79%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Nguyễn Văn Bình – 22,800,880 25.79 22.3 30/06/2026
    Lê Thị Thanh Lệ Chủ tịch Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc · Phụ trách Công bố thông tin 4,002,075 4.53 3.9 30/06/2026
    Nguyễn Văn Đức – 2,977,157 3.37 2.9 30/06/2026
    Mai Quang Hợp – 264,500 1.00 0.3 30/06/2019
    Ngô Thị Minh Lụa Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 256,443 0.29 0.3 31/12/2025
    Lê Đình Điều – 110,901 0.13 0.1 31/12/2025
    Lương Việt Liên – 10,000 0.05 0.0 31/12/2017
    Nguyễn Thị Giáng Hương – 10,000 0.05 0.0 31/12/2017
    Nguyễn Thị Mai Hoa – 2,961 <0.01 0.0 31/12/2025

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    03/06/2025 Vũ Thị Hà Vợ của Chu Tuấn Anh ĐÃ BÁN 132,200 (0.15%)
    12/07/2022 Nguyễn Văn Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (1.13%)
    14/01/2022 Nguyễn Thị Mai Hoa Kế toán trưởng ĐÃ MUA 814 (0.0%)
    12/01/2022 Nguyễn Văn Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 818,294 (0.93%)
    11/01/2022 Nguyễn Văn Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,963,961 (6.75%)
    11/01/2022 Lê Thị Thanh Lệ Công bố thông tin ĐÃ MUA 1,100,000 (1.24%)
    10/03/2021 Lê Thị Thanh Lệ Công bố thông tin ĐÃ BÁN 962,400 (1.09%)

    Cổ tức

    Năm 2024, chia cổ tức 5% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    50 đ/cp
    GDKHQ 07/07/2023
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    0
    Không trả trong năm nay và năm trước

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2024 – 5
    2023 100 10
    2022 500 10
    2021 500 10
    2020 – 12
    2019 – 15
    2018 – 15

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    28/06/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-10-01
    07/07/2023 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
    07/07/2023 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
    06/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2023-08-24
    06/07/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 50đ/CP 2023-07-31
    22/09/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 50đ/CP 2022-09-30
    22/09/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2022-09-30
    07/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2022-07-08
    20/12/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 18000đ/CP 2022-03-09
    20/09/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-09-28
    01/07/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-07-07
    14/08/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2020-08-20
    13/04/2020 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2020-06-08
    23/05/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-05-31
    02/07/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-07-10