Kiến thức

CTCP Xi măng Bỉm Sơn (BCC)

Giá hiện tại
5,600
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
26.95
Trung bình 5 năm: 23.8
P/B hiện tại
0.38
Trung bình 5 năm: 0.7
Giá hợp lý theo P/E
4,945
-11.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
10,229
+82.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu BCC
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 5,600 | 0.0%
SL CP lưu hành 123,209,812
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 0%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -1%
PE hiện tại 26.95 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.38 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 5,660
MA20 5,525
MA50 5,640
MA100 6,088
Giá phiên trước đó 5,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 126,800
MA 5 190,120
Khối lượng / MA 5 67 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.8
PE hiện tại 26.95
PE lớn nhất 5 năm 53.73
PE nhỏ nhất 5 năm 7.7
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 207.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 4,945
Tỷ lệ tăng -11.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.7
PB hiện tại 0.38
PB lớn nhất 5 năm 1.52
PB nhỏ nhất 5 năm 0.28
BVPS 14,613
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 10,229
Tỷ lệ tăng 82.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.18
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 31,255.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 41
Tỷ lệ tăng -99.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm -31.6
BVPS 14,613
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) -695
Tỷ lệ tăng -112.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 0
Tỷ lệ tăng -100.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,060,248 8,577 N/A N/A 0.81 % 1.0 69.6
Quý 2/2021 1,187,165 91,421 N/A N/A 7 % 0.95 742.0
Quý 3/2021 878,582 -6,296 N/A N/A -0.72 % 0.94 -51.1
Quý 4/2021 1,204,057 -9,347 N/A N/A -0.78 % 0.83 4 % -75.9 684.6 8.18 0.16
2022 Quý 1/2022 1,182,730 70,147 11.6 % 717.9 % 5 % 0.83 7 % 569.3 1,184.4 4.73 0.15
Quý 2/2022 1,133,916 53,794 -4.5 % -41.2 % 4 % 0.89 5 % 436.6 879.0 6.37 0.16
Quý 3/2022 982,169 -36,146 11.8 % N/A -3.68 % 1.03 4 % -293.4 636.7 8.8 0.15
Quý 4/2022 919,502 -24,324 -23.6 % N/A -2.65 % 0.93 3 % -197.4 515.1 10.87 0.16
2023 Quý 1/2023 847,945 -46,751 -28.3 % -166.6 % -5.51 % 0.98 -2.58 % -379.4 -433.6 0.18
Quý 2/2023 892,595 -5,349 -21.3 % -109.9 % -0.6 % 0.96 -5.56 % -43.4 -913.6 0.19
Quý 3/2023 660,151 -55,653 -32.8 % N/A -8.43 % 0.99 -6.71 % -451.7 -1,072.0 0.21
Quý 4/2023 680,675 -85,931 -26.0 % N/A -12.62 % 1.01 -10.65 % -697.4 -1,572.0 0.22
2024 Quý 1/2024 689,745 -48,597 -18.7 % N/A -7.05 % 1.19 -11.27 % -394.4 -1,587.0 0.24
Quý 2/2024 1,020,568 25,705 14.3 % N/A 2 % 1.1 -9.33 % 208.6 -1,334.9 0.23
Quý 3/2024 792,794 -24,435 20.1 % N/A -3.08 % 1.11 -7.67 % -198.3 -1,081.6 0.22
Quý 4/2024 984,871 41,105 44.7 % N/A 4 % 0.92 -0.35 % 333.6 -50.5 0.2
2025 Quý 1/2025 771,579 -59,103 11.9 % N/A -7.66 % 1.02 -0.97 % -479.7 -135.8 0.19
Quý 2/2025 1,065,202 64,217 4.4 % 149.8 % 6 % 0.96 1 % 521.2 176.8 31.67 0.19
Quý 3/2025 879,831 -9,594 11.0 % N/A -1.09 % 0.96 2 % -77.9 297.3 18.84 0.19
Quý 4/2025 979,630 34,657 -0.5 % -15.7 % 3 % 0.89 2 % 281.3 244.9 22.87 0.19
2026 Quý 1/2026 875,270 -10,430 13.4 % N/A -1.19 % 1.0 4 % -84.7 640.0 8.75 0.18
Quý 2/2026 1,116,253 10,970 4.8 % -82.9 % 0.98 % 0.99 1 % 89.0 207.8 26.95 0.18
Quý 3/2026
(Ước lượng)
879,831 -8,798 N/A N/A -1 % N/A 26.13 0.39 0.18
Quý 4/2026
(Ước lượng)
979,630 -9,796 N/A -128.3 % -1 % N/A -38.23 0.39 0.18

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,330,052 84,355 N/A N/A 1 % 0.83 4 % 2 % 8.18 0.33 0.16
2022 4,218,317 63,471 -2.6 % -24.8 % 1 % 0.93 3 % 2 % 10.87 0.33 0.16
2023 3,081,366 -193,684 -27.0 % -405.2 % -6.29 % 1.01 -10.65 % -5.3 % -3.56 0.38 0.22
2024 3,487,978 -6,222 13.2 % -96.8 % -0.18 % 0.92 -0.35 % -0.18 % -110.89 0.39 0.2
2025 3,696,242 30,177 6.0 % -585.0 % 0.82 % 0.89 2 % 0.88 % 22.87 0.38 0.19
2026
(Ước lượng)
3,850,984 -18,054 4.2 % -159.8 % -0.47 % 1.0 -1.01 % -0.51 % -38.23 0.39 0.18

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
20/09/2021 Lê Huy Quân Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 26,400 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
30/08/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-10-16
24/08/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-10-25
11/11/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2021-12-28
24/09/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2020-10-05
05/10/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-10-20
17/10/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2017-01-18
16/03/2015 Cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2015-05-05