Kiến thức

CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng (LBM)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:23
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu LBM
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 36,500 | 0.3%
SL CP lưu hành 40,000,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 14%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 10%
PE hiện tại 11.59 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.06 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 154,628 17,264 N/A N/A 11 % 0.15 431.6
Quý 2 239,166 31,599 N/A N/A 13 % 0.24 790.0
Quý 3 205,103 24,645 N/A N/A 12 % 0.21 616.1
Quý 4 190,618 8,330 N/A N/A 4 % 0.25 19 % 208.2 2,046.0 17.84 1.85
2022 Quý 1 198,963 17,953 28.7 % 4.0 % 9 % 0.25 18 % 448.8 2,063.2 17.69 1.75
Quý 2 326,052 43,641 36.3 % 38.1 % 13 % 0.32 19 % 1,091.0 2,364.2 15.44 1.59
Quý 3 301,251 35,125 46.9 % 42.5 % 11 % 0.34 20 % 878.1 2,626.2 13.9 1.44
Quý 4 287,352 24,209 50.7 % 190.6 % 8 % 0.34 23 % 605.2 3,023.2 12.07 1.31
2023 Quý 1 238,195 41,076 19.7 % 128.8 % 17 % 0.28 25 % 1,026.9 3,601.3 10.14 1.27
Quý 2 283,329 49,981 -13.1 % 14.5 % 17 % 0.28 26 % 1,249.5 3,759.8 9.71 1.32
Quý 3 190,617 16,922 -36.7 % -51.8 % 8 % 0.3 22 % 423.1 3,304.7 11.04 1.46
Quý 4 191,411 16,276 -33.4 % -32.8 % 8 % 0.28 21 % 406.9 3,106.4 11.75 1.62
2024 Quý 1 178,003 25,058 -25.3 % -39.0 % 14 % 0.21 17 % 626.5 2,705.9 13.49 1.73
Quý 2 241,882 21,857 -14.6 % -56.3 % 9 % 0.27 13 % 546.4 2,002.8 18.22 1.82
Quý 3 194,999 15,177 2.3 % -10.3 % 7 % 0.21 12 % 379.4 1,959.2 18.63 1.81
Quý 4 258,649 20,293 35.1 % 24.7 % 7 % 0.32 13 % 507.3 2,059.6 17.72 1.67
2025 Quý 1 245,235 22,267 37.8 % -11.1 % 9 % 0.32 13 % 556.7 1,989.8 18.34 1.55
Quý 2 369,549 55,646 52.8 % 154.6 % 15 % 0.34 17 % 1,391.2 2,834.6 12.88 1.37
Quý 3 265,368 27,714 36.1 % 82.6 % 10 % 0.43 18 % 692.9 3,148.0 11.59 1.28
Quý 4
(Ước lượng)
294,860 29,486 14 % 45.3 % 10 % N/A 10.81 1.98 1.28

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 789,515 81,838 N/A N/A 10 % 0.25 19 % 15 % 17.84 3.36 1.85
2022 1,113,618 120,928 41.1 % 47.8 % 10 % 0.34 23 % 17 % 12.07 2.74 1.31
2023 903,552 124,255 -18.9 % 2.8 % 13 % 0.28 21 % 16 % 11.75 2.43 1.62
2024 873,533 82,385 -3.3 % -33.7 % 9 % 0.32 13 % 10 % 17.72 2.38 1.67
2025
(Ước lượng)
1,175,012 135,113 34.5 % 64.0 % 11 % 0.41 18 % 13 % 10.81 1.98 1.24

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 9.0
PE hiện tại 11.59
PE lớn nhất 5 năm 15.28
PE nhỏ nhất 5 năm 4.58
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,148.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 28,332
Tỷ lệ tăng -22.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 2.06
PB lớn nhất 5 năm 2.22
PB nhỏ nhất 5 năm 0.77
BVPS 17,712
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 24,796
Tỷ lệ tăng -32.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.6
PS hiện tại 1.28
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 28,470.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,036
Tỷ lệ tăng -86.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,710.8
BVPS 17,712
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 59,637
Tỷ lệ tăng 63.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 32,868
Tỷ lệ tăng -10.0%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 36,390
MA20 36,317
MA50 35,820
MA100 35,681
Giá phiên trước đó 36,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 5,900
MA 5 24,220
Khối lượng / MA 5 24 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/11/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 255,000 (0.64%)
18/11/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 650,000 (1.62%)
17/11/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 233,900 (0.58%)
27/08/2025 Nguyễn Thị Phương Thùy ĐÃ MUA 16,000 (0.04%)
12/08/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 46,700 (0.12%)
25/06/2025 Lê Cao Quang Tổng giám đốc ĐÃ MUA 50,000 (0.12%)
26/03/2025 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 13,100 (0.03%)
03/03/2025 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 15,000 (0.04%)
15/07/2024 Hầu Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 10,000 (0.03%)
28/03/2024 Lê Thanh Hòa Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 34,400 (0.09%)
29/09/2023 Trần Hùng Phương Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 100,260 (0.25%)
27/09/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 61,700 (0.15%)
19/09/2023 Lê Cao Quang Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 20,000 (0.05%)
07/09/2023 Trần Hùng Phương Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 100,000 (0.25%)
24/08/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 128,500 (0.32%)
16/08/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 5,500 (0.01%)
20/07/2023 AFC VF Ltd ĐÃ BÁN 193,300 (0.48%)
20/07/2023 Trần Thị Thanh Huyền ĐÃ MUA 10,000 (0.03%)
30/06/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 51,300 (0.13%)
31/05/2023 AFC VF Ltd ĐÃ MUA 57,200 (0.14%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-12-03 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.500đ/CP 2025-12-19
2025-03-18 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2025-04-16
2024-12-09 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-12-26
2024-07-19 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2024-10-22
2024-03-18 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-04-15
2023-12-08 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-27
2023-05-16 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-05-31
2023-03-23 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2023-04-13
2022-11-15 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2022-11-30
2022-07-22 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2022-09-20
2022-03-24 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-04-14
2021-09-21 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-10-08
2021-03-25 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-04-20
2020-11-16 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-12-02
2020-03-19 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-04-24
2019-11-04 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-11-22
2019-03-22 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-04-17
2018-11-14 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-11-28

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.67 6% 13.32 0.86 65,777 320.3% 21,904 40.0%
HPG 0.93 11% 14.08 1.59 55,330 109.6% 28,242 7.0%
NKG 1.16 3% 32.13 0.95 10,102 -37.4% 22,171 37.3%
DHC 0.62 14% 10.26 1.45 30,225 -7.4% 40,494 24.0%
DPR 0.37 12% 8.31 0.96 37,726 2.2% 34,554 -6.4%
PTB 0.82 15% 8.21 1.19 55,445 15.8% 56,337 17.6%
VCS 0.32 13% 9.67 1.28 38,416 -9.0% 62,447 48.0%
DGC 0.21 20% 8.99 1.78 80,811 7.9% 113,829 52.0%
GVR 0.33 10% 16.44 1.66 44,407 67.3% 30,367 14.4%
NTP 0.72 25% 11.03 2.76 62,381 -3.9% 42,400 -34.7%
BCC 0.96 2% 25.9 0.54 7,105 -7.7% 10,049 30.5%
VPG 2.17 -6.96% N/A 0.34 -18,499 -441.9% 22,542 316.7%
CAP 0.17 21% 12.28 2.57 40,157 0.1% 45,280 12.9%
CSV 0.34 14% 13.74 1.93 21,971 -21.4% 23,182 -17.1%
LBM 0.43 18% 11.59 2.06 28,332 -22.4% 24,796 -32.1%
PAT 0.5 46% 6.3 2.91 73,493 -17.4% 85,685 -3.7%
PHR 0.46 14% 12.85 1.82 56,353 -1.1% 59,348 4.1%
DCM 0.56 17% 9.26 1.6 30,353 -5.0% 29,904 -6.4%
VGS 0.96 17% 7.37 1.29 53,498 109.0% 25,866 1.0%