Kiến thức

CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng (LBM)

Giá hiện tại
28,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.33
Trung bình 5 năm: 10.7
P/B hiện tại
1.4
Trung bình 5 năm: 1.7
Giá hợp lý theo P/E
32,327
+14.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
34,357
+21.8% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu LBM
Ngành Nguyên vật liệu
Giá hiện tại 28,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 50,000,000
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 17%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 10%
PE hiện tại 9.33 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.4 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 28,220
MA20 27,220
MA50 27,858
MA100 28,003
Giá phiên trước đó 28,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 4,300
MA 5 9,180
Khối lượng / MA 5 47 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 10.7
PE hiện tại 9.33
PE lớn nhất 5 năm 18.33
PE nhỏ nhất 5 năm 5.5
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,021.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 32,327
Tỷ lệ tăng 14.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 1.4
PB lớn nhất 5 năm 2.79
PB nhỏ nhất 5 năm 0.92
BVPS 20,210
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 34,357
Tỷ lệ tăng 21.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.4
PS hiện tại 0.97
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 29,157.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 4,229
Tỷ lệ tăng -85.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,316.8
BVPS 20,210
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 50,969
Tỷ lệ tăng 80.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 32,457
Tỷ lệ tăng 15.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
HSG 0.85 6% 13.79 0.76 39,565 269.8% 16,910 58.0%
HPG 0.9 18% 6.54 1.2 82,885 290.0% 28,344 33.4%
NKG 1.57 3% 24.48 0.77 11,368 -6.0% 18,960 56.7%
DHC 0.62 22% 7.0 1.53 45,518 25.7% 40,227 11.1%
DPR 0.41 12% 7.21 0.86 44,145 19.3% 38,638 4.4%
PTB 0.89 14% 5.65 0.8 45,870 53.9% 48,592 63.1%
VCS 0.25 11% 8.2 0.93 30,461 3.6% 53,558 82.2%
DGC 0.19 13% 5.75 0.77 44,584 35.7% 89,808 173.4%
GVR 0.37 13% 13.34 1.7 58,362 97.2% 33,149 12.0%
NTP 0.85 26% 9.22 2.43 59,657 8.5% 43,006 -21.8%
BCC 0.99 1% 26.95 0.38 4,945 -11.7% 10,229 82.7%
VPG 1.49 -70.49% N/A 0.09 -122,712 -12621.6% 13,716 1299.6%
CAP 0.2 33% 7.34 2.45 60,412 52.6% 43,667 10.3%
CSV 0.32 16% 8.25 1.3 29,250 33.3% 27,060 23.3%
LBM 0.2 15% 9.33 1.4 32,327 14.6% 34,357 21.8%
PAT 0.33 41% 6.23 2.56 58,175 -19.8% 76,512 5.5%
PHR 0.44 20% 7.3 1.46 49,728 71.2% 35,883 23.5%
DCM 0.9 22% 6.72 1.5 40,834 25.1% 30,407 -6.9%
VGS 1.72 18% 4.79 0.87 53,199 180.0% 26,083 37.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 154,628 17,264 N/A N/A 11 % 0.15 345.3
Quý 2/2021 239,166 31,599 N/A N/A 13 % 0.24 632.0
Quý 3/2021 205,103 24,645 N/A N/A 12 % 0.21 492.9
Quý 4/2021 190,618 8,330 N/A N/A 4 % 0.25 19 % 166.6 1,636.8 17.23 1.79
2022 Quý 1/2022 198,963 17,953 28.7 % 4.0 % 9 % 0.25 18 % 359.1 1,650.5 17.09 1.69
Quý 2/2022 326,052 43,641 36.3 % 38.1 % 13 % 0.32 19 % 872.8 1,891.4 14.91 1.53
Quý 3/2022 301,251 35,125 46.9 % 42.5 % 11 % 0.34 20 % 702.5 2,101.0 13.42 1.39
Quý 4/2022 287,352 24,209 50.7 % 190.6 % 8 % 0.34 23 % 484.2 2,418.6 11.66 1.27
2023 Quý 1/2023 238,195 41,076 19.7 % 128.8 % 17 % 0.28 25 % 821.5 2,881.0 9.79 1.22
Quý 2/2023 283,329 49,981 -13.1 % 14.5 % 17 % 0.28 26 % 999.6 3,007.8 9.38 1.27
Quý 3/2023 190,617 16,922 -36.7 % -51.8 % 8 % 0.3 22 % 338.4 2,643.8 10.67 1.41
Quý 4/2023 191,411 16,276 -33.4 % -32.8 % 8 % 0.28 21 % 325.5 2,485.1 11.35 1.56
2024 Quý 1/2024 178,003 25,058 -25.3 % -39.0 % 14 % 0.21 17 % 501.2 2,164.7 13.03 1.67
Quý 2/2024 241,882 21,857 -14.6 % -56.3 % 9 % 0.27 13 % 437.1 1,602.3 17.6 1.76
Quý 3/2024 194,999 15,177 2.3 % -10.3 % 7 % 0.21 12 % 303.5 1,567.4 17.99 1.75
Quý 4/2024 258,649 20,293 35.1 % 24.7 % 7 % 0.32 13 % 405.9 1,647.7 17.11 1.61
2025 Quý 1/2025 245,235 22,267 37.8 % -11.1 % 9 % 0.32 13 % 445.3 1,591.9 17.71 1.5
Quý 2/2025 369,549 55,646 52.8 % 154.6 % 15 % 0.34 17 % 1,112.9 2,267.7 12.44 1.32
Quý 3/2025 265,368 27,714 36.1 % 82.6 % 10 % 0.43 18 % 554.3 2,518.4 11.2 1.24
Quý 4/2025 317,794 35,204 22.9 % 73.5 % 11 % 0.54 22 % 704.1 2,816.6 10.01 1.18
2026 Quý 1/2026 308,718 29,806 25.9 % 33.9 % 9 % 0.48 22 % 596.1 2,967.4 9.5 1.12
Quý 2/2026 444,580 42,852 20.3 % -23.0 % 9 % 0.22 14 % 857.0 2,711.5 10.4 1.06
Quý 3/2026 386,773 43,202 45.7 % 55.9 % 11 % 0.2 15 % 864.0 3,021.3 9.33 0.97
Quý 4/2026
(Ước lượng)
371,819 37,182 17 % 5.6 % 10 % N/A 9.21 1.35 0.97

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 789,515 81,838 N/A N/A 10 % 0.25 19 % 15 % 17.23 3.25 1.79
2022 1,113,618 120,928 41.1 % 47.8 % 10 % 0.34 23 % 17 % 11.66 2.64 1.27
2023 903,552 124,255 -18.9 % 2.8 % 13 % 0.28 21 % 16 % 11.35 2.35 1.56
2024 873,533 82,385 -3.3 % -33.7 % 9 % 0.32 13 % 10 % 17.11 2.29 1.61
2025 1,197,946 140,831 37.1 % 70.9 % 11 % 0.54 22 % 14 % 10.01 2.19 1.18
2026
(Ước lượng)
1,511,890 153,042 26.2 % 8.7 % 10 % 0.19 15 % 12 % 9.21 1.35 0.93

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
01/06/2026 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 8,200 (0.02%)
11/05/2026 Lê Cao Quang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 93,882 (0.19%)
11/05/2026 Nguyễn Thị Phương Thùy Vợ của Lê Cao Quang ĐÃ MUA 4,000 (0.01%)
08/05/2026 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng ĐÃ MUA 6,490,086 (12.98%)
07/05/2026 Lê Nam Đồng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 825 (0.0%)
06/05/2026 Hầu Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 14,975 (0.03%)
06/05/2026 Trần Xuân Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 2,401 (0.0%)
06/05/2026 Trần Xuân Đức Con trai của Trần Xuân Tâm ĐÃ MUA 100 (0.0%)
06/05/2026 Trần Xuân Mai Con gái của Trần Xuân Tâm ĐÃ MUA 150 (0.0%)
05/05/2026 Bùi Hữu Vũ Hoàng Con của Bùi Hữu Quỳnh ĐÃ MUA 50,000 (0.1%)
05/05/2026 Nguyễn Thị Sương Vợ của Hầu Văn Tuấn ĐÃ MUA 8,000 (0.02%)
04/05/2026 Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,250 (0.0%)
30/04/2026 Lê Đình Hiển Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 63,474 (0.13%)
30/04/2026 Nguyễn An Thái Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,375 (0.01%)
03/03/2026 Lê Cao Quang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 50,000 (0.1%)
19/11/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 255,000 (0.51%)
18/11/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 650,000 (1.3%)
17/11/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 233,900 (0.47%)
27/08/2025 Nguyễn Thị Phương Thùy Vợ của Lê Cao Quang ĐÃ MUA 16,000 (0.03%)
12/08/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 46,700 (0.09%)
25/06/2025 Lê Cao Quang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 50,000 (0.1%)
26/03/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 13,100 (0.03%)
03/03/2025 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 15,000 (0.03%)
15/07/2024 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 91,000 (0.18%)
15/07/2024 Hầu Văn Tuấn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 10,000 (0.02%)
28/03/2024 Lê Thanh Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 34,400 (0.07%)
19/09/2023 Lê Cao Quang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.04%)
07/09/2023 Trần Hùng Phương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.2%)
20/07/2023 Trần Thị Thanh Huyền Chị dâu của Lê Cao Quang ĐÃ MUA 10,000 (0.02%)
20/07/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ BÁN 193,300 (0.39%)
31/05/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 57,200 (0.11%)
10/05/2023 Lê Thanh Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 5,500 (0.01%)
31/03/2023 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 49,600 (0.1%)
30/12/2022 Lê Thanh Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 18,700 (0.04%)
28/10/2022 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 3,000 (0.01%)
29/04/2022 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 6,000 (0.01%)
10/03/2022 Trần Hùng Phương Thành viên BKS ĐÃ BÁN 200,000 (0.4%)
20/12/2021 Trần Hùng Phương Thành viên BKS ĐÃ BÁN 100,000 (0.2%)
17/12/2021 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 19,000 (0.04%)
25/11/2021 Trần Hùng Phương Thành viên BKS ĐÃ BÁN 100,000 (0.2%)
15/11/2021 AFC VF Limited (AFC Vietnam Fund) ĐÃ MUA 35,500 (0.07%)
12/11/2021 Lê Cao Quang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 10,000 (0.02%)
09/09/2021 Đào Thị Kim Thoa Vợ của Trần Hùng Phương ĐÃ BÁN 80,000 (0.16%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
31/03/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1
03/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
18/03/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
09/12/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-12-26
19/07/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2024-10-22
18/03/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-04-15
08/12/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-27
16/05/2023 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-05-31
23/03/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2023-04-13
15/11/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2022-11-30
22/07/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2022-09-20
24/03/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-04-14
21/09/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-10-08
25/03/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-04-20
16/11/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-12-02
19/03/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-04-24
04/11/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-11-22
22/03/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-04-17
14/11/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-11-28
03/04/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
14/11/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
30/03/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
22/11/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
02/11/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
02/03/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
13/03/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
06/01/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
29/09/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
06/02/2009 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:93
06/02/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%