Kiến thức

CTCP Chứng khoán MB (MBS)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu MBS
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 26,100 | -2.6%
SL CP lưu hành 667,288,940
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 20%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 27%
PE hiện tại 17.63 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.49 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 400,876 99,975 N/A N/A 24 % 2.68 149.8
Quý 2 643,178 132,078 N/A N/A 20 % 1.91 197.9
Quý 3 515,004 183,782 N/A N/A 35 % 2.29 275.4
Quý 4 658,706 170,976 N/A N/A 25 % 2.24 17 % 256.2 879.4 29.68 7.85
2022 Quý 1 609,464 200,176 52.0 % 100.2 % 32 % 2.43 19 % 300.0 1,029.6 25.35 7.18
Quý 2 512,917 120,410 -20.3 % -8.8 % 23 % 2.01 18 % 180.4 1,012.1 25.79 7.59
Quý 3 430,064 121,188 -16.5 % -34.1 % 28 % 2.15 16 % 181.6 918.3 28.42 7.88
Quý 4 405,919 72,432 -38.4 % -57.6 % 17 % 1.37 11 % 108.5 770.6 33.87 8.89
2023 Quý 1 335,886 121,232 -44.9 % -39.4 % 36 % 1.08 9 % 181.7 652.3 40.01 10.34
Quý 2 401,029 123,588 -21.8 % 2.6 % 30 % 1.29 9 % 185.2 657.0 39.73 11.07
Quý 3 539,133 166,311 25.4 % 37.2 % 30 % 1.55 10 % 249.2 724.7 36.01 10.35
Quý 4 539,910 172,885 33.0 % 138.7 % 32 % 2.04 12 % 259.1 875.2 29.82 9.59
2024 Quý 1 673,614 182,571 100.5 % 50.6 % 27 % 2.16 12 % 273.6 967.1 26.99 8.09
Quý 2 883,359 216,720 120.3 % 75.4 % 24 % 2.25 14 % 324.8 1,106.7 23.58 6.61
Quý 3 805,539 178,931 49.4 % 7.6 % 22 % 2.17 12 % 268.1 1,125.6 23.19 6.0
Quý 4 757,855 165,332 40.4 % -4.4 % 21 % 2.2 11 % 247.8 1,114.3 23.42 5.58
2025 Quý 1 668,878 269,022 -0.7 % 47.4 % 40 % 2.12 12 % 403.2 1,243.8 20.98 5.59
Quý 2 792,337 221,055 -10.3 % 2.0 % 27 % 2.47 11 % 331.3 1,250.3 20.87 5.76
Quý 3 1,162,054 332,627 44.3 % 85.9 % 28 % 3.36 14 % 498.5 1,480.7 17.63 5.15
Quý 4
(Ước lượng)
909,426 245,545 20 % 48.5 % 27 % N/A 16.3 2.4 5.15

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,217,764 586,811 N/A N/A 26 % 2.24 17 % 5 % 29.68 5.1 7.85
2022 1,958,364 514,206 -11.7 % -12.4 % 26 % 1.37 11 % 5 % 33.87 3.88 8.89
2023 1,815,958 584,016 -7.3 % 13.6 % 32 % 2.04 12 % 4 % 29.82 3.46 9.59
2024 3,120,367 743,554 71.8 % 27.3 % 23 % 2.2 11 % 3 % 23.42 2.52 5.58
2025
(Ước lượng)
3,532,695 1,068,249 13.2 % 43.7 % 30 % 3.25 15 % 3 % 16.3 2.4 4.93

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.9
PE hiện tại 17.63
PE lớn nhất 5 năm 29.82
PE nhỏ nhất 5 năm 4.78
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,480.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 23,543
Tỷ lệ tăng -9.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.9
PB hiện tại 2.49
PB lớn nhất 5 năm 3.55
PB nhỏ nhất 5 năm 0.65
BVPS 10,489
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 19,929
Tỷ lệ tăng -23.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.7
PS hiện tại 5.15
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,067.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,401
Tỷ lệ tăng -56.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,025.6
BVPS 10,489
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 22,563
Tỷ lệ tăng -13.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,557
Tỷ lệ tăng -40.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 26,340
MA20 26,450
MA50 26,764
MA100 28,858
Giá phiên trước đó 26,800
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,483,400
MA 5 2,597,040
Khối lượng / MA 5 134 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
02/10/2025 Ngân hàng TMCP Quân Đội ĐÃ BÁN 55,983,400 (8.39%)
15/01/2024 Lê Văn Tuấn ĐÃ BÁN 24,500 (0.0%)
23/12/2022 Nguyễn Thị Diệp Quỳnh ĐÃ BÁN 51,400 (0.01%)
07/10/2022 Ngân hàng TMCP Quân Đội ĐÃ MUA 1,149,044 (0.17%)
09/08/2022 Lê Thành Nam Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 300,000 (0.04%)
18/07/2022 Phùng Thị Thanh Hà Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 340,000 (0.05%)
01/06/2022 Công đoàn cơ sở Thành viên CTCP Chứng khoán MB ĐÃ MUA 23,000 (0.0%)
09/02/2022 Công đoàn cơ sở Thành viên CTCP Chứng khoán MB ĐÃ MUA 90,000 (0.01%)
17/06/2021 Trần Hải Hà ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.15%)
14/01/2021 Trần Hải Hà ĐÃ MUA 1,000,000 (0.15%)
08/05/2018 Nguyễn Văn Học Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 15,237 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-09-24 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:12, giá 10000đ/CP 2025-12-25
2025-09-24 Cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 2025-12-25
2025-08-19 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.200đ/CP 2025-09-19
2024-08-13 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2024-11-14
2024-07-24 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2024-08-23
2023-08-10 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 2023-10-12
2023-08-10 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2023-10-12
2022-08-12 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2022-11-29
2022-08-12 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 9:2, giá 10000đ/CP 2022-11-29
2021-05-17 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2021-08-18
2021-05-17 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 7:3, giá 10000đ/CP 2021-06-21
2020-06-15 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-24
2020-02-11 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2020-05-12
2020-02-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,3, giá 10000đ/CP
2017-08-24 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2017-09-25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 18,276 -26.6% 21,356 -14.2%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 13,030 -63.4% 12,660 -64.4%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 16,290 -40.2% 18,175 -33.3%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 37,553 147.1% 9,416 -38.1%
OCB 8.65 12% 8.04 0.96 8,617 -26.7% 11,034 -6.1%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 13,913 -20.0% 14,417 -17.1%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 38,329 -24.4% 40,672 -19.8%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 12,878 -30.0% 17,284 -6.1%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 12,216 -26.0% 12,884 -21.9%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 28,495 -12.7% 28,858 -11.6%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 20,172 -3.0% 20,259 -2.6%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 25,925 26.5% 32,119 56.7%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 19,822 -13.8% 20,659 -10.2%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 63,973 19.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 35,187 2.4% 28,433 -17.2%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 17,394 -32.1% 16,400 -35.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 50,428 -11.1% 63,993 12.9%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 23,685 -16.3% 20,109 -28.9%
MBS 3.36 14% 17.63 2.49 23,543 -9.8% 19,929 -23.6%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 32,392 6.2% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 22,921 35.2% 17,278 1.9%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,688 -50.1% 25,268 88.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 45,215 32.2% 41,731 22.0%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 48,699 28.5% 44,284 16.8%