Kiến thức

CTCP Chứng khoán MB (MBS)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:09
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu MBS
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 30,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 572,782,940
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 42%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 25%
PE hiện tại 23.8 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.56 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 223,713 26,420 N/A N/A 11 % 1.4 46.1
Quý 2 286,247 80,857 N/A N/A 28 % 1.57 141.2
Quý 3 250,635 63,627 N/A N/A 25 % 1.66 111.1
Quý 4 354,955 97,802 N/A N/A 27 % 2.41 13 % 170.7 469.1 65.87 15.87
2021 Quý 1 400,876 99,975 79.2 % 278.4 % 24 % 2.68 16 % 174.5 597.5 51.72 13.69
Quý 2 643,178 132,078 124.7 % 63.3 % 20 % 1.91 13 % 230.6 687.0 44.98 10.73
Quý 3 515,004 183,782 105.5 % 188.8 % 35 % 2.29 16 % 320.9 896.7 34.46 9.25
Quý 4 658,706 170,976 85.6 % 74.8 % 25 % 2.24 17 % 298.5 1,024.5 30.16 7.98
2022 Quý 1 609,464 200,176 52.0 % 100.2 % 32 % 2.43 19 % 349.5 1,199.4 25.76 7.29
Quý 2 512,917 120,410 -20.3 % -8.8 % 23 % 2.01 18 % 210.2 1,179.1 26.21 7.71
Quý 3 430,064 121,188 -16.5 % -34.1 % 28 % 2.15 16 % 211.6 1,069.8 28.88 8.0
Quý 4 405,919 72,432 -38.4 % -57.6 % 17 % 1.37 11 % 126.5 897.7 34.42 9.04
2023 Quý 1 335,886 121,232 -44.9 % -39.4 % 36 % 1.08 9 % 211.7 759.9 40.66 10.51
Quý 2 401,029 123,588 -21.8 % 2.6 % 30 % 1.29 9 % 215.8 765.5 40.37 11.25
Quý 3 539,133 166,311 25.4 % 37.2 % 30 % 1.55 10 % 290.4 844.2 36.6 10.52
Quý 4 539,910 172,885 33.0 % 138.7 % 32 % 2.04 12 % 301.8 1,019.6 30.31 9.75
2024 Quý 1 673,614 182,571 100.5 % 50.6 % 27 % 2.16 12 % 318.7 1,126.7 27.43 8.22
Quý 2 883,359 216,720 120.3 % 75.4 % 24 % 2.25 14 % 378.4 1,289.3 23.97 6.71
Quý 3 805,539 178,931 49.4 % 7.6 % 22 % 2.17 12 % 312.4 1,311.3 23.56 6.1
Quý 4 757,855 165,332 40.4 % -4.4 % 21 % 2.2 11 % 288.6 1,298.1 23.8 5.67
2025 Quý 1
(Ước lượng)
956,532 239,133 42 % 31.0 % 25 % N/A 22.12 2.48 5.67
Quý 2
(Ước lượng)
1,254,370 313,592 42 % 44.7 % 25 % N/A 19.73 2.37 5.67
Quý 3
(Ước lượng)
1,143,865 285,966 42 % 59.8 % 25 % N/A 17.63 2.28 5.67
Quý 4
(Ước lượng)
1,076,154 269,038 42 % 62.7 % 25 % N/A 15.98 2.21 5.67

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 1,115,550 268,706 N/A N/A 24 % 2.41 13 % 4 % 65.87 8.59 15.87
2021 2,217,764 586,811 98.8 % 118.4 % 26 % 2.24 17 % 5 % 30.16 5.19 7.98
2022 1,958,364 514,206 -11.7 % -12.4 % 26 % 1.37 11 % 5 % 34.42 3.95 9.04
2023 1,815,958 584,016 -7.3 % 13.6 % 32 % 2.04 12 % 4 % 30.31 3.51 9.75
2024 3,120,367 743,554 71.8 % 27.3 % 23 % 2.2 11 % 3 % 23.8 2.56 5.67
2025
(Ước lượng)
4,430,921 1,107,729 42.0 % 49.0 % 24 % 1.9 14 % 5 % 15.98 2.21 3.99

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 18.5
PE hiện tại 23.8
PE lớn nhất 5 năm 30.16
PE nhỏ nhất 5 năm 6.11
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,298.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 24,014
Tỷ lệ tăng -22.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.0
PB hiện tại 2.56
PB lớn nhất 5 năm 4.28
PB nhỏ nhất 5 năm 0.66
BVPS 12,061
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 24,122
Tỷ lệ tăng -21.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.3
PS hiện tại 5.67
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,447.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 12,072
Tỷ lệ tăng -60.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 942.0
BVPS 12,061
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 20,724
Tỷ lệ tăng -32.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,988
Tỷ lệ tăng -48.3%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 30,620
MA20 30,305
MA50 28,520
MA100 28,452
Giá phiên trước đó 30,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 4,335,500
MA 5 3,062,400
Khối lượng / MA 5 142 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
15/01/2024 Lê Văn Tuấn ĐÃ BÁN 24,500 (0.0%)
23/12/2022 Nguyễn Thị Diệp Quỳnh ĐÃ BÁN 51,400 (0.01%)
07/10/2022 Ngân hàng TMCP Quân Đội ĐÃ MUA 1,149,044 (0.2%)
09/08/2022 Lê Thành Nam Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 300,000 (0.05%)
18/07/2022 Phùng Thị Thanh Hà Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 340,000 (0.06%)
01/06/2022 Công đoàn cơ sở Thành viên CTCP Chứng khoán MB ĐÃ MUA 23,000 (0.0%)
09/02/2022 Công đoàn cơ sở Thành viên CTCP Chứng khoán MB ĐÃ MUA 90,000 (0.02%)
17/06/2021 Trần Hải Hà ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.17%)
14/01/2021 Trần Hải Hà ĐÃ MUA 1,000,000 (0.17%)
08/05/2018 Nguyễn Văn Học Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 15,237 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-08-13 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2024-11-14
2024-07-24 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2024-08-23
2023-08-10 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 2023-10-12
2023-08-10 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2023-10-12
2022-08-12 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2022-11-29
2022-08-12 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 9:2, giá 10000đ/CP 2022-11-29
2021-05-17 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2021-08-18
2021-05-17 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 7:3, giá 10000đ/CP 2021-06-21
2020-06-15 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-24
2020-02-11 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2020-05-12
2020-02-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,3, giá 10000đ/CP
2017-08-24 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2017-09-25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%