| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | ORS |
| Ngành | Tài chính |
| Giá hiện tại | 14,000 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 623,930,904 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 15% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 11% |
| PE hiện tại | 40.47 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.11 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 14,440 |
|---|---|
| MA20 | 14,160 |
| MA50 | 13,774 |
| MA100 | 13,738 |
| Giá phiên trước đó | 14,000 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 3,318,300 |
|---|---|
| MA 5 | 5,448,740 |
| Khối lượng / MA 5 | 61 % |
| PE trung bình 5 năm | 73.0 |
|---|---|
| PE hiện tại | 40.47 |
| PE lớn nhất 5 năm | 442.94 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 15.22 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 345.9 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 25,250 |
| Tỷ lệ tăng | 80.4% |
| PB trung bình 5 năm | 2.9 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.11 |
| PB lớn nhất 5 năm | 11.57 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.99 |
| BVPS | 12,642 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 36,661 |
| Tỷ lệ tăng | 161.9% |
| PS trung bình 5 năm | 4.4 |
|---|---|
| PS hiện tại | 5.76 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 2,429.6 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 1,521 |
| Tỷ lệ tăng | -89.1% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 336.8 |
| BVPS | 12,642 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 7,409 |
| Tỷ lệ tăng | -47.1% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 9,787 |
| Tỷ lệ tăng | -30.1% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACB | 9.62 | 15% | 7.3 | 1.13 | 18,025 | -11.0% | 23,296 | 15.0% |
| TCB | 6.05 | 15% | 7.94 | 1.22 | 20,477 | -4.3% | 21,121 | -1.3% |
| STB | 15.49 | 2% | 82.31 | 1.96 | 11,246 | -83.1% | 47,629 | -28.5% |
| MBB | 10.7 | 21% | 5.85 | 1.21 | 20,364 | 7.7% | 20,272 | 7.3% |
| ABB | 10.71 | 19% | 6.32 | 1.18 | 62,468 | 259.0% | 14,703 | -15.5% |
| OCB | 8.8 | 12% | 7.12 | 0.87 | 10,863 | 2.5% | 12,121 | 14.3% |
| TPB | 11.35 | 17% | 4.78 | 0.83 | 18,049 | 44.4% | 18,172 | 45.4% |
| BID | 16.72 | 18% | 7.11 | 1.25 | 54,850 | 73.0% | 48,161 | 51.9% |
| VIB | 11.05 | 16% | 6.73 | 1.04 | 13,432 | -3.4% | 19,984 | 43.8% |
| SHB | 11.54 | 17% | 4.09 | 0.71 | 15,600 | 49.3% | 16,303 | 56.0% |
| SSI | 1.37 | 12% | 11.97 | 1.41 | 31,836 | 66.2% | 33,922 | 77.1% |
| VND | 1.1 | 8% | 11.3 | 0.91 | 18,932 | 45.1% | 24,301 | 86.2% |
| SHS | 1.2 | 8% | 10.99 | 0.88 | 16,902 | 37.4% | 19,524 | 58.7% |
| HCM | 1.97 | 8% | 27.44 | 2.23 | 20,816 | -11.8% | 25,375 | 7.5% |
| BVH | 10.55 | 13% | 13.2 | 1.7 | 85,059 | 36.3% | 58,894 | -5.6% |
| CTG | 13.32 | 21% | 5.49 | 1.13 | 45,464 | 51.3% | 34,508 | 14.8% |
| HDB | 11.74 | 21% | 7.36 | 1.58 | 21,042 | -3.5% | 20,680 | -5.1% |
| VCB | 9.57 | 16% | 10.73 | 1.76 | 72,795 | 36.1% | 81,969 | 53.2% |
| VPB | 7.62 | 17% | 6.8 | 1.13 | 32,119 | 51.5% | 26,174 | 23.5% |
| MBS | 1.86 | 10% | 12.18 | 1.26 | 25,256 | 68.4% | 31,020 | 106.8% |
| BVS | 1.38 | 7% | 10.11 | 0.69 | 27,003 | 3.9% | 29,938 | 15.1% |
| MIG | 3.65 | 157% | 0.75 | 1.19 | 214,990 | 1333.3% | 17,710 | 18.1% |
| ORS | 1.2 | 3% | 40.47 | 1.11 | 25,250 | 80.4% | 36,661 | 161.9% |
| VIX | 0.18 | 12% | 7.96 | 0.93 | 56,452 | 378.4% | 41,936 | 255.4% |
| MSB | 8.39 | 13% | 9.68 | 1.29 | 12,717 | -21.5% | 15,018 | -7.3% |
| VCI | 1.38 | 6% | 20.58 | 1.29 | 31,030 | 63.7% | 42,656 | 125.1% |
| BSI | 2.4 | 5% | 25.94 | 1.28 | 27,447 | -0.9% | 43,386 | 56.6% |
| FTS | 2.06 | 6% | 25.88 | 1.59 | 17,610 | -5.3% | 30,498 | 64.0% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 255,192 | 96,869 | N/A | N/A | 37 % | 1.41 | 155.3 | |||||
| Quý 2/2021 | 285,701 | 53,743 | N/A | N/A | 18 % | 2.18 | 86.1 | ||||||
| Quý 3/2021 | 350,768 | 29,693 | N/A | N/A | 8 % | 1.86 | 47.6 | ||||||
| Quý 4/2021 | 454,276 | 34,140 | N/A | N/A | 7 % | 1.19 | 10 % | 54.7 | 343.7 | 40.73 | 6.49 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 810,935 | 221,400 | 217.8 % | 128.6 % | 27 % | 1.25 | 14 % | 354.8 | 543.3 | 25.77 | 4.59 | |
| Quý 2/2022 | 661,707 | -128,947 | 131.6 % | -339.9 % | -19.49 % | 1.68 | 7 % | -206.7 | 250.5 | 55.89 | 3.84 | ||
| Quý 3/2022 | 549,983 | 70,575 | 56.8 % | 137.7 % | 12 % | 1.81 | 8 % | 113.1 | 316.0 | 44.3 | 3.53 | ||
| Quý 4/2022 | 712,356 | -13,164 | 56.8 % | -138.6 % | -1.85 % | 1.9 | 6 % | -21.1 | 240.2 | 58.28 | 3.19 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 698,537 | 61,026 | -13.9 % | -72.4 % | 8 % | 1.89 | -0.44 % | 97.8 | -16.8 | 3.33 | ||
| Quý 2/2023 | 922,313 | 49,176 | 39.4 % | N/A | 5 % | 2.88 | 7 % | 78.8 | 268.6 | 52.12 | 3.03 | ||
| Quý 3/2023 | 630,098 | 59,320 | 14.6 % | -15.9 % | 9 % | 1.85 | 6 % | 95.1 | 250.6 | 55.87 | 2.95 | ||
| Quý 4/2023 | 570,715 | 58,997 | -19.9 % | N/A | 10 % | 1.73 | 9 % | 94.6 | 366.3 | 38.22 | 3.1 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 479,525 | 75,118 | -31.4 % | 23.1 % | 15 % | 1.86 | 7 % | 120.4 | 388.8 | 36.01 | 3.36 | |
| Quý 2/2024 | 558,706 | 100,591 | -39.4 % | 104.6 % | 18 % | 1.65 | 8 % | 161.2 | 471.2 | 29.71 | 3.9 | ||
| Quý 3/2024 | 541,437 | 132,440 | -14.1 % | 123.3 % | 24 % | 1.96 | 10 % | 212.3 | 588.4 | 23.79 | 4.06 | ||
| Quý 4/2024 | 497,478 | 70,962 | -12.8 % | 20.3 % | 14 % | 1.86 | 10 % | 113.7 | 607.6 | 23.04 | 4.21 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 446,825 | -7,164 | -6.8 % | -109.5 % | -1.6 % | 2.19 | 8 % | -11.5 | 475.7 | 29.43 | 4.27 | |
| Quý 2/2025 | 291,072 | -105,533 | -47.9 % | -204.9 % | -36.26 % | 1.9 | 2 % | -169.1 | 145.4 | 96.29 | 4.92 | ||
| Quý 3/2025 | 355,757 | 133,462 | -34.3 % | 0.8 % | 37 % | 1.97 | 2 % | 213.9 | 147.0 | 95.24 | 5.49 | ||
| Quý 4/2025 | 390,527 | -21.5 % | -100.0 % | N/A | 0.88 | 0.27 % | 33.3 | 420.42 | 5.89 | ||||
| 2026 | Quý 1/2026 | 270,535 | -39.5 % | N/A | N/A | 0.91 | 0.36 % | 44.8 | 312.5 | 6.68 | |||
| Quý 2/2026 | 365,688 | 129,439 | 25.6 % | N/A | 35 % | 0.96 | 3 % | 207.5 | 421.4 | 33.22 | 6.32 | ||
| Quý 3/2026 | 489,126 | 86,386 | 37.5 % | -35.3 % | 17 % | 1.2 | 3 % | 138.5 | 345.9 | 40.47 | 5.76 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
449,106 | 49,402 | 15 % | N/A | 11 % | N/A | 32.93 | 1.1 | 5.76 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 1,345,937 | 214,445 | N/A | N/A | 15 % | 1.19 | 10 % | 4 % | 40.73 | 4.01 | 6.49 |
| 2022 | 2,734,981 | 149,864 | 103.2 % | -30.1 % | 5 % | 1.9 | 6 % | 2 % | 58.28 | 3.76 | 3.19 |
| 2023 | 2,821,663 | 228,519 | 3.2 % | 52.5 % | 8 % | 1.73 | 9 % | 3 % | 38.22 | 3.44 | 3.1 |
| 2024 | 2,077,146 | 379,111 | -26.4 % | 65.9 % | 18 % | 1.86 | 10 % | 3 % | 23.04 | 2.23 | 4.21 |
| 2025 | 1,484,181 | 20,765 | -28.5 % | -94.5 % | 1 % | 0.88 | 0.27 % | 0.14 % | 420.42 | 1.14 | 5.89 |
| 2026
(Ước lượng) |
1,574,455 | 265,227 | 6.1 % | 1177.3 % | 16 % | 1.19 | 3 % | 2 % | 32.93 | 1.1 | 5.55 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | ĐÃ MUA | 287,931,161 (46.15%) | |
| 05/04/2024 | Nguyễn Thị Lệ Tùng | Giám đốc khối Tài chính Kế toán | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.08%) |
| 11/03/2024 | Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam | ĐÃ MUA | 7,497,200 (1.2%) | |
| 11/03/2024 | Nguyễn Thị Lệ Tùng | Giám đốc khối Tài chính Kế toán | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.08%) |
| 11/03/2024 | Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam | ĐÃ MUA | 7,497,200 (1.2%) | |
| 11/03/2024 | Nguyễn Thị Lệ Tùng | Giám đốc khối Tài chính Kế toán | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.08%) |
| 08/03/2024 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | ĐÃ MUA | 18,020,000 (2.89%) | |
| 06/03/2024 | Nguyễn Thị Vân Anh | ĐÃ MUA | 5,045,850 (0.81%) | |
| 30/06/2023 | Nguyễn Thị Vân Anh | ĐÃ BÁN | 275,500 (0.04%) | |
| 27/04/2022 | Nguyễn Đắc Thông | Bố vợ của Trần Sơn Hải | ĐÃ BÁN | 1,400,000 (0.22%) |
| 05/10/2021 | Nguyễn Diệp Anh | Vợ của Trần Sơn Hải | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.0%) |
| 01/09/2021 | Đỗ Tất Cường | Anh trai của Đỗ Anh Tú | ĐÃ BÁN | 4,500 (0.0%) |
| 16/07/2021 | Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam | ĐÃ MUA | 3,748,600 (0.6%) | |
| 15/07/2021 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | ĐÃ MUA | 9,010,000 (1.44%) | |
| 14/07/2021 | Nguyễn Đắc Thông | Bố vợ của Trần Sơn Hải | ĐÃ MUA | 700,000 (0.11%) |
| 09/07/2021 | Nguyễn Văn Đài | Chồng của Nguyễn Thị Khánh Hòa | ĐÃ BÁN | 5,700 (0.0%) |
| 08/07/2021 | Nguyễn Thị Khánh Hòa | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.02%) |
| 08/07/2021 | Nguyễn Thị Lệ Tùng | Giám đốc khối Tài chính Kế toán | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.08%) |
| 01/07/2021 | Đỗ Tất Cường | Anh trai của Đỗ Anh Tú | ĐÃ MUA | 4,500 (0.0%) |
| 17/06/2021 | Nguyễn Diệp Anh | Vợ của Trần Sơn Hải | ĐÃ MUA | 5,000 (0.0%) |
| 17/06/2021 | Nguyễn Diệp Anh | Vợ của Trần Sơn Hải | ĐÃ MUA | 5,000 (0.0%) |
| 19/04/2021 | Nguyễn Thị Minh Loan | ĐÃ BÁN | 3,479,000 (0.56%) | |
| 13/04/2021 | Vũ Lê Thùy Linh | ĐÃ BÁN | 4,600,000 (0.74%) | |
| 16/01/2018 | La Mỹ Hoàng | ĐÃ BÁN | 25,000 (0.0%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 14/06/2024 | Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 | 2024-09-17 |
| 18/01/2024 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP | 2024-05-13 |
| 10/06/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP | 2021-08-27 |
| 31/12/2019 | Bán ưu đãi, tỷ lệ |