Kiến thức

CTCP Chứng khoán Tiên Phong (ORS)

Giá hiện tại
14,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
40.47
Trung bình 5 năm: 73.0
P/B hiện tại
1.11
Trung bình 5 năm: 2.9
Giá hợp lý theo P/E
25,250
+80.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
36,661
+161.9% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu ORS
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 14,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 623,930,904
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 15%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 11%
PE hiện tại 40.47 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.11 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 14,440
MA20 14,160
MA50 13,774
MA100 13,738
Giá phiên trước đó 14,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,318,300
MA 5 5,448,740
Khối lượng / MA 5 61 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 73.0
PE hiện tại 40.47
PE lớn nhất 5 năm 442.94
PE nhỏ nhất 5 năm 15.22
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 345.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 25,250
Tỷ lệ tăng 80.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.9
PB hiện tại 1.11
PB lớn nhất 5 năm 11.57
PB nhỏ nhất 5 năm 0.99
BVPS 12,642
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 36,661
Tỷ lệ tăng 161.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.4
PS hiện tại 5.76
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,429.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,521
Tỷ lệ tăng -89.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 336.8
BVPS 12,642
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 7,409
Tỷ lệ tăng -47.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,787
Tỷ lệ tăng -30.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 255,192 96,869 N/A N/A 37 % 1.41 155.3
Quý 2/2021 285,701 53,743 N/A N/A 18 % 2.18 86.1
Quý 3/2021 350,768 29,693 N/A N/A 8 % 1.86 47.6
Quý 4/2021 454,276 34,140 N/A N/A 7 % 1.19 10 % 54.7 343.7 40.73 6.49
2022 Quý 1/2022 810,935 221,400 217.8 % 128.6 % 27 % 1.25 14 % 354.8 543.3 25.77 4.59
Quý 2/2022 661,707 -128,947 131.6 % -339.9 % -19.49 % 1.68 7 % -206.7 250.5 55.89 3.84
Quý 3/2022 549,983 70,575 56.8 % 137.7 % 12 % 1.81 8 % 113.1 316.0 44.3 3.53
Quý 4/2022 712,356 -13,164 56.8 % -138.6 % -1.85 % 1.9 6 % -21.1 240.2 58.28 3.19
2023 Quý 1/2023 698,537 61,026 -13.9 % -72.4 % 8 % 1.89 -0.44 % 97.8 -16.8 3.33
Quý 2/2023 922,313 49,176 39.4 % N/A 5 % 2.88 7 % 78.8 268.6 52.12 3.03
Quý 3/2023 630,098 59,320 14.6 % -15.9 % 9 % 1.85 6 % 95.1 250.6 55.87 2.95
Quý 4/2023 570,715 58,997 -19.9 % N/A 10 % 1.73 9 % 94.6 366.3 38.22 3.1
2024 Quý 1/2024 479,525 75,118 -31.4 % 23.1 % 15 % 1.86 7 % 120.4 388.8 36.01 3.36
Quý 2/2024 558,706 100,591 -39.4 % 104.6 % 18 % 1.65 8 % 161.2 471.2 29.71 3.9
Quý 3/2024 541,437 132,440 -14.1 % 123.3 % 24 % 1.96 10 % 212.3 588.4 23.79 4.06
Quý 4/2024 497,478 70,962 -12.8 % 20.3 % 14 % 1.86 10 % 113.7 607.6 23.04 4.21
2025 Quý 1/2025 446,825 -7,164 -6.8 % -109.5 % -1.6 % 2.19 8 % -11.5 475.7 29.43 4.27
Quý 2/2025 291,072 -105,533 -47.9 % -204.9 % -36.26 % 1.9 2 % -169.1 145.4 96.29 4.92
Quý 3/2025 355,757 133,462 -34.3 % 0.8 % 37 % 1.97 2 % 213.9 147.0 95.24 5.49
Quý 4/2025 390,527 -21.5 % -100.0 % N/A 0.88 0.27 % 33.3 420.42 5.89
2026 Quý 1/2026 270,535 -39.5 % N/A N/A 0.91 0.36 % 44.8 312.5 6.68
Quý 2/2026 365,688 129,439 25.6 % N/A 35 % 0.96 3 % 207.5 421.4 33.22 6.32
Quý 3/2026 489,126 86,386 37.5 % -35.3 % 17 % 1.2 3 % 138.5 345.9 40.47 5.76
Quý 4/2026
(Ước lượng)
449,106 49,402 15 % N/A 11 % N/A 32.93 1.1 5.76

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 1,345,937 214,445 N/A N/A 15 % 1.19 10 % 4 % 40.73 4.01 6.49
2022 2,734,981 149,864 103.2 % -30.1 % 5 % 1.9 6 % 2 % 58.28 3.76 3.19
2023 2,821,663 228,519 3.2 % 52.5 % 8 % 1.73 9 % 3 % 38.22 3.44 3.1
2024 2,077,146 379,111 -26.4 % 65.9 % 18 % 1.86 10 % 3 % 23.04 2.23 4.21
2025 1,484,181 20,765 -28.5 % -94.5 % 1 % 0.88 0.27 % 0.14 % 420.42 1.14 5.89
2026
(Ước lượng)
1,574,455 265,227 6.1 % 1177.3 % 16 % 1.19 3 % 2 % 32.93 1.1 5.55

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
31/12/2025 Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong ĐÃ MUA 287,931,161 (46.15%)
05/04/2024 Nguyễn Thị Lệ Tùng Giám đốc khối Tài chính Kế toán ĐÃ BÁN 500,000 (0.08%)
11/03/2024 Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam ĐÃ MUA 7,497,200 (1.2%)
11/03/2024 Nguyễn Thị Lệ Tùng Giám đốc khối Tài chính Kế toán ĐÃ BÁN 500,000 (0.08%)
11/03/2024 Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam ĐÃ MUA 7,497,200 (1.2%)
11/03/2024 Nguyễn Thị Lệ Tùng Giám đốc khối Tài chính Kế toán ĐÃ BÁN 500,000 (0.08%)
08/03/2024 Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong ĐÃ MUA 18,020,000 (2.89%)
06/03/2024 Nguyễn Thị Vân Anh ĐÃ MUA 5,045,850 (0.81%)
30/06/2023 Nguyễn Thị Vân Anh ĐÃ BÁN 275,500 (0.04%)
27/04/2022 Nguyễn Đắc Thông Bố vợ của Trần Sơn Hải ĐÃ BÁN 1,400,000 (0.22%)
05/10/2021 Nguyễn Diệp Anh Vợ của Trần Sơn Hải ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
01/09/2021 Đỗ Tất Cường Anh trai của Đỗ Anh Tú ĐÃ BÁN 4,500 (0.0%)
16/07/2021 Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam ĐÃ MUA 3,748,600 (0.6%)
15/07/2021 Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong ĐÃ MUA 9,010,000 (1.44%)
14/07/2021 Nguyễn Đắc Thông Bố vợ của Trần Sơn Hải ĐÃ MUA 700,000 (0.11%)
09/07/2021 Nguyễn Văn Đài Chồng của Nguyễn Thị Khánh Hòa ĐÃ BÁN 5,700 (0.0%)
08/07/2021 Nguyễn Thị Khánh Hòa Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
08/07/2021 Nguyễn Thị Lệ Tùng Giám đốc khối Tài chính Kế toán ĐÃ BÁN 500,000 (0.08%)
01/07/2021 Đỗ Tất Cường Anh trai của Đỗ Anh Tú ĐÃ MUA 4,500 (0.0%)
17/06/2021 Nguyễn Diệp Anh Vợ của Trần Sơn Hải ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
17/06/2021 Nguyễn Diệp Anh Vợ của Trần Sơn Hải ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
19/04/2021 Nguyễn Thị Minh Loan ĐÃ BÁN 3,479,000 (0.56%)
13/04/2021 Vũ Lê Thùy Linh ĐÃ BÁN 4,600,000 (0.74%)
16/01/2018 La Mỹ Hoàng ĐÃ BÁN 25,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
14/06/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2024-09-17
18/01/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2024-05-13
10/06/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2021-08-27
31/12/2019 Bán ưu đãi, tỷ lệ