| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SSI |
| Ngành | Tài chính |
| Giá hiện tại | 19,150 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 3,001,302,333 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 21% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 32% |
| PE hiện tại | 11.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.41 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 19,330 |
|---|---|
| MA20 | 19,487 |
| MA50 | 20,227 |
| MA100 | 20,241 |
| Giá phiên trước đó | 19,150 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 17,021,500 |
|---|---|
| MA 5 | 16,986,120 |
| Khối lượng / MA 5 | 100 % |
| PE trung bình 5 năm | 19.9 |
|---|---|
| PE hiện tại | 11.97 |
| PE lớn nhất 5 năm | 37.04 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 8.89 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 1,599.8 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 31,836 |
| Tỷ lệ tăng | 66.2% |
| PB trung bình 5 năm | 2.5 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.41 |
| PB lớn nhất 5 năm | 5.69 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.99 |
| BVPS | 13,569 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 33,922 |
| Tỷ lệ tăng | 77.1% |
| PS trung bình 5 năm | 7.1 |
|---|---|
| PS hiện tại | 4.03 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 4,756.3 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 11,358 |
| Tỷ lệ tăng | -40.7% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 976.8 |
| BVPS | 13,569 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 21,489 |
| Tỷ lệ tăng | 12.2% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 17,269 |
| Tỷ lệ tăng | -9.8% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACB | 9.62 | 15% | 7.3 | 1.13 | 18,025 | -11.0% | 23,296 | 15.0% |
| TCB | 6.05 | 15% | 7.94 | 1.22 | 20,477 | -4.3% | 21,121 | -1.3% |
| STB | 15.49 | 2% | 82.31 | 1.96 | 11,246 | -83.1% | 47,629 | -28.5% |
| MBB | 10.7 | 21% | 5.85 | 1.21 | 20,364 | 7.7% | 20,272 | 7.3% |
| ABB | 10.71 | 19% | 6.32 | 1.18 | 62,468 | 259.0% | 14,703 | -15.5% |
| OCB | 8.8 | 12% | 7.12 | 0.87 | 10,863 | 2.5% | 12,121 | 14.3% |
| TPB | 11.35 | 17% | 4.78 | 0.83 | 18,049 | 44.4% | 18,172 | 45.4% |
| BID | 16.72 | 18% | 7.11 | 1.25 | 54,850 | 73.0% | 48,161 | 51.9% |
| VIB | 11.05 | 16% | 6.73 | 1.04 | 13,432 | -3.4% | 19,984 | 43.8% |
| SHB | 11.54 | 17% | 4.09 | 0.71 | 15,600 | 49.3% | 16,303 | 56.0% |
| SSI | 1.37 | 12% | 11.97 | 1.41 | 31,836 | 66.2% | 33,922 | 77.1% |
| VND | 1.1 | 8% | 11.3 | 0.91 | 18,932 | 45.1% | 24,301 | 86.2% |
| SHS | 1.2 | 8% | 10.99 | 0.88 | 16,902 | 37.4% | 19,524 | 58.7% |
| HCM | 1.97 | 8% | 27.44 | 2.23 | 20,816 | -11.8% | 25,375 | 7.5% |
| BVH | 10.55 | 13% | 13.2 | 1.7 | 85,059 | 36.3% | 58,894 | -5.6% |
| CTG | 13.32 | 21% | 5.49 | 1.13 | 45,464 | 51.3% | 34,508 | 14.8% |
| HDB | 11.74 | 21% | 7.36 | 1.58 | 21,042 | -3.5% | 20,680 | -5.1% |
| VCB | 9.57 | 16% | 10.73 | 1.76 | 72,795 | 36.1% | 81,969 | 53.2% |
| VPB | 7.62 | 17% | 6.8 | 1.13 | 32,119 | 51.5% | 26,174 | 23.5% |
| MBS | 1.86 | 10% | 12.18 | 1.26 | 25,256 | 68.4% | 31,020 | 106.8% |
| BVS | 1.38 | 7% | 10.11 | 0.69 | 27,003 | 3.9% | 29,938 | 15.1% |
| MIG | 3.65 | 157% | 0.75 | 1.19 | 214,990 | 1333.3% | 17,710 | 18.1% |
| ORS | 1.2 | 3% | 40.47 | 1.11 | 25,250 | 80.4% | 36,661 | 161.9% |
| VIX | 0.18 | 12% | 7.96 | 0.93 | 56,452 | 378.4% | 41,936 | 255.4% |
| MSB | 8.39 | 13% | 9.68 | 1.29 | 12,717 | -21.5% | 15,018 | -7.3% |
| VCI | 1.38 | 6% | 20.58 | 1.29 | 31,030 | 63.7% | 42,656 | 125.1% |
| BSI | 2.4 | 5% | 25.94 | 1.28 | 27,447 | -0.9% | 43,386 | 56.6% |
| FTS | 2.06 | 6% | 25.88 | 1.59 | 17,610 | -5.3% | 30,498 | 64.0% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,505,580 | 424,127 | N/A | N/A | 28 % | 2.29 | 141.3 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,766,190 | 591,169 | N/A | N/A | 33 % | 2.68 | 197.0 | ||||||
| Quý 3/2021 | 1,748,087 | 683,074 | N/A | N/A | 39 % | 2.94 | 227.6 | ||||||
| Quý 4/2021 | 2,423,325 | 997,544 | N/A | N/A | 41 % | 2.57 | 19 % | 332.4 | 898.2 | 21.32 | 7.72 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 2,007,560 | 706,536 | 33.3 % | 66.6 % | 35 % | 2.32 | 20 % | 235.4 | 992.3 | 19.3 | 7.23 | |
| Quý 2/2022 | 1,629,086 | 422,106 | -7.8 % | -28.6 % | 25 % | 2.01 | 20 % | 140.6 | 936.0 | 20.46 | 7.36 | ||
| Quý 3/2022 | 1,347,967 | 336,425 | -22.9 % | -50.7 % | 24 % | 1.05 | 11 % | 112.1 | 820.5 | 23.34 | 7.76 | ||
| Quý 4/2022 | 1,351,211 | 234,253 | -44.2 % | -76.5 % | 17 % | 1.33 | 8 % | 78.1 | 566.2 | 33.82 | 9.07 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 1,489,415 | 503,177 | -25.8 % | -28.8 % | 33 % | 1.29 | 7 % | 167.7 | 498.4 | 38.42 | 9.88 | |
| Quý 2/2023 | 1,679,982 | 562,989 | 3.1 % | 33.4 % | 33 % | 1.28 | 7 % | 187.6 | 545.4 | 35.11 | 9.79 | ||
| Quý 3/2023 | 1,941,239 | 711,106 | 44.0 % | 111.4 % | 36 % | 1.43 | 9 % | 236.9 | 670.2 | 28.57 | 8.89 | ||
| Quý 4/2023 | 2,047,056 | 515,509 | 51.5 % | 120.1 % | 25 % | 1.98 | 10 % | 171.8 | 763.9 | 25.07 | 8.03 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 1,972,823 | 764,251 | 32.5 % | 51.9 % | 38 % | 1.73 | 11 % | 254.6 | 850.9 | 22.51 | 7.52 | |
| Quý 2/2024 | 2,245,459 | 835,436 | 33.7 % | 48.4 % | 37 % | 1.92 | 12 % | 278.4 | 941.7 | 20.34 | 7.0 | ||
| Quý 3/2024 | 2,028,137 | 794,516 | 4.5 % | 11.7 % | 39 % | 1.74 | 12 % | 264.7 | 969.5 | 19.75 | 6.93 | ||
| Quý 4/2024 | 2,221,275 | 427,738 | 8.5 % | -17.0 % | 19 % | 1.74 | 11 % | 142.5 | 940.2 | 20.37 | 6.79 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 2,159,273 | 843,995 | 9.5 % | 10.4 % | 39 % | 2.03 | 10 % | 281.2 | 966.8 | 19.81 | 6.64 | |
| Quý 2/2025 | 2,993,036 | 969,507 | 33.3 % | 16.0 % | 32 % | 2.22 | 11 % | 323.0 | 1,011.5 | 18.93 | 6.11 | ||
| Quý 3/2025 | 4,176,668 | 1,475,128 | 105.9 % | 85.7 % | 35 % | 2.22 | 12 % | 491.5 | 1,238.3 | 15.46 | 4.98 | ||
| Quý 4/2025 | 3,601,760 | 817,461 | 62.1 % | 91.1 % | 22 % | 1.93 | 13 % | 272.4 | 1,368.1 | 14.0 | 4.44 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 3,178,135 | 1,277,910 | 47.2 % | 51.4 % | 40 % | 1.35 | 11 % | 425.8 | 1,512.7 | 12.66 | 4.12 | |
| Quý 2/2026 | 3,318,618 | 1,231,126 | 10.9 % | 27.0 % | 37 % | 1.37 | 12 % | 410.2 | 1,599.8 | 11.97 | 4.03 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
5,053,768 | 1,617,206 | 21 % | 9.6 % | 32 % | N/A | 11.63 | 1.36 | 4.03 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
4,358,130 | 1,394,602 | 21 % | 70.6 % | 32 % | N/A | 10.41 | 1.31 | 4.03 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 7,443,182 | 2,695,914 | N/A | N/A | 36 % | 2.57 | 19 % | 5 % | 21.32 | 4.04 | 7.72 |
| 2022 | 6,335,824 | 1,699,320 | -14.9 % | -37.0 % | 26 % | 1.33 | 8 % | 3 % | 33.82 | 2.57 | 9.07 |
| 2023 | 7,157,692 | 2,292,781 | 13.0 % | 34.9 % | 32 % | 1.98 | 10 % | 3 % | 25.07 | 2.47 | 8.03 |
| 2024 | 8,467,694 | 2,821,941 | 18.3 % | 23.1 % | 33 % | 1.74 | 11 % | 4 % | 20.37 | 2.14 | 6.79 |
| 2025 | 12,930,737 | 4,106,091 | 52.7 % | 45.5 % | 31 % | 1.93 | 13 % | 4 % | 14.0 | 1.79 | 4.44 |
| 2026
(Ước lượng) |
15,908,651 | 5,520,844 | 23.0 % | 34.5 % | 34 % | 1.27 | 13 % | 6 % | 10.41 | 1.31 | 3.61 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 11/09/2026 | Nguyễn Hồng Nam | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 5,000,000 (0.17%) |
| 27/07/2026 | Phạm Thị Gái | Vợ của Phạm Viết Muôn | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Kim Long | Người được ủy quyền công bố thông tin | ĐÃ MUA | 40,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.01%) |
| 10/06/2026 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 33,200 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên độc lập HĐQT | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Từ Cẩm Huê | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 30,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.03%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Hồng Nam | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 400,000 (0.01%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 450,000 (0.01%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 10/06/2026 | Nguyễn Đức Thông | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 500,000 (0.02%) |
| 23/01/2026 | Nguyễn Đức Thông | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 1,600,000 (0.05%) |
| 23/01/2026 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 1,200,000 (0.04%) |
| 08/01/2026 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 560,636 (0.02%) |
| 08/01/2026 | Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh | của Nguyễn Hồng Nam | ĐÃ MUA | 76,571,387 (2.55%) |
| 08/01/2026 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 16,180,165 (0.54%) |
| 08/01/2026 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 164,263,488 (5.47%) |
| 08/01/2026 | Nguyễn Hồng Nam | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 8,301,346 (0.28%) |
| 07/01/2026 | Nguyễn Đức Thông | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 2,640,000 (0.09%) |
| 07/01/2026 | Nguyễn Thị Hải Anh | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 161,230 (0.01%) |
| 07/01/2026 | Nguyễn Kim Long | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 1,596,681 (0.05%) |
| 06/01/2026 | Daiwa Securities Group Inc. | ĐÃ MUA | 317,154,673 (10.57%) | |
| 31/12/2025 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 86,000 (0.0%) |
| 30/12/2025 | Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn | ĐÃ MUA | 3,250,001 (0.11%) | |
| 26/12/2025 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 10,682,500 (0.36%) |
| 26/12/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 4,430,043 (0.15%) |
| 25/12/2025 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 4,748,696 (0.16%) |
| 24/12/2025 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên độc lập HĐQT | ĐÃ MUA | 72,000 (0.0%) |
| 29/08/2025 | Daiwa Securities Group Inc. | ĐÃ MUA | 15,895,410 (0.53%) | |
| 29/08/2025 | Nguyễn Hồng Nam | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 5,000,000 (0.17%) |
| 28/08/2025 | Nguyễn Đức Thông | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.03%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Hồng Nam | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 650,000 (0.02%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Đức Thông | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 30/05/2025 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 25,000 (0.0%) |
| 30/05/2025 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 500,000 (0.02%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.03%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Thị Hải Anh | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 24,000 (0.0%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.01%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 250,000 (0.01%) |
| 30/05/2025 | Nguyễn Kim Long | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 40,000 (0.0%) |
| 27/03/2025 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 154,496 (0.01%) |
| 27/03/2025 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 154,496 (0.01%) |
| 21/11/2024 | Nguyễn Đức Thông | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 21/11/2024 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ MUA | 40,000 (0.0%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 118,844 (0.0%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 3,498,998 (0.12%) |
| 04/11/2024 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 126,237,688 (4.21%) |
| 04/11/2024 | Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn | ĐÃ MUA | 2,500,001 (0.08%) | |
| 04/11/2024 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 11,677,050 (0.39%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Hồng Nam | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 2,039,498 (0.07%) |
| 04/11/2024 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 392,798 (0.01%) |
| 04/11/2024 | Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh | của Nguyễn Hồng Nam | ĐÃ MUA | 58,901,068 (1.96%) |
| 04/11/2024 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 95,000 (0.0%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Kim Long | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 1,197,448 (0.04%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Đức Thông | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 800,000 (0.03%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Thị Hải Anh | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 113,100 (0.0%) |
| 04/11/2024 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 8,025,000 (0.27%) |
| 30/10/2024 | Daiwa Securities Group Inc. | ĐÃ MUA | 231,737,895 (7.72%) | |
| 24/10/2024 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 3,025,036 (0.1%) |
| 23/08/2024 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 47,000,000 (1.57%) |
| 23/08/2024 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | ĐÃ MUA | 32,000,000 (1.07%) | |
| 15/04/2024 | Nguyễn Thị Hải Anh | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.01%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Hồng Nam | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 400,000 (0.01%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.03%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Kim Long | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 40,000 (0.0%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Đức Thông | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 15/04/2024 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 15/04/2024 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 42,000 (0.0%) |
| 15/04/2024 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 14/07/2023 | Nguyễn Hồng Nam | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 4,000,000 (0.13%) |
| 14/07/2023 | Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh | của Nguyễn Hồng Nam | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.13%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 500,000 (0.02%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 150,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Hoàng Thị Minh Thùy | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 45,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.01%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Kim Long | Giám đốc luật & kiểm soát nội bộ | ĐÃ MUA | 90,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 38,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Hồng Nam | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 400,000 (0.01%) |
| 28/02/2023 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 300,000 (0.01%) |
| 31/10/2022 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.0%) |
| 12/08/2022 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.02%) |
| 25/07/2022 | Daiwa Securities Group Inc. | ĐÃ MUA | 154,491,930 (5.15%) | |
| 25/07/2022 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 94,237,668 (3.14%) |
| 25/07/2022 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 195,199 (0.01%) |
| 25/07/2022 | Nguyễn Hồng Nam | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 3,492,999 (0.12%) |
| 25/07/2022 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 6,784,700 (0.23%) |
| 25/07/2022 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 5,150,000 (0.17%) |
| 25/07/2022 | Nguyễn Duy Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 2,065,999 (0.07%) |
| 25/07/2022 | Hoàng Thị Minh Thủy | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 190,100 (0.01%) |
| 25/07/2022 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 62,240 (0.0%) |
| 15/07/2022 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 2,954,536 (0.1%) |
| 14/07/2022 | Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh | của Nguyễn Hồng Nam | ĐÃ BÁN | 54,901,068 (1.83%) |
| 14/07/2022 | Nguyễn Duy Linh | Con của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 94,237,688 (3.14%) |
| 14/07/2022 | Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn | ĐÃ BÁN | 2,500,001 (0.08%) | |
| 14/07/2022 | Nguyễn Kim Long | Giám đốc luật & kiểm soát nội bộ | ĐÃ BÁN | 1,095,948 (0.04%) |
| 14/07/2022 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 94,237,688 (3.14%) |
| 15/06/2022 | Hoàng Thị Minh Thủy | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 70,000 (0.0%) |
| 09/12/2021 | Hoàng Thị Minh Thủy | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 70,000 (0.0%) |
| 08/12/2021 | Ngô Văn Điểm | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ BÁN | 40,000 (0.0%) |
| 30/11/2021 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 2,499,999 (0.08%) |
| 30/11/2021 | Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn | ĐÃ MUA | 2,499,999 (0.08%) | |
| 03/11/2021 | Hoàng Nguyễn Quang Huy | Em trai của Hoàng Thị Minh Thủy | ĐÃ MUA | 5,000 (0.0%) |
| 07/10/2021 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 62,825,126 (2.09%) |
| 07/10/2021 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 96,800 (0.0%) |
| 07/10/2021 | Phùng Thị Ngọc Linh | Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà | ĐÃ MUA | 54,360 (0.0%) |
| 07/10/2021 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 62,825,126 (2.09%) |
| 30/09/2021 | Nguyễn Thị Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 2,050,452 (0.07%) |
| 19/08/2021 | En Fund L.P | ĐÃ BÁN | 23,429,745 (0.78%) | |
| 19/08/2021 | Daiwa Securities Group Inc. | ĐÃ BÁN | 15,300,000 (0.51%) | |
| 20/07/2021 | Nguyễn Mạnh Hùng | Em của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ BÁN | 800,000 (0.03%) |
| 11/06/2021 | Nguyễn Hồng Nam | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 350,000 (0.01%) |
| 11/06/2021 | Phạm Viết Muôn | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 26,000 (0.0%) |
| 17/03/2021 | Nguyễn Duy Hưng | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 6,919,244 (0.23%) |
| 17/03/2021 | Công ty TNHH Đầu tư NDH | của Nguyễn Duy Hưng | ĐÃ MUA | 6,919,244 (0.23%) |
| 16/03/2021 | En Fund L.P | ĐÃ MUA | 46,859,491 (1.56%) | |
| 15/03/2021 | Ngô Văn Điểm | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ BÁN | 35,000 (0.0%) |
| 23/02/2021 | Ngô Văn Điểm | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ BÁN | 40,000 (0.0%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 5:1 | |
| 17/08/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 08/12/2025 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1 | |
| 25/09/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 23/09/2024 | Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2024-12-24 |
| 23/09/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2024-10-18 |
| 23/09/2024 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:10, giá 15000đ/CP | 2024-10-18 |
| 20/06/2023 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-07-12 |
| 22/06/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2022-07-20 |
| 22/06/2022 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 15000đ/CP | 2022-09-09 |
| 08/09/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 6:1, giá 10000đ/CP | 2021-12-09 |
| 08/09/2021 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6:2 | 2021-10-20 |
| 15/06/2021 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2021-07-15 |
| 20/07/2020 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-07-31 |
| 09/04/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16 | 2020-04-16 |
| 04/10/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2019-10-24 |
| 04/10/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2018-10-19 |
| 09/10/2017 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2017-10-20 |
| 11/10/2016 | Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2016-10-21 |
| 14/08/2015 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | 2015-08-28 |
| 06/03/2015 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
| 24/09/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 23/07/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 19/05/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 25/03/2010 | Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 | |
| 31/12/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |