Kiến thức

CTCP Chứng khoán SSI (SSI)

Giá hiện tại
19,150
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
11.97
Trung bình 5 năm: 19.9
P/B hiện tại
1.41
Trung bình 5 năm: 2.5
Giá hợp lý theo P/E
31,836
+66.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
33,922
+77.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu SSI
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 19,150 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,001,302,333
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 21%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 32%
PE hiện tại 11.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.41 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,330
MA20 19,487
MA50 20,227
MA100 20,241
Giá phiên trước đó 19,150
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 17,021,500
MA 5 16,986,120
Khối lượng / MA 5 100 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 19.9
PE hiện tại 11.97
PE lớn nhất 5 năm 37.04
PE nhỏ nhất 5 năm 8.89
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,599.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 31,836
Tỷ lệ tăng 66.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.5
PB hiện tại 1.41
PB lớn nhất 5 năm 5.69
PB nhỏ nhất 5 năm 0.99
BVPS 13,569
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 33,922
Tỷ lệ tăng 77.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.1
PS hiện tại 4.03
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,756.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,358
Tỷ lệ tăng -40.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 976.8
BVPS 13,569
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 21,489
Tỷ lệ tăng 12.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,269
Tỷ lệ tăng -9.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,505,580 424,127 N/A N/A 28 % 2.29 141.3
Quý 2/2021 1,766,190 591,169 N/A N/A 33 % 2.68 197.0
Quý 3/2021 1,748,087 683,074 N/A N/A 39 % 2.94 227.6
Quý 4/2021 2,423,325 997,544 N/A N/A 41 % 2.57 19 % 332.4 898.2 21.32 7.72
2022 Quý 1/2022 2,007,560 706,536 33.3 % 66.6 % 35 % 2.32 20 % 235.4 992.3 19.3 7.23
Quý 2/2022 1,629,086 422,106 -7.8 % -28.6 % 25 % 2.01 20 % 140.6 936.0 20.46 7.36
Quý 3/2022 1,347,967 336,425 -22.9 % -50.7 % 24 % 1.05 11 % 112.1 820.5 23.34 7.76
Quý 4/2022 1,351,211 234,253 -44.2 % -76.5 % 17 % 1.33 8 % 78.1 566.2 33.82 9.07
2023 Quý 1/2023 1,489,415 503,177 -25.8 % -28.8 % 33 % 1.29 7 % 167.7 498.4 38.42 9.88
Quý 2/2023 1,679,982 562,989 3.1 % 33.4 % 33 % 1.28 7 % 187.6 545.4 35.11 9.79
Quý 3/2023 1,941,239 711,106 44.0 % 111.4 % 36 % 1.43 9 % 236.9 670.2 28.57 8.89
Quý 4/2023 2,047,056 515,509 51.5 % 120.1 % 25 % 1.98 10 % 171.8 763.9 25.07 8.03
2024 Quý 1/2024 1,972,823 764,251 32.5 % 51.9 % 38 % 1.73 11 % 254.6 850.9 22.51 7.52
Quý 2/2024 2,245,459 835,436 33.7 % 48.4 % 37 % 1.92 12 % 278.4 941.7 20.34 7.0
Quý 3/2024 2,028,137 794,516 4.5 % 11.7 % 39 % 1.74 12 % 264.7 969.5 19.75 6.93
Quý 4/2024 2,221,275 427,738 8.5 % -17.0 % 19 % 1.74 11 % 142.5 940.2 20.37 6.79
2025 Quý 1/2025 2,159,273 843,995 9.5 % 10.4 % 39 % 2.03 10 % 281.2 966.8 19.81 6.64
Quý 2/2025 2,993,036 969,507 33.3 % 16.0 % 32 % 2.22 11 % 323.0 1,011.5 18.93 6.11
Quý 3/2025 4,176,668 1,475,128 105.9 % 85.7 % 35 % 2.22 12 % 491.5 1,238.3 15.46 4.98
Quý 4/2025 3,601,760 817,461 62.1 % 91.1 % 22 % 1.93 13 % 272.4 1,368.1 14.0 4.44
2026 Quý 1/2026 3,178,135 1,277,910 47.2 % 51.4 % 40 % 1.35 11 % 425.8 1,512.7 12.66 4.12
Quý 2/2026 3,318,618 1,231,126 10.9 % 27.0 % 37 % 1.37 12 % 410.2 1,599.8 11.97 4.03
Quý 3/2026
(Ước lượng)
5,053,768 1,617,206 21 % 9.6 % 32 % N/A 11.63 1.36 4.03
Quý 4/2026
(Ước lượng)
4,358,130 1,394,602 21 % 70.6 % 32 % N/A 10.41 1.31 4.03

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 7,443,182 2,695,914 N/A N/A 36 % 2.57 19 % 5 % 21.32 4.04 7.72
2022 6,335,824 1,699,320 -14.9 % -37.0 % 26 % 1.33 8 % 3 % 33.82 2.57 9.07
2023 7,157,692 2,292,781 13.0 % 34.9 % 32 % 1.98 10 % 3 % 25.07 2.47 8.03
2024 8,467,694 2,821,941 18.3 % 23.1 % 33 % 1.74 11 % 4 % 20.37 2.14 6.79
2025 12,930,737 4,106,091 52.7 % 45.5 % 31 % 1.93 13 % 4 % 14.0 1.79 4.44
2026
(Ước lượng)
15,908,651 5,520,844 23.0 % 34.5 % 34 % 1.27 13 % 6 % 10.41 1.31 3.61

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
11/09/2026 Nguyễn Hồng Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 5,000,000 (0.17%)
27/07/2026 Phạm Thị Gái Vợ của Phạm Viết Muôn ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Kim Long Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
10/06/2026 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 33,200 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Quốc Cường Thành viên độc lập HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
10/06/2026 Từ Cẩm Huê Kế toán trưởng ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
10/06/2026 Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 400,000 (0.01%)
10/06/2026 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
10/06/2026 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 450,000 (0.01%)
10/06/2026 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
10/06/2026 Nguyễn Đức Thông Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 500,000 (0.02%)
23/01/2026 Nguyễn Đức Thông Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,600,000 (0.05%)
23/01/2026 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 1,200,000 (0.04%)
08/01/2026 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 560,636 (0.02%)
08/01/2026 Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh của Nguyễn Hồng Nam ĐÃ MUA 76,571,387 (2.55%)
08/01/2026 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 16,180,165 (0.54%)
08/01/2026 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 164,263,488 (5.47%)
08/01/2026 Nguyễn Hồng Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 8,301,346 (0.28%)
07/01/2026 Nguyễn Đức Thông Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 2,640,000 (0.09%)
07/01/2026 Nguyễn Thị Hải Anh Kế toán trưởng ĐÃ MUA 161,230 (0.01%)
07/01/2026 Nguyễn Kim Long Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 1,596,681 (0.05%)
06/01/2026 Daiwa Securities Group Inc. ĐÃ MUA 317,154,673 (10.57%)
31/12/2025 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 86,000 (0.0%)
30/12/2025 Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn ĐÃ MUA 3,250,001 (0.11%)
26/12/2025 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 10,682,500 (0.36%)
26/12/2025 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 4,430,043 (0.15%)
25/12/2025 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 4,748,696 (0.16%)
24/12/2025 Nguyễn Quốc Cường Thành viên độc lập HĐQT ĐÃ MUA 72,000 (0.0%)
29/08/2025 Daiwa Securities Group Inc. ĐÃ MUA 15,895,410 (0.53%)
29/08/2025 Nguyễn Hồng Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 5,000,000 (0.17%)
28/08/2025 Nguyễn Đức Thông Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
30/05/2025 Nguyễn Quốc Cường Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
30/05/2025 Nguyễn Hồng Nam Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 650,000 (0.02%)
30/05/2025 Nguyễn Đức Thông Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
30/05/2025 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
30/05/2025 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
30/05/2025 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 500,000 (0.02%)
30/05/2025 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
30/05/2025 Nguyễn Thị Hải Anh Kế toán trưởng ĐÃ MUA 24,000 (0.0%)
30/05/2025 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
30/05/2025 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 250,000 (0.01%)
30/05/2025 Nguyễn Kim Long Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
27/03/2025 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 154,496 (0.01%)
27/03/2025 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 154,496 (0.01%)
21/11/2024 Nguyễn Đức Thông Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
21/11/2024 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
04/11/2024 Nguyễn Quốc Cường Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
04/11/2024 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 118,844 (0.0%)
04/11/2024 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 3,498,998 (0.12%)
04/11/2024 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 126,237,688 (4.21%)
04/11/2024 Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn ĐÃ MUA 2,500,001 (0.08%)
04/11/2024 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 11,677,050 (0.39%)
04/11/2024 Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,039,498 (0.07%)
04/11/2024 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 392,798 (0.01%)
04/11/2024 Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh của Nguyễn Hồng Nam ĐÃ MUA 58,901,068 (1.96%)
04/11/2024 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 95,000 (0.0%)
04/11/2024 Nguyễn Kim Long Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 1,197,448 (0.04%)
04/11/2024 Nguyễn Đức Thông Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 800,000 (0.03%)
04/11/2024 Nguyễn Thị Hải Anh Kế toán trưởng ĐÃ MUA 113,100 (0.0%)
04/11/2024 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 8,025,000 (0.27%)
30/10/2024 Daiwa Securities Group Inc. ĐÃ MUA 231,737,895 (7.72%)
24/10/2024 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 3,025,036 (0.1%)
23/08/2024 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 47,000,000 (1.57%)
23/08/2024 Công ty TNHH Đầu tư NDH ĐÃ MUA 32,000,000 (1.07%)
15/04/2024 Nguyễn Thị Hải Anh Kế toán trưởng ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
15/04/2024 Nguyễn Quốc Cường Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
15/04/2024 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
15/04/2024 Nguyễn Hồng Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 400,000 (0.01%)
15/04/2024 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
15/04/2024 Nguyễn Kim Long Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
15/04/2024 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
15/04/2024 Nguyễn Đức Thông Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
15/04/2024 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
15/04/2024 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 42,000 (0.0%)
15/04/2024 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
14/07/2023 Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 4,000,000 (0.13%)
14/07/2023 Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh của Nguyễn Hồng Nam ĐÃ MUA 4,000,000 (0.13%)
28/02/2023 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.02%)
28/02/2023 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
28/02/2023 Hoàng Thị Minh Thùy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 45,000 (0.0%)
28/02/2023 Nguyễn Quốc Cường Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
28/02/2023 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
28/02/2023 Nguyễn Kim Long Giám đốc luật &amp; kiểm soát nội bộ ĐÃ MUA 90,000 (0.0%)
28/02/2023 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 38,000 (0.0%)
28/02/2023 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
28/02/2023 Nguyễn Hồng Nam Công bố thông tin ĐÃ MUA 400,000 (0.01%)
28/02/2023 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
31/10/2022 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
12/08/2022 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
25/07/2022 Daiwa Securities Group Inc. ĐÃ MUA 154,491,930 (5.15%)
25/07/2022 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 94,237,668 (3.14%)
25/07/2022 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 195,199 (0.01%)
25/07/2022 Nguyễn Hồng Nam Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 3,492,999 (0.12%)
25/07/2022 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 6,784,700 (0.23%)
25/07/2022 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 5,150,000 (0.17%)
25/07/2022 Nguyễn Duy Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,065,999 (0.07%)
25/07/2022 Hoàng Thị Minh Thủy Kế toán trưởng ĐÃ MUA 190,100 (0.01%)
25/07/2022 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 62,240 (0.0%)
15/07/2022 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 2,954,536 (0.1%)
14/07/2022 Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh của Nguyễn Hồng Nam ĐÃ BÁN 54,901,068 (1.83%)
14/07/2022 Nguyễn Duy Linh Con của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 94,237,688 (3.14%)
14/07/2022 Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn ĐÃ BÁN 2,500,001 (0.08%)
14/07/2022 Nguyễn Kim Long Giám đốc luật &amp; kiểm soát nội bộ ĐÃ BÁN 1,095,948 (0.04%)
14/07/2022 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 94,237,688 (3.14%)
15/06/2022 Hoàng Thị Minh Thủy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
09/12/2021 Hoàng Thị Minh Thủy Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
08/12/2021 Ngô Văn Điểm Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)
30/11/2021 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 2,499,999 (0.08%)
30/11/2021 Công ty TNHH MTV Nguyễn Sài Gòn ĐÃ MUA 2,499,999 (0.08%)
03/11/2021 Hoàng Nguyễn Quang Huy Em trai của Hoàng Thị Minh Thủy ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
07/10/2021 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 62,825,126 (2.09%)
07/10/2021 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 96,800 (0.0%)
07/10/2021 Phùng Thị Ngọc Linh Em dâu của Nguyễn Thị Thanh Hà ĐÃ MUA 54,360 (0.0%)
07/10/2021 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 62,825,126 (2.09%)
30/09/2021 Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 2,050,452 (0.07%)
19/08/2021 En Fund L.P ĐÃ BÁN 23,429,745 (0.78%)
19/08/2021 Daiwa Securities Group Inc. ĐÃ BÁN 15,300,000 (0.51%)
20/07/2021 Nguyễn Mạnh Hùng Em của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ BÁN 800,000 (0.03%)
11/06/2021 Nguyễn Hồng Nam Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 350,000 (0.01%)
11/06/2021 Phạm Viết Muôn Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 26,000 (0.0%)
17/03/2021 Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 6,919,244 (0.23%)
17/03/2021 Công ty TNHH Đầu tư NDH của Nguyễn Duy Hưng ĐÃ MUA 6,919,244 (0.23%)
16/03/2021 En Fund L.P ĐÃ MUA 46,859,491 (1.56%)
15/03/2021 Ngô Văn Điểm Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 35,000 (0.0%)
23/02/2021 Ngô Văn Điểm Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
17/08/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 5:1
17/08/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
08/12/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1
25/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/09/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2024-12-24
23/09/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-10-18
23/09/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:10, giá 15000đ/CP 2024-10-18
20/06/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-07-12
22/06/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-20
22/06/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 15000đ/CP 2022-09-09
08/09/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 6:1, giá 10000đ/CP 2021-12-09
08/09/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6:2 2021-10-20
15/06/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-07-15
20/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-07-31
09/04/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16 2020-04-16
04/10/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-10-24
04/10/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-10-19
09/10/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-10-20
11/10/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-10-21
14/08/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2015-08-28
06/03/2015 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
24/09/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/07/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
25/03/2010 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
31/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%