Kiến thức

CTCP Chứng khoán VIX (VIX)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VIX
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 22,000 | 2.8%
SL CP lưu hành 1,531,429,858
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 86%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 41%
PE hiện tại 7.95 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.67 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 510,944 318,699 N/A N/A 62 % 0.24 208.1
Quý 2 356,223 107,846 N/A N/A 30 % 0.34 70.4
Quý 3 389,139 147,633 N/A N/A 37 % 0.29 96.4
Quý 4 313,242 161,569 N/A N/A 51 % 0.26 20 % 105.5 480.4 45.8 21.47
2022 Quý 1 446,209 268,075 -12.7 % -15.9 % 60 % 0.4 17 % 175.0 447.4 49.17 22.39
Quý 2 321,682 58,398 -9.7 % -45.9 % 18 % 0.04 8 % 38.1 415.1 53.0 22.91
Quý 3 182,331 88,091 -53.1 % -40.3 % 48 % 0.03 7 % 57.5 376.2 58.48 26.67
Quý 4 237,227 -102,579 -24.3 % -163.5 % -43.24 % 0.04 4 % -67.0 203.7 108.0 28.37
2023 Quý 1 272,028 10,439 -39.0 % -96.1 % 3 % N/A 0.69 % 6.8 35.5 619.72 33.25
Quý 2 687,813 565,562 113.8 % 868.5 % 82 % 0.01 7 % 369.3 366.7 59.99 24.43
Quý 3 323,023 199,202 77.2 % 126.1 % 61 % 0.02 8 % 130.1 439.2 50.09 22.16
Quý 4 341,092 191,221 43.8 % N/A 56 % 0.03 11 % 124.9 631.1 34.86 20.75
2024 Quý 1 360,595 161,948 32.6 % 1451.4 % 44 % 0.14 12 % 105.7 730.0 30.14 19.67
Quý 2 378,837 123,787 -44.9 % -78.1 % 32 % 0.16 7 % 80.8 441.5 49.83 24.0
Quý 3 553,758 265,385 71.4 % 33.2 % 47 % 0.14 5 % 173.3 484.7 45.39 20.61
Quý 4 544,618 112,200 59.7 % -41.3 % 20 % 0.22 4 % 73.3 433.1 50.8 18.33
2025 Quý 1 979,684 372,277 171.7 % 129.9 % 37 % 0.26 5 % 243.1 570.5 38.56 13.71
Quý 2 1,976,150 1,301,611 421.6 % 951.5 % 65 % 0.38 12 % 849.9 1,339.6 16.42 8.31
Quý 3 3,221,825 2,449,423 481.8 % 823.0 % 76 % 0.56 21 % 1,599.4 2,765.7 7.95 5.01
Quý 4
(Ước lượng)
1,012,989 415,325 86 % 270.2 % 41 % N/A 7.42 1.64 5.01

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 1,569,548 735,747 N/A N/A 46 % 0.26 20 % 16 % 45.8 8.96 21.47
2022 1,187,449 311,985 -24.3 % -57.6 % 26 % 0.04 4 % 4 % 108.0 4.29 28.37
2023 1,623,956 966,424 36.8 % 209.8 % 59 % 0.03 11 % 11 % 34.86 3.82 20.75
2024 1,837,808 663,320 13.2 % -31.4 % 36 % 0.22 4 % 3 % 50.8 2.1 18.33
2025
(Ước lượng)
7,190,648 4,538,636 291.3 % 584.2 % 63 % 0.55 22 % 14 % 7.42 1.64 4.69

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 32.1
PE hiện tại 7.95
PE lớn nhất 5 năm 261.69
PE nhỏ nhất 5 năm 7.88
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,765.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 88,778
Tỷ lệ tăng 303.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.6
PB hiện tại 1.67
PB lớn nhất 5 năm 8.92
PB nhỏ nhất 5 năm 0.68
BVPS 13,169
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 34,239
Tỷ lệ tăng 55.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 20.8
PS hiện tại 5.01
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,389.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 57,526
Tỷ lệ tăng 161.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 934.8
BVPS 13,169
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 20,565
Tỷ lệ tăng -6.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 16,642
Tỷ lệ tăng -24.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 21,450
MA20 22,435
MA50 23,998
MA100 30,038
Giá phiên trước đó 21,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 58,468,700
MA 5 52,359,880
Khối lượng / MA 5 112 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/08/2024 Trần Bích Thủy ĐÃ MUA 6,483 (0.0%)
28/06/2024 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ BÁN 750,000 (0.05%)
13/07/2023 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ MUA 1,200,000 (0.08%)
07/12/2022 CTCP FTG Việt Nam ĐÃ BÁN 26,824,358 (1.75%)
07/12/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ BÁN 87,430,578 (5.71%)
07/12/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ BÁN 21,200,000 (1.38%)
03/08/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ MUA 10,000,000 (0.65%)
11/07/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 1,000,000 (0.07%)
28/03/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 52,476,461 (3.43%)
28/03/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ MUA 10,000,000 (0.65%)
24/03/2022 Trần Thị Hồng Hà Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 145,127 (0.01%)
24/03/2022 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ MUA 6,000,000 (0.39%)
24/03/2022 Nguyễn Tuấn Dũng Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 94,236 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-18 Cổ tức đợt 2/2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2025-09-19
2024-07-31 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-11-01
2024-07-31 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-11-01
2024-07-31 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:95, giá 10000đ/CP 2024-11-01
2023-05-25 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2023-07-07
2023-05-25 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2023-07-07
2022-08-26 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2022-10-12
2022-07-19 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2022-08-05
2022-02-24 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 15000đ/CP 2022-05-19
2021-09-07 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2021-11-25
2021-09-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2021-11-25
2020-07-09 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2020-07-17
2019-05-23 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-06-05
2018-05-22 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2018-07-17
2018-05-22 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-06-08
2017-06-08 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2017-06-21
2016-06-09 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2016-06-22
2016-06-09 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-07-08

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%