Kiến thức

CTCP Chứng khoán VIX (VIX)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:37
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VIX
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 12,300 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,458,513,173
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 54%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 37%
PE hiện tại 27.04 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.12 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 94,296 -24,579 N/A N/A -26.07 % 0.21 -16.9
Quý 2 167,290 70,777 N/A N/A 42 % 0.21 48.5
Quý 3 230,801 149,508 N/A N/A 64 % 0.2 102.5
Quý 4 226,066 132,717 N/A N/A 58 % 0.21 19 % 91.0 225.2 54.62 24.97
2021 Quý 1 510,944 318,699 441.9 % N/A 62 % 0.24 32 % 218.5 460.5 26.71 15.8
Quý 2 356,223 107,846 112.9 % 52.4 % 30 % 0.34 33 % 73.9 486.0 25.31 13.55
Quý 3 389,139 147,633 68.6 % -1.3 % 37 % 0.29 30 % 101.2 484.7 25.38 12.1
Quý 4 313,242 161,569 38.6 % 21.7 % 51 % 0.26 20 % 110.8 504.5 24.38 11.43
2022 Quý 1 446,209 268,075 -12.7 % -15.9 % 60 % 0.4 17 % 183.8 469.7 26.19 11.92
Quý 2 321,682 58,398 -9.7 % -45.9 % 18 % 0.04 8 % 40.0 435.8 28.22 12.2
Quý 3 182,331 88,091 -53.1 % -40.3 % 48 % 0.03 7 % 60.4 395.0 31.14 14.2
Quý 4 237,227 -102,579 -24.3 % -163.5 % -43.24 % 0.04 4 % -70.3 213.9 57.5 15.11
2023 Quý 1 272,028 10,439 -39.0 % -96.1 % 3 % N/A 0.69 % 7.2 37.3 329.76 17.71
Quý 2 687,813 565,562 113.8 % 868.5 % 82 % 0.01 7 % 387.8 385.0 31.95 13.0
Quý 3 323,023 199,202 77.2 % 126.1 % 61 % 0.02 8 % 136.6 461.2 26.67 11.8
Quý 4 341,092 191,221 43.8 % N/A 56 % 0.03 11 % 131.1 662.6 18.56 11.05
2024 Quý 1 360,595 161,948 32.6 % 1451.4 % 44 % 0.14 12 % 111.0 766.5 16.05 10.48
Quý 2 378,837 123,787 -44.9 % -78.1 % 32 % 0.16 7 % 84.9 463.6 26.53 12.78
Quý 3 553,758 265,385 71.4 % 33.2 % 47 % 0.14 5 % 182.0 509.0 24.17 10.98
Quý 4 544,618 112,200 59.7 % -41.3 % 20 % 0.22 4 % 76.9 454.8 27.04 9.76
2025 Quý 1
(Ước lượng)
555,316 205,467 54 % 26.9 % 37 % N/A 25.38 1.1 9.76
Quý 2
(Ước lượng)
583,409 215,861 54 % 74.4 % 37 % N/A 22.45 1.09 9.76
Quý 3
(Ước lượng)
852,787 315,531 54 % 18.9 % 37 % N/A 21.13 1.07 9.76
Quý 4
(Ước lượng)
838,712 310,323 54 % 176.6 % 37 % N/A 17.13 1.05 9.76

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 718,453 328,423 N/A N/A 45 % 0.21 19 % 16 % 54.62 10.26 24.97
2021 1,569,548 735,747 118.5 % 124.0 % 46 % 0.26 20 % 16 % 24.38 4.77 11.43
2022 1,187,449 311,985 -24.3 % -57.6 % 26 % 0.04 4 % 4 % 57.5 2.28 15.11
2023 1,623,956 966,424 36.8 % 209.8 % 59 % 0.03 11 % 11 % 18.56 2.03 11.05
2024 1,837,808 663,320 13.2 % -31.4 % 36 % 0.22 4 % 3 % 27.04 1.12 9.76
2025
(Ước lượng)
2,830,224 1,047,182 54.0 % 57.9 % 36 % 0.21 6 % 5 % 17.13 1.05 6.34

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 33.2
PE hiện tại 27.04
PE lớn nhất 5 năm 261.66
PE nhỏ nhất 5 năm 9.32
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 454.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 15,099
Tỷ lệ tăng 22.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.7
PB hiện tại 1.12
PB lớn nhất 5 năm 8.91
PB nhỏ nhất 5 năm 0.68
BVPS 11,001
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 29,702
Tỷ lệ tăng 141.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 13.5
PS hiện tại 9.76
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,260.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,139
Tỷ lệ tăng -50.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 412.0
BVPS 11,001
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 9,064
Tỷ lệ tăng -26.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 10,098
Tỷ lệ tăng -17.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,240
MA20 11,822
MA50 10,649
MA100 10,455
Giá phiên trước đó 12,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 24,819,000
MA 5 34,191,406
Khối lượng / MA 5 73 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/08/2024 Trần Bích Thủy ĐÃ MUA 6,483 (0.0%)
28/06/2024 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ BÁN 750,000 (0.05%)
13/07/2023 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ MUA 1,200,000 (0.08%)
07/12/2022 CTCP FTG Việt Nam ĐÃ BÁN 26,824,358 (1.84%)
07/12/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ BÁN 87,430,578 (5.99%)
07/12/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ BÁN 21,200,000 (1.45%)
03/08/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ MUA 10,000,000 (0.69%)
11/07/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 1,000,000 (0.07%)
28/03/2022 Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 52,476,461 (3.6%)
28/03/2022 Dương Thị Hồng Hạnh ĐÃ MUA 10,000,000 (0.69%)
24/03/2022 Trần Thị Hồng Hà Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 145,127 (0.01%)
24/03/2022 Nguyễn Thị Tuyết ĐÃ MUA 6,000,000 (0.41%)
24/03/2022 Nguyễn Tuấn Dũng Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 94,236 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-07-31 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-11-01
2024-07-31 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-11-01
2024-07-31 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:95, giá 10000đ/CP 2024-11-01
2023-05-25 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2023-07-07
2023-05-25 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2023-07-07
2022-08-26 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2022-10-12
2022-07-19 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2022-08-05
2022-02-24 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 15000đ/CP 2022-05-19
2021-09-07 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2021-11-25
2021-09-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2021-11-25
2020-07-09 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2020-07-17
2019-05-23 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-06-05
2018-05-22 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2018-07-17
2018-05-22 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-06-08
2017-06-08 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2017-06-21
2016-06-09 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2016-06-22
2016-06-09 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-07-08

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%