| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | MSB |
| Ngành | Tài chính |
| Giá hiện tại | 16,200 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 3,744,000,000 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 16% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 53% |
| PE hiện tại | 9.68 (lớn hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.29 (lớn hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 15,960 |
|---|---|
| MA20 | 15,220 |
| MA50 | 14,138 |
| MA100 | 13,702 |
| Giá phiên trước đó | 16,200 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 13,369,100 |
|---|---|
| MA 5 | 10,025,140 |
| Khối lượng / MA 5 | 133 % |
| PE trung bình 5 năm | 7.6 |
|---|---|
| PE hiện tại | 9.68 |
| PE lớn nhất 5 năm | 12.99 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 5.41 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 1,673.4 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 12,717 |
| Tỷ lệ tăng | -21.5% |
| PB trung bình 5 năm | 1.2 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.29 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.43 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.77 |
| BVPS | 12,515 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 15,018 |
| Tỷ lệ tăng | -7.3% |
| PS trung bình 5 năm | 6.6 |
|---|---|
| PS hiện tại | 4.79 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,382.6 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 11,044 |
| Tỷ lệ tăng | -31.8% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,340.4 |
| BVPS | 12,515 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 29,488 |
| Tỷ lệ tăng | 82.0% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 19,427 |
| Tỷ lệ tăng | 19.9% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACB | 9.62 | 15% | 7.3 | 1.13 | 18,025 | -11.0% | 23,296 | 15.0% |
| TCB | 6.05 | 15% | 7.94 | 1.22 | 20,477 | -4.3% | 21,121 | -1.3% |
| STB | 15.49 | 2% | 82.31 | 1.96 | 11,246 | -83.1% | 47,629 | -28.5% |
| MBB | 10.7 | 21% | 5.85 | 1.21 | 20,364 | 7.7% | 20,272 | 7.3% |
| ABB | 10.71 | 19% | 6.32 | 1.18 | 62,468 | 259.0% | 14,703 | -15.5% |
| OCB | 8.8 | 12% | 7.12 | 0.87 | 10,863 | 2.5% | 12,121 | 14.3% |
| TPB | 11.35 | 17% | 4.78 | 0.83 | 18,049 | 44.4% | 18,172 | 45.4% |
| BID | 16.72 | 18% | 7.11 | 1.25 | 54,850 | 73.0% | 48,161 | 51.9% |
| VIB | 11.05 | 16% | 6.73 | 1.04 | 13,432 | -3.4% | 19,984 | 43.8% |
| SHB | 11.54 | 17% | 4.09 | 0.71 | 15,600 | 49.3% | 16,303 | 56.0% |
| SSI | 1.37 | 12% | 11.97 | 1.41 | 31,836 | 66.2% | 33,922 | 77.1% |
| VND | 1.1 | 8% | 11.3 | 0.91 | 18,932 | 45.1% | 24,301 | 86.2% |
| SHS | 1.2 | 8% | 10.99 | 0.88 | 16,902 | 37.4% | 19,524 | 58.7% |
| HCM | 1.97 | 8% | 27.44 | 2.23 | 20,816 | -11.8% | 25,375 | 7.5% |
| BVH | 10.55 | 13% | 13.2 | 1.7 | 85,059 | 36.3% | 58,894 | -5.6% |
| CTG | 13.32 | 21% | 5.49 | 1.13 | 45,464 | 51.3% | 34,508 | 14.8% |
| HDB | 11.74 | 21% | 7.36 | 1.58 | 21,042 | -3.5% | 20,680 | -5.1% |
| VCB | 9.57 | 16% | 10.73 | 1.76 | 72,795 | 36.1% | 81,969 | 53.2% |
| VPB | 7.62 | 17% | 6.8 | 1.13 | 32,119 | 51.5% | 26,174 | 23.5% |
| MBS | 1.86 | 10% | 12.18 | 1.26 | 25,256 | 68.4% | 31,020 | 106.8% |
| BVS | 1.38 | 7% | 10.11 | 0.69 | 27,003 | 3.9% | 29,938 | 15.1% |
| MIG | 3.65 | 157% | 0.75 | 1.19 | 214,990 | 1333.3% | 17,710 | 18.1% |
| ORS | 1.2 | 3% | 40.47 | 1.11 | 25,250 | 80.4% | 36,661 | 161.9% |
| VIX | 0.18 | 12% | 7.96 | 0.93 | 56,452 | 378.4% | 41,936 | 255.4% |
| MSB | 8.39 | 13% | 9.68 | 1.29 | 12,717 | -21.5% | 15,018 | -7.3% |
| VCI | 1.38 | 6% | 20.58 | 1.29 | 31,030 | 63.7% | 42,656 | 125.1% |
| BSI | 2.4 | 5% | 25.94 | 1.28 | 27,447 | -0.9% | 43,386 | 56.6% |
| FTS | 2.06 | 6% | 25.88 | 1.59 | 17,610 | -5.3% | 30,498 | 64.0% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,419,750 | 898,653 | N/A | N/A | 63 % | 9.51 | 240.0 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,476,985 | 1,580,273 | N/A | N/A | 106 % | 8.02 | 422.1 | ||||||
| Quý 3/2021 | 1,626,968 | 809,551 | N/A | N/A | 49 % | 8.18 | 216.2 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,692,541 | 746,260 | N/A | N/A | 44 % | 8.24 | 18 % | 199.3 | 1,077.7 | 15.03 | 9.76 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 1,964,012 | 1,149,143 | 38.3 % | 27.9 % | 58 % | 7.47 | 19 % | 306.9 | 1,144.6 | 14.15 | 8.97 | |
| Quý 2/2022 | 2,059,750 | 1,491,994 | 39.5 % | -5.6 % | 72 % | 6.94 | 17 % | 398.5 | 1,121.0 | 14.45 | 8.26 | ||
| Quý 3/2022 | 2,200,103 | 1,202,769 | 35.2 % | 48.6 % | 54 % | 6.53 | 18 % | 321.3 | 1,226.0 | 13.21 | 7.66 | ||
| Quý 4/2022 | 2,097,929 | 772,310 | 24.0 % | 3.5 % | 36 % | 7.01 | 17 % | 206.3 | 1,233.0 | 13.14 | 7.29 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 2,157,736 | 1,217,580 | 9.9 % | 6.0 % | 56 % | 7.41 | 17 % | 325.2 | 1,251.2 | 12.95 | 7.12 | |
| Quý 2/2023 | 2,210,599 | 1,617,623 | 7.3 % | 8.4 % | 73 % | 7.06 | 16 % | 432.1 | 1,284.8 | 12.61 | 7.0 | ||
| Quý 3/2023 | 2,437,678 | 1,325,302 | 10.8 % | 10.2 % | 54 % | 7.15 | 16 % | 354.0 | 1,317.5 | 12.3 | 6.81 | ||
| Quý 4/2023 | 2,382,502 | 483,709 | 13.6 % | -37.4 % | 20 % | 7.53 | 15 % | 129.2 | 1,240.4 | 13.06 | 6.6 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 2,365,635 | 1,193,947 | 9.6 % | -1.9 % | 50 % | 7.63 | 14 % | 318.9 | 1,234.1 | 13.13 | 6.45 | |
| Quý 2/2024 | 2,341,990 | 1,729,963 | 5.9 % | 6.9 % | 73 % | 7.72 | 14 % | 462.1 | 1,264.1 | 12.82 | 6.37 | ||
| Quý 3/2024 | 2,396,498 | 978,491 | -1.7 % | -26.2 % | 40 % | 7.53 | 12 % | 261.3 | 1,171.5 | 13.83 | 6.39 | ||
| Quý 4/2024 | 3,138,941 | 1,616,976 | 31.7 % | 234.3 % | 51 % | 7.7 | 15 % | 431.9 | 1,474.2 | 10.99 | 5.92 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 2,503,785 | 1,265,601 | 5.8 % | 6.0 % | 50 % | 7.28 | 15 % | 338.0 | 1,493.3 | 10.85 | 5.84 | |
| Quý 2/2025 | 2,584,839 | 1,237,492 | 10.4 % | -28.5 % | 47 % | 7.68 | 13 % | 330.5 | 1,361.8 | 11.9 | 5.71 | ||
| Quý 3/2025 | 2,815,316 | 1,274,181 | 17.5 % | 30.2 % | 45 % | 7.77 | 13 % | 340.3 | 1,440.8 | 11.24 | 5.49 | ||
| Quý 4/2025 | 3,043,554 | 1,851,246 | -3.0 % | 14.5 % | 60 % | 8.6 | 13 % | 494.5 | 1,503.3 | 10.78 | 5.54 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 3,197,509 | 1,514,222 | 27.7 % | 19.6 % | 47 % | 8.39 | 13 % | 404.4 | 1,569.7 | 10.32 | 5.21 | |
| Quý 2/2026 | 3,001,236 | 1,250,603 | 16.1 % | 1.1 % | 41 % | 8.75 | 13 % | 334.0 | 1,573.3 | 10.3 | 5.03 | ||
| Quý 3/2026 | 3,422,036 | 1,649,203 | 21.6 % | 29.4 % | 48 % | 8.39 | 13 % | 440.5 | 1,673.4 | 9.68 | 4.79 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
3,530,523 | 1,871,177 | 16 % | 1.1 % | 53 % | N/A | 9.65 | 1.24 | 4.79 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 6,216,244 | 4,034,737 | N/A | N/A | 64 % | 8.24 | 18 % | 2 % | 15.03 | 2.75 | 9.76 |
| 2022 | 8,321,794 | 4,616,216 | 33.9 % | 14.4 % | 55 % | 7.01 | 17 % | 2 % | 13.14 | 2.28 | 7.29 |
| 2023 | 9,188,515 | 4,644,214 | 10.4 % | 0.6 % | 50 % | 7.53 | 15 % | 2 % | 13.06 | 1.94 | 6.6 |
| 2024 | 10,243,064 | 5,519,377 | 11.5 % | 18.8 % | 53 % | 7.7 | 15 % | 2 % | 10.99 | 1.65 | 5.92 |
| 2025 | 10,947,494 | 5,628,520 | 6.9 % | 2.0 % | 51 % | 8.6 | 13 % | 1 % | 10.78 | 1.43 | 5.54 |
| 2026
(Ước lượng) |
13,151,304 | 6,285,205 | 20.1 % | 11.7 % | 47 % | 8.07 | 13 % | 1 % | 9.65 | 1.24 | 4.61 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 04/09/2026 | Trần Anh Đức | Con của Trần Anh Tuấn | ĐÃ MUA | 20,000,000 (0.53%) |
| 31/07/2026 | Lê Cẩm Thúy | Giám đốc Khối Quản lý rủi ro | ĐÃ BÁN | 25,000 (0.0%) |
| 14/07/2026 | Phạm Lê Việt Anh | Con của Lê Thị Liên | ĐÃ BÁN | 70,000 (0.0%) |
| 08/06/2026 | CTCP Rox Living | ĐÃ MUA | 18,259,700 (0.49%) | |
| 02/06/2026 | Phạm Lê Việt Anh | Con của Lê Thị Liên | ĐÃ MUA | 70,000 (0.0%) |
| 22/05/2026 | Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam | ĐÃ BÁN | 984,246 (0.03%) | |
| 13/05/2026 | Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam | ĐÃ BÁN | 1,466,900 (0.04%) | |
| 16/01/2026 | Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam | ĐÃ BÁN | 410,000 (0.01%) | |
| 19/11/2025 | Phạm Anh Quân | Cháu của Nguyễn Hoàng An | ĐÃ BÁN | 726,000 (0.02%) |
| 11/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng Hải Việt Nam | ĐÃ BÁN | 320,323 (0.01%) | |
| 20/05/2025 | Phạm Anh Quân | Cháu của Nguyễn Hoàng An | ĐÃ BÁN | 418,000 (0.01%) |
| 12/03/2025 | Công ty Cổ phần Rox Key Holdings | ĐÃ BÁN | 24,212,282 (0.65%) | |
| 15/08/2024 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 689,835 (0.02%) | |
| 13/07/2024 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 26,180 (0.0%) | |
| 28/06/2024 | CTCP Rox Living | ĐÃ BÁN | 56,816,610 (1.52%) | |
| 03/05/2024 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 536,640 (0.01%) | |
| 21/03/2024 | Nguyễn Thu Trang | Vợ của Nguyễn Thế Minh | ĐÃ BÁN | 206,300 (0.01%) |
| 28/11/2023 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 92,225 (0.0%) | |
| 17/10/2023 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 127,210 (0.0%) | |
| 16/08/2023 | Nguyễn Thế Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 112,000 (0.0%) |
| 14/08/2023 | Đinh Thị Tố Uyên | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 1,570,500 (0.04%) |
| 08/08/2023 | Phạm Lê Việt Anh | Con của Lê Thị Liên | ĐÃ BÁN | 2,138,300 (0.06%) |
| 29/07/2023 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 316,640 (0.01%) | |
| 21/01/2023 | CTCP Đầu tư Phát triển Bất động sản Thành Vinh | ĐÃ MUA | 12,040,000 (0.32%) | |
| 14/01/2023 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 840,840 (0.02%) | |
| 13/01/2023 | CTCP Đầu tư Phát triển Bất động sản Thành Vinh | ĐÃ BÁN | 10,440,000 (0.28%) | |
| 28/12/2022 | Đinh Thị Tố Uyên | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 1,570,500 (0.04%) |
| 28/12/2022 | Đinh Thị Tố Uyên | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 1,570,500 (0.04%) |
| 16/11/2022 | Phạm Lê Việt Anh | Con của Lê Thị Liên | ĐÃ MUA | 4,138,300 (0.11%) |
| 31/08/2022 | CTCP TNG REALTY | ĐÃ BÁN | 9,718,000 (0.26%) | |
| 24/11/2021 | Trần Anh Tuấn | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 10,000,000 (0.27%) |
| 07/09/2021 | CTCP May - Diêm Sài Gòn | ĐÃ BÁN | 5,000,000 (0.13%) | |
| 25/08/2021 | CTCP Đầu tư và Cho thuê tài sản TNL | ĐÃ BÁN | 8,000,000 (0.21%) | |
| 17/08/2021 | CTCP May - Diêm Sài Gòn | ĐÃ MUA | 6,300,000 (0.17%) | |
| 12/04/2021 | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam | ĐÃ BÁN | 4,031,800 (0.11%) | |
| 26/03/2021 | Lê Thị Liên | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ BÁN | 280,300 (0.01%) |
| 26/02/2021 | Trần Anh Tuấn | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 148,383 (0.0%) |
| 26/02/2021 | Công đoàn MSB | ĐÃ MUA | 11,566 (0.0%) | |
| 26/02/2021 | Trần Phi Hạnh | Anh của Trần Anh Tuấn | ĐÃ MUA | 419,714 (0.01%) |
| 26/02/2021 | Phạm Thị Hà Thủy | Vợ của Nguyễn Hoàng An | ĐÃ MUA | 4,802 (0.0%) |
| 26/02/2021 | Nguyễn Tiến Sang | Em rể của Nguyễn Hoàng An | ĐÃ MUA | 48,000 (0.0%) |
| 15/01/2021 | Phạm Lê Việt Hưng | Con của Lê Thị Liên | ĐÃ BÁN | 17,000 (0.0%) |
| 31/12/2020 | Phạm Mỹ Thu | Em của Phạm Thị Thành | ĐÃ MUA | 500 (0.0%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:20 | |
| 08/09/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20% | |
| 28/08/2024 | Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2024-11-29 |
| 10/10/2022 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2022-12-15 |
| 07/10/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2021-12-08 |
| 29/01/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10100:775,7, giá 11500đ/CP | 2021-03-19 |
| 28/01/2021 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 101000 : 7 |