Kiến thức

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (MSB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu MSB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 12,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,120,000,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 17%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 54%
PE hiện tại 7.23 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.96 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,419,750 898,653 N/A N/A 63 % 9.51 288.0
Quý 2 1,476,985 1,580,273 N/A N/A 106 % 8.02 506.5
Quý 3 1,626,968 809,551 N/A N/A 49 % 8.18 259.5
Quý 4 1,692,541 746,260 N/A N/A 44 % 8.24 18 % 239.2 1,293.2 9.67 6.27
2022 Quý 1 1,964,012 1,149,143 38.3 % 27.9 % 58 % 7.47 19 % 368.3 1,373.5 9.1 5.77
Quý 2 2,059,750 1,491,994 39.5 % -5.6 % 72 % 6.94 17 % 478.2 1,345.2 9.29 5.31
Quý 3 2,200,103 1,202,769 35.2 % 48.6 % 54 % 6.53 18 % 385.5 1,471.2 8.5 4.93
Quý 4 2,097,929 772,310 24.0 % 3.5 % 36 % 7.01 17 % 247.5 1,479.6 8.45 4.69
2023 Quý 1 2,157,736 1,217,580 9.9 % 6.0 % 56 % 7.41 17 % 390.2 1,501.5 8.33 4.58
Quý 2 2,210,599 1,617,623 7.3 % 8.4 % 73 % 7.06 16 % 518.5 1,541.8 8.11 4.5
Quý 3 2,437,678 1,325,302 10.8 % 10.2 % 54 % 7.15 16 % 424.8 1,581.0 7.91 4.38
Quý 4 2,382,502 483,709 13.6 % -37.4 % 20 % 7.53 15 % 155.0 1,488.5 8.4 4.24
2024 Quý 1 2,365,635 1,193,947 9.6 % -1.9 % 50 % 7.63 14 % 382.7 1,481.0 8.44 4.15
Quý 2 2,341,990 1,729,963 5.9 % 6.9 % 73 % 7.72 14 % 554.5 1,517.0 8.24 4.09
Quý 3 2,396,498 978,491 -1.7 % -26.2 % 40 % 7.53 12 % 313.6 1,405.8 8.89 4.11
Quý 4 3,138,941 1,616,976 31.7 % 234.3 % 51 % 7.7 15 % 518.3 1,769.0 7.07 3.81
2025 Quý 1 2,503,785 1,265,601 5.8 % 6.0 % 50 % 7.28 15 % 405.6 1,792.0 6.98 3.76
Quý 2 2,584,839 1,237,492 10.4 % -28.5 % 47 % 7.68 13 % 396.6 1,634.2 7.65 3.67
Quý 3 2,815,316 1,274,181 17.5 % 30.2 % 45 % 7.77 13 % 408.4 1,728.9 7.23 3.53
Quý 4
(Ước lượng)
3,672,561 1,983,183 17 % 22.6 % 54 % N/A 6.77 0.92 3.53

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,216,244 4,034,737 N/A N/A 64 % 8.24 18 % 2 % 9.67 1.77 6.27
2022 8,321,794 4,616,216 33.9 % 14.4 % 55 % 7.01 17 % 2 % 8.45 1.46 4.69
2023 9,188,515 4,644,214 10.4 % 0.6 % 50 % 7.53 15 % 2 % 8.4 1.25 4.24
2024 10,243,064 5,519,377 11.5 % 18.8 % 53 % 7.7 15 % 2 % 7.07 1.06 3.81
2025
(Ước lượng)
11,576,501 5,760,457 13.0 % 4.4 % 49 % 7.41 14 % 2 % 6.77 0.92 3.37

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.6
PE hiện tại 7.23
PE lớn nhất 5 năm 12.99
PE nhỏ nhất 5 năm 5.41
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,728.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 13,139
Tỷ lệ tăng 5.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 0.96
PB lớn nhất 5 năm 2.43
PB nhỏ nhất 5 năm 0.79
BVPS 12,999
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 16,898
Tỷ lệ tăng 35.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.5
PS hiện tại 3.53
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,539.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,780
Tỷ lệ tăng -37.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,524.4
BVPS 12,999
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 33,536
Tỷ lệ tăng 168.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 21,115
Tỷ lệ tăng 68.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,490
MA20 12,502
MA50 12,454
MA100 13,345
Giá phiên trước đó 12,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 7,926,600
MA 5 8,161,580
Khối lượng / MA 5 97 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/11/2025 Phạm Anh Quân ĐÃ BÁN 726,000 (0.02%)
11/07/2025 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam ĐÃ BÁN 320,323 (0.01%)
20/05/2025 Phạm Anh Quân ĐÃ BÁN 418,000 (0.01%)
12/03/2025 CTCP Rox Key Holdings ĐÃ BÁN 24,212,282 (0.78%)
15/08/2024 Công đoàn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ĐÃ MUA 689,835 (0.02%)
13/07/2024 Công đoàn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ĐÃ MUA 26,180 (0.0%)
03/05/2024 Công đoàn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ĐÃ MUA 536,640 (0.02%)
21/03/2024 Nguyễn Thu Trang ĐÃ BÁN 206,300 (0.01%)
06/12/2023 Công đoàn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ĐÃ MUA 92,225 (0.0%)
27/09/2023 Công đoàn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam ĐÃ MUA 127,210 (0.0%)
31/08/2023 Phạm Lê Việt Anh ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.06%)
16/08/2023 Nguyễn Thế Minh Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 112,000 (0.0%)
14/08/2023 Đinh Thị Tố Uyên Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1,570,500 (0.05%)
11/08/2023 CTCP TNG Realty ĐÃ BÁN 9,718,000 (0.31%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-09-08 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2025-12-09
2024-08-28 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2024-11-29
2022-10-10 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-12-15
2021-10-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2021-12-08
2021-01-29 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10100:775,7, giá 11500đ/CP 2021-03-19

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%