Kiến thức

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (MSB)

Giá hiện tại
16,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.68
Trung bình 5 năm: 7.6
P/B hiện tại
1.29
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
12,717
-21.5% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
15,018
-7.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu MSB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 16,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,744,000,000
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 16%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 53%
PE hiện tại 9.68 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.29 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 15,960
MA20 15,220
MA50 14,138
MA100 13,702
Giá phiên trước đó 16,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 13,369,100
MA 5 10,025,140
Khối lượng / MA 5 133 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.6
PE hiện tại 9.68
PE lớn nhất 5 năm 12.99
PE nhỏ nhất 5 năm 5.41
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,673.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 12,717
Tỷ lệ tăng -21.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 1.29
PB lớn nhất 5 năm 2.43
PB nhỏ nhất 5 năm 0.77
BVPS 12,515
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 15,018
Tỷ lệ tăng -7.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.6
PS hiện tại 4.79
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,382.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,044
Tỷ lệ tăng -31.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,340.4
BVPS 12,515
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 29,488
Tỷ lệ tăng 82.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,427
Tỷ lệ tăng 19.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,419,750 898,653 N/A N/A 63 % 9.51 240.0
Quý 2/2021 1,476,985 1,580,273 N/A N/A 106 % 8.02 422.1
Quý 3/2021 1,626,968 809,551 N/A N/A 49 % 8.18 216.2
Quý 4/2021 1,692,541 746,260 N/A N/A 44 % 8.24 18 % 199.3 1,077.7 15.03 9.76
2022 Quý 1/2022 1,964,012 1,149,143 38.3 % 27.9 % 58 % 7.47 19 % 306.9 1,144.6 14.15 8.97
Quý 2/2022 2,059,750 1,491,994 39.5 % -5.6 % 72 % 6.94 17 % 398.5 1,121.0 14.45 8.26
Quý 3/2022 2,200,103 1,202,769 35.2 % 48.6 % 54 % 6.53 18 % 321.3 1,226.0 13.21 7.66
Quý 4/2022 2,097,929 772,310 24.0 % 3.5 % 36 % 7.01 17 % 206.3 1,233.0 13.14 7.29
2023 Quý 1/2023 2,157,736 1,217,580 9.9 % 6.0 % 56 % 7.41 17 % 325.2 1,251.2 12.95 7.12
Quý 2/2023 2,210,599 1,617,623 7.3 % 8.4 % 73 % 7.06 16 % 432.1 1,284.8 12.61 7.0
Quý 3/2023 2,437,678 1,325,302 10.8 % 10.2 % 54 % 7.15 16 % 354.0 1,317.5 12.3 6.81
Quý 4/2023 2,382,502 483,709 13.6 % -37.4 % 20 % 7.53 15 % 129.2 1,240.4 13.06 6.6
2024 Quý 1/2024 2,365,635 1,193,947 9.6 % -1.9 % 50 % 7.63 14 % 318.9 1,234.1 13.13 6.45
Quý 2/2024 2,341,990 1,729,963 5.9 % 6.9 % 73 % 7.72 14 % 462.1 1,264.1 12.82 6.37
Quý 3/2024 2,396,498 978,491 -1.7 % -26.2 % 40 % 7.53 12 % 261.3 1,171.5 13.83 6.39
Quý 4/2024 3,138,941 1,616,976 31.7 % 234.3 % 51 % 7.7 15 % 431.9 1,474.2 10.99 5.92
2025 Quý 1/2025 2,503,785 1,265,601 5.8 % 6.0 % 50 % 7.28 15 % 338.0 1,493.3 10.85 5.84
Quý 2/2025 2,584,839 1,237,492 10.4 % -28.5 % 47 % 7.68 13 % 330.5 1,361.8 11.9 5.71
Quý 3/2025 2,815,316 1,274,181 17.5 % 30.2 % 45 % 7.77 13 % 340.3 1,440.8 11.24 5.49
Quý 4/2025 3,043,554 1,851,246 -3.0 % 14.5 % 60 % 8.6 13 % 494.5 1,503.3 10.78 5.54
2026 Quý 1/2026 3,197,509 1,514,222 27.7 % 19.6 % 47 % 8.39 13 % 404.4 1,569.7 10.32 5.21
Quý 2/2026 3,001,236 1,250,603 16.1 % 1.1 % 41 % 8.75 13 % 334.0 1,573.3 10.3 5.03
Quý 3/2026 3,422,036 1,649,203 21.6 % 29.4 % 48 % 8.39 13 % 440.5 1,673.4 9.68 4.79
Quý 4/2026
(Ước lượng)
3,530,523 1,871,177 16 % 1.1 % 53 % N/A 9.65 1.24 4.79

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,216,244 4,034,737 N/A N/A 64 % 8.24 18 % 2 % 15.03 2.75 9.76
2022 8,321,794 4,616,216 33.9 % 14.4 % 55 % 7.01 17 % 2 % 13.14 2.28 7.29
2023 9,188,515 4,644,214 10.4 % 0.6 % 50 % 7.53 15 % 2 % 13.06 1.94 6.6
2024 10,243,064 5,519,377 11.5 % 18.8 % 53 % 7.7 15 % 2 % 10.99 1.65 5.92
2025 10,947,494 5,628,520 6.9 % 2.0 % 51 % 8.6 13 % 1 % 10.78 1.43 5.54
2026
(Ước lượng)
13,151,304 6,285,205 20.1 % 11.7 % 47 % 8.07 13 % 1 % 9.65 1.24 4.61

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
04/09/2026 Trần Anh Đức Con của Trần Anh Tuấn ĐÃ MUA 20,000,000 (0.53%)
31/07/2026 Lê Cẩm Thúy Giám đốc Khối Quản lý rủi ro ĐÃ BÁN 25,000 (0.0%)
14/07/2026 Phạm Lê Việt Anh Con của Lê Thị Liên ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
08/06/2026 CTCP Rox Living ĐÃ MUA 18,259,700 (0.49%)
02/06/2026 Phạm Lê Việt Anh Con của Lê Thị Liên ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
22/05/2026 Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam ĐÃ BÁN 984,246 (0.03%)
13/05/2026 Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam ĐÃ BÁN 1,466,900 (0.04%)
16/01/2026 Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam ĐÃ BÁN 410,000 (0.01%)
19/11/2025 Phạm Anh Quân Cháu của Nguyễn Hoàng An ĐÃ BÁN 726,000 (0.02%)
11/07/2025 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng Hải Việt Nam ĐÃ BÁN 320,323 (0.01%)
20/05/2025 Phạm Anh Quân Cháu của Nguyễn Hoàng An ĐÃ BÁN 418,000 (0.01%)
12/03/2025 Công ty Cổ phần Rox Key Holdings ĐÃ BÁN 24,212,282 (0.65%)
15/08/2024 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 689,835 (0.02%)
13/07/2024 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 26,180 (0.0%)
28/06/2024 CTCP Rox Living ĐÃ BÁN 56,816,610 (1.52%)
03/05/2024 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 536,640 (0.01%)
21/03/2024 Nguyễn Thu Trang Vợ của Nguyễn Thế Minh ĐÃ BÁN 206,300 (0.01%)
28/11/2023 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 92,225 (0.0%)
17/10/2023 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 127,210 (0.0%)
16/08/2023 Nguyễn Thế Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 112,000 (0.0%)
14/08/2023 Đinh Thị Tố Uyên Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,570,500 (0.04%)
08/08/2023 Phạm Lê Việt Anh Con của Lê Thị Liên ĐÃ BÁN 2,138,300 (0.06%)
29/07/2023 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 316,640 (0.01%)
21/01/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Bất động sản Thành Vinh ĐÃ MUA 12,040,000 (0.32%)
14/01/2023 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 840,840 (0.02%)
13/01/2023 CTCP Đầu tư Phát triển Bất động sản Thành Vinh ĐÃ BÁN 10,440,000 (0.28%)
28/12/2022 Đinh Thị Tố Uyên Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,570,500 (0.04%)
28/12/2022 Đinh Thị Tố Uyên Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,570,500 (0.04%)
16/11/2022 Phạm Lê Việt Anh Con của Lê Thị Liên ĐÃ MUA 4,138,300 (0.11%)
31/08/2022 CTCP TNG REALTY ĐÃ BÁN 9,718,000 (0.26%)
24/11/2021 Trần Anh Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.27%)
07/09/2021 CTCP May - Diêm Sài Gòn ĐÃ BÁN 5,000,000 (0.13%)
25/08/2021 CTCP Đầu tư và Cho thuê tài sản TNL ĐÃ BÁN 8,000,000 (0.21%)
17/08/2021 CTCP May - Diêm Sài Gòn ĐÃ MUA 6,300,000 (0.17%)
12/04/2021 Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam ĐÃ BÁN 4,031,800 (0.11%)
26/03/2021 Lê Thị Liên Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 280,300 (0.01%)
26/02/2021 Trần Anh Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 148,383 (0.0%)
26/02/2021 Công đoàn MSB ĐÃ MUA 11,566 (0.0%)
26/02/2021 Trần Phi Hạnh Anh của Trần Anh Tuấn ĐÃ MUA 419,714 (0.01%)
26/02/2021 Phạm Thị Hà Thủy Vợ của Nguyễn Hoàng An ĐÃ MUA 4,802 (0.0%)
26/02/2021 Nguyễn Tiến Sang Em rể của Nguyễn Hoàng An ĐÃ MUA 48,000 (0.0%)
15/01/2021 Phạm Lê Việt Hưng Con của Lê Thị Liên ĐÃ BÁN 17,000 (0.0%)
31/12/2020 Phạm Mỹ Thu Em của Phạm Thị Thành ĐÃ MUA 500 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
28/08/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:20
08/09/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
28/08/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2024-11-29
10/10/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-12-15
07/10/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2021-12-08
29/01/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10100:775,7, giá 11500đ/CP 2021-03-19
28/01/2021 Bán ưu đãi, tỷ lệ 101000 : 7