Kiến thức

CTCP Chứng khoán BIDV (BSI)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:33
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu BSI
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 37,900 | -2.9%
SL CP lưu hành 245,365,943
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 13%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 24%
PE hiện tại 18.99 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.71 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 268,225 61,174 N/A N/A 22 % 1.55 249.3
Quý 2 347,052 116,359 N/A N/A 33 % 1.85 474.2
Quý 3 319,984 104,405 N/A N/A 32 % 2.14 425.5
Quý 4 412,462 74,951 N/A N/A 18 % 2.49 21 % 305.5 1,454.5 26.06 6.9
2022 Quý 1 332,542 83,295 24.0 % 36.2 % 25 % 2.61 21 % 339.5 1,544.7 24.54 6.59
Quý 2 254,963 -5,965 -26.5 % -105.1 % -2.34 % 2.49 15 % -24.3 1,046.1 36.23 7.05
Quý 3 253,954 18,798 -20.6 % -82.0 % 7 % 0.67 4 % 76.6 697.2 54.36 7.42
Quý 4 247,547 16,243 -40.0 % -78.3 % 6 % 0.28 3 % 66.2 458.0 82.75 8.54
2023 Quý 1 287,168 97,688 -13.6 % 17.3 % 34 % 0.45 3 % 398.1 516.6 73.36 8.91
Quý 2 316,370 123,597 24.1 % N/A 39 % 0.77 6 % 503.7 1,044.7 36.28 8.42
Quý 3 386,026 122,690 52.0 % 552.7 % 31 % 0.84 8 % 500.0 1,468.1 25.82 7.52
Quý 4 269,435 64,383 8.8 % 296.4 % 23 % 0.78 9 % 262.4 1,664.3 22.77 7.39
2024 Quý 1 351,747 137,148 22.5 % 40.4 % 38 % 1.19 9 % 559.0 1,825.1 20.77 7.03
Quý 2 424,150 114,780 34.1 % -7.1 % 27 % 1.01 9 % 467.8 1,789.2 21.18 6.5
Quý 3 319,111 70,009 -17.3 % -42.9 % 21 % 1.11 8 % 285.3 1,574.5 24.07 6.82
Quý 4 315,663 91,135 17.2 % 41.6 % 28 % 1.04 8 % 371.4 1,683.5 22.51 6.59
2025 Quý 1 337,184 81,115 -4.1 % -40.9 % 24 % 1.54 7 % 330.6 1,455.1 26.05 6.66
Quý 2 506,431 101,900 19.4 % -11.2 % 20 % 1.85 7 % 415.3 1,402.6 27.02 6.29
Quý 3 687,921 215,588 115.6 % 207.9 % 31 % 2.07 9 % 878.6 1,995.9 18.99 5.03
Quý 4
(Ước lượng)
356,699 85,608 13 % -6.1 % 24 % N/A 19.21 1.69 5.03

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 1,347,723 356,889 N/A N/A 26 % 2.49 21 % 6 % 26.06 5.41 6.9
2022 1,089,006 112,371 -19.2 % -68.5 % 10 % 0.28 3 % 2 % 82.75 2.13 8.54
2023 1,258,999 408,358 15.6 % 263.4 % 32 % 0.78 9 % 5 % 22.77 1.99 7.39
2024 1,410,671 413,072 12.0 % 1.2 % 29 % 1.04 8 % 4 % 22.51 1.84 6.59
2025
(Ước lượng)
1,888,235 484,211 33.9 % 17.2 % 25 % 2.03 9 % 3 % 19.21 1.69 4.92

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 24.4
PE hiện tại 18.99
PE lớn nhất 5 năm 49.21
PE nhỏ nhất 5 năm 9.36
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,995.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 48,699
Tỷ lệ tăng 28.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.0
PB hiện tại 1.71
PB lớn nhất 5 năm 5.27
PB nhỏ nhất 5 năm 0.5
BVPS 22,142
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 44,284
Tỷ lệ tăng 16.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.1
PS hiện tại 5.03
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,528.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 14,170
Tỷ lệ tăng -62.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,449.6
BVPS 22,142
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 31,891
Tỷ lệ tăng -15.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 26,873
Tỷ lệ tăng -29.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,650
MA20 39,520
MA50 39,523
MA100 42,413
Giá phiên trước đó 39,050
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 565,400
MA 5 759,940
Khối lượng / MA 5 74 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
15/12/2023 CTCP Chứng khoán BIDV ĐÃ BÁN 505,660 (0.21%)
30/09/2022 Hana Securities Co., Ltd. ĐÃ MUA 65,730,042 (26.79%)
09/12/2021 Trần Ngọc Diệp Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 12,800 (0.01%)
07/01/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 4,000,000 (1.63%)
30/12/2020 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 893,290 (0.36%)
12/11/2020 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 171,680 (0.07%)
11/02/2020 CTCP Chứng khoán BIDV ĐÃ MUA 494,240 (0.2%)
16/03/2017 Lê Quang Huy Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-11 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2025-09-12
2024-07-09 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-10-10
2023-07-05 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2023-08-29
2023-07-05 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 2023-08-29
2023-07-05 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-08-04
2022-10-07 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2022-10-28
2021-08-26 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2021-09-15
2019-12-20 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-01-06
2019-06-19 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2019-06-27
2019-05-27 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-06-12
2018-06-18 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:31 2018-06-27
2017-11-02 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2017-11-08
2017-06-27 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:307 2017-07-10
2016-09-21 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:43 2016-09-29

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 18,276 -26.6% 21,356 -14.2%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 13,030 -63.4% 12,660 -64.4%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 16,290 -40.2% 18,175 -33.3%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 37,553 147.1% 9,416 -38.1%
OCB 8.65 12% 8.04 0.96 8,617 -26.7% 11,034 -6.1%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 13,913 -20.0% 14,417 -17.1%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 38,329 -24.4% 40,672 -19.8%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 12,878 -30.0% 17,284 -6.1%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 12,216 -26.0% 12,884 -21.9%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 28,495 -12.7% 28,858 -11.6%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 20,172 -3.0% 20,259 -2.6%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 25,925 26.5% 32,119 56.7%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 19,822 -13.8% 20,659 -10.2%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 63,973 19.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 35,187 2.4% 28,433 -17.2%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 17,394 -32.1% 16,400 -35.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 50,428 -11.1% 63,993 12.9%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 23,685 -16.3% 20,109 -28.9%
MBS 3.36 14% 17.63 2.49 23,543 -9.8% 19,929 -23.6%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 32,392 6.2% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 22,921 35.2% 17,278 1.9%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,688 -50.1% 25,268 88.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 45,215 32.2% 41,731 22.0%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 48,699 28.5% 44,284 16.8%