Kiến thức

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBB)

Giá hiện tại
18,900
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.85
Trung bình 5 năm: 6.3
P/B hiện tại
1.21
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
20,364
+7.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
20,272
+7.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu MBB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 18,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 10,068,749,885
Room khối ngoại
Hết room
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 21%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 50%
PE hiện tại 5.85 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,270
MA20 19,447
MA50 19,849
MA100 19,849
Giá phiên trước đó 18,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 20,614,600
MA 5 13,773,380
Khối lượng / MA 5 150 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.3
PE hiện tại 5.85
PE lớn nhất 5 năm 9.87
PE nhỏ nhất 5 năm 3.52
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,232.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 20,364
Tỷ lệ tăng 7.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 1.21
PB lớn nhất 5 năm 2.1
PB nhỏ nhất 5 năm 0.78
BVPS 15,594
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 20,272
Tỷ lệ tăng 7.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.8
PS hiện tại 2.96
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,376.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 15,515
Tỷ lệ tăng -17.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,142.8
BVPS 15,594
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 47,141
Tỷ lệ tăng 149.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 27,419
Tỷ lệ tăng 45.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 5,952,036 3,552,809 N/A N/A 59 % 8.51 352.9
Quý 2/2021 6,562,536 2,596,026 N/A N/A 39 % 8.36 257.8
Quý 3/2021 6,515,194 3,022,176 N/A N/A 46 % 8.44 300.2
Quý 4/2021 7,169,788 3,526,064 N/A N/A 49 % 8.72 20 % 350.2 1,261.0 14.99 7.26
2022 Quý 1/2022 8,385,485 4,546,209 40.9 % 28.0 % 54 % 8.68 20 % 451.5 1,359.7 13.9 6.65
Quý 2/2022 8,969,406 4,623,202 36.7 % 78.1 % 51 % 8.28 22 % 459.2 1,561.0 12.11 6.13
Quý 3/2022 9,038,629 4,879,193 38.7 % 61.4 % 53 % 7.65 23 % 484.6 1,745.5 10.83 5.67
Quý 4/2022 9,629,602 3,434,131 34.3 % -2.6 % 35 % 8.15 22 % 341.1 1,736.3 10.89 5.28
2023 Quý 1/2023 10,227,193 5,023,662 22.0 % 10.5 % 49 % 7.97 21 % 498.9 1,783.8 10.6 5.03
Quý 2/2023 9,481,370 4,893,495 5.7 % 5.8 % 51 % 8.37 21 % 486.0 1,810.6 10.44 4.96
Quý 3/2023 9,811,793 5,773,265 8.6 % 18.3 % 58 % 7.89 21 % 573.4 1,899.4 9.95 4.86
Quý 4/2023 9,163,492 4,986,366 -4.8 % 45.2 % 54 % 8.77 21 % 495.2 2,053.6 9.2 4.92
2024 Quý 1/2024 9,062,293 4,532,698 -11.4 % -9.8 % 50 % 8.22 21 % 450.2 2,004.8 9.43 5.07
Quý 2/2024 10,531,113 6,026,749 11.1 % 23.2 % 57 % 8.83 21 % 598.6 2,117.4 8.93 4.93
Quý 3/2024 10,416,635 5,790,156 6.2 % 0.3 % 55 % 8.35 19 % 575.1 2,119.0 8.92 4.86
Quý 4/2024 11,142,178 6,284,154 21.6 % 26.0 % 56 % 8.64 19 % 624.1 2,247.9 8.41 4.62
2025 Quý 1/2025 11,692,184 6,567,740 29.0 % 44.9 % 56 % 8.35 20 % 652.3 2,450.0 7.71 4.35
Quý 2/2025 12,372,117 5,877,605 17.5 % -2.5 % 47 % 9.09 19 % 583.7 2,435.2 7.76 4.17
Quý 3/2025 12,990,524 5,571,024 24.7 % -3.8 % 42 % 8.98 18 % 553.3 2,413.5 7.83 3.95
Quý 4/2025 14,555,292 8,762,570 30.6 % 39.4 % 60 % 10.87 20 % 870.3 2,659.6 7.11 3.69
2026 Quý 1/2026 14,913,117 7,515,513 27.5 % 14.4 % 50 % 10.22 19 % 746.4 2,753.7 6.86 3.47
Quý 2/2026 16,893,654 8,229,062 36.5 % 40.0 % 48 % 10.6 20 % 817.3 2,987.3 6.33 3.21
Quý 3/2026 17,835,974 8,039,497 37.3 % 44.3 % 45 % 10.7 21 % 798.5 3,232.4 5.85 2.96
Quý 4/2026
(Ước lượng)
17,611,903 8,805,952 21 % 0.5 % 50 % N/A 5.84 1.15 2.96

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 26,199,554 12,697,075 N/A N/A 48 % 8.72 20 % 2 % 14.99 3.05 7.26
2022 36,023,122 17,482,735 37.5 % 37.7 % 48 % 8.15 22 % 2 % 10.89 2.39 5.28
2023 38,683,848 20,676,788 7.4 % 18.3 % 53 % 8.77 21 % 2 % 9.2 1.97 4.92
2024 41,152,219 22,633,757 6.4 % 9.5 % 55 % 8.64 19 % 2 % 8.41 1.63 4.62
2025 51,610,117 26,778,939 25.4 % 18.3 % 51 % 10.87 20 % 2 % 7.11 1.4 3.69
2026
(Ước lượng)
67,254,648 32,590,024 30.3 % 21.7 % 48 % 10.14 20 % 2 % 5.84 1.15 2.83

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
03/02/2026 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 73,774 (0.0%)
18/12/2025 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 42,363 (0.0%)
18/12/2025 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 42,363 (0.0%)
14/11/2025 Trần Trọng Hương Chồng của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 240,000 (0.0%)
22/10/2025 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 32,788 (0.0%)
10/10/2025 Nguyễn Thị Thủy Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ BÁN 240,000 (0.0%)
30/07/2025 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 76,526 (0.0%)
05/05/2025 Nguyễn Thị Thủy Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ BÁN 63,300 (0.0%)
17/04/2025 Trần Ngọc Minh Con gái của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 147,000 (0.0%)
01/04/2025 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 7,195 (0.0%)
31/12/2024 Trần Ngọc Minh Con gái của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 66,000 (0.0%)
24/12/2024 Nguyễn Thị Thủy Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ BÁN 62,000 (0.0%)
24/12/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 10,526 (0.0%)
20/12/2024 Nguyễn Thị Hà Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 98,400 (0.0%)
27/11/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 12,569 (0.0%)
27/11/2024 Trần Ngọc Minh Con gái của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
06/11/2024 Phạm Như Ánh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 261,900 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Thị Nguyệt Hà Thành viên BKS ĐÃ MUA 27,202 (0.0%)
06/11/2024 Lưu Trung Thái Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 733,400 (0.01%)
06/11/2024 Vũ Hồng Phú Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 113,900 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Thị Ngọc Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 305,600 (0.0%)
06/11/2024 Vũ Thành Trung Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 185,100 (0.0%)
06/11/2024 Vũ Thái Huyền Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 171,900 (0.0%)
06/11/2024 Lê Quốc Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 113,900 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Ngọc Thành Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 3,105 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Thị An Bình Phó Trưởng BKS ĐÃ MUA 119,600 (0.0%)
06/11/2024 Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
06/11/2024 Đỗ Văn Tiến Thành viên BKS ĐÃ MUA 7,650 (0.0%)
06/11/2024 Lê Xuân Vũ Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 85,400 (0.0%)
06/11/2024 Đỗ Thị Tuyết Mai Thành viên BKS ĐÃ MUA 62,200 (0.0%)
06/11/2024 Hà Trọng Khiêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 85,400 (0.0%)
06/11/2024 Lê Thị Lợi Trưởng BKS ĐÃ MUA 229,700 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Xuân Học Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 185,100 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Thị Thủy Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 305,600 (0.0%)
06/11/2024 Trần Thị Bảo Quế Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 85,400 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 113,900 (0.0%)
06/11/2024 Nguyễn Minh Châu Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 222,100 (0.0%)
06/11/2024 Trần Minh Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 222,100 (0.0%)
06/11/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ BÁN 6,329,996 (0.06%)
06/11/2024 Phạm Thị Trung Hà Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 136,700 (0.0%)
06/11/2024 Lê Viết Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 305,600 (0.0%)
06/11/2024 Vũ Thị Hải Phượng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 413,800 (0.0%)
16/09/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 3,237 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Xuân Học Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 362,400 (0.0%)
21/08/2024 Phạm Thị Trung Hà Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 301,100 (0.0%)
21/08/2024 Vũ Hồng Phú Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 223,000 (0.0%)
21/08/2024 Lê Quốc Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 223,000 (0.0%)
21/08/2024 Vũ Thị Hải Phượng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 607,100 (0.01%)
21/08/2024 Phạm Như Ánh Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 513,000 (0.01%)
21/08/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ BÁN 10,599,512 (0.11%)
21/08/2024 Hà Trọng Khiêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 167,300 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 250,900 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Thị Ngọc Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 448,300 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Ngọc Thành Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 3,105 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Thị Nguyệt Hà Thành viên BKS ĐÃ MUA 57,385 (0.0%)
21/08/2024 Trần Minh Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 434,900 (0.0%)
21/08/2024 Vũ Thái Huyền Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 252,200 (0.0%)
21/08/2024 Lưu Trung Thái Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,076,000 (0.01%)
21/08/2024 Đỗ Thị Tuyết Mai Thành viên BKS ĐÃ MUA 92,200 (0.0%)
21/08/2024 Đỗ Văn Tiến Thành viên BKS ĐÃ MUA 7,650 (0.0%)
21/08/2024 Lê Xuân Vũ Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 167,300 (0.0%)
21/08/2024 Lê Viết Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 448,300 (0.0%)
21/08/2024 Vũ Thành Trung Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 362,400 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Minh Châu Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 267,600 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Thị An Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 177,300 (0.0%)
21/08/2024 Lê Thị Lợi Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 340,400 (0.0%)
21/08/2024 Nguyễn Thị Thủy Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 448,300 (0.0%)
21/08/2024 Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
21/08/2024 Trần Thị Bảo Quế Thành viên Ban Điều Hành ĐÃ MUA 167,300 (0.0%)
16/08/2024 Trần Văn Đức Em rể của Lê Viết Hải ĐÃ BÁN 456,000 (0.0%)
05/07/2024 Nguyễn Thị Mai Quỳnh Em gái của Nguyễn Thị Nguyệt Hà ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
07/06/2024 Trần Minh Đạt Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 343,000 (0.0%)
07/06/2024 Phạm Như Ánh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 547,000 (0.01%)
07/06/2024 Đỗ Thị Tuyết Mai Thành viên BKS ĐÃ MUA 64,000 (0.0%)
07/06/2024 Nguyễn Thị An Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 122,000 (0.0%)
07/06/2024 Đỗ Văn Hưng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 64,000 (0.0%)
07/06/2024 Đỗ Kim Loan Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 172,975 (0.0%)
07/06/2024 Hà Trọng Khoa Em của Hà Trọng Khiêm ĐÃ MUA 21,600 (0.0%)
07/06/2024 Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng ĐÃ MUA 75,000 (0.0%)
07/06/2024 Lê Quốc Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 238,000 (0.0%)
07/06/2024 Phạm Thị Trung Hà Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 357,000 (0.0%)
07/06/2024 Lê Thị Lợi Trưởng BKS ĐÃ MUA 235,000 (0.0%)
07/06/2024 Lê Quốc Dũng Em của Lê Quốc Minh ĐÃ MUA 24,000 (0.0%)
07/06/2024 Nguyễn Minh Châu Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 286,000 (0.0%)
07/06/2024 Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 286,000 (0.0%)
07/06/2024 Hà Trọng Khiêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 208,000 (0.0%)
07/06/2024 Nguyễn Hải Chồng của Đỗ Thị Tuyết Mai ĐÃ MUA 65,000 (0.0%)
06/06/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 12,689 (0.0%)
20/05/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 28,304 (0.0%)
06/05/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 9,930 (0.0%)
19/03/2024 PYN Elite Fund ĐÃ MUA 720,000 (0.01%)
14/03/2024 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) ĐÃ MUA 43,000,000 (0.43%)
14/03/2024 Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước ĐÃ MUA 30,000,000 (0.3%)
12/03/2024 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ BÁN 1,350,000 (0.01%)
15/02/2024 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ BÁN 1,650,000 (0.02%)
15/01/2024 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 28,739 (0.0%)
27/12/2023 Nguyễn Thị Hà Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 98,500 (0.0%)
20/12/2023 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 32,963 (0.0%)
27/11/2023 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 31,763 (0.0%)
25/10/2023 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 24,847 (0.0%)
24/10/2023 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 1,620,000 (0.02%)
13/07/2023 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 635,383 (0.01%)
12/06/2023 Nguyễn Thị Hà Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 206,000 (0.0%)
05/05/2023 Lê Xuân Linh Anh của Lê Thị Lợi ĐÃ MUA 8,000 (0.0%)
03/11/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 10,431 (0.0%)
12/09/2022 Nguyễn Thị Hà Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy ĐÃ BÁN 265,000 (0.0%)
09/09/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 52,167 (0.0%)
29/07/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 52,979 (0.0%)
27/06/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 12,800 (0.0%)
31/05/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 43,387 (0.0%)
18/05/2022 Quỹ đầu tư Japan Asia MB Capital (JAMBF) ĐÃ BÁN 393,000 (0.0%)
16/05/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 68,300 (0.0%)
16/05/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 250,000 (0.0%)
16/05/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.01%)
16/05/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.01%)
04/05/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 31,055 (0.0%)
04/05/2022 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
28/03/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 41,281 (0.0%)
03/03/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 280,000 (0.0%)
03/03/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 160,000 (0.0%)
11/02/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 198,110 (0.0%)
06/01/2022 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 59,053 (0.0%)
30/11/2021 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 84,118 (0.0%)
19/10/2021 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 59,836 (0.0%)
20/09/2021 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 209,773 (0.0%)
20/09/2021 Lê Quốc Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.02%)
24/03/2021 Nguyễn Trần Phương Con rể của Lê Hữu Đức ĐÃ MUA 71,500 (0.0%)
02/03/2021 Công đoàn cơ sở MBB ĐÃ MUA 54,111 (0.0%)
03/02/2021 Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh ĐÃ BÁN 1,242,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
11/08/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1
11/08/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
09/07/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
13/08/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
13/08/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:3
07/01/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
23/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-06-14
17/07/2023 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
14/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-08-29
14/06/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-07-10
22/08/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-10-06
12/07/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2021-07-20
06/01/2021 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:0.9237
05/10/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2020-10-13
18/09/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2019-09-27
05/04/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2019-04-26
06/07/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2018-07-17
06/07/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14 2018-07-17
17/01/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2018-01-31
29/09/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2018-10-11
23/02/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-03-08
24/10/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2016-11-01
09/03/2016 Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.0025
15/09/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
17/08/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
29/10/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
10/09/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
16/10/2013 Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1
16/10/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
14/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
12/12/2012 Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1
17/05/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
13/02/2012 Bán ưu đãi, tỷ lệ 73:16