| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | MBB |
| Ngành | Tài chính |
| Giá hiện tại | 18,900 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 10,068,749,885 |
| Room khối ngoại |
Hết room
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 21% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 50% |
| PE hiện tại | 5.85 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 19,270 |
|---|---|
| MA20 | 19,447 |
| MA50 | 19,849 |
| MA100 | 19,849 |
| Giá phiên trước đó | 18,900 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 20,614,600 |
|---|---|
| MA 5 | 13,773,380 |
| Khối lượng / MA 5 | 150 % |
Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây
| PE trung bình 5 năm | 6.3 |
|---|---|
| PE hiện tại | 5.85 |
| PE lớn nhất 5 năm | 9.87 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 3.52 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,232.4 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 20,364 |
| Tỷ lệ tăng | 7.7% |
| PB trung bình 5 năm | 1.3 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.21 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.1 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.78 |
| BVPS | 15,594 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 20,272 |
| Tỷ lệ tăng | 7.3% |
| PS trung bình 5 năm | 4.8 |
|---|---|
| PS hiện tại | 2.96 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 6,376.0 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 15,515 |
| Tỷ lệ tăng | -17.9% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 2,142.8 |
| BVPS | 15,594 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 47,141 |
| Tỷ lệ tăng | 149.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 27,419 |
| Tỷ lệ tăng | 45.1% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACB | 9.62 | 15% | 7.3 | 1.13 | 18,025 | -11.0% | 23,296 | 15.0% |
| TCB | 6.05 | 15% | 7.94 | 1.22 | 20,477 | -4.3% | 21,121 | -1.3% |
| STB | 15.49 | 2% | 82.31 | 1.96 | 11,246 | -83.1% | 47,629 | -28.5% |
| MBB | 10.7 | 21% | 5.85 | 1.21 | 20,364 | 7.7% | 20,272 | 7.3% |
| ABB | 10.71 | 19% | 6.32 | 1.18 | 62,468 | 259.0% | 14,703 | -15.5% |
| OCB | 8.8 | 12% | 7.12 | 0.87 | 10,863 | 2.5% | 12,121 | 14.3% |
| TPB | 11.35 | 17% | 4.78 | 0.83 | 18,049 | 44.4% | 18,172 | 45.4% |
| BID | 16.72 | 18% | 7.11 | 1.25 | 54,850 | 73.0% | 48,161 | 51.9% |
| VIB | 11.05 | 16% | 6.73 | 1.04 | 13,432 | -3.4% | 19,984 | 43.8% |
| SHB | 11.54 | 17% | 4.09 | 0.71 | 15,600 | 49.3% | 16,303 | 56.0% |
| SSI | 1.37 | 12% | 11.97 | 1.41 | 31,836 | 66.2% | 33,922 | 77.1% |
| VND | 1.1 | 8% | 11.3 | 0.91 | 18,932 | 45.1% | 24,301 | 86.2% |
| SHS | 1.2 | 8% | 10.99 | 0.88 | 16,902 | 37.4% | 19,524 | 58.7% |
| HCM | 1.97 | 8% | 27.44 | 2.23 | 20,816 | -11.8% | 25,375 | 7.5% |
| BVH | 10.55 | 13% | 13.2 | 1.7 | 85,059 | 36.3% | 58,894 | -5.6% |
| CTG | 13.32 | 21% | 5.49 | 1.13 | 45,464 | 51.3% | 34,508 | 14.8% |
| HDB | 11.74 | 21% | 7.36 | 1.58 | 21,042 | -3.5% | 20,680 | -5.1% |
| VCB | 9.57 | 16% | 10.73 | 1.76 | 72,795 | 36.1% | 81,969 | 53.2% |
| VPB | 7.62 | 17% | 6.8 | 1.13 | 32,119 | 51.5% | 26,174 | 23.5% |
| MBS | 1.86 | 10% | 12.18 | 1.26 | 25,256 | 68.4% | 31,020 | 106.8% |
| BVS | 1.38 | 7% | 10.11 | 0.69 | 27,003 | 3.9% | 29,938 | 15.1% |
| MIG | 3.65 | 157% | 0.75 | 1.19 | 214,990 | 1333.3% | 17,710 | 18.1% |
| ORS | 1.2 | 3% | 40.47 | 1.11 | 25,250 | 80.4% | 36,661 | 161.9% |
| VIX | 0.18 | 12% | 7.96 | 0.93 | 56,452 | 378.4% | 41,936 | 255.4% |
| MSB | 8.39 | 13% | 9.68 | 1.29 | 12,717 | -21.5% | 15,018 | -7.3% |
| VCI | 1.38 | 6% | 20.58 | 1.29 | 31,030 | 63.7% | 42,656 | 125.1% |
| BSI | 2.4 | 5% | 25.94 | 1.28 | 27,447 | -0.9% | 43,386 | 56.6% |
| FTS | 2.06 | 6% | 25.88 | 1.59 | 17,610 | -5.3% | 30,498 | 64.0% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 5,952,036 | 3,552,809 | N/A | N/A | 59 % | 8.51 | 352.9 | |||||
| Quý 2/2021 | 6,562,536 | 2,596,026 | N/A | N/A | 39 % | 8.36 | 257.8 | ||||||
| Quý 3/2021 | 6,515,194 | 3,022,176 | N/A | N/A | 46 % | 8.44 | 300.2 | ||||||
| Quý 4/2021 | 7,169,788 | 3,526,064 | N/A | N/A | 49 % | 8.72 | 20 % | 350.2 | 1,261.0 | 14.99 | 7.26 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 8,385,485 | 4,546,209 | 40.9 % | 28.0 % | 54 % | 8.68 | 20 % | 451.5 | 1,359.7 | 13.9 | 6.65 | |
| Quý 2/2022 | 8,969,406 | 4,623,202 | 36.7 % | 78.1 % | 51 % | 8.28 | 22 % | 459.2 | 1,561.0 | 12.11 | 6.13 | ||
| Quý 3/2022 | 9,038,629 | 4,879,193 | 38.7 % | 61.4 % | 53 % | 7.65 | 23 % | 484.6 | 1,745.5 | 10.83 | 5.67 | ||
| Quý 4/2022 | 9,629,602 | 3,434,131 | 34.3 % | -2.6 % | 35 % | 8.15 | 22 % | 341.1 | 1,736.3 | 10.89 | 5.28 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 10,227,193 | 5,023,662 | 22.0 % | 10.5 % | 49 % | 7.97 | 21 % | 498.9 | 1,783.8 | 10.6 | 5.03 | |
| Quý 2/2023 | 9,481,370 | 4,893,495 | 5.7 % | 5.8 % | 51 % | 8.37 | 21 % | 486.0 | 1,810.6 | 10.44 | 4.96 | ||
| Quý 3/2023 | 9,811,793 | 5,773,265 | 8.6 % | 18.3 % | 58 % | 7.89 | 21 % | 573.4 | 1,899.4 | 9.95 | 4.86 | ||
| Quý 4/2023 | 9,163,492 | 4,986,366 | -4.8 % | 45.2 % | 54 % | 8.77 | 21 % | 495.2 | 2,053.6 | 9.2 | 4.92 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 9,062,293 | 4,532,698 | -11.4 % | -9.8 % | 50 % | 8.22 | 21 % | 450.2 | 2,004.8 | 9.43 | 5.07 | |
| Quý 2/2024 | 10,531,113 | 6,026,749 | 11.1 % | 23.2 % | 57 % | 8.83 | 21 % | 598.6 | 2,117.4 | 8.93 | 4.93 | ||
| Quý 3/2024 | 10,416,635 | 5,790,156 | 6.2 % | 0.3 % | 55 % | 8.35 | 19 % | 575.1 | 2,119.0 | 8.92 | 4.86 | ||
| Quý 4/2024 | 11,142,178 | 6,284,154 | 21.6 % | 26.0 % | 56 % | 8.64 | 19 % | 624.1 | 2,247.9 | 8.41 | 4.62 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 11,692,184 | 6,567,740 | 29.0 % | 44.9 % | 56 % | 8.35 | 20 % | 652.3 | 2,450.0 | 7.71 | 4.35 | |
| Quý 2/2025 | 12,372,117 | 5,877,605 | 17.5 % | -2.5 % | 47 % | 9.09 | 19 % | 583.7 | 2,435.2 | 7.76 | 4.17 | ||
| Quý 3/2025 | 12,990,524 | 5,571,024 | 24.7 % | -3.8 % | 42 % | 8.98 | 18 % | 553.3 | 2,413.5 | 7.83 | 3.95 | ||
| Quý 4/2025 | 14,555,292 | 8,762,570 | 30.6 % | 39.4 % | 60 % | 10.87 | 20 % | 870.3 | 2,659.6 | 7.11 | 3.69 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 14,913,117 | 7,515,513 | 27.5 % | 14.4 % | 50 % | 10.22 | 19 % | 746.4 | 2,753.7 | 6.86 | 3.47 | |
| Quý 2/2026 | 16,893,654 | 8,229,062 | 36.5 % | 40.0 % | 48 % | 10.6 | 20 % | 817.3 | 2,987.3 | 6.33 | 3.21 | ||
| Quý 3/2026 | 17,835,974 | 8,039,497 | 37.3 % | 44.3 % | 45 % | 10.7 | 21 % | 798.5 | 3,232.4 | 5.85 | 2.96 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
17,611,903 | 8,805,952 | 21 % | 0.5 % | 50 % | N/A | 5.84 | 1.15 | 2.96 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 26,199,554 | 12,697,075 | N/A | N/A | 48 % | 8.72 | 20 % | 2 % | 14.99 | 3.05 | 7.26 |
| 2022 | 36,023,122 | 17,482,735 | 37.5 % | 37.7 % | 48 % | 8.15 | 22 % | 2 % | 10.89 | 2.39 | 5.28 |
| 2023 | 38,683,848 | 20,676,788 | 7.4 % | 18.3 % | 53 % | 8.77 | 21 % | 2 % | 9.2 | 1.97 | 4.92 |
| 2024 | 41,152,219 | 22,633,757 | 6.4 % | 9.5 % | 55 % | 8.64 | 19 % | 2 % | 8.41 | 1.63 | 4.62 |
| 2025 | 51,610,117 | 26,778,939 | 25.4 % | 18.3 % | 51 % | 10.87 | 20 % | 2 % | 7.11 | 1.4 | 3.69 |
| 2026
(Ước lượng) |
67,254,648 | 32,590,024 | 30.3 % | 21.7 % | 48 % | 10.14 | 20 % | 2 % | 5.84 | 1.15 | 2.83 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 03/02/2026 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 73,774 (0.0%) | |
| 18/12/2025 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 42,363 (0.0%) | |
| 18/12/2025 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 42,363 (0.0%) | |
| 14/11/2025 | Trần Trọng Hương | Chồng của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ MUA | 240,000 (0.0%) |
| 22/10/2025 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 32,788 (0.0%) | |
| 10/10/2025 | Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ BÁN | 240,000 (0.0%) |
| 30/07/2025 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 76,526 (0.0%) | |
| 05/05/2025 | Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ BÁN | 63,300 (0.0%) |
| 17/04/2025 | Trần Ngọc Minh | Con gái của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ BÁN | 147,000 (0.0%) |
| 01/04/2025 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 7,195 (0.0%) | |
| 31/12/2024 | Trần Ngọc Minh | Con gái của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ MUA | 66,000 (0.0%) |
| 24/12/2024 | Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ BÁN | 62,000 (0.0%) |
| 24/12/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 10,526 (0.0%) | |
| 20/12/2024 | Nguyễn Thị Hà | Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ BÁN | 98,400 (0.0%) |
| 27/11/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 12,569 (0.0%) | |
| 27/11/2024 | Trần Ngọc Minh | Con gái của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Phạm Như Ánh | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 261,900 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị Nguyệt Hà | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 27,202 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Lưu Trung Thái | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 733,400 (0.01%) |
| 06/11/2024 | Vũ Hồng Phú | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 113,900 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 305,600 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Vũ Thành Trung | Phó Chủ Tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 185,100 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Vũ Thái Huyền | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 171,900 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Lê Quốc Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 113,900 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Ngọc Thành | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 3,105 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị An Bình | Phó Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 119,600 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 9,000 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Đỗ Văn Tiến | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 7,650 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Lê Xuân Vũ | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 85,400 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 62,200 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Hà Trọng Khiêm | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 85,400 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Lê Thị Lợi | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 229,700 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Xuân Học | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 185,100 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 305,600 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Trần Thị Bảo Quế | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 85,400 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 113,900 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 222,100 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Trần Minh Đạt | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 222,100 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ BÁN | 6,329,996 (0.06%) | |
| 06/11/2024 | Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 136,700 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Lê Viết Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 305,600 (0.0%) |
| 06/11/2024 | Vũ Thị Hải Phượng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 413,800 (0.0%) |
| 16/09/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 3,237 (0.0%) | |
| 21/08/2024 | Nguyễn Xuân Học | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 362,400 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 301,100 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Vũ Hồng Phú | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 223,000 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Lê Quốc Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 223,000 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Vũ Thị Hải Phượng | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 607,100 (0.01%) |
| 21/08/2024 | Phạm Như Ánh | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 513,000 (0.01%) |
| 21/08/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ BÁN | 10,599,512 (0.11%) | |
| 21/08/2024 | Hà Trọng Khiêm | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 167,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 250,900 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 448,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Ngọc Thành | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 3,105 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Thị Nguyệt Hà | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 57,385 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Trần Minh Đạt | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 434,900 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Vũ Thái Huyền | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 252,200 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Lưu Trung Thái | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,076,000 (0.01%) |
| 21/08/2024 | Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 92,200 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Đỗ Văn Tiến | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 7,650 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Lê Xuân Vũ | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 167,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Lê Viết Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 448,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Vũ Thành Trung | Phó Chủ Tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 362,400 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 267,600 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Thị An Bình | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 177,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Lê Thị Lợi | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 340,400 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 448,300 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 9,000 (0.0%) |
| 21/08/2024 | Trần Thị Bảo Quế | Thành viên Ban Điều Hành | ĐÃ MUA | 167,300 (0.0%) |
| 16/08/2024 | Trần Văn Đức | Em rể của Lê Viết Hải | ĐÃ BÁN | 456,000 (0.0%) |
| 05/07/2024 | Nguyễn Thị Mai Quỳnh | Em gái của Nguyễn Thị Nguyệt Hà | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Trần Minh Đạt | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 343,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Phạm Như Ánh | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 547,000 (0.01%) |
| 07/06/2024 | Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 64,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Nguyễn Thị An Bình | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 122,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Đỗ Văn Hưng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 64,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Đỗ Kim Loan | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 172,975 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Hà Trọng Khoa | Em của Hà Trọng Khiêm | ĐÃ MUA | 21,600 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 75,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Lê Quốc Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 238,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 357,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Lê Thị Lợi | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 235,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Lê Quốc Dũng | Em của Lê Quốc Minh | ĐÃ MUA | 24,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 286,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 286,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Hà Trọng Khiêm | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 208,000 (0.0%) |
| 07/06/2024 | Nguyễn Hải | Chồng của Đỗ Thị Tuyết Mai | ĐÃ MUA | 65,000 (0.0%) |
| 06/06/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 12,689 (0.0%) | |
| 20/05/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 28,304 (0.0%) | |
| 06/05/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 9,930 (0.0%) | |
| 19/03/2024 | PYN Elite Fund | ĐÃ MUA | 720,000 (0.01%) | |
| 14/03/2024 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | ĐÃ MUA | 43,000,000 (0.43%) | |
| 14/03/2024 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | ĐÃ MUA | 30,000,000 (0.3%) | |
| 12/03/2024 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | ĐÃ BÁN | 1,350,000 (0.01%) | |
| 15/02/2024 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | ĐÃ BÁN | 1,650,000 (0.02%) | |
| 15/01/2024 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 28,739 (0.0%) | |
| 27/12/2023 | Nguyễn Thị Hà | Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ BÁN | 98,500 (0.0%) |
| 20/12/2023 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 32,963 (0.0%) | |
| 27/11/2023 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 31,763 (0.0%) | |
| 25/10/2023 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 24,847 (0.0%) | |
| 24/10/2023 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | ĐÃ MUA | 1,620,000 (0.02%) | |
| 13/07/2023 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 635,383 (0.01%) | |
| 12/06/2023 | Nguyễn Thị Hà | Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ BÁN | 206,000 (0.0%) |
| 05/05/2023 | Lê Xuân Linh | Anh của Lê Thị Lợi | ĐÃ MUA | 8,000 (0.0%) |
| 03/11/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 10,431 (0.0%) | |
| 12/09/2022 | Nguyễn Thị Hà | Chị dâu của Nguyễn Thị Thủy | ĐÃ BÁN | 265,000 (0.0%) |
| 09/09/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 52,167 (0.0%) | |
| 29/07/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 52,979 (0.0%) | |
| 27/06/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 12,800 (0.0%) | |
| 31/05/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 43,387 (0.0%) | |
| 18/05/2022 | Quỹ đầu tư Japan Asia MB Capital (JAMBF) | ĐÃ BÁN | 393,000 (0.0%) | |
| 16/05/2022 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | ĐÃ BÁN | 68,300 (0.0%) | |
| 16/05/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 250,000 (0.0%) | |
| 16/05/2022 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.01%) | |
| 16/05/2022 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 1,500,000 (0.01%) | |
| 04/05/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 31,055 (0.0%) | |
| 04/05/2022 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.01%) | |
| 28/03/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 41,281 (0.0%) | |
| 03/03/2022 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 280,000 (0.0%) | |
| 03/03/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 160,000 (0.0%) | |
| 11/02/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 198,110 (0.0%) | |
| 06/01/2022 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 59,053 (0.0%) | |
| 30/11/2021 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 84,118 (0.0%) | |
| 19/10/2021 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 59,836 (0.0%) | |
| 20/09/2021 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 209,773 (0.0%) | |
| 20/09/2021 | Lê Quốc Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.02%) |
| 24/03/2021 | Nguyễn Trần Phương | Con rể của Lê Hữu Đức | ĐÃ MUA | 71,500 (0.0%) |
| 02/03/2021 | Công đoàn cơ sở MBB | ĐÃ MUA | 54,111 (0.0%) | |
| 03/02/2021 | Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | ĐÃ BÁN | 1,242,000 (0.01%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 11/08/2026 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1 | |
| 11/08/2026 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 09/07/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 13/08/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32 | |
| 13/08/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:3 | |
| 07/01/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 23/05/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2024-06-14 |
| 17/07/2023 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | |
| 14/07/2023 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2023-08-29 |
| 14/06/2023 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2023-07-10 |
| 22/08/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2022-10-06 |
| 12/07/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 | 2021-07-20 |
| 06/01/2021 | Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:0.9237 | |
| 05/10/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2020-10-13 |
| 18/09/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 | 2019-09-27 |
| 05/04/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP | 2019-04-26 |
| 06/07/2018 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 | 2018-07-17 |
| 06/07/2018 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14 | 2018-07-17 |
| 17/01/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP | 2018-01-31 |
| 29/09/2017 | Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 | 2018-10-11 |
| 23/02/2017 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP | 2017-03-08 |
| 24/10/2016 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 | 2016-11-01 |
| 09/03/2016 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.0025 | |
| 15/09/2015 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 17/08/2015 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 | |
| 29/10/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7% | |
| 10/09/2014 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 | |
| 16/10/2013 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1 | |
| 16/10/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8% | |
| 14/05/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2% | |
| 12/12/2012 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1 | |
| 17/05/2012 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2% | |
| 13/02/2012 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 73:16 |