Kiến thức

CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND)

Giá hiện tại
13,050
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
11.3
Trung bình 5 năm: 16.4
P/B hiện tại
0.91
Trung bình 5 năm: 1.7
Giá hợp lý theo P/E
18,932
+45.1% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
24,301
+86.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VND
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 13,050 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,522,299,908
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 7%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 29%
PE hiện tại 11.3 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.91 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 13,320
MA20 13,372
MA50 14,455
MA100 15,852
Giá phiên trước đó 13,050
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 6,417,000
MA 5 7,582,240
Khối lượng / MA 5 85 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 16.4
PE hiện tại 11.3
PE lớn nhất 5 năm 55.66
PE nhỏ nhất 5 năm 5.81
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,154.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,932
Tỷ lệ tăng 45.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 0.91
PB lớn nhất 5 năm 4.69
PB nhỏ nhất 5 năm 0.83
BVPS 14,295
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 24,301
Tỷ lệ tăng 86.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.1
PS hiện tại 2.91
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,479.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,578
Tỷ lệ tăng -72.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,230.0
BVPS 14,295
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 27,060
Tỷ lệ tăng 107.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,890
Tỷ lệ tăng 52.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,088,271 499,861 N/A N/A 45 % 3.27 328.4
Quý 2/2021 1,151,541 430,691 N/A N/A 37 % 3.66 282.9
Quý 3/2021 1,626,277 595,638 N/A N/A 36 % 2.35 391.3
Quý 4/2021 2,076,218 837,564 N/A N/A 40 % 2.78 24 % 550.2 1,552.8 8.4 3.34
2022 Quý 1/2022 1,766,756 762,197 62.3 % 52.5 % 43 % 3.19 26 % 500.7 1,725.1 7.56 3.0
Quý 2/2022 1,757,250 455,555 52.6 % 5.8 % 25 % 2.06 18 % 299.3 1,741.4 7.49 2.75
Quý 3/2022 1,366,606 42,339 -16.0 % -92.9 % 3 % 1.89 14 % 27.8 1,378.0 9.47 2.85
Quý 4/2022 1,934,170 -38,360 -6.8 % -104.6 % -1.98 % 1.68 8 % -25.2 802.6 16.26 2.91
2023 Quý 1/2023 1,290,992 135,676 -26.9 % -82.2 % 10 % 1.53 4 % 89.1 391.0 33.38 3.13
Quý 2/2023 1,603,642 428,953 -8.7 % -5.8 % 26 % 1.79 4 % 281.8 373.5 34.94 3.21
Quý 3/2023 1,759,095 639,196 28.7 % 1409.7 % 36 % 1.65 7 % 419.9 765.6 17.05 3.02
Quý 4/2023 1,932,498 820,343 -0.1 % N/A 42 % 1.53 12 % 538.9 1,329.7 9.81 3.02
2024 Quý 1/2024 1,384,797 617,070 7.3 % 354.8 % 44 % 1.41 15 % 405.4 1,645.9 7.93 2.97
Quý 2/2024 1,458,231 344,887 -9.1 % -19.6 % 23 % 1.61 14 % 226.6 1,590.7 8.2 3.04
Quý 3/2024 1,269,578 505,148 -27.8 % -21.0 % 39 % 1.22 12 % 331.8 1,502.6 8.68 3.29
Quý 4/2024 1,211,806 251,319 -37.3 % -69.4 % 20 % 1.25 9 % 165.1 1,128.8 11.56 3.73
2025 Quý 1/2025 1,257,979 382,530 -9.2 % -38.0 % 30 % 1.49 7 % 251.3 974.8 13.39 3.82
Quý 2/2025 1,698,447 368,510 16.5 % 6.8 % 21 % 1.44 8 % 242.1 990.3 13.18 3.65
Quý 3/2025 2,214,245 929,049 74.4 % 83.9 % 41 % 1.73 9 % 610.3 1,268.7 10.29 3.11
Quý 4/2025 1,427,480 17.8 % -100.0 % N/A 1.47 8 % 1,103.7 11.82 3.01
2026 Quý 1/2026 1,807,011 545,335 43.6 % 42.6 % 30 % 1.24 9 % 358.2 1,210.6 10.78 2.78
Quý 2/2026 1,869,168 882,552 10.1 % 139.5 % 47 % 1.33 11 % 579.7 1,548.3 8.43 2.71
Quý 3/2026 1,714,820 329,458 -22.6 % -64.5 % 19 % 1.1 8 % 216.4 1,154.4 11.3 2.91
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,527,404 442,947 7 % N/A 29 % N/A 9.03 0.89 2.91

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,942,307 2,363,754 N/A N/A 39 % 2.78 24 % 6 % 8.4 2.02 3.34
2022 6,824,782 1,221,731 14.9 % -48.3 % 17 % 1.68 8 % 3 % 16.26 1.37 2.91
2023 6,586,227 2,024,168 -3.5 % 65.7 % 30 % 1.53 12 % 5 % 9.81 1.2 3.02
2024 5,324,412 1,718,424 -19.2 % -15.1 % 32 % 1.25 9 % 4 % 11.56 1.01 3.73
2025 6,598,151 1,680,089 23.9 % -2.2 % 25 % 1.47 8 % 3 % 11.82 0.95 3.01
2026
(Ước lượng)
6,918,403 2,200,292 4.9 % 31.0 % 31 % 1.08 10 % 5 % 9.03 0.89 2.87

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
13/09/2023 Vũ Nam Hương Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 728,000 (0.05%)
21/12/2021 Pekka Mikael Nastamo Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,300 (0.0%)
08/07/2021 ACCESSA.,SICAV-SIF- ASIATOPPICKS ĐÃ BÁN 3,325,000 (0.22%)
25/06/2021 Công ty TNHH MTV Tài chính I.P.A ĐÃ BÁN 56,188,354 (3.69%)
25/06/2021 Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A của Vũ Hiền ĐÃ MUA 56,188,354 (3.69%)
25/06/2021 Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A của Vũ Hiền ĐÃ MUA 56,188,354 (3.69%)
25/06/2021 Công ty TNHH MTV Tài chính I.P.A ĐÃ BÁN 56,188,354 (3.69%)
21/05/2021 ACCESSA.,SICAV-SIF- ASIATOPPICKS ĐÃ BÁN 3,325,000 (0.22%)
15/01/2021 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.13%)
13/01/2021 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 4,014,200 (0.26%)
30/12/2020 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 698,090 (0.05%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
29/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
24/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
10/09/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-09-25
29/05/2024 Cổ tức đợt 2/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2024-08-30
29/05/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP 2024-08-30
26/05/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-06-10
10/03/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2022-06-11
10/03/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:80 2022-06-11
10/06/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 14500đ/CP 2021-07-15
12/04/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-04-22
20/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-07-29
13/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-06-25
09/05/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-05-18
27/02/2018 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:1, giá 10000đ/CP 2018-04-17
27/02/2018 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2018-05-28
10/08/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-08-22
03/06/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2015-06-25
06/11/2014 Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1
06/11/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
22/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%