Kiến thức

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCB)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 56,700 | -12.9%
SL CP lưu hành 8,355,675,094
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 8%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 58%
PE hiện tại 13.49 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 10,081,733 6,902,578 N/A N/A 68 % 11.66 826.1
Quý 2 11,087,734 3,955,531 N/A N/A 35 % 11.42 473.4
Quý 3 10,427,846 4,594,130 N/A N/A 44 % 11.65 549.8
Quý 4 10,781,286 6,451,239 N/A N/A 59 % 11.73 20 % 772.1 2,621.4 21.63 11.18
2022 Quý 1 11,975,852 7,962,184 18.8 % 15.4 % 66 % 11.49 20 % 952.9 2,748.2 20.63 10.7
Quý 2 12,797,206 5,936,954 15.4 % 50.1 % 46 % 12.03 20 % 710.5 2,985.3 18.99 10.3
Quý 3 13,663,951 6,064,870 31.0 % 32.0 % 44 % 11.85 21 % 725.8 3,161.4 17.94 9.63
Quý 4 14,809,469 9,928,277 37.4 % 53.9 % 67 % 12.15 22 % 1,188.2 3,577.5 15.85 8.9
2023 Quý 1 14,202,946 8,986,435 18.6 % 12.9 % 63 % 11.76 21 % 1,075.5 3,700.1 15.32 8.54
Quý 2 14,020,581 7,422,823 9.6 % 25.0 % 52 % 10.21 21 % 888.4 3,877.9 14.62 8.36
Quý 3 12,596,118 7,268,919 -7.8 % 19.9 % 57 % 9.87 21 % 869.9 4,022.0 14.1 8.52
Quý 4 12,801,224 9,355,026 -13.6 % -5.8 % 73 % 9.91 20 % 1,119.6 3,953.4 14.34 8.84
2024 Quý 1 14,078,056 8,579,996 -0.9 % -4.5 % 60 % 9.22 19 % 1,026.8 3,904.7 14.52 8.86
Quý 2 13,907,711 8,119,414 -0.8 % 9.4 % 58 % 9.49 18 % 971.7 3,988.1 14.22 8.87
Quý 3 13,577,636 8,566,598 7.8 % 17.9 % 63 % 9.15 18 % 1,025.2 4,143.4 13.68 8.71
Quý 4 13,842,332 8,565,388 8.1 % -8.4 % 61 % 9.48 17 % 1,025.1 4,048.9 14.0 8.55
2025 Quý 1 13,687,153 8,696,229 -2.8 % 1.4 % 63 % 9.29 17 % 1,040.8 4,062.8 13.96 8.61
Quý 2 14,160,192 8,831,885 1.8 % 8.8 % 62 % 9.38 16 % 1,057.0 4,148.1 13.67 8.57
Quý 3 14,657,240 9,020,499 8.0 % 5.3 % 61 % 9.67 16 % 1,079.6 4,202.4 13.49 8.41
Quý 4
(Ước lượng)
14,949,719 8,670,837 8 % 1.2 % 58 % N/A 13.45 2.05 8.41

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 42,378,599 21,903,478 N/A N/A 51 % 11.73 20 % 2 % 21.63 4.26 11.18
2022 53,246,478 29,892,285 25.6 % 36.5 % 56 % 12.15 22 % 2 % 15.85 3.43 8.9
2023 53,620,869 33,033,203 0.7 % 10.5 % 61 % 9.91 20 % 2 % 14.34 2.81 8.84
2024 55,405,735 33,831,396 3.3 % 2.4 % 61 % 9.48 17 % 2 % 14.0 2.38 8.55
2025
(Ước lượng)
57,454,304 35,219,450 3.7 % 4.1 % 61 % 9.31 15 % 1 % 13.45 2.05 8.25

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.0
PE hiện tại 13.49
PE lớn nhất 5 năm 15.91
PE nhỏ nhất 5 năm 8.54
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,202.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 50,428
Tỷ lệ tăng -11.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.4
PB hiện tại 2.13
PB lớn nhất 5 năm 4.0
PB nhỏ nhất 5 năm 1.36
BVPS 26,664
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 63,993
Tỷ lệ tăng 12.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.1
PS hiện tại 8.41
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,743.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 38,241
Tỷ lệ tăng -32.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,658.8
BVPS 26,664
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 80,493
Tỷ lệ tăng 42.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 46,851
Tỷ lệ tăng -17.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 69,519
MA20 71,194
MA50 63,348
MA100 59,878
Giá phiên trước đó 65,099
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 24,570,400
MA 5 14,158,300
Khối lượng / MA 5 174 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
29/08/2025 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số ĐÃ BÁN 58,757 (0.0%)
14/05/2025 Phùng Nguyễn Hải Yến Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
19/02/2025 Phùng Nguyễn Hải Yến Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
20/12/2023 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
29/12/2020 Nguyễn Thị Minh Tâm ĐÃ BÁN 2,523 (0.0%)
18/12/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
27/04/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
29/11/2019 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
24/07/2019 Nguyễn Thị Phương ĐÃ BÁN 21,000 (0.0%)
19/07/2019 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ BÁN 37,000 (0.0%)
08/01/2019 Nghiêm Xuân Thành ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
30/11/2018 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
24/01/2018 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,829 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-03 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2025-10-24
2025-03-12 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:495 2025-06-13
2023-07-25 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:181 2023-09-15
2021-12-22 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:276 2022-02-14
2021-12-22 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-01-05
2020-12-21 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2021-01-08
2019-12-30 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-01-15
2018-10-05 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-10-25
2017-09-28 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-10-16
2016-09-09 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-09-30
2016-09-09 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2016-09-27
2015-06-26 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-07-30
2014-06-18 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2014-07-18
2014-06-18 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 18,276 -26.6% 21,356 -14.2%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 13,030 -63.4% 12,660 -64.4%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 16,290 -40.2% 18,175 -33.3%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 37,553 147.1% 9,416 -38.1%
OCB 8.65 12% 8.04 0.96 8,617 -26.7% 11,034 -6.1%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 13,913 -20.0% 14,417 -17.1%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 38,329 -24.4% 40,672 -19.8%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 12,878 -30.0% 17,284 -6.1%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 12,216 -26.0% 12,884 -21.9%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 28,495 -12.7% 28,858 -11.6%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 20,172 -3.0% 20,259 -2.6%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 25,925 26.5% 32,119 56.7%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 19,822 -13.8% 20,659 -10.2%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 63,973 19.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 35,187 2.4% 28,433 -17.2%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 17,394 -32.1% 16,400 -35.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 50,428 -11.1% 63,993 12.9%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 23,685 -16.3% 20,109 -28.9%
MBS 3.36 14% 17.63 2.49 23,543 -9.8% 19,929 -23.6%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 32,392 6.2% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 22,921 35.2% 17,278 1.9%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,688 -50.1% 25,268 88.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 45,215 32.2% 41,731 22.0%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 48,699 28.5% 44,284 16.8%