Kiến thức

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 56,700 | -4.9%
SL CP lưu hành 8,355,675,094
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 8%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 58%
PE hiện tại 13.49 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 10,081,733 6,902,578 N/A N/A 68 % 11.66 826.1
Quý 2 11,087,734 3,955,531 N/A N/A 35 % 11.42 473.4
Quý 3 10,427,846 4,594,130 N/A N/A 44 % 11.65 549.8
Quý 4 10,781,286 6,451,239 N/A N/A 59 % 11.73 20 % 772.1 2,621.4 21.63 11.18
2022 Quý 1 11,975,852 7,962,184 18.8 % 15.4 % 66 % 11.49 20 % 952.9 2,748.2 20.63 10.7
Quý 2 12,797,206 5,936,954 15.4 % 50.1 % 46 % 12.03 20 % 710.5 2,985.3 18.99 10.3
Quý 3 13,663,951 6,064,870 31.0 % 32.0 % 44 % 11.85 21 % 725.8 3,161.4 17.94 9.63
Quý 4 14,809,469 9,928,277 37.4 % 53.9 % 67 % 12.15 22 % 1,188.2 3,577.5 15.85 8.9
2023 Quý 1 14,202,946 8,986,435 18.6 % 12.9 % 63 % 11.76 21 % 1,075.5 3,700.1 15.32 8.54
Quý 2 14,020,581 7,422,823 9.6 % 25.0 % 52 % 10.21 21 % 888.4 3,877.9 14.62 8.36
Quý 3 12,596,118 7,268,919 -7.8 % 19.9 % 57 % 9.87 21 % 869.9 4,022.0 14.1 8.52
Quý 4 12,801,224 9,355,026 -13.6 % -5.8 % 73 % 9.91 20 % 1,119.6 3,953.4 14.34 8.84
2024 Quý 1 14,078,056 8,579,996 -0.9 % -4.5 % 60 % 9.22 19 % 1,026.8 3,904.7 14.52 8.86
Quý 2 13,907,711 8,119,414 -0.8 % 9.4 % 58 % 9.49 18 % 971.7 3,988.1 14.22 8.87
Quý 3 13,577,636 8,566,598 7.8 % 17.9 % 63 % 9.15 18 % 1,025.2 4,143.4 13.68 8.71
Quý 4 13,842,332 8,565,388 8.1 % -8.4 % 61 % 9.48 17 % 1,025.1 4,048.9 14.0 8.55
2025 Quý 1 13,687,153 8,696,229 -2.8 % 1.4 % 63 % 9.29 17 % 1,040.8 4,062.8 13.96 8.61
Quý 2 14,160,192 8,831,885 1.8 % 8.8 % 62 % 9.38 16 % 1,057.0 4,148.1 13.67 8.57
Quý 3 14,657,240 9,020,499 8.0 % 5.3 % 61 % 9.67 16 % 1,079.6 4,202.4 13.49 8.41
Quý 4
(Ước lượng)
14,949,719 8,670,837 8 % 1.2 % 58 % N/A 13.45 2.05 8.41

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 42,378,599 21,903,478 N/A N/A 51 % 11.73 20 % 2 % 21.63 4.26 11.18
2022 53,246,478 29,892,285 25.6 % 36.5 % 56 % 12.15 22 % 2 % 15.85 3.43 8.9
2023 53,620,869 33,033,203 0.7 % 10.5 % 61 % 9.91 20 % 2 % 14.34 2.81 8.84
2024 55,405,735 33,831,396 3.3 % 2.4 % 61 % 9.48 17 % 2 % 14.0 2.38 8.55
2025
(Ước lượng)
57,454,304 35,219,450 3.7 % 4.1 % 61 % 9.31 15 % 1 % 13.45 2.05 8.25

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 14.9
PE hiện tại 13.49
PE lớn nhất 5 năm 20.55
PE nhỏ nhất 5 năm 11.03
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,202.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 62,615
Tỷ lệ tăng 10.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.9
PB hiện tại 2.13
PB lớn nhất 5 năm 4.03
PB nhỏ nhất 5 năm 2.04
BVPS 26,664
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 77,325
Tỷ lệ tăng 36.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.1
PS hiện tại 8.41
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,743.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 38,241
Tỷ lệ tăng -32.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,658.8
BVPS 26,664
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 80,493
Tỷ lệ tăng 42.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 46,851
Tỷ lệ tăng -17.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 57,760
MA20 57,370
MA50 58,450
MA100 60,951
Giá phiên trước đó 59,600
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 12,918,300
MA 5 5,234,420
Khối lượng / MA 5 247 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
29/08/2025 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số ĐÃ BÁN 58,757 (0.0%)
14/05/2025 Phùng Nguyễn Hải Yến Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
19/02/2025 Phùng Nguyễn Hải Yến Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
20/12/2023 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
29/12/2020 Nguyễn Thị Minh Tâm ĐÃ BÁN 2,523 (0.0%)
18/12/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
27/04/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
29/11/2019 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
24/07/2019 Nguyễn Thị Phương ĐÃ BÁN 21,000 (0.0%)
19/07/2019 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ BÁN 37,000 (0.0%)
08/01/2019 Nghiêm Xuân Thành ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
30/11/2018 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
24/01/2018 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,829 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-03 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2025-10-24
2025-03-12 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:495 2025-06-13
2023-07-25 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:181 2023-09-15
2021-12-22 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:276 2022-02-14
2021-12-22 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-01-05
2020-12-21 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2021-01-08
2019-12-30 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-01-15
2018-10-05 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-10-25
2017-09-28 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-10-16
2016-09-09 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-09-30
2016-09-09 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2016-09-27
2015-06-26 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-07-30
2014-06-18 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2014-07-18
2014-06-18 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%