Kiến thức

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCB)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:09
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 66,800 | 0.0%
SL CP lưu hành 8,355,691,436
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 55%
PE hiện tại 16.5 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.81 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 9,034,321 4,177,915 N/A N/A 46 % 12.45 500.0
Quý 2 8,076,890 4,609,910 N/A N/A 57 % 12.23 551.7
Quý 3 8,723,174 3,990,903 N/A N/A 45 % 11.7 477.6
Quý 4 10,390,415 5,667,519 N/A N/A 54 % 12.43 19 % 678.3 2,207.6 30.26 15.41
2021 Quý 1 10,081,733 6,902,578 11.6 % 65.2 % 68 % 11.66 21 % 826.1 2,533.7 26.36 14.98
Quý 2 11,087,734 3,955,531 37.3 % -14.2 % 35 % 11.42 20 % 473.4 2,455.4 27.21 13.86
Quý 3 10,427,846 4,594,130 19.5 % 15.1 % 44 % 11.65 19 % 549.8 2,527.6 26.43 13.29
Quý 4 10,781,286 6,451,239 3.8 % 13.8 % 59 % 11.73 20 % 772.1 2,621.4 25.48 13.17
2022 Quý 1 11,975,852 7,962,184 18.8 % 15.4 % 66 % 11.49 20 % 952.9 2,748.2 24.31 12.61
Quý 2 12,797,206 5,936,954 15.4 % 50.1 % 46 % 12.03 20 % 710.5 2,985.3 22.38 12.14
Quý 3 13,663,951 6,064,870 31.0 % 32.0 % 44 % 11.85 21 % 725.8 3,161.3 21.13 11.34
Quý 4 14,809,469 9,928,277 37.4 % 53.9 % 67 % 12.15 22 % 1,188.2 3,577.5 18.67 10.48
2023 Quý 1 14,202,946 8,986,435 18.6 % 12.9 % 63 % 11.76 21 % 1,075.5 3,700.1 18.05 10.06
Quý 2 14,020,581 7,422,823 9.6 % 25.0 % 52 % 10.21 21 % 888.4 3,877.9 17.23 9.84
Quý 3 12,596,118 7,268,919 -7.8 % 19.9 % 57 % 9.87 21 % 869.9 4,022.0 16.61 10.03
Quý 4 12,801,224 9,355,026 -13.6 % -5.8 % 73 % 9.91 20 % 1,119.6 3,953.4 16.9 10.41
2024 Quý 1 14,078,056 8,579,996 -0.9 % -4.5 % 60 % 9.22 19 % 1,026.8 3,904.7 17.11 10.43
Quý 2 13,907,711 8,119,414 -0.8 % 9.4 % 58 % 9.49 18 % 971.7 3,988.1 16.75 10.46
Quý 3 13,577,636 8,566,598 7.8 % 17.9 % 63 % 9.15 18 % 1,025.2 4,143.4 16.12 10.27
Quý 4 13,842,332 8,565,388 8.1 % -8.4 % 61 % 9.48 17 % 1,025.1 4,048.9 16.5 10.07
2025 Quý 1
(Ước lượng)
15,767,423 8,672,083 12 % 1.1 % 55 % N/A 16.45 2.69 10.07
Quý 2
(Ước lượng)
15,576,636 8,567,150 12 % 5.5 % 55 % N/A 16.24 2.58 10.07
Quý 3
(Ước lượng)
15,206,952 8,363,824 12 % -2.4 % 55 % N/A 16.34 2.49 10.07
Quý 4
(Ước lượng)
15,503,412 8,526,877 12 % -0.4 % 55 % N/A 16.35 2.39 10.07

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 36,224,800 18,446,247 N/A N/A 50 % 12.43 19 % 1 % 30.26 5.65 15.41
2021 42,378,599 21,903,478 17.0 % 18.7 % 51 % 11.73 20 % 2 % 25.48 5.02 13.17
2022 53,246,478 29,892,285 25.6 % 36.5 % 56 % 12.15 22 % 2 % 18.67 4.05 10.48
2023 53,620,869 33,033,203 0.7 % 10.5 % 61 % 9.91 20 % 2 % 16.9 3.31 10.41
2024 55,405,735 33,831,396 3.3 % 2.4 % 61 % 9.48 17 % 2 % 16.5 2.81 10.07
2025
(Ước lượng)
62,054,423 34,129,934 12.0 % 0.9 % 55 % 8.09 15 % 2 % 16.35 2.39 8.99

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.6
PE hiện tại 16.5
PE lớn nhất 5 năm 31.77
PE nhỏ nhất 5 năm 16.18
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,048.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 95,554
Tỷ lệ tăng 43.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.6
PB hiện tại 2.81
PB lớn nhất 5 năm 6.08
PB nhỏ nhất 5 năm 2.64
BVPS 23,811
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 109,530
Tỷ lệ tăng 64.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 11.7
PS hiện tại 10.07
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,630.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 47,372
Tỷ lệ tăng -29.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,281.6
BVPS 23,811
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 72,195
Tỷ lệ tăng 8.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 41,929
Tỷ lệ tăng -37.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 66,680
MA20 84,295
MA50 88,918
MA100 90,694
Giá phiên trước đó 66,800
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,688,900
MA 5 3,848,860
Khối lượng / MA 5 44 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/02/2025 Phùng Nguyễn Hải Yến Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
20/12/2023 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
29/12/2020 Nguyễn Thị Minh Tâm ĐÃ BÁN 2,523 (0.0%)
18/12/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
27/04/2020 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
29/11/2019 Lê Hoàng Tùng Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
24/07/2019 Nguyễn Thị Phương ĐÃ BÁN 21,000 (0.0%)
19/07/2019 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ BÁN 37,000 (0.0%)
08/01/2019 Nghiêm Xuân Thành ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
30/11/2018 Phạm Mạnh Thắng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
24/01/2018 Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,829 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-03-12 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:495 2025-06-13
2023-07-25 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:181 2023-09-15
2021-12-22 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:276 2022-02-14
2021-12-22 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-01-05
2020-12-21 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2021-01-08
2019-12-30 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-01-15
2018-10-05 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-10-25
2017-09-28 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-10-16
2016-09-09 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-09-30
2016-09-09 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2016-09-27
2015-06-26 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-07-30
2014-06-18 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2014-07-18
2014-06-18 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%