Kiến thức

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ACB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 24,900 | 1.8%
SL CP lưu hành 5,136,656,599
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 59%
PE hiện tại 7.36 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.4 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 4,639,572 2,483,401 N/A N/A 53 % 10.85 483.5
Quý 2 4,990,387 2,588,235 N/A N/A 51 % 10.67 503.9
Quý 3 4,520,511 2,102,615 N/A N/A 46 % 10.28 409.3
Quý 4 4,794,322 2,428,495 N/A N/A 50 % 10.75 21 % 472.8 1,869.5 13.32 6.75
2022 Quý 1 5,440,672 3,287,535 17.3 % 32.4 % 60 % 9.97 22 % 640.0 2,026.0 12.29 6.48
Quý 2 5,606,390 3,943,148 12.3 % 52.3 % 70 % 9.44 23 % 767.6 2,289.8 10.87 6.28
Quý 3 6,032,250 3,586,992 33.4 % 70.6 % 59 % 9.07 24 % 698.3 2,578.8 9.66 5.85
Quý 4 6,454,217 2,870,518 34.6 % 18.2 % 44 % 9.4 23 % 558.8 2,664.8 9.34 5.43
2023 Quý 1 6,215,154 4,135,029 14.2 % 25.8 % 66 % 8.77 23 % 805.0 2,829.8 8.8 5.26
Quý 2 6,245,672 3,865,846 11.4 % -2.0 % 61 % 9.04 23 % 752.6 2,814.7 8.85 5.13
Quý 3 6,209,128 4,037,579 2.9 % 12.6 % 65 % 8.7 22 % 786.0 2,902.5 8.58 5.09
Quý 4 6,289,616 4,006,279 -2.6 % 39.6 % 63 % 9.13 23 % 779.9 3,123.6 7.97 5.12
2024 Quý 1 6,721,518 3,905,419 8.1 % -5.6 % 58 % 8.72 21 % 760.3 3,078.9 8.09 5.02
Quý 2 7,111,506 4,468,590 13.9 % 15.6 % 62 % 9.29 22 % 869.9 3,196.2 7.79 4.86
Quý 3 6,881,387 3,870,395 10.8 % -4.1 % 56 % 8.86 21 % 753.5 3,163.7 7.87 4.74
Quý 4 7,080,291 4,545,364 12.6 % 13.5 % 64 % 9.35 20 % 884.9 3,268.6 7.62 4.6
2025 Quý 1 6,358,865 3,678,266 -5.4 % -5.8 % 57 % 9.24 19 % 716.1 3,224.4 7.72 4.66
Quý 2 6,683,848 4,881,159 -6.0 % 9.2 % 73 % 9.7 19 % 950.3 3,304.7 7.53 4.74
Quý 3 6,769,710 4,280,589 -1.6 % 10.6 % 63 % 9.38 19 % 833.3 3,384.6 7.36 4.76
Quý 4
(Ước lượng)
7,788,320 4,595,109 10 % 1.1 % 59 % N/A 7.34 1.33 4.76

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 18,944,792 9,602,746 N/A N/A 50 % 10.75 21 % 2 % 13.32 2.85 6.75
2022 23,533,529 13,688,193 24.2 % 42.5 % 58 % 9.4 23 % 2 % 9.34 2.19 5.43
2023 24,959,570 16,044,733 6.1 % 17.2 % 64 % 9.13 23 % 2 % 7.97 1.8 5.12
2024 27,794,702 16,789,768 11.4 % 4.6 % 60 % 9.35 20 % 2 % 7.62 1.53 4.6
2025
(Ước lượng)
27,600,743 17,435,123 -0.7 % 3.8 % 63 % 8.93 18 % 2 % 7.34 1.33 4.63

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 5.4
PE hiện tại 7.36
PE lớn nhất 5 năm 8.91
PE nhỏ nhất 5 năm 3.18
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,384.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,276
Tỷ lệ tăng -26.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 1.4
PB lớn nhất 5 năm 1.75
PB nhỏ nhất 5 năm 0.72
BVPS 17,797
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 21,356
Tỷ lệ tăng -14.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.3
PS hiện tại 4.76
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,235.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 17,938
Tỷ lệ tăng -28.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,826.4
BVPS 17,797
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 62,180
Tỷ lệ tăng 149.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,641
Tỷ lệ tăng 35.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 24,160
MA20 23,905
MA50 24,163
MA100 24,702
Giá phiên trước đó 24,450
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 13,367,200
MA 5 13,859,140
Khối lượng / MA 5 96 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
03/04/2025 CTCP Vì Ngày Mai Cho Em ĐÃ MUA 47,100 (0.0%)
25/03/2025 Công ty TNHH MTV Nhật Quân HQ ĐÃ BÁN 29,756 (0.0%)
28/06/2024 Nguyễn Thị Tố Lưu ĐÃ MUA 6,000,000 (0.12%)
02/04/2024 Dragon Financial Holdings Ltd ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.04%)
02/04/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
28/03/2024 Whistler Investments Ltd ĐÃ BÁN 48,907,186 (0.95%)
26/03/2024 Whistler Investments Ltd ĐÃ BÁN 145,000,000 (2.82%)
28/12/2023 CTCP Thực phẩm Nhật Huy ĐÃ BÁN 57,500 (0.0%)
07/08/2023 Dragon Financial Holdings Ltd ĐÃ BÁN 120,980,000 (2.36%)
07/08/2023 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ MUA 587,000 (0.01%)
07/08/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
28/03/2023 Đặng Thị Thu Vân ĐÃ BÁN 128,800 (0.0%)
20/02/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 2,000,000 (0.04%)
20/02/2023 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
20/02/2023 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ MUA 1,000,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-05-23 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2025-05-19
2025-05-23 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-06-05
2024-05-31 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-09-03
2024-05-31 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-13
2023-06-01 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-07-18
2023-06-01 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-06-12
2022-06-02 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2022-07-18
2021-06-10 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2021-06-16
2020-08-20 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2020-11-21
2019-07-25 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2019-08-09
2018-09-06 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-09-21
2018-03-20 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2018-04-03
2016-12-01 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2016-12-19
2015-05-15 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2015-05-29

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 18,276 -26.6% 21,356 -14.2%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 13,030 -63.4% 12,660 -64.4%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 16,290 -40.2% 18,175 -33.3%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 37,553 147.1% 9,416 -38.1%
OCB 8.65 12% 8.04 0.96 8,617 -26.7% 11,034 -6.1%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 13,913 -20.0% 14,417 -17.1%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 38,329 -24.4% 40,672 -19.8%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 12,878 -30.0% 17,284 -6.1%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 12,216 -26.0% 12,884 -21.9%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 28,495 -12.7% 28,858 -11.6%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 20,172 -3.0% 20,259 -2.6%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 25,925 26.5% 32,119 56.7%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 19,822 -13.8% 20,659 -10.2%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 63,973 19.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 35,187 2.4% 28,433 -17.2%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 17,394 -32.1% 16,400 -35.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 50,428 -11.1% 63,993 12.9%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 23,685 -16.3% 20,109 -28.9%
MBS 3.36 14% 17.63 2.49 23,543 -9.8% 19,929 -23.6%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 32,392 6.2% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 22,921 35.2% 17,278 1.9%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,688 -50.1% 25,268 88.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 45,215 32.2% 41,731 22.0%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 48,699 28.5% 44,284 16.8%