Kiến thức

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

Giá hiện tại
20,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.3
Trung bình 5 năm: 6.5
P/B hiện tại
1.13
Trung bình 5 năm: 1.3
Giá hợp lý theo P/E
18,025
-11.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
23,296
+15.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu ACB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 20,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 5,804,421,957
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 58%
PE hiện tại 7.3 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 20,840
MA20 20,660
MA50 21,430
MA100 21,959
Giá phiên trước đó 20,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 7,178,500
MA 5 10,047,460
Khối lượng / MA 5 71 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.5
PE hiện tại 7.3
PE lớn nhất 5 năm 8.79
PE nhỏ nhất 5 năm 3.87
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,773.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,025
Tỷ lệ tăng -11.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 1.13
PB lớn nhất 5 năm 2.13
PB nhỏ nhất 5 năm 0.88
BVPS 17,920
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 23,296
Tỷ lệ tăng 15.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.7
PS hiện tại 3.91
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,179.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 13,033
Tỷ lệ tăng -35.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,548.8
BVPS 17,920
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 56,073
Tỷ lệ tăng 176.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 32,057
Tỷ lệ tăng 58.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,639,572 2,483,401 N/A N/A 53 % 10.85 427.8
Quý 2/2021 4,990,387 2,588,235 N/A N/A 51 % 10.67 445.9
Quý 3/2021 4,520,511 2,102,615 N/A N/A 46 % 10.28 362.2
Quý 4/2021 4,794,322 2,428,495 N/A N/A 50 % 10.75 21 % 418.4 1,654.4 12.24 6.2
2022 Quý 1/2022 5,440,672 3,287,535 17.3 % 32.4 % 60 % 9.97 22 % 566.4 1,792.9 11.29 5.95
Quý 2/2022 5,606,390 3,943,148 12.3 % 52.3 % 70 % 9.44 23 % 679.3 2,026.4 9.99 5.77
Quý 3/2022 6,032,250 3,586,992 33.4 % 70.6 % 59 % 9.07 24 % 618.0 2,282.1 8.87 5.37
Quý 4/2022 6,454,217 2,870,518 34.6 % 18.2 % 44 % 9.4 23 % 494.5 2,358.2 8.59 4.99
2023 Quý 1/2023 6,215,154 4,135,029 14.2 % 25.8 % 66 % 8.77 23 % 712.4 2,504.2 8.09 4.84
Quý 2/2023 6,245,672 3,865,846 11.4 % -2.0 % 61 % 9.04 23 % 666.0 2,490.9 8.13 4.71
Quý 3/2023 6,209,128 4,037,579 2.9 % 12.6 % 65 % 8.7 22 % 695.6 2,568.6 7.88 4.68
Quý 4/2023 6,289,616 4,006,279 -2.6 % 39.6 % 63 % 9.13 23 % 690.2 2,764.2 7.33 4.71
2024 Quý 1/2024 6,721,518 3,905,419 8.1 % -5.6 % 58 % 8.72 21 % 672.8 2,724.7 7.43 4.62
Quý 2/2024 7,111,506 4,468,590 13.9 % 15.6 % 62 % 9.29 22 % 769.9 2,828.5 7.16 4.46
Quý 3/2024 6,881,387 3,870,395 10.8 % -4.1 % 56 % 8.86 21 % 666.8 2,799.7 7.23 4.35
Quý 4/2024 7,080,291 4,545,364 12.6 % 13.5 % 64 % 9.35 20 % 783.1 2,892.6 7.0 4.23
2025 Quý 1/2025 6,358,865 3,678,266 -5.4 % -5.8 % 57 % 9.24 19 % 633.7 2,853.4 7.1 4.28
Quý 2/2025 6,683,848 4,881,159 -6.0 % 9.2 % 73 % 9.7 19 % 840.9 2,924.5 6.92 4.35
Quý 3/2025 6,769,710 4,280,589 -1.6 % 10.6 % 63 % 9.38 19 % 737.5 2,995.2 6.76 4.37
Quý 4/2025 7,093,272 2,784,685 0.2 % -38.7 % 39 % 9.85 17 % 479.8 2,691.9 7.52 4.37
2026 Quý 1/2026 6,989,162 4,320,388 9.9 % 17.5 % 61 % 9.44 16 % 744.3 2,802.5 7.23 4.27
Quý 2/2026 7,784,691 4,292,478 16.5 % -12.1 % 55 % 9.75 16 % 739.5 2,701.1 7.5 4.1
Quý 3/2026 8,195,351 4,698,837 21.1 % 9.8 % 57 % 9.62 15 % 809.5 2,773.1 7.3 3.91
Quý 4/2026
(Ước lượng)
7,802,599 4,525,507 10 % 62.5 % 58 % N/A 6.59 1.08 3.91

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 18,944,792 9,602,746 N/A N/A 50 % 10.75 21 % 2 % 12.24 2.62 6.2
2022 23,533,529 13,688,193 24.2 % 42.5 % 58 % 9.4 23 % 2 % 8.59 2.01 4.99
2023 24,959,570 16,044,733 6.1 % 17.2 % 64 % 9.13 23 % 2 % 7.33 1.66 4.71
2024 27,794,702 16,789,768 11.4 % 4.6 % 60 % 9.35 20 % 2 % 7.0 1.41 4.23
2025 26,905,695 15,624,699 -3.2 % -6.9 % 58 % 9.85 17 % 2 % 7.52 1.24 4.37
2026
(Ước lượng)
30,771,803 17,837,210 14.4 % 14.2 % 57 % 9.22 16 % 2 % 6.59 1.08 3.82

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
12/06/2026 Nguyễn Thiên Hương Jenny ĐÃ MUA 15,746,000 (0.27%)
05/06/2026 Nguyễn Đức Hiếu Johnny ĐÃ MUA 1,956,000 (0.03%)
01/06/2026 Nguyễn Đức Hiếu Johnny ĐÃ MUA 1,360,200 (0.02%)
19/05/2026 Ngô Thu Thúy ĐÃ MUA 6,300,000 (0.11%)
14/05/2026 Công ty Cổ phần ICON ĐÃ BÁN 8,393,035 (0.14%)
04/05/2026 Nguyễn Thiên Hương Jenny ĐÃ MUA 8,355,400 (0.14%)
26/03/2026 Nguyễn Thiên Hương Jenny ĐÃ MUA 931,700 (0.02%)
09/02/2026 Đặng Thu Hà Em của Đặng Thu Thủy ĐÃ BÁN 2,219,000 (0.04%)
12/12/2025 Đàm Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 120,000 (0.0%)
12/12/2025 Đàm Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 120,000 (0.0%)
14/11/2025 Bùi Tấn Tài Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
14/11/2025 Nguyễn Đức Thái Hân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
14/11/2025 Đàm Văn Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
14/11/2025 Từ Tiến Phát Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
14/11/2025 Ngô Tấn Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
14/11/2025 Dương Thị Nguyệt Kế toán trưởng ĐÃ MUA 4,000 (0.0%)
14/11/2025 Nguyễn Văn Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
14/11/2025 Nguyễn Khắc Nguyện Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
14/11/2025 BCH Công đoàn Ngân hàng TMCP Á Châu ĐÃ BÁN 2,214,820 (0.04%)
03/04/2025 CTCP Vì Ngày Mai Cho Em ĐÃ MUA 47,100 (0.0%)
25/03/2025 Công ty TNHH MTV Nhật Quân HQ ĐÃ BÁN 29,756 (0.0%)
28/06/2024 Nguyễn Thị Tố Lưu Mẹ vợ của Nguyễn Văn Hòa ĐÃ MUA 6,000,000 (0.1%)
04/04/2024 Dragon Financial Holdings Limited của Dominic Timothy Charles Scriven ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.03%)
04/04/2024 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
01/04/2024 Whistler Investment Limited ĐÃ BÁN 48,907,186 (0.84%)
26/03/2024 Whistler Investment Limited ĐÃ BÁN 145,000,000 (2.5%)
28/12/2023 CTCP Thực phẩm Nhật Huy ĐÃ BÁN 57,500 (0.0%)
09/08/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
09/08/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 587,000 (0.01%)
09/08/2023 Dragon Financial Holdings Limited của Dominic Timothy Charles Scriven ĐÃ BÁN 120,980,000 (2.08%)
07/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 120,980,000 (2.08%)
28/03/2023 Đặng Thị Thu Vân em của Đặng Thu Thủy ĐÃ BÁN 128,800 (0.0%)
22/02/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 4,000,000 (0.07%)
22/02/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
22/02/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 2,000,000 (0.03%)
22/02/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
22/02/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.02%)
22/02/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 600,000 (0.01%)
01/02/2023 Nguyễn Thị Hải Tâm Em của Nguyễn Khắc Nguyện ĐÃ MUA 1,213,138 (0.02%)
07/01/2023 Đặng Thị Thu Vân em của Đặng Thu Thủy ĐÃ BÁN 61,000 (0.0%)
26/11/2022 Đặng Thị Thu Vân em của Đặng Thu Thủy ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
24/10/2022 Nguyễn Văn Hòa Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 75,000 (0.0%)
24/10/2022 Đàm Văn Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
24/10/2022 Phan Lạc Kim Trinh Thư ký công ty ĐÃ MUA 7,500 (0.0%)
24/10/2022 Nguyễn Khắc Nguyện Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
24/10/2022 Từ Tiến Phát Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 90,000 (0.0%)
24/10/2022 BCH Công đoàn Ngân hàng TMCP Á Châu ĐÃ BÁN 3,915,326 (0.07%)
24/10/2022 Nguyễn Ngọc Như Uyên Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
24/10/2022 Nguyễn Đức Thái Hân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
24/10/2022 Bùi Tấn Tài Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
23/09/2022 Đặng Thị Thu Vân em của Đặng Thu Thủy ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
21/06/2022 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
22/12/2021 Nguyễn Thiện Anh trai của Nguyễn Thị Hai ĐÃ BÁN 461,336 (0.01%)
18/06/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 894,800 (0.02%)
29/04/2021 BCH Công đoàn Ngân hàng TMCP Á Châu ĐÃ BÁN 1,142,773 (0.02%)
16/04/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 368,000 (0.01%)
16/04/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 8,565,224 (0.15%)
08/04/2021 Nguyễn Hồng Nga Em dâu của Nguyễn Đức Thái Hân ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
08/04/2021 Asia Reach Investments Limited ĐÃ BÁN 54,342,844 (0.94%)
19/03/2021 Asia Reach Investments Limited ĐÃ BÁN 54,342,844 (0.94%)
19/03/2021 First Burns Investments Limited ĐÃ BÁN 53,505,280 (0.92%)
12/03/2021 First Burns Investments Limited ĐÃ BÁN 49,635,408 (0.86%)
12/03/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 5,000,000 (0.09%)
10/03/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 5,000,000 (0.09%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
15/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 13%
15/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
23/05/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
23/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
31/05/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-09-03
31/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-13
01/06/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-07-18
01/06/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-06-12
02/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2022-07-18
10/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2021-06-16
20/08/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2020-11-21
25/07/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2019-08-09
06/09/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-09-21
20/03/2018 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2018-04-03
01/12/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2016-12-19
15/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2015-05-29
13/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
03/01/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
21/04/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
08/11/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
04/03/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
11/06/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
17/03/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.8%