Kiến thức

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:41
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu SHS
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 20,500 | 1.5%
SL CP lưu hành 899,462,220
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -40%
PE hiện tại 13.6 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.53 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 592,708 270,812 N/A N/A 45 % 0.81 301.1
Quý 2 594,916 309,998 N/A N/A 52 % 1.24 344.6
Quý 3 564,923 246,414 N/A N/A 43 % 1.45 274.0
Quý 4 1,142,771 569,062 N/A N/A 49 % 0.8 23 % 632.7 1,552.4 13.21 6.37
2022 Quý 1 685,729 329,332 15.7 % 21.6 % 48 % 0.83 23 % 366.1 1,617.4 12.67 6.17
Quý 2 -64,305 -297,117 -110.8 % -195.8 % 462 % 0.2 9 % -330.3 942.4 21.75 7.92
Quý 3 297,736 88,255 -47.3 % -64.2 % 29 % 0.2 7 % 98.1 766.6 26.74 8.94
Quý 4 610,482 142,195 -46.6 % -75.0 % 23 % 0.16 3 % 158.1 292.0 70.21 12.05
2023 Quý 1 677,107 40,924 -1.3 % -87.6 % 6 % 0.16 -0.27 % 45.5 -28.6 12.12
Quý 2 308,421 141,020 N/A N/A 45 % 0.1 4 % 156.8 458.5 44.71 9.74
Quý 3 483,630 198,848 62.4 % 125.3 % 41 % 0.07 5 % 221.1 581.4 35.26 8.87
Quý 4 -9,089 178,501 -101.5 % 25.5 % -1963.92 % 0.12 5 % 198.5 621.8 32.97 12.63
2024 Quý 1 564,565 356,304 -16.6 % 770.6 % 63 % 0.12 8 % 396.1 972.4 21.08 13.68
Quý 2 599,421 354,161 94.4 % 151.1 % 59 % 0.12 10 % 393.7 1,209.4 16.95 11.25
Quý 3 276,104 68,992 -42.9 % -65.3 % 24 % 0.17 9 % 76.7 1,065.0 19.25 12.88
Quý 4 551,216 232,471 N/A 30.2 % 42 % 0.25 9 % 258.5 1,125.0 18.22 9.26
2025 Quý 1 561,529 262,753 -0.5 % -26.3 % 46 % 0.31 8 % 292.1 1,021.0 20.08 9.27
Quý 2 693,913 382,739 15.8 % 8.1 % 55 % 0.55 8 % 425.5 1,052.8 19.47 8.85
Quý 3 815,909 477,818 195.5 % 592.6 % 58 % 0.68 11 % 531.2 1,507.3 13.6 7.03
Quý 4
(Ước lượng)
556,728 -222,691 1 % -195.8 % -40 % N/A 20.47 1.56 7.03

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,895,318 1,396,286 N/A N/A 48 % 0.8 23 % 13 % 13.21 3.05 6.37
2022 1,529,642 262,665 -47.2 % -81.2 % 17 % 0.16 3 % 2 % 70.21 1.95 12.05
2023 1,460,069 559,293 -4.5 % 112.9 % 38 % 0.12 5 % 5 % 32.97 1.8 12.63
2024 1,991,306 1,011,928 36.4 % 80.9 % 50 % 0.25 9 % 7 % 18.22 1.65 9.26
2025
(Ước lượng)
2,628,079 900,619 32.0 % -11.0 % 34 % 0.7 8 % 4 % 20.47 1.56 7.02

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 17.2
PE hiện tại 13.6
PE lớn nhất 5 năm 37.84
PE nhỏ nhất 5 năm 5.96
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,507.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 25,925
Tỷ lệ tăng 26.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.4
PB hiện tại 1.53
PB lớn nhất 5 năm 9.93
PB nhỏ nhất 5 năm 0.44
BVPS 13,383
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 32,119
Tỷ lệ tăng 56.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.8
PS hiện tại 7.03
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,915.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 14,771
Tỷ lệ tăng -27.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,018.8
BVPS 13,383
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 22,413
Tỷ lệ tăng 9.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,515
Tỷ lệ tăng -14.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 20,580
MA20 20,550
MA50 21,172
MA100 23,360
Giá phiên trước đó 20,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 18,108,300
MA 5 22,867,600
Khối lượng / MA 5 79 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
22/07/2025 Trần Thị Vân Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 22,000 (0.0%)
27/03/2024 Đỗ Quang Vinh Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.56%)
29/02/2024 Lê Đăng Khoa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 531,250 (0.06%)
18/01/2024 Nguyễn Diệu Trinh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 337,500 (0.04%)
04/12/2023 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.33%)
01/12/2023 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,000,000 (0.33%)
30/11/2023 Lương Thị Lựu Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 62,578 (0.01%)
10/11/2023 Trần Sỹ Tiến Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1,112,500 (0.12%)
06/10/2023 Phạm Thị Bích Hồng Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 355,299 (0.04%)
04/10/2023 Doãn Thị Như Quỳnh Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 58,750 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-04-24 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2025-07-25
2025-04-24 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2025-07-25
2025-04-24 Cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2025-07-25
2022-07-22 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2022-09-08
2022-07-22 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2022-09-08
2022-04-14 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 12000đ/CP 2022-07-08
2021-08-23 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2021-11-19
2021-08-23 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 13500đ/CP 2021-11-19
2021-08-23 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-10-06
2020-07-22 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2020-08-12
2019-06-19 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-07-15
2019-01-14 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 2019-04-10
2019-01-14 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:2, giá 12000đ/CP
2017-05-25 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-06-12

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 18,276 -26.6% 21,356 -14.2%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 13,030 -63.4% 12,660 -64.4%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 16,290 -40.2% 18,175 -33.3%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 37,553 147.1% 9,416 -38.1%
OCB 8.65 12% 8.04 0.96 8,617 -26.7% 11,034 -6.1%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 13,913 -20.0% 14,417 -17.1%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 38,329 -24.4% 40,672 -19.8%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 12,878 -30.0% 17,284 -6.1%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 12,216 -26.0% 12,884 -21.9%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 28,495 -12.7% 28,858 -11.6%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 20,172 -3.0% 20,259 -2.6%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 25,925 26.5% 32,119 56.7%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 19,822 -13.8% 20,659 -10.2%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 63,973 19.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 35,187 2.4% 28,433 -17.2%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 17,394 -32.1% 16,400 -35.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 50,428 -11.1% 63,993 12.9%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 23,685 -16.3% 20,109 -28.9%
MBS 3.36 14% 17.63 2.49 23,543 -9.8% 19,929 -23.6%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 32,392 6.2% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 22,921 35.2% 17,278 1.9%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,688 -50.1% 25,268 88.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 45,215 32.2% 41,731 22.0%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 48,699 28.5% 44,284 16.8%