Kiến thức

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS)

Giá hiện tại
12,300
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
10.99
Trung bình 5 năm: 15.1
P/B hiện tại
0.88
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
16,902
+37.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
19,524
+58.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu SHS
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 12,300 | 0.0%
SL CP lưu hành 899,462,220
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm -32%
PE hiện tại 10.99 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.88 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,300
MA20 12,270
MA50 13,191
MA100 14,743
Giá phiên trước đó 12,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 6,903,700
MA 5 7,286,060
Khối lượng / MA 5 95 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.1
PE hiện tại 10.99
PE lớn nhất 5 năm 36.34
PE nhỏ nhất 5 năm 4.9
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,119.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 16,902
Tỷ lệ tăng 37.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.88
PB lớn nhất 5 năm 3.8
PB nhỏ nhất 5 năm 0.42
BVPS 13,946
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 19,524
Tỷ lệ tăng 58.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.4
PS hiện tại 3.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,809.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,044
Tỷ lệ tăng -50.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 986.8
BVPS 13,946
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 21,709
Tỷ lệ tăng 76.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,596
Tỷ lệ tăng 43.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 592,708 270,812 N/A N/A 45 % 0.81 301.1
Quý 2/2021 594,916 309,998 N/A N/A 52 % 1.24 344.6
Quý 3/2021 564,923 246,414 N/A N/A 43 % 1.45 274.0
Quý 4/2021 1,142,771 569,062 N/A N/A 49 % 0.8 23 % 632.7 1,552.4 7.92 3.82
2022 Quý 1/2022 685,729 329,332 15.7 % 21.6 % 48 % 0.83 23 % 366.1 1,617.4 7.6 3.7
Quý 2/2022 -64,305 -297,117 -110.8 % -195.8 % 462 % 0.2 9 % -330.3 942.4 13.05 4.75
Quý 3/2022 297,736 88,255 -47.3 % -64.2 % 29 % 0.2 7 % 98.1 766.6 16.04 5.37
Quý 4/2022 610,482 142,195 -46.6 % -75.0 % 23 % 0.16 3 % 158.1 292.0 42.12 7.23
2023 Quý 1/2023 677,107 40,924 -1.3 % -87.6 % 6 % 0.16 -0.27 % 45.5 -28.6 7.27
Quý 2/2023 308,421 141,020 N/A N/A 45 % 0.1 4 % 156.8 458.5 26.83 5.84
Quý 3/2023 483,630 198,848 62.4 % 125.3 % 41 % 0.07 5 % 221.1 581.4 21.16 5.32
Quý 4/2023 -9,089 178,501 -101.5 % 25.5 % -1963.92 % 0.12 5 % 198.5 621.8 19.78 7.58
2024 Quý 1/2024 564,565 356,304 -16.6 % 770.6 % 63 % 0.12 8 % 396.1 972.4 12.65 8.21
Quý 2/2024 599,421 354,161 94.4 % 151.1 % 59 % 0.12 10 % 393.7 1,209.4 10.17 6.75
Quý 3/2024 276,104 68,992 -42.9 % -65.3 % 24 % 0.17 9 % 76.7 1,065.0 11.55 7.73
Quý 4/2024 551,216 232,471 N/A 30.2 % 42 % 0.25 9 % 258.5 1,125.0 10.93 5.56
2025 Quý 1/2025 561,529 262,753 -0.5 % -26.3 % 46 % 0.31 8 % 292.1 1,021.0 12.05 5.56
Quý 2/2025 693,913 382,739 15.8 % 8.1 % 55 % 0.55 8 % 425.5 1,052.8 11.68 5.31
Quý 3/2025 815,909 477,818 195.5 % 592.6 % 58 % 0.68 11 % 531.2 1,507.3 8.16 4.22
Quý 4/2025 1,595,794 221,470 189.5 % -4.7 % 13 % 0.83 11 % 246.2 1,495.1 8.23 3.02
2026 Quý 1/2026 564,698 231,824 0.6 % -11.8 % 41 % 0.76 10 % 257.7 1,460.7 8.42 3.01
Quý 2/2026 450,340 75,775 -35.1 % -80.2 % 16 % 1.2 8 % 84.2 1,119.4 10.99 3.23
Quý 3/2026
(Ước lượng)
897,500 -287,200 10 % -160.1 % -32 % N/A 45.74 0.9 3.23
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,755,373 -561,719 10 % -353.6 % -32 % N/A -20.44 0.95 3.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,895,318 1,396,286 N/A N/A 48 % 0.8 23 % 13 % 7.92 1.83 3.82
2022 1,529,642 262,665 -47.2 % -81.2 % 17 % 0.16 3 % 2 % 42.12 1.17 7.23
2023 1,460,069 559,293 -4.5 % 112.9 % 38 % 0.12 5 % 5 % 19.78 1.08 7.58
2024 1,991,306 1,011,928 36.4 % 80.9 % 50 % 0.25 9 % 7 % 10.93 0.99 5.56
2025 3,667,145 1,344,780 84.2 % 32.9 % 36 % 0.83 11 % 6 % 8.23 0.88 3.02
2026
(Ước lượng)
3,667,911 -541,320 N/A -140.3 % -14.76 % 1.28 -4.63 % -2.03 % -20.44 0.95 3.02

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
22/07/2025 Trần Thị Vân Công bố thông tin ĐÃ BÁN 22,000 (0.0%)
27/03/2024 Đỗ Quang Vinh Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.56%)
29/02/2024 Lê Đăng Khoa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 531,250 (0.06%)
18/01/2024 Nguyễn Diệu Trinh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 337,500 (0.04%)
04/12/2023 PYN ELITE FUND (NON-UCITS) ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.33%)
01/12/2023 PYN ELITE FUND (NON-UCITS) ĐÃ MUA 3,000,000 (0.33%)
30/11/2023 Lương Thị Lựu Thành viên BKS ĐÃ BÁN 62,578 (0.01%)
10/11/2023 Trần Sỹ Tiến Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,112,500 (0.12%)
06/10/2023 Phạm Thị Bích Hồng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 355,299 (0.04%)
04/10/2023 Doãn Thị Như Quỳnh Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 58,750 (0.01%)
20/09/2023 Lưu Danh Đức Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 375,000 (0.04%)
24/08/2023 Nguyễn Chí Thành Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,112,500 (0.12%)
08/08/2023 Vũ Đức Trung Thành viên BKS ĐÃ BÁN 79,650 (0.01%)
05/07/2023 Nguyễn Thủy Hạnh Mai Công bố thông tin ĐÃ BÁN 178,614 (0.02%)
08/11/2022 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 667,500 (0.07%)
04/08/2022 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 445,000 (0.05%)
31/05/2022 Đỗ Quang Vinh Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 6,000,000 (0.67%)
31/05/2022 Lưu Danh Đức Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.03%)
16/05/2022 Nguyễn Thủy Hạnh Mai Công bố thông tin ĐÃ MUA 71,446 (0.01%)
16/05/2022 CTCP Tập đoàn T&amp;T ĐÃ MUA 18,202,294 (2.02%)
16/05/2022 Vũ Đức Trung Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,085,000 (0.12%)
16/05/2022 Nguyễn Diệu Trinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 135,000 (0.02%)
16/05/2022 Phạm Anh Quân Con trai của Phạm Thị Bích Hồng ĐÃ MUA 4,000 (0.0%)
16/05/2022 Doãn Thị Như Quỳnh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 23,500 (0.0%)
16/05/2022 Vũ Đức Tiến Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 8,021,994 (0.89%)
16/05/2022 Nguyễn Chí Thành Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 445,000 (0.05%)
16/05/2022 Phan Thùy Linh Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 7,600 (0.0%)
16/05/2022 Lê Đăng Khoa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 212,500 (0.02%)
16/05/2022 Phạm Thị Bích Hồng Trưởng BKS ĐÃ MUA 142,120 (0.02%)
16/05/2022 Trần Sỹ Tiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 445,000 (0.05%)
13/05/2022 Đỗ Quang Hiển Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,769,794 (0.2%)
13/05/2022 Lương Thị Lựu Thành viên BKS ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
12/05/2022 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 445,000 (0.05%)
11/05/2022 Uông Vân Hạnh Kế toán trưởng ĐÃ MUA 95,006 (0.01%)
14/10/2021 Nguyễn Diệu Trinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
14/10/2021 Nguyễn Chí Thành Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 190,000 (0.02%)
14/10/2021 Lê Đăng Khoa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
14/10/2021 Trần Sỹ Tiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 190,000 (0.02%)
14/10/2021 Mai Xuân Sơn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
14/10/2021 Doãn Thị Như Quỳnh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 3,600 (0.0%)
14/10/2021 Vũ Đức Tiến Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 323,407 (0.04%)
14/10/2021 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 190,000 (0.02%)
04/10/2021 CTCP Tập đoàn T&amp;T ĐÃ MUA 5,871,708 (0.65%)
04/10/2021 Nguyễn Diệu Trinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
04/10/2021 Vũ Đức Tiến Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 2,822,125 (0.31%)
04/10/2021 Mai Xuân Sơn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 75,025 (0.01%)
04/10/2021 Doãn Thị Như Quỳnh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 19,900 (0.0%)
04/10/2021 Lê Đăng Khoa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
04/10/2021 Trần Sỹ Tiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 255,000 (0.03%)
04/10/2021 Nguyễn Chí Thành Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 255,000 (0.03%)
03/10/2021 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 255,000 (0.03%)
23/06/2021 Bùi Quang Minh ĐÃ MUA 338,000 (0.04%)
22/06/2021 Bùi Minh Lực ĐÃ BÁN 1,340,000 (0.15%)
21/06/2021 CTCP Tập đoàn Hòa Bình Minh ĐÃ BÁN 770,000 (0.09%)
21/06/2021 Nguyễn Thị Hiền ĐÃ BÁN 737,600 (0.08%)
21/06/2021 Bùi Quang Minh ĐÃ BÁN 106,200 (0.01%)
21/06/2021 Bùi Minh Lực ĐÃ BÁN 330,900 (0.04%)
17/06/2021 CTCP Tập đoàn Hòa Bình Minh ĐÃ MUA 490,000 (0.05%)
17/06/2021 Công ty TNHH Tổng công ty Hòa Bình Minh ĐÃ MUA 209,600 (0.02%)
17/06/2021 Bùi Minh Lực ĐÃ MUA 1,480,600 (0.16%)
17/06/2021 Nguyễn Thị Hiền ĐÃ MUA 9,100 (0.0%)
17/06/2021 Bùi Minh Lực ĐÃ MUA 1,480,600 (0.16%)
10/05/2021 Phạm Thị Thiêm Mẹ của Trần Sỹ Tiến ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)
29/03/2021 Trần Thị Thu Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 146,600 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
08/10/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
24/04/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:5
24/04/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
24/04/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
22/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2022-09-08
22/07/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2022-09-08
14/04/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 12000đ/CP 2022-07-08
23/08/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2021-11-19
23/08/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 13500đ/CP 2021-11-19
23/08/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-10-06
22/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2020-08-12
19/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-07-15
14/01/2019 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 2019-04-10
14/01/2019 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:2, giá 12000đ/CP
25/05/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-06-12
15/04/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.2%
21/08/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%