Kiến thức

CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM)

Giá hiện tại
24,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
28.19
Trung bình 5 năm: 24.2
P/B hiện tại
2.29
Trung bình 5 năm: 2.4
Giá hợp lý theo P/E
20,816
-14.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
25,375
+4.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HCM
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 24,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,371,945,838
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 22%
PE hiện tại 28.19 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 23,450
MA20 23,652
MA50 24,566
MA100 24,662
Giá phiên trước đó 24,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 10,137,300
MA 5 4,462,100
Khối lượng / MA 5 227 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 24.2
PE hiện tại 28.19
PE lớn nhất 5 năm 39.77
PE nhỏ nhất 5 năm 8.61
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 860.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 20,816
Tỷ lệ tăng -14.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.4
PB hiện tại 2.29
PB lớn nhất 5 năm 4.83
PB nhỏ nhất 5 năm 1.12
BVPS 10,573
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 25,375
Tỷ lệ tăng 4.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 8.3
PS hiện tại 6.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,894.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,139
Tỷ lệ tăng -70.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 729.2
BVPS 10,573
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 16,042
Tỷ lệ tăng -33.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 13,170
Tỷ lệ tăng -45.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,162,949 321,805 N/A N/A 27 % 2.14 234.6
Quý 2/2021 1,081,641 283,184 N/A N/A 26 % 2.23 206.4
Quý 3/2021 1,093,161 318,452 N/A N/A 29 % 2.68 232.1
Quý 4/2021 1,122,361 223,622 N/A N/A 19 % 2.33 16 % 163.0 836.1 29.0 7.46
2022 Quý 1/2022 1,067,998 282,746 -8.2 % -12.1 % 26 % 2.0 15 % 206.1 807.6 30.03 7.62
Quý 2/2022 1,187,790 279,320 9.8 % -1.4 % 23 % 1.45 14 % 203.6 804.8 30.13 7.44
Quý 3/2022 758,978 165,091 -30.6 % -48.2 % 21 % 1.59 12 % 120.3 693.0 34.99 8.04
Quý 4/2022 886,679 125,331 -21.0 % -44.0 % 14 % 0.96 11 % 91.4 621.4 39.02 8.53
2023 Quý 1/2023 630,486 123,756 -41.0 % -56.2 % 19 % 0.76 9 % 90.2 505.5 47.97 9.6
Quý 2/2023 587,520 157,212 -50.5 % -43.7 % 26 % 0.81 7 % 114.6 416.5 58.22 11.62
Quý 3/2023 823,665 214,106 8.5 % 29.7 % 25 % 1.05 8 % 156.1 452.2 53.63 11.36
Quý 4/2023 861,494 179,285 -2.8 % 43.0 % 20 % 1.15 8 % 130.7 491.5 49.34 11.46
2024 Quý 1/2024 863,078 276,855 36.9 % 123.7 % 32 % 1.38 10 % 201.8 603.1 40.21 10.61
Quý 2/2024 1,093,900 313,357 86.2 % 99.3 % 28 % 1.6 9 % 228.4 716.9 33.83 9.13
Quý 3/2024 1,137,723 222,394 38.1 % 3.9 % 19 % 2.25 10 % 162.1 723.0 33.54 8.41
Quý 4/2024 1,181,540 227,050 37.2 % 26.6 % 19 % 2.0 10 % 165.5 757.8 32.0 7.78
2025 Quý 1/2025 999,577 226,722 15.8 % -18.1 % 22 % 1.95 10 % 165.3 721.3 33.62 7.54
Quý 2/2025 1,073,465 192,370 -1.9 % -38.6 % 17 % 2.43 9 % 140.2 633.1 38.3 7.57
Quý 3/2025 1,664,892 440,536 46.3 % 98.1 % 26 % 3.21 10 % 321.1 792.1 30.61 6.76
Quý 4/2025 1,398,219 318,989 18.3 % 40.5 % 22 % 2.2 8 % 232.5 859.1 28.23 6.48
2026 Quý 1/2026 1,466,403 290,720 46.7 % 28.2 % 19 % 1.81 9 % 211.9 905.7 26.77 5.94
Quý 2/2026 1,235,390 273,176 15.1 % 42.0 % 22 % 1.82 9 % 199.1 964.6 25.14 5.77
Quý 3/2026 1,243,580 297,222 -25.3 % -32.5 % 23 % 1.97 8 % 216.6 860.2 28.19 6.23
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,524,059 335,293 9 % 5.1 % 22 % N/A 27.81 2.24 6.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,460,112 1,147,063 N/A N/A 25 % 2.33 16 % 5 % 29.0 4.54 7.46
2022 3,901,445 852,488 -12.5 % -25.7 % 21 % 0.96 11 % 6 % 39.02 4.22 8.53
2023 2,903,165 674,359 -25.6 % -20.9 % 23 % 1.15 8 % 4 % 49.34 4.0 11.46
2024 4,276,241 1,039,656 47.3 % 54.2 % 24 % 2.0 10 % 3 % 32.0 3.19 7.78
2025 5,136,153 1,178,617 20.1 % 13.4 % 22 % 2.2 8 % 3 % 28.23 2.29 6.48
2026
(Ước lượng)
5,469,432 1,196,411 6.5 % 1.5 % 21 % 1.92 8 % 3 % 27.81 2.24 6.08

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 25/09/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
1.49%
10 người có chức vụ · lớn nhất: Trịnh Hoài Giang
Cổ đông lớn nhất
30.98%
Dragon Capital Markets Limited
Nhà nước
11.08%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
34.33%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
55.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (10) 1.49%
  • Cá nhân khác (8) 0.25%
  • Tổ chức & quỹ (16) 54.10%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 44.16%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Dragon Capital Markets Limited – 425,315,861 30.98 10,313.9 25/09/2026
    Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh – 152,047,997 11.08 3,687.2 25/09/2026
    Vietnam Emerging Equity Fund Limited – 8,021,116 6.30 194.5 26/05/2015
    KIM Vietnam Growth Equity Fund – 15,585,840 2.16 378.0 10/04/2025
    Tmam Vietnam Equity Mother Fund – 11,843,869 1.65 287.2 10/04/2025
    KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund – 6,085,000 0.86 147.6 03/05/2024
    Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh – 717,427 0.56 17.4 21/09/2010
    Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc 7,587,781 0.56 184.0 03/09/2026
    Nguyễn Quốc Huân (Johan Nyvene) Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,015,852 0.29 97.4 15/09/2026
    Lâm Hữu Hổ Giám đốc khối · Giám đốc Tài chính · Kế toán trưởng 3,700,017 0.27 89.7 14/09/2026
    KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) – 1,000,000 0.14 24.2 10/04/2025
    Công ty Cổ Phần Cộng Hưởng – 940,573 0.12 22.8 12/03/2024
    Lê Anh Quân Phụ trách Công bố thông tin 1,693,877 0.12 41.1 15/09/2026
    Andrew Colin Vallis Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 1,180,000 0.09 28.6 09/09/2026
    Phạm Nghiêm Xuân Bắc – 618,750 0.08 15.0 12/03/2024
    Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt – 103,510 0.08 2.5 31/03/2015
    Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund – 578,300 0.08 14.0 10/04/2025
    Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 930,250 0.07 22.6 15/09/2026
    Phạm Minh Phương – 83,145 0.07 2.0 22/04/2011
    Thân Thị Thu Dung Người phụ trách quản trị công ty 724,750 0.05 17.6 25/09/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD – 147,240 0.05 3.6 30/06/2020
    Phạm Thị Phương Lan – 57,500 0.05 1.4 31/12/2014
    Lê Anh Minh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 457,715 0.03 11.1 25/08/2026
    Nguyễn Thị Thanh Vân – 28,565 0.02 0.7 30/06/2012
    Kitmc Worldwide China Vietnam Fund – 165,000 0.02 4.0 10/04/2025
    Nguyễn Thị Xuân Dung Thành viên Ban kiểm soát 100,023 0.01 2.4 30/06/2026
    Đỗ Hùng Việt – 41,924 0.01 1.0 31/12/2020
    Võ Văn Châu – 40,418 0.01 1.0 31/12/2020
    Trương Ngọc Quỳnh Tiên – 13,500 0.01 0.3 31/12/2018
    Quỹ ETF SSIAM VNX50 – 23,266 <0.01 0.6 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 9,000 <0.01 0.2 30/06/2020
    Nguyễn Hoài Bảo – 8,250 <0.01 0.2 13/03/2024
    Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam – 1,540 <0.01 0.0 30/06/2020
    Dương Đỗ Quyên Thành viên Hội đồng Quản trị 1,402 <0.01 0.0 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    21/09/2026 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
    15/09/2026 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ MUA 700,000 (0.05%)
    15/09/2026 Nguyễn Quốc Huân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 430,000 (0.03%)
    15/09/2026 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 430,000 (0.03%)
    14/09/2026 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 700,000 (0.05%)
    11/09/2026 Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 2,500,000 (0.18%)
    08/09/2026 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
    08/09/2026 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 170,000 (0.01%)
    07/09/2026 Andrew Colin Vallis Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 430,000 (0.03%)
    28/08/2026 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 2,400,014 (0.17%)
    27/08/2026 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 121,638,398 (8.87%)
    26/08/2026 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ MUA 1,289,502 (0.09%)
    26/08/2026 Nguyễn Quốc Huân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,876,522 (0.21%)
    26/08/2026 Dragon Capital Markets Limited (DC) ĐÃ MUA 340,252,689 (24.8%)
    24/08/2026 Lê Anh Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 366,172 (0.03%)
    24/08/2026 Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 6,070,225 (0.44%)
    21/08/2026 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 589,000 (0.04%)
    20/08/2026 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 387,800 (0.03%)
    11/08/2026 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 66,000 (0.0%)
    05/08/2026 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ BÁN 600,000 (0.04%)
    03/08/2026 Andrew Colin Vallis Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.04%)
    03/02/2026 Lê Anh Quân Anh của Lê Anh Minh ĐÃ BÁN 180,000 (0.01%)
    11/12/2025 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 11,000 (0.0%)
    29/10/2025 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ BÁN 4,000 (0.0%)
    30/09/2025 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
    30/09/2025 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    30/09/2025 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    30/09/2025 Nguyễn Thị Xuân Dung Thành viên BKS ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
    11/09/2025 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ MUA 1,098,605 (0.08%)
    11/09/2025 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 1,866,676 (0.14%)
    10/09/2025 Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 4,046,817 (0.29%)
    10/09/2025 Lê Anh Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 253,915 (0.02%)
    08/09/2025 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 245,000 (0.02%)
    08/09/2025 Nguyễn Thị Xuân Dung Thành viên BKS ĐÃ MUA 83,082 (0.01%)
    04/09/2025 Nguyễn Quốc Huân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,054,548 (0.15%)
    04/09/2025 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 116,268,198 (8.47%)
    04/09/2025 Dragon Capital Markets Limited (DC) ĐÃ MUA 226,835,126 (16.53%)
    28/08/2025 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
    18/08/2025 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 5,370,200 (0.39%)
    15/08/2025 Andrew Colin Vallis Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
    13/08/2025 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ BÁN 188,805 (0.01%)
    09/04/2025 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.07%)
    09/04/2025 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.07%)
    10/10/2024 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 600,000 (0.04%)
    10/10/2024 Nguyễn Thị Xuân Dung Thành viên BKS ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
    10/10/2024 Andrew Colin Vallis Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
    10/10/2024 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
    10/10/2024 Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,500,000 (0.11%)
    10/10/2024 Nguyễn Thị Hoàng Lan Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 400,000 (0.03%)
    10/10/2024 Lê Anh Quân Giám đốc Điều hành – Phát Triển Quan hệ Đối tác ĐÃ MUA 600,000 (0.04%)
    22/04/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ MUA 1,008,300 (0.07%)
    09/04/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 2,649,800 (0.19%)
    09/04/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 1,450,000 (0.11%)
    09/04/2024 KITMC Worldwide China Vietnam Fund ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
    09/04/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 1,679,960 (0.12%)
    09/04/2024 Quỹ ETF VFMVN DIAMOND ĐÃ MUA 4,529,000 (0.33%)
    01/04/2024 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
    18/03/2024 Lê Anh Quân Công bố thông tin ĐÃ MUA 337,700 (0.02%)
    15/03/2024 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 767,683 (0.06%)
    14/03/2024 Trịnh Hoài Giang Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,543,526 (0.11%)
    14/03/2024 Lê Anh Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 153,888 (0.01%)
    14/03/2024 Nguyễn Quốc Huân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,400,028 (0.1%)
    13/03/2024 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 5,500,000 (0.4%)
    13/03/2024 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    13/03/2024 Dragon Capital Markets Limited (DC) ĐÃ MUA 137,475,834 (10.02%)
    13/03/2024 Dragon Capital Markets Limited (DC) ĐÃ MUA 137,475,834 (10.02%)
    12/03/2024 Nguyễn Hoài Bảo Anh rể của Thân Thị Thu Dung ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
    12/03/2024 CTCP Cộng Hưởng của Phạm Nghiêm Xuân Bắc ĐÃ MUA 570,045 (0.04%)
    12/03/2024 Phạm Nghiêm Xuân Bắc Trưởng BKS ĐÃ MUA 375,000 (0.03%)
    04/03/2024 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 120,400 (0.01%)
    02/02/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.07%)
    13/09/2023 Nguyễn Hoài Bảo Anh rể của Thân Thị Thu Dung ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
    17/08/2023 CTCP Cộng Hưởng của Phạm Nghiêm Xuân Bắc ĐÃ BÁN 170,000 (0.01%)
    16/12/2021 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 51,500 (0.0%)
    16/12/2021 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 32,797,340 (2.39%)
    06/12/2021 Johan Nyvene Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,050,200 (0.08%)
    06/12/2021 Trịnh Hoài Giang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 943,351 (0.07%)
    06/12/2021 Dragon Capital Markets Limited (DC) ĐÃ MUA 91,650,556 (6.68%)
    03/12/2021 Lê Anh Quân Giám đốc Điều hành ĐÃ MUA 196,800 (0.01%)
    02/12/2021 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 7,380,500 (0.54%)
    01/12/2021 Lâm Hữu Hổ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 478,789 (0.03%)
    30/11/2021 Lê Anh Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 102,592 (0.01%)
    30/11/2021 Phạm Nghiêm Xuân Bắc Trưởng BKS ĐÃ MUA 250,000 (0.02%)
    30/11/2021 Thân Thị Thu Dung Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 60,345 (0.0%)
    30/11/2021 CTCP Cộng Hưởng của Phạm Nghiêm Xuân Bắc ĐÃ MUA 380,030 (0.03%)
    09/07/2021 Phạm Nghiêm Xuân Bắc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
    09/07/2021 Phạm Nghiêm Xuân Bắc Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
    22/06/2021 CTCP Cộng Hưởng của Phạm Nghiêm Xuân Bắc ĐÃ BÁN 120,000 (0.01%)
    04/06/2021 Johan Nyvene Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 243,000 (0.02%)
    13/04/2021 Johan Nyvene Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 800 đồng/cổ phiếu bằng tiền. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    3.30%
    800 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    400 đ/cp
    GDKHQ 16/07/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    4 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 800 –
    2025 900 –
    2024 1,178 15
    2023 1,000 –
    2021 1,200 –
    2020 1,200 –
    2019 2,400 66.67
    2018 2,700 –
    2017 1,200 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    16/07/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1
    16/07/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
    05/02/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
    24/06/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1
    13/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
    04/02/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    15/07/2024 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 656đ/CP 2024-08-08
    15/07/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 522đ/CP 2024-08-08
    02/01/2024 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-02-19
    02/01/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2024-02-19
    08/06/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-21
    17/01/2023 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2023-02-08
    17/01/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2023-02-08
    06/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-01-06
    11/10/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 14000đ/CP 2022-02-14
    11/05/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2021-05-27
    29/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-01-20
    09/07/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2020-07-31
    19/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-01-10
    21/05/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1900đ/CP 2019-06-12
    20/02/2019 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:2, giá 14000đ/CP
    20/02/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2 2019-05-21
    29/11/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
    17/05/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
    09/01/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
    15/05/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
    27/12/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    09/05/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.3%
    22/12/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    06/05/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
    06/01/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    06/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
    25/10/2013 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
    26/08/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    14/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
    20/12/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    14/06/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    02/12/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    31/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    29/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%