Kiến thức

CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:40
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HCM
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 23,000 | -13.2%
SL CP lưu hành 1,079,956,671
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 8%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 23%
PE hiện tại 22.86 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.34 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,162,949 321,805 N/A N/A 27 % 2.14 298.0
Quý 2 1,081,641 283,184 N/A N/A 26 % 2.23 262.2
Quý 3 1,093,161 318,452 N/A N/A 29 % 2.68 294.9
Quý 4 1,122,361 223,622 N/A N/A 19 % 2.33 16 % 207.1 1,062.1 21.66 5.57
2022 Quý 1 1,067,998 282,746 -8.2 % -12.1 % 26 % 2.0 15 % 261.8 1,026.0 22.42 5.69
Quý 2 1,187,790 279,320 9.8 % -1.4 % 23 % 1.45 14 % 258.6 1,022.4 22.5 5.56
Quý 3 758,978 165,091 -30.6 % -48.2 % 21 % 1.59 12 % 152.9 880.4 26.12 6.0
Quý 4 886,679 125,331 -21.0 % -44.0 % 14 % 0.96 11 % 116.1 789.4 29.14 6.37
2023 Quý 1 630,486 123,756 -41.0 % -56.2 % 19 % 0.76 9 % 114.6 642.2 35.81 7.17
Quý 2 587,520 157,212 -50.5 % -43.7 % 26 % 0.81 7 % 145.6 529.1 43.47 8.67
Quý 3 823,665 214,106 8.5 % 29.7 % 25 % 1.05 8 % 198.3 574.5 40.03 8.48
Quý 4 861,494 179,285 -2.8 % 43.0 % 20 % 1.15 8 % 166.0 624.4 36.84 8.56
2024 Quý 1 863,078 276,855 36.9 % 123.7 % 32 % 1.38 10 % 256.4 766.2 30.02 7.92
Quý 2 1,093,900 313,357 86.2 % 99.3 % 28 % 1.6 9 % 290.2 910.8 25.25 6.82
Quý 3 1,137,723 222,394 38.1 % 3.9 % 19 % 2.25 10 % 205.9 918.5 25.04 6.28
Quý 4 1,181,540 227,050 37.2 % 26.6 % 19 % 2.0 10 % 210.2 962.7 23.89 5.81
2025 Quý 1 999,577 226,722 15.8 % -18.1 % 22 % 1.95 10 % 209.9 916.3 25.1 5.63
Quý 2 1,073,465 192,370 -1.9 % -38.6 % 17 % 2.43 9 % 178.1 804.2 28.6 5.66
Quý 3 1,664,892 440,536 46.3 % 98.1 % 26 % 3.21 10 % 407.9 1,006.2 22.86 5.05
Quý 4
(Ước lượng)
1,276,063 293,494 8 % 29.3 % 23 % N/A 21.54 2.27 5.05

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,460,112 1,147,063 N/A N/A 25 % 2.33 16 % 5 % 21.66 3.39 5.57
2022 3,901,445 852,488 -12.5 % -25.7 % 21 % 0.96 11 % 6 % 29.14 3.15 6.37
2023 2,903,165 674,359 -25.6 % -20.9 % 23 % 1.15 8 % 4 % 36.84 2.99 8.56
2024 4,276,241 1,039,656 47.3 % 54.2 % 24 % 2.0 10 % 3 % 23.89 2.38 5.81
2025
(Ước lượng)
5,013,997 1,153,122 17.3 % 10.9 % 22 % 3.13 11 % 3 % 21.54 2.27 4.95

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 22.3
PE hiện tại 22.86
PE lớn nhất 5 năm 36.93
PE nhỏ nhất 5 năm 7.99
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,006.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 22,438
Tỷ lệ tăng -2.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.3
PB hiện tại 2.34
PB lớn nhất 5 năm 4.48
PB nhỏ nhất 5 năm 1.04
BVPS 9,838
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 22,627
Tỷ lệ tăng -1.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.6
PS hiện tại 5.05
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,555.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,640
Tỷ lệ tăng -71.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 891.6
BVPS 9,838
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 19,615
Tỷ lệ tăng -14.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 14,048
Tỷ lệ tăng -38.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 24,250
MA20 23,135
MA50 22,835
MA100 24,673
Giá phiên trước đó 26,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 39,610,400
MA 5 27,579,600
Khối lượng / MA 5 144 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
29/10/2025 Lê Anh Quân Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 4,000 (0.0%)
30/09/2025 Lâm Hữu Hổ Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
30/09/2025 Lê Anh Quân Đại diện công bố thông tin ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
30/09/2025 Thân Thị Thu Dung Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
30/09/2025 Nguyễn Thị Xuân Dung Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
28/08/2025 Lâm Hữu Hổ Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 500,000 (0.05%)
13/08/2025 Lê Anh Quân Đại diện công bố thông tin ĐÃ BÁN 188,805 (0.02%)
09/04/2025 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.09%)
09/04/2025 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.09%)
09/04/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 1,450,000 (0.13%)
09/04/2024 KITMC Worldwde China Vietnam Fund ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
09/04/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 2,649,800 (0.25%)
09/04/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 1,679,960 (0.16%)
01/04/2024 Thân Thị Thu Dung Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
02/02/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.09%)
13/09/2023 Nguyễn Hoài Bảo ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
16/12/2021 Trịnh Hoài Giang Tổng giám đốc ĐÃ MUA 128,500 (0.01%)
16/12/2021 Lâm Hữu Hổ Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 51,500 (0.0%)
16/12/2021 Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 32,772,520 (3.03%)
16/12/2021 Lê Anh Quân Đại diện công bố thông tin ĐÃ MUA 51,500 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-24 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2025-09-25
2025-05-13 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2025-06-06
2025-02-04 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-02-28
2024-07-15 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 656đ/CP 2024-08-08
2024-07-15 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 522đ/CP 2024-08-08
2024-01-02 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-02-19
2024-01-02 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2024-02-19
2023-06-08 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-21
2023-01-17 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2023-02-08
2023-01-17 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2023-02-08
2021-12-06 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-01-06
2021-10-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 14000đ/CP 2022-02-14
2021-05-11 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2021-05-27
2020-12-29 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-01-20
2020-07-09 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2020-07-31
2019-12-19 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-01-10
2019-05-21 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1900đ/CP 2019-06-12
2019-02-20 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:2, giá 14000đ/CP
2019-02-20 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2 2019-05-21

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%