Kiến thức

Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB)

Giá hiện tại
22,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.49
Trung bình 5 năm: 7.1
P/B hiện tại
1.61
Trung bình 5 năm: 1.5
Giá hợp lý theo P/E
21,042
-5.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
20,680
-6.8% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HDB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 22,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 6,506,859,219
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 24%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 44%
PE hiện tại 7.49 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.61 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 22,200
MA20 22,417
MA50 21,679
MA100 20,960
Giá phiên trước đó 22,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 14,181,500
MA 5 15,896,200
Khối lượng / MA 5 89 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.1
PE hiện tại 7.49
PE lớn nhất 5 năm 10.64
PE nhỏ nhất 5 năm 4.74
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,963.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 21,042
Tỷ lệ tăng -5.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.61
PB lớn nhất 5 năm 2.22
PB nhỏ nhất 5 năm 0.91
BVPS 13,787
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 20,680
Tỷ lệ tăng -6.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.3
PS hiện tại 3.88
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,726.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 18,671
Tỷ lệ tăng -15.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,799.2
BVPS 13,787
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 39,582
Tỷ lệ tăng 78.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 23,624
Tỷ lệ tăng 6.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 3,362,798 1,563,388 N/A N/A 46 % 11.34 240.3
Quý 2/2021 3,468,701 1,551,879 N/A N/A 44 % 10.94 238.5
Quý 3/2021 3,306,282 1,431,065 N/A N/A 43 % 10.83 219.9
Quý 4/2021 3,752,996 1,507,187 N/A N/A 40 % 11.17 20 % 231.6 930.3 23.86 10.4
2022 Quý 1/2022 4,043,391 1,918,399 20.2 % 22.7 % 47 % 10.61 20 % 294.8 984.9 22.54 9.91
Quý 2/2022 4,551,225 2,079,127 31.2 % 34.0 % 45 % 9.87 20 % 319.5 1,065.9 20.83 9.23
Quý 3/2022 4,484,850 2,015,985 35.6 % 40.9 % 44 % 9.74 20 % 309.8 1,155.8 19.21 8.58
Quý 4/2022 4,932,102 1,736,284 31.4 % 15.2 % 35 % 9.68 20 % 266.8 1,191.0 18.64 8.02
2023 Quý 1/2023 4,840,808 2,088,010 19.7 % 8.8 % 43 % 10.24 19 % 320.9 1,217.1 18.24 7.68
Quý 2/2023 4,954,515 2,158,553 8.9 % 3.8 % 43 % 10.96 20 % 331.7 1,229.3 18.06 7.52
Quý 3/2023 4,916,148 2,480,440 9.6 % 23.0 % 50 % 10.81 20 % 381.2 1,300.7 17.07 7.35
Quý 4/2023 7,472,503 3,343,895 51.5 % 92.6 % 44 % 11.98 22 % 513.9 1,547.7 14.34 6.51
2024 Quý 1/2024 7,160,350 3,109,772 47.9 % 48.9 % 43 % 11.12 22 % 477.9 1,704.8 13.02 5.9
Quý 2/2024 7,719,878 3,114,891 55.8 % 44.3 % 40 % 11.28 24 % 478.7 1,851.7 11.99 5.3
Quý 3/2024 7,773,445 3,423,876 58.1 % 38.0 % 44 % 10.75 24 % 526.2 1,996.7 11.12 4.79
Quý 4/2024 8,202,720 3,114,654 9.8 % -6.9 % 37 % 11.31 23 % 478.7 1,961.5 11.32 4.68
2025 Quý 1/2025 7,408,100 4,234,754 3.5 % 36.2 % 57 % 10.65 23 % 650.8 2,134.4 10.4 4.64
Quý 2/2025 9,819,158 3,514,860 27.2 % 12.8 % 35 % 11.13 22 % 540.2 2,195.9 10.11 4.35
Quý 3/2025 7,763,322 3,646,638 -0.1 % 6.5 % 46 % 10.43 21 % 560.4 2,230.1 9.95 4.35
Quý 4/2025 9,755,610 5,107,218 18.9 % 64.0 % 52 % 11.32 22 % 784.9 2,536.3 8.75 4.16
2026 Quý 1/2026 8,483,022 4,766,642 14.5 % 12.6 % 56 % 11.25 21 % 732.6 2,618.1 8.48 4.03
Quý 2/2026 9,737,015 5,558,730 -0.8 % 58.1 % 57 % 11.18 22 % 854.3 2,932.2 7.57 4.04
Quý 3/2026 9,288,066 3,851,786 19.6 % 5.6 % 41 % 11.74 21 % 592.0 2,963.7 7.49 3.88
Quý 4/2026
(Ước lượng)
12,096,956 5,322,661 24 % 4.2 % 44 % N/A 7.41 1.52 3.88

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 13,890,777 6,053,519 N/A N/A 43 % 11.17 20 % 2 % 23.86 4.69 10.4
2022 18,011,568 7,749,795 29.7 % 28.0 % 43 % 9.68 20 % 2 % 18.64 3.7 8.02
2023 22,183,974 10,070,898 23.2 % 30.0 % 45 % 11.98 22 % 2 % 14.34 3.11 6.51
2024 30,856,393 12,763,193 39.1 % 26.7 % 41 % 11.31 23 % 2 % 11.32 2.55 4.68
2025 34,746,190 16,503,470 12.6 % 29.3 % 47 % 11.32 22 % 2 % 8.75 1.91 4.16
2026
(Ước lượng)
39,605,059 19,499,819 14.0 % 18.2 % 49 % 11.08 21 % 2 % 7.41 1.52 3.65

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 06/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
10.44%
16 người có chức vụ · lớn nhất: Phạm Văn Đẩu
Cổ đông lớn nhất
9.99%
Công ty Cổ phần Sovico
Nhà nước
2.78%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
19.30%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
80.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (16) 10.44%
  • Cá nhân khác (15) 5.63%
  • Tổ chức & quỹ (13) 28.15%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 55.78%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Công ty Cổ phần Sovico – 500,140,707 9.99 11,103.1 15/07/2026
    Phạm Văn Đẩu Giám đốc Tài chính · Phụ trách Công bố thông tin · Người phụ trách quản trị công ty 194,638,356 3.89 4,321.0 30/06/2026
    Clarendelle Investment PTE. Ltd – 141,834,905 3.69 3,148.7 11/11/2025
    Core Capital (1) PTE. Ltd – 141,834,905 3.69 3,148.7 11/11/2025
    Nguyễn Thị Phương Thảo Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 169,574,091 3.39 3,764.5 30/06/2026
    Lưu Văn Sơn – 15,044,904 3.01 334.0 31/12/2011
    Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh – 93,591,512 2.67 2,077.7 11/03/2025
    Đào Duy Tường Trưởng Ban kiểm soát 124,167,780 2.48 2,756.5 30/06/2026
    PYN Elite Fund – 64,476,672 2.20 1,431.4 28/06/2024
    Sky Capital Advisor Pte.ltd. – 78,885,373 2.04 1,751.3 11/11/2025
    Baillie Gifford Pacific Fund – 67,987,441 1.94 1,509.3 11/03/2025
    Tianhong Vietnamese Market Equity Launched QDII Fund – 59,195,721 1.69 1,314.1 11/03/2025
    Phạm Khắc Dũng – 41,977,968 1.20 931.9 11/03/2025
    Nguyễn Hữu Thành – 5,807,095 1.16 128.9 31/12/2011
    Lưu Đức Khánh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13,351,889 0.27 296.4 30/06/2026
    Phạm Quốc Thanh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,561,732 0.21 234.5 30/06/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD – 2,010,300 0.21 44.6 30/06/2020
    Đoàn Thị Thu Hương – 6,604,373 0.13 146.6 30/06/2026
    Trần Hoài Nam Phó Tổng Giám đốc 4,321,881 0.09 95.9 29/04/2026
    Lê Thanh Tùng – 1,238,951 0.04 27.5 31/12/2025
    Nguyễn Cảnh Sơn – 1,384,235 0.03 30.7 30/06/2026
    Trần Thái Hòa Phó Tổng Giám đốc 1,120,521 0.02 24.9 30/06/2026
    Nguyễn Lê Hiếu Thành viên Ban kiểm soát 1,107,389 0.02 24.6 30/06/2026
    Đỗ Thị Hồng Dung – 104,382 0.02 2.3 31/12/2011
    Nguyễn Đăng Thanh Giám đốc khối 562,670 0.01 12.5 31/12/2025
    Đàm Thế Thái Phó Tổng Giám đốc 729,726 0.01 16.2 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Ngân hàng và Tài chính HD – 710,000 0.01 15.8 06/10/2026
    Nguyễn Minh Đức Phó Tổng Giám đốc 699,742 0.01 15.5 30/06/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNX50 – 128,770 0.01 2.9 30/06/2020
    Nguyễn Thị Tích – 247,500 0.01 5.5 14/01/2022
    Nguyễn Văn Hảo Phó Tổng Giám đốc 599,587 0.01 13.3 30/06/2026
    Chu Việt Cường – 206,250 0.01 4.6 31/12/2021
    Lê Thị Băng Tâm – 201,093 0.01 4.5 31/12/2021
    Nguyễn Đoàn Duy Ái – 160,875 0.01 3.6 31/12/2021
    Nguyễn Thành Đô Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 420,195 <0.01 9.3 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt – 68,270 <0.01 1.5 30/06/2020
    Kim Byoungho Chủ tịch Hội đồng Quản trị 275,728 <0.01 6.1 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 41,000 <0.01 0.9 30/06/2020
    Trần Tú Thi – 138,420 <0.01 3.1 30/06/2026
    Nguyễn Kiều Trang – 26,000 <0.01 0.6 07/04/2020
    Đường Thị Thu Thành viên Ban kiểm soát 47,983 <0.01 1.1 30/06/2026
    Hồ Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng 13,506 <0.01 0.3 30/06/2026
    Nguyễn Thị Bích – 2,980 <0.01 0.1 30/06/2020
    Phạm Thị Truyền – 83 0 0.0 30/06/2024

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    19/10/2026 Đào Anh Minh Con trai của Đào Duy Tường ĐÃ BÁN 922,823 (0.01%)
    01/10/2026 Quỹ đầu tư cổ phiếu Ngân hàng và Tài chính HD ĐÃ MUA 710,000 (0.01%)
    24/04/2026 Kim Byoungho Chủ tịch HĐQT TVĐL ĐÃ MUA 60,400 (0.0%)
    23/04/2026 Trần Hoài Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.0%)
    21/04/2026 Nguyễn Minh Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 670,000 (0.01%)
    16/03/2026 Trần Hoài Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 460,000 (0.01%)
    05/03/2026 Kim Byoungho Chủ tịch HĐQT TVĐL ĐÃ MUA 59,700 (0.0%)
    25/11/2025 Công ty cổ phần Sovico ĐÃ BÁN 65,650,000 (1.01%)
    14/10/2025 Nguyễn Văn Hảo Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 658,476 (0.01%)
    13/10/2025 Nguyễn Minh Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    10/09/2025 Phạm Văn Đẩu Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 1,300,000 (0.02%)
    21/08/2025 Hồ Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 640,000 (0.01%)
    01/07/2025 Công đoàn HDB ĐÃ BÁN 661,919 (0.01%)
    30/06/2025 Kim Byoungho Chủ tịch HĐQT TVĐL ĐÃ MUA 120,000 (0.0%)
    26/06/2025 Công ty cổ phần Sovico ĐÃ BÁN 50,000,000 (0.77%)
    12/06/2025 Lê Thanh Tùng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)
    12/06/2025 Công đoàn HDB ĐÃ BÁN 211,105 (0.0%)
    01/06/2025 Nguyễn Đăng Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 454,336 (0.01%)
    23/04/2025 Lê Thành Trung Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 924,000 (0.01%)
    10/04/2025 Nguyễn Hữu Đặng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 60,126,419 (0.92%)
    16/12/2024 Phạm Quốc Thanh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 959,800 (0.01%)
    20/03/2024 Đào Duy Tường Trưởng BKS ĐÃ MUA 75,000 (0.0%)
    14/03/2024 Nguyễn Thành Đô Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 270,000 (0.0%)
    14/03/2024 Phạm Quốc Thanh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,200,000 (0.02%)
    14/03/2024 Trần Thái Hòa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 720,000 (0.01%)
    14/03/2024 Nguyễn Văn Hảo Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 750,000 (0.01%)
    14/03/2024 Lê Thanh Tùng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 770,000 (0.01%)
    14/03/2024 Lê Thành Trung Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 750,000 (0.01%)
    14/03/2024 Lưu Đức Khánh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 240,000 (0.0%)
    14/03/2024 Phạm Văn Đẩu Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 800,000 (0.01%)
    14/03/2024 Nguyễn Hữu Đặng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
    14/03/2024 Nguyễn Thị Phương Thảo Phó Chủ tịch thường trực HĐQT ĐÃ MUA 1,300,000 (0.02%)
    14/03/2024 Nguyễn Đăng Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 750,000 (0.01%)
    14/03/2024 Nguyễn Minh Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 800,000 (0.01%)
    14/03/2024 Hồ Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng ĐÃ MUA 400,000 (0.01%)
    14/03/2024 Trần Hoài Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 750,000 (0.01%)
    22/12/2023 Phạm Quốc Thanh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 1,980,000 (0.03%)
    28/11/2023 Phạm Thị Truyền Chị gái của Phạm Quốc Thanh ĐÃ BÁN 296,400 (0.0%)
    18/04/2023 Trần Tú Thi Con rể của Nguyễn Thành Đô ĐÃ BÁN 4,438,833 (0.07%)
    18/04/2023 Trần Tú Thi Con rể của Nguyễn Thành Đô ĐÃ BÁN 4,438,833 (0.07%)
    17/03/2023 Nguyễn Văn Hảo Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 160,000 (0.0%)
    19/01/2023 Trần Hoài Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,500 (0.0%)
    18/01/2023 Nguyễn Minh Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
    04/01/2023 Phạm Quốc Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 391,800 (0.01%)
    19/12/2022 Đào Duy Tường Trưởng BKS ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
    14/12/2022 Nguyễn Hữu Đặng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 150,000 (0.0%)
    04/11/2022 Phạm Quốc Thanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 659,700 (0.01%)
    03/06/2022 Nguyễn Hoản Anh của Nguyễn Văn Hảo ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)
    07/04/2022 Nguyễn Hoản Anh của Nguyễn Văn Hảo ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
    16/03/2022 Phạm Quốc Thanh Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,000,000 (0.02%)
    12/01/2022 Nguyễn Ngọc Quỳnh NLQ của Nguyễn Thị Tích ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
    28/10/2021 Phạm Khắc Dũng ĐÃ MUA 5,161,990 (0.08%)
    28/10/2021 CTCP Địa ốc Phú Long ĐÃ BÁN 5,161,990 (0.08%)
    12/03/2021 Nguyễn Hồng Nga Con của Nguyễn Thành Đô ĐÃ BÁN 24,750 (0.0%)
    28/12/2020 Nguyễn Hoản Anh của Nguyễn Văn Hảo ĐÃ BÁN 24,110 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 30% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    1,000 đ/cp
    GDKHQ 12/07/2024
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    0
    Không trả trong năm nay và năm trước

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 – 30
    2025 – 29.69
    2024 1,000 20
    2023 1,000 15
    2022 – 25
    2021 – 25
    2020 – 56.9
    2018 1,300 –
    2017 – 9

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    09/10/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:5
    09/10/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
    18/12/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:4.69
    18/12/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
    11/12/2024 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
    12/07/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-07-26
    19/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-08-30
    29/05/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-06-12
    27/09/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2022-11-08
    26/08/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2021-10-15
    27/11/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:26,9 2021-02-27
    01/10/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2020-10-07
    01/10/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2020-10-07
    20/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1300đ/CP 2018-07-05
    28/10/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2017-10-30
    28/10/2017 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:2 2017-10-30
    20/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%