Kiến thức

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

Giá hiện tại
21,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.8
Trung bình 5 năm: 10.3
P/B hiện tại
1.13
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
32,119
+51.5% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
26,174
+23.5% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VPB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 21,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 10,000,000,000
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 17%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 36%
PE hiện tại 6.8 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 22,480
MA20 23,600
MA50 22,685
MA100 21,632
Giá phiên trước đó 21,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 18,002,600
MA 5 15,302,060
Khối lượng / MA 5 118 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 10.3
PE hiện tại 6.8
PE lớn nhất 5 năm 17.31
PE nhỏ nhất 5 năm 5.49
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,118.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 32,119
Tỷ lệ tăng 51.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.13
PB lớn nhất 5 năm 3.05
PB nhỏ nhất 5 năm 0.8
BVPS 18,696
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,174
Tỷ lệ tăng 23.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.7
PS hiện tại 3.03
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,986.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 14,656
Tỷ lệ tăng -30.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,791.6
BVPS 18,696
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 39,415
Tỷ lệ tăng 85.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 27,452
Tỷ lệ tăng 29.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 9,119,891 3,201,810 N/A N/A 35 % 6.79 320.2
Quý 2/2021 9,231,836 4,016,363 N/A N/A 43 % 6.53 401.6
Quý 3/2021 7,474,232 2,160,820 N/A N/A 28 % 6.69 216.1
Quý 4/2021 8,522,870 2,428,891 N/A N/A 28 % 5.33 14 % 242.9 1,180.8 17.95 6.17
2022 Quý 1/2022 9,887,714 8,671,526 8.4 % 170.8 % 87 % 4.92 18 % 867.2 1,727.8 12.27 6.04
Quý 2/2022 10,465,653 3,508,206 13.4 % -12.7 % 33 % 5.17 17 % 350.8 1,676.9 12.64 5.83
Quý 3/2022 10,384,901 3,729,883 38.9 % 72.6 % 35 % 4.82 18 % 373.0 1,833.9 11.56 5.4
Quý 4/2022 10,282,653 2,265,619 20.6 % -6.7 % 22 % 5.1 18 % 226.6 1,817.5 11.66 5.17
2023 Quý 1/2023 9,533,939 2,535,954 -3.6 % -70.8 % 26 % 5.45 11 % 253.6 1,204.0 17.61 5.21
Quý 2/2023 8,762,153 3,061,793 -16.3 % -12.7 % 34 % 5.88 11 % 306.2 1,159.3 18.29 5.44
Quý 3/2023 8,836,748 2,424,746 -14.9 % -35.0 % 27 % 6.09 9 % 242.5 1,028.8 20.61 5.67
Quý 4/2023 11,041,836 2,030,080 7.4 % -10.4 % 18 % 4.84 7 % 203.0 1,005.3 21.09 5.55
2024 Quý 1/2024 11,323,398 3,566,697 18.8 % 40.6 % 31 % 4.75 8 % 356.7 1,108.3 19.13 5.3
Quý 2/2024 12,408,240 3,558,386 41.6 % 16.2 % 28 % 5.26 8 % 355.8 1,158.0 18.31 4.86
Quý 3/2024 12,155,772 4,027,832 37.6 % 66.1 % 33 % 5.04 9 % 402.8 1,318.3 16.08 4.52
Quý 4/2024 13,192,997 4,617,420 19.5 % 127.5 % 34 % 5.27 11 % 461.7 1,577.0 13.44 4.32
2025 Quý 1/2025 13,355,764 3,894,909 17.9 % 9.2 % 29 % 5.57 11 % 389.5 1,609.9 13.17 4.15
Quý 2/2025 13,451,792 4,862,400 8.4 % 36.6 % 36 % 6.26 11 % 486.2 1,740.3 12.18 4.06
Quý 3/2025 15,061,208 7,275,479 23.9 % 80.6 % 48 % 6.39 13 % 727.5 2,065.0 10.27 3.85
Quý 4/2025 16,767,175 7,957,142 27.1 % 72.3 % 47 % 6.51 14 % 795.7 2,399.0 8.84 3.62
2026 Quý 1/2026 16,960,628 6,198,661 27.0 % 59.1 % 36 % 6.88 15 % 619.9 2,629.4 8.06 3.41
Quý 2/2026 17,973,498 8,384,630 33.6 % 72.4 % 46 % 7.43 17 % 838.5 2,981.6 7.11 3.18
Quý 3/2026 18,158,215 8,643,626 20.6 % 18.8 % 47 % 7.62 17 % 864.4 3,118.4 6.8 3.03
Quý 4/2026
(Ước lượng)
19,617,595 7,062,334 17 % -11.2 % 36 % N/A 7.0 1.09 3.03

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 34,348,829 11,807,884 N/A N/A 34 % 5.33 14 % 2 % 17.95 2.45 6.17
2022 41,020,921 18,175,234 19.4 % 53.9 % 44 % 5.1 18 % 3 % 11.66 2.05 5.17
2023 38,174,676 10,052,573 -6.9 % -44.7 % 26 % 4.84 7 % 1 % 21.09 1.51 5.55
2024 49,080,407 15,770,335 28.6 % 56.9 % 32 % 5.27 11 % 2 % 13.44 1.44 4.32
2025 58,635,939 23,989,930 19.5 % 52.1 % 40 % 6.51 14 % 2 % 8.84 1.26 3.62
2026
(Ước lượng)
72,709,936 30,289,251 24.0 % 26.3 % 41 % 7.34 16 % 2 % 7.0 1.09 2.92

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
13/05/2026 Phạm Thị Nhung Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 30,000,000 (0.3%)
05/09/2025 Phạm Thị Nhung Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.1%)
05/09/2025 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)
27/08/2025 Bùi Cẩm Thi Con gái của Bùi Hải Quân ĐÃ MUA 20,000,000 (0.2%)
26/08/2025 Bùi Hải Ngân Con gái của Bùi Hải Quân ĐÃ MUA 20,000,000 (0.2%)
08/07/2025 Lê Lan Kim Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 600,000 (0.01%)
06/03/2025 Phạm Thị Nhung Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 30,000,000 (0.3%)
26/08/2024 Phạm Thị Nhung Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 5,000,000 (0.05%)
01/11/2023 Ngô Chí Trung Johnny con ruột của Ngô Chí Dũng ĐÃ MUA 70,000,000 (0.7%)
30/10/2023 Sumitomo Mitsui Banking Corporation ĐÃ MUA 1,190,500,000 (11.91%)
29/09/2023 Lê Hoàng Khánh An Giám đốc khối Tài chính ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
28/09/2023 Lưu Thị Thảo Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Đinh Văn Nho Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Dương Thị Thu Thủy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
28/09/2023 Phạm Thị Nhung Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thành Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Phùng Duy Khương Phó TGĐ Thường trực Phụ trách khu vực phía Nam ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)
28/09/2023 Dương Thị Thu Thủy Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
21/08/2023 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.01%)
21/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.01%)
29/06/2023 Lê Hoàng Khánh An Giám đốc khối Tài chính ĐÃ BÁN 24,600 (0.0%)
26/05/2023 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.02%)
26/05/2023 Norges Bank ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
24/04/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 160,000 (0.0%)
10/04/2023 Nguyễn Thanh Bình Giám đốc Khối Tín dụng ĐÃ MUA 298,600 (0.0%)
24/03/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
21/03/2023 Công đoàn VPB Hội sở ĐÃ BÁN 375,000 (0.0%)
06/01/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.01%)
06/01/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
06/01/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 3,450,000 (0.03%)
06/01/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,950,000 (0.02%)
20/07/2022 Công đoàn VPB Hội sở ĐÃ MUA 397,089 (0.0%)
21/06/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 530,000 (0.01%)
21/06/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 250,000 (0.0%)
02/06/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 2,100,000 (0.02%)
24/02/2022 Lưu Thị Thảo Giám đốc điều hành cao cấp ĐÃ BÁN 25,000 (0.0%)
22/02/2022 Công đoàn VPB Hội sở ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
07/01/2022 Công đoàn VPB Hội sở ĐÃ MUA 662,990 (0.01%)
09/11/2021 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 45,000 (0.0%)
09/08/2021 Phùng Duy Khương Giám đốc Khối Khách hàng cá nhân ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
09/08/2021 Nguyễn Thị Mai Trinh Thành viên BKS ĐÃ MUA 13,900 (0.0%)
09/08/2021 Công đoàn VPB Hội sở ĐÃ MUA 557,044 (0.01%)
20/05/2021 Nguyễn Thị Ngọc Anh Vợ của Nguyễn Thanh Bình ĐÃ BÁN 35,000 (0.0%)
13/05/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,500,000 (0.01%)
13/05/2021 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
13/05/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
13/05/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
13/05/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 600,000 (0.01%)
07/05/2021 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
29/04/2021 Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 160,000 (0.0%)
06/02/2021 Nguyễn Thị Ngọc Anh Vợ của Nguyễn Thanh Bình ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
24/09/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000000:2604104
15/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
15/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
22/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-05-31
09/11/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-11-20
28/09/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2022-11-08
07/10/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17,8 2021-11-15
07/10/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:62,2 2022-01-08
29/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-07-06
18/06/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,6 2018-07-02
18/06/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30,2 2018-07-02
24/06/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
24/06/2017 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,8
13/01/2017 Cổ tức đợt 3/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13,1
13/01/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5,7
29/01/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,8
29/01/2016 Cổ tức đợt 2/2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14,6
12/05/2015 Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,7
10/03/2014 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.477%
10/03/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.53%