Kiến thức

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VPB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 28,300 | -3.2%
SL CP lưu hành 7,933,923,601
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 14%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 34%
PE hiện tại 10.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.41 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 9,119,891 3,201,810 N/A N/A 35 % 6.79 403.6
Quý 2 9,231,836 4,016,363 N/A N/A 43 % 6.53 506.2
Quý 3 7,474,232 2,160,820 N/A N/A 28 % 6.69 272.4
Quý 4 8,522,870 2,428,891 N/A N/A 28 % 5.33 14 % 306.1 1,488.3 19.01 6.54
2022 Quý 1 9,887,714 8,671,526 8.4 % 170.8 % 87 % 4.92 18 % 1,093.0 2,177.7 13.0 6.39
Quý 2 10,465,653 3,508,206 13.4 % -12.7 % 33 % 5.17 17 % 442.2 2,113.6 13.39 6.18
Quý 3 10,384,901 3,729,883 38.9 % 72.6 % 35 % 4.82 18 % 470.1 2,311.4 12.24 5.72
Quý 4 10,282,653 2,265,619 20.6 % -6.7 % 22 % 5.1 18 % 285.6 2,290.8 12.35 5.47
2023 Quý 1 9,533,939 2,535,954 -3.6 % -70.8 % 26 % 5.45 11 % 319.6 1,517.5 18.65 5.52
Quý 2 8,762,153 3,061,793 -16.3 % -12.7 % 34 % 5.88 11 % 385.9 1,461.2 19.37 5.76
Quý 3 8,836,748 2,424,746 -14.9 % -35.0 % 27 % 6.09 9 % 305.6 1,296.7 21.82 6.0
Quý 4 11,041,836 2,030,080 7.4 % -10.4 % 18 % 4.84 7 % 255.9 1,267.0 22.34 5.88
2024 Quý 1 11,323,398 3,566,697 18.8 % 40.6 % 31 % 4.75 8 % 449.6 1,397.0 20.26 5.62
Quý 2 12,408,240 3,558,386 41.6 % 16.2 % 28 % 5.26 8 % 448.5 1,459.5 19.39 5.15
Quý 3 12,155,772 4,027,832 37.6 % 66.1 % 33 % 5.04 9 % 507.7 1,661.6 17.03 4.78
Quý 4 13,192,997 4,617,420 19.5 % 127.5 % 34 % 5.27 11 % 582.0 1,987.7 14.24 4.57
2025 Quý 1 13,355,764 3,894,909 17.9 % 9.2 % 29 % 5.57 11 % 490.9 2,029.1 13.95 4.39
Quý 2 13,451,792 4,862,400 8.4 % 36.6 % 36 % 6.26 11 % 612.9 2,193.4 12.9 4.3
Quý 3 15,061,208 7,275,479 23.9 % 80.6 % 48 % 6.39 13 % 917.0 2,602.8 10.87 4.08
Quý 4
(Ước lượng)
15,040,017 5,113,606 14 % 10.7 % 34 % N/A 10.62 1.36 4.08

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 34,348,829 11,807,884 N/A N/A 34 % 5.33 14 % 2 % 19.01 2.6 6.54
2022 41,020,921 18,175,234 19.4 % 53.9 % 44 % 5.1 18 % 3 % 12.35 2.17 5.47
2023 38,174,676 10,052,573 -6.9 % -44.7 % 26 % 4.84 7 % 1 % 22.34 1.6 5.88
2024 49,080,407 15,770,335 28.6 % 56.9 % 32 % 5.27 11 % 2 % 14.24 1.52 4.57
2025
(Ước lượng)
56,908,781 21,146,394 16.0 % 34.1 % 37 % 6.19 13 % 2 % 10.62 1.36 3.95

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 11.0
PE hiện tại 10.87
PE lớn nhất 5 năm 17.62
PE nhỏ nhất 5 năm 5.59
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,602.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 28,630
Tỷ lệ tăng 1.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.41
PB lớn nhất 5 năm 3.11
PB nhỏ nhất 5 năm 0.81
BVPS 20,109
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 28,152
Tỷ lệ tăng -0.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.4
PS hiện tại 4.08
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,940.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 14,055
Tỷ lệ tăng -50.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,906.4
BVPS 20,109
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 41,940
Tỷ lệ tăng 48.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 29,369
Tỷ lệ tăng 3.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 28,670
MA20 28,410
MA50 28,624
MA100 30,321
Giá phiên trước đó 29,250
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 34,203,500
MA 5 23,542,460
Khối lượng / MA 5 145 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
05/09/2025 Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.13%)
27/08/2025 Bùi Cẩm Thi ĐÃ MUA 20,000,000 (0.25%)
08/07/2025 Lê Lan Kim Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 600,000 (0.01%)
06/03/2025 Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 30,000,000 (0.38%)
26/08/2024 Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.06%)
01/11/2023 Ngô Chí Trung Johnny ĐÃ MUA 70,000,000 (0.88%)
30/10/2023 Sumitomo Mitsui Banking Corporation ĐÃ MUA 1,190,500,000 (15.01%)
20/10/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 5,900 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thành Long Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Lưu Thị Thảo Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thanh Bình Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Dương Thị Thu Thủy Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
28/09/2023 Đinh Văn Nho Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-05-15 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-05-23
2024-05-22 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-05-31
2023-11-09 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-11-20
2022-09-28 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2022-11-08
2021-10-07 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17,8 2021-11-15
2021-10-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:62,2 2022-01-08
2018-06-29 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-07-06
2018-06-18 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,6 2018-07-02
2018-06-18 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30,2 2018-07-02
2017-06-24 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
2017-06-24 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,8
2017-01-13 Cổ tức đợt 3/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13,1
2017-01-13 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5,7
2016-01-29 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,8
2016-01-29 Cổ tức đợt 2/2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14,6
2015-05-12 Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,7

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 24,568 19.8% 20,074 -2.1%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%