Kiến thức

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:09
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VPB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 19,600 | 0.0%
SL CP lưu hành 7,933,923,601
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 33%
PE hiện tại 9.86 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.06 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 8,021,178 2,313,995 N/A N/A 28 % 7.83 291.7
Quý 2 7,700,803 2,951,020 N/A N/A 38 % 7.41 371.9
Quý 3 7,883,845 2,251,514 N/A N/A 28 % 7.32 283.8
Quý 4 8,739,998 2,897,229 N/A N/A 33 % 6.94 20 % 365.2 1,312.6 14.93 4.81
2021 Quý 1 9,119,891 3,201,810 13.7 % 38.4 % 35 % 6.79 20 % 403.6 1,424.5 13.76 4.65
Quý 2 9,231,836 4,016,363 19.9 % 36.1 % 43 % 6.53 21 % 506.2 1,558.7 12.57 4.45
Quý 3 7,474,232 2,160,820 -5.2 % -4.0 % 28 % 6.69 20 % 272.4 1,547.3 12.67 4.5
Quý 4 8,522,870 2,428,891 -2.5 % -16.2 % 28 % 5.33 14 % 306.1 1,488.3 13.17 4.53
2022 Quý 1 9,887,714 8,671,526 8.4 % 170.8 % 87 % 4.92 18 % 1,093.0 2,177.7 9.0 4.43
Quý 2 10,465,653 3,508,206 13.4 % -12.7 % 33 % 5.17 17 % 442.2 2,113.6 9.27 4.28
Quý 3 10,384,901 3,729,883 38.9 % 72.6 % 35 % 4.82 18 % 470.1 2,311.4 8.48 3.96
Quý 4 10,282,653 2,265,619 20.6 % -6.7 % 22 % 5.1 18 % 285.6 2,290.8 8.56 3.79
2023 Quý 1 9,533,939 2,535,954 -3.6 % -70.8 % 26 % 5.45 11 % 319.6 1,517.5 12.92 3.82
Quý 2 8,762,153 3,061,793 -16.3 % -12.7 % 34 % 5.88 11 % 385.9 1,461.2 13.41 3.99
Quý 3 8,836,748 2,424,746 -14.9 % -35.0 % 27 % 6.09 9 % 305.6 1,296.7 15.12 4.16
Quý 4 11,041,836 2,030,080 7.4 % -10.4 % 18 % 4.84 7 % 255.9 1,267.0 15.47 4.07
2024 Quý 1 11,323,398 3,566,697 18.8 % 40.6 % 31 % 4.75 8 % 449.6 1,397.0 14.03 3.89
Quý 2 12,408,240 3,558,386 41.6 % 16.2 % 28 % 5.26 8 % 448.5 1,459.5 13.43 3.57
Quý 3 12,155,772 4,027,832 37.6 % 66.1 % 33 % 5.04 9 % 507.7 1,661.6 11.8 3.31
Quý 4 13,192,997 4,617,420 19.5 % 127.5 % 34 % 5.27 11 % 582.0 1,987.7 9.86 3.17
2025 Quý 1
(Ước lượng)
12,682,206 4,185,128 12 % 17.3 % 33 % N/A 9.49 1.03 3.17
Quý 2
(Ước lượng)
13,897,229 4,586,086 12 % 28.9 % 33 % N/A 8.93 1.0 3.17
Quý 3
(Ước lượng)
13,614,465 4,492,773 12 % 11.5 % 33 % N/A 8.7 0.97 3.17
Quý 4
(Ước lượng)
14,776,157 4,876,132 12 % 5.6 % 33 % N/A 8.57 0.94 3.17

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 32,345,824 10,413,758 N/A N/A 32 % 6.94 20 % 2 % 14.93 2.95 4.81
2021 34,348,829 11,807,884 6.2 % 13.4 % 34 % 5.33 14 % 2 % 13.17 1.8 4.53
2022 41,020,921 18,175,234 19.4 % 53.9 % 44 % 5.1 18 % 3 % 8.56 1.5 3.79
2023 38,174,676 10,052,573 -6.9 % -44.7 % 26 % 4.84 7 % 1 % 15.47 1.11 4.07
2024 49,080,407 15,770,335 28.6 % 56.9 % 32 % 5.27 11 % 2 % 9.86 1.06 3.17
2025
(Ước lượng)
54,970,057 18,140,119 12.0 % 15.0 % 33 % 4.69 11 % 2 % 8.57 0.94 2.83

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 11.7
PE hiện tại 9.86
PE lớn nhất 5 năm 16.95
PE nhỏ nhất 5 năm 5.74
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,987.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 23,256
Tỷ lệ tăng 18.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.06
PB lớn nhất 5 năm 3.19
PB nhỏ nhất 5 năm 0.96
BVPS 18,563
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 27,844
Tỷ lệ tăng 42.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.1
PS hiện tại 3.17
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,186.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 8,149
Tỷ lệ tăng -58.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,669.2
BVPS 18,563
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 36,722
Tỷ lệ tăng 87.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 26,403
Tỷ lệ tăng 34.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,730
MA20 19,425
MA50 19,007
MA100 19,155
Giá phiên trước đó 19,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 18,739,400
MA 5 34,128,781
Khối lượng / MA 5 55 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/03/2025 Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 30,000,000 (0.38%)
26/08/2024 Phạm Thị Nhung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.06%)
01/11/2023 Ngô Chí Trung Johnny ĐÃ MUA 70,000,000 (0.88%)
30/10/2023 Sumitomo Mitsui Banking Corporation ĐÃ MUA 1,190,500,000 (15.01%)
20/10/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 5,900 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thành Long Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Lưu Thị Thảo Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thanh Bình Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Dương Thị Thu Thủy Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 55,000 (0.0%)
28/09/2023 Đinh Văn Nho Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
28/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hằng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 18,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-05-22 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-05-31
2023-11-09 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-11-20
2022-09-28 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2022-11-08
2021-10-07 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17,8 2021-11-15
2021-10-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:62,2 2022-01-08
2018-06-29 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-07-06
2018-06-18 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,6 2018-07-02
2018-06-18 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30,2 2018-07-02
2017-06-24 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
2017-06-24 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31,8
2017-01-13 Cổ tức đợt 3/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13,1
2017-01-13 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5,7
2016-01-29 Cổ tức đợt 2/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,8
2016-01-29 Cổ tức đợt 2/2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14,6
2015-05-12 Cổ tức đợt 1/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:0,7

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%