Kiến thức

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID)

Giá hiện tại
32,450
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.28
Trung bình 5 năm: 12.3
P/B hiện tại
1.28
Trung bình 5 năm: 1.9
Giá hợp lý theo P/E
54,850
+69.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
48,161
+48.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu BID
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 32,450 | 0.0%
SL CP lưu hành 7,778,229,473
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 37%
PE hiện tại 7.28 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.28 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 32,680
MA20 33,457
MA50 35,005
MA100 35,930
Giá phiên trước đó 32,450
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 4,384,800
MA 5 5,654,380
Khối lượng / MA 5 78 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.3
PE hiện tại 7.28
PE lớn nhất 5 năm 24.08
PE nhỏ nhất 5 năm 7.11
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,459.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 54,850
Tỷ lệ tăng 69.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.9
PB hiện tại 1.28
PB lớn nhất 5 năm 2.85
PB nhỏ nhất 5 năm 1.28
BVPS 25,348
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 48,161
Tỷ lệ tăng 48.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.4
PS hiện tại 3.62
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 8,971.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 19,621
Tỷ lệ tăng -39.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,869.2
BVPS 25,348
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 63,122
Tỷ lệ tăng 94.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 40,452
Tỷ lệ tăng 24.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 10,830,069 2,648,137 N/A N/A 24 % 17.95 340.5
Quý 2/2021 12,697,539 3,708,653 N/A N/A 29 % 18.41 476.8
Quý 3/2021 12,204,661 2,048,016 N/A N/A 16 % 18.61 263.3
Quý 4/2021 10,853,341 2,217,704 N/A N/A 20 % 19.4 12 % 285.1 1,365.7 23.76 5.42
2022 Quý 1/2022 12,825,927 3,571,160 18.4 % 34.9 % 27 % 19.57 13 % 459.1 1,484.3 21.86 5.2
Quý 2/2022 14,618,850 5,215,695 15.1 % 40.6 % 35 % 20.06 14 % 670.6 1,678.1 19.34 5.0
Quý 3/2022 14,098,425 5,277,956 15.5 % 157.7 % 37 % 19.3 16 % 678.6 2,093.3 15.5 4.82
Quý 4/2022 14,532,344 4,186,385 33.9 % 88.8 % 28 % 19.35 18 % 538.2 2,346.4 13.83 4.5
2023 Quý 1/2023 13,936,193 5,468,480 8.7 % 53.1 % 39 % 18.18 18 % 703.0 2,590.4 12.53 4.41
Quý 2/2023 13,806,993 5,425,578 -5.6 % 4.0 % 39 % 17.61 18 % 697.5 2,617.4 12.4 4.48
Quý 3/2023 13,783,096 4,582,880 -2.2 % -13.2 % 33 % 16.91 17 % 589.2 2,528.0 12.84 4.5
Quý 4/2023 14,869,088 6,074,285 2.3 % 45.1 % 40 % 17.72 18 % 780.9 2,770.7 11.71 4.48
2024 Quý 1/2024 13,541,360 5,812,648 -2.8 % 6.3 % 42 % 17.05 17 % 747.3 2,815.0 11.53 4.51
Quý 2/2024 14,837,771 6,368,892 7.5 % 17.4 % 42 % 17.72 17 % 818.8 2,936.2 11.05 4.43
Quý 3/2024 13,989,724 5,151,318 1.5 % 12.4 % 36 % 17.61 17 % 662.3 3,009.3 10.78 4.41
Quý 4/2024 15,638,753 7,328,333 5.2 % 20.6 % 46 % 18.1 17 % 942.2 3,170.5 10.23 4.35
2025 Quý 1/2025 13,945,584 5,840,373 3.0 % 0.5 % 41 % 17.32 16 % 750.9 3,174.1 10.22 4.32
Quý 2/2025 14,991,731 6,755,782 1.0 % 6.1 % 45 % 17.38 15 % 868.6 3,223.8 10.07 4.31
Quý 3/2025 15,172,618 5,952,964 8.5 % 15.6 % 39 % 17.29 15 % 765.3 3,326.9 9.75 4.22
Quý 4/2025 19,185,173 11,408,624 22.7 % 55.7 % 59 % 18.82 18 % 1,466.7 3,851.5 8.43 3.99
2026 Quý 1/2026 15,733,743 6,800,834 12.8 % 16.4 % 43 % 17.32 17 % 874.3 3,975.0 8.16 3.88
Quý 2/2026 17,804,231 8,146,248 18.8 % 20.6 % 45 % 16.82 17 % 1,047.3 4,153.7 7.81 3.72
Quý 3/2026 17,056,049 8,330,653 12.4 % 39.9 % 48 % 16.72 18 % 1,071.0 4,459.4 7.28 3.62
Quý 4/2026
(Ước lượng)
20,911,839 7,737,380 9 % -32.2 % 37 % N/A 8.14 1.23 3.62

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 46,585,610 10,622,510 N/A N/A 22 % 19.4 12 % 0.6 % 23.76 2.92 5.42
2022 56,075,546 18,251,196 20.4 % 71.8 % 32 % 19.35 18 % 0.86 % 13.83 2.42 4.5
2023 56,395,370 21,551,223 0.6 % 18.1 % 38 % 17.72 18 % 0.94 % 11.71 2.05 4.48
2024 58,007,608 24,661,191 2.9 % 14.4 % 42 % 18.1 17 % 0.89 % 10.23 1.75 4.35
2025 63,295,106 29,957,743 9.1 % 21.5 % 47 % 18.82 18 % 0.9 % 8.43 1.5 3.99
2026
(Ước lượng)
71,505,862 31,015,115 13.0 % 3.5 % 43 % 16.09 15 % 0.89 % 8.14 1.23 3.53

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 25/08/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
<0.01%
5 người có chức vụ · lớn nhất: Lê Kim Hòa
Cổ đông lớn nhất
76.73%
Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
Nhà nước
76.73%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
17.34%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
6.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (5) <0.01%
  • Cá nhân khác (35) 0.03%
  • Tổ chức & quỹ (35) 96.70%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 3.26%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam – 5,968,431,365 76.73 193,675.6 25/08/2026
    KEB Hana Bank, Co., Ltd. – 1,105,431,890 14.21 35,871.3 25/08/2026
    Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH – 137,436,902 1.77 4,459.8 25/08/2026
    Vietnam Enterprise Investments Limited – 85,662,166 1.10 2,779.7 25/08/2026
    Hanoi Investments Holdings Limited – 45,650,727 0.59 1,481.4 25/08/2026
    Amersham Industries Limited – 21,662,479 0.28 702.9 25/08/2026
    Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam – 19,705,642 0.25 639.4 25/08/2026
    Công Đoàn Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – 16,116,453 0.23 523.0 31/12/2024
    Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) – 15,812,808 0.20 513.1 25/08/2026
    Darasol Investments Limited – 14,317,002 0.18 464.6 25/08/2026
    Quỹ Đầu tư Chứng Khoán Năng động DC – 13,141,726 0.17 426.4 25/08/2026
    DC Developing Markets Strategies Public Limited Company – 11,301,686 0.16 366.7 03/03/2025
    KIM Vietnam Growth Equity Fund – 10,357,569 0.13 336.1 25/08/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Việt Nam Chọn lọc – 8,547,464 0.11 277.4 25/08/2026
    VIAC (No.1) Limited Partnership – 7,310,125 0.09 237.2 25/08/2026
    Công ty Cổ phần Công nghệ WealthOne – 7,189,486 0.09 233.3 25/08/2026
    Oman Investment Authority – 7,145,680 0.09 231.9 25/08/2026
    KITMC Worldwide Vietnam RSP Balance Fund – 5,008,018 0.06 162.5 25/08/2026
    Tianhong Vietnam Thematic Fund (QDII) – 4,204,629 0.05 136.4 25/08/2026
    Principal Asset Management Co., LTD – 3,205,299 0.04 104.0 25/08/2026
    DAIWA-SSIAM Vietnam Growth Fund IV L.P. – 2,884,769 0.04 93.6 25/08/2026
    Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust – 1,965,851 0.03 63.8 03/03/2025
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tập trung Cổ tức DC – 1,567,284 0.02 50.9 25/08/2026
    Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI – 1,388,963 0.02 45.1 25/08/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD – 407,460 0.01 13.2 30/06/2020
    Dynam Vietnam Sustainable Growth Fund – 747,903 0.01 24.3 25/08/2026
    Trần Lục Lang – 267,981 <0.01 8.7 30/06/2018
    KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) – 534,217 <0.01 17.3 25/08/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife – 181,771 <0.01 5.9 30/06/2020
    Trần Bắc Hà – 136,643 <0.01 4.4 30/06/2016
    KIM Vietnam Equity Private Investment Trust 1 – 266,040 <0.01 8.6 25/08/2026
    Trần Anh Tuấn – 70,311 <0.01 2.3 31/12/2017
    Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam – 181,634 <0.01 5.9 25/08/2026
    Kitmc Worldwide China Vietnam Fund – 148,512 <0.01 4.8 25/08/2026
    Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam – 138,896 <0.01 4.5 25/08/2026
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 80,000 <0.01 2.6 30/06/2020
    Nguyễn Phước Hòa – 66,677 <0.01 2.2 31/12/2015
    Lê Đào Nguyên – 66,542 <0.01 2.2 17/04/2016
    Hoàng Huy Hà – 65,330 <0.01 2.1 31/12/2014
    Huỳnh Nam Dũng – 57,664 <0.01 1.9 31/12/2015
    Nguyễn Trung Hiếu – 47,521 <0.01 1.5 31/12/2013
    Phạm Đức Ấn – 42,788 <0.01 1.4 31/12/2013
    Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 – 82,177 <0.01 2.7 31/03/2024
    Phan Đức Tú – 79,726 <0.01 2.6 25/08/2026
    Lê Kim Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị 78,757 <0.01 2.6 25/08/2026
    Lê Thị Kim Khuyên – 33,477 <0.01 1.1 31/12/2017
    Hoàng Thị Giang Hà – 63,120 <0.01 2.0 25/08/2026
    Nguyễn Huy Tựa – 25,686 <0.01 0.8 30/06/2017
    Trần Thị Kim Anh – 24,554 <0.01 0.8 31/12/2017
    Phan Thị Chinh – 41,365 <0.01 1.3 07/02/2024
    Đoàn Ánh Sáng – 19,573 <0.01 0.6 30/06/2018
    Nguyễn Văn Lộc – 19,438 <0.01 0.6 31/12/2018
    Trần Văn Bé – 19,178 <0.01 0.6 31/12/2014
    Trần Phương Phó Tổng Giám đốc 38,746 <0.01 1.3 25/08/2026
    Nguyễn Xuân Hòa – 20,020 <0.01 0.6 31/12/2021
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt – 16,240 <0.01 0.5 30/06/2020
    Nguyễn Khắc Thân – 14,551 <0.01 0.5 31/12/2012
    Trần Thành Linh – 12,215 <0.01 0.4 31/12/2017
    Nguyễn Thị Tâm – 8,545 <0.01 0.3 30/06/2020
    Trần Hưng Hà – 8,113 <0.01 0.3 31/12/2017
    Đoàn Thị Trần Hùng Phi – 17,008 <0.01 0.6 25/08/2026
    Lại Tiến Quân Phó Tổng Giám đốc 14,643 <0.01 0.5 25/08/2026
    Phạm Thị Kim Oanh – 11,289 <0.01 0.4 25/08/2026
    Cao Cự Trí Thành viên Ban kiểm soát 6,559 <0.01 0.2 25/08/2026
    Lê Vũ Diễm Hằng – 4,786 <0.01 0.2 31/12/2015
    Tạ Thị Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 4,126 <0.01 0.1 25/08/2026
    Lê Trung Thành – 3,861 <0.01 0.1 30/06/2025
    Nguyễn Lê Khâm – 3,293 <0.01 0.1 30/06/2018
    Nguyễn Huy Tuấn – 1,624 0 0.1 30/06/2017
    Chu Thanh Tú – 1,194 0 0.0 31/12/2015
    Bùi Thị Tuấn Phương – 1,003 0 0.0 15/09/2018
    Tô Thị Bích Nga – 1,000 0 0.0 31/12/2016
    Vũ Lệ Xuân – 503 0 0.0 31/12/2015
    Nguyễn Thị Thủy Chung – 402 0 0.0 31/12/2019
    Đoàn Thị Lệ Thùy – 62 0 0.0 30/06/2018

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    15/01/2024 Quách Hùng Hiệp Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 49,610 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 450 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 6.8433% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    1.39%
    450 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    450 đ/cp
    GDKHQ 17/07/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    2 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 450 6.84
    2025 450 –
    2024 – 21
    2023 – 12.7
    2021 200 25.8
    2020 800 –
    2019 1,400 –
    2017 700 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    17/08/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:6.8433
    17/07/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
    14/10/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
    23/12/2024 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:21
    28/11/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12,7 2024-01-11
    23/12/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25,8 2022-03-24
    23/12/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2022-01-24
    31/12/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2021-02-03
    07/11/2019 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-12-12
    07/11/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-12-12
    09/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2017-08-25
    03/11/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 850đ/CP 2016-11-21
    14/08/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:8,6, giá 10000đ/CP
    22/05/2015 Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
    08/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1020đ/CP 2015-05-22
    08/08/2014 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 850đ/CP 2014-08-28
    25/06/2013 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100000:176
    25/06/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.269%