Kiến thức

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Giá hiện tại
10,700
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.19
Trung bình 5 năm: 7.3
P/B hiện tại
0.88
Trung bình 5 năm: 1.0
Giá hợp lý theo P/E
10,863
+1.5% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
12,121
+13.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu OCB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 10,700 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,062,510,126
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 13%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 51%
PE hiện tại 7.19 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.88 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,560
MA20 10,342
MA50 10,364
MA100 10,563
Giá phiên trước đó 10,700
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,962,400
MA 5 2,496,660
Khối lượng / MA 5 119 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.3
PE hiện tại 7.19
PE lớn nhất 5 năm 12.93
PE nhỏ nhất 5 năm 4.54
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,488.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 10,863
Tỷ lệ tăng 1.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 0.88
PB lớn nhất 5 năm 1.82
PB nhỏ nhất 5 năm 0.63
BVPS 12,121
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 12,121
Tỷ lệ tăng 13.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.3
PS hiện tại 3.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,316.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,399
Tỷ lệ tăng -40.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,281.2
BVPS 12,121
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 28,186
Tỷ lệ tăng 163.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 18,692
Tỷ lệ tăng 74.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,366,274 1,011,752 N/A N/A 74 % 7.68 330.4
Quý 2/2021 1,433,891 1,107,922 N/A N/A 77 % 7.56 361.8
Quý 3/2021 1,354,980 885,158 N/A N/A 65 % 7.21 289.0
Quý 4/2021 1,531,053 1,400,127 N/A N/A 91 % 7.46 20 % 457.2 1,438.3 7.44 5.76
2022 Quý 1/2022 1,670,025 668,259 22.2 % -34.0 % 40 % 7.35 18 % 218.2 1,326.2 8.07 5.47
Quý 2/2022 1,701,758 722,469 18.7 % -34.8 % 42 % 7.16 16 % 235.9 1,200.3 8.91 5.24
Quý 3/2022 1,748,916 727,299 29.1 % -17.8 % 41 % 7.09 15 % 237.5 1,148.8 9.31 4.93
Quý 4/2022 1,826,885 1,391,720 19.3 % -0.6 % 76 % 6.68 14 % 454.4 1,146.0 9.34 4.72
2023 Quý 1/2023 1,750,549 786,411 4.8 % 17.7 % 44 % 6.64 14 % 256.8 1,184.6 9.03 4.66
Quý 2/2023 1,817,893 1,260,937 6.8 % 74.5 % 69 % 6.75 15 % 411.7 1,360.4 7.87 4.59
Quý 3/2023 1,865,416 1,083,201 6.7 % 48.9 % 58 % 6.65 16 % 353.7 1,476.7 7.25 4.51
Quý 4/2023 1,856,793 1,047,956 1.6 % -24.7 % 56 % 7.14 14 % 342.2 1,364.4 7.84 4.49
2024 Quý 1/2024 1,900,703 953,593 8.6 % 21.3 % 50 % 7.03 15 % 311.4 1,419.0 7.54 4.4
Quý 2/2024 1,986,644 716,960 9.3 % -43.1 % 36 % 6.93 13 % 234.1 1,241.4 8.62 4.31
Quý 3/2024 2,064,667 347,197 10.7 % -67.9 % 16 % 7.71 10 % 113.4 1,001.0 10.69 4.2
Quý 4/2024 2,654,656 1,156,322 43.0 % 10.3 % 43 % 7.86 10 % 377.6 1,036.4 10.32 3.81
2025 Quý 1/2025 2,163,563 712,456 13.8 % -25.3 % 32 % 7.93 9 % 232.6 957.7 11.17 3.69
Quý 2/2025 2,179,123 792,930 9.7 % 10.6 % 36 % 8.33 9 % 258.9 982.5 10.89 3.62
Quý 3/2025 2,424,219 1,227,941 17.4 % 253.7 % 50 % 8.65 12 % 401.0 1,270.1 8.42 3.48
Quý 4/2025 2,481,941 1,295,528 -6.5 % 12.0 % 52 % 8.52 12 % 423.0 1,315.5 8.13 3.54
2026 Quý 1/2026 2,382,732 975,187 10.1 % 36.9 % 40 % 8.86 12 % 318.4 1,401.3 7.64 3.46
Quý 2/2026 2,525,326 972,933 15.9 % 22.7 % 38 % 8.82 12 % 317.7 1,460.1 7.33 3.34
Quý 3/2026 2,767,890 1,313,853 14.2 % 7.0 % 47 % 8.8 12 % 429.0 1,488.2 7.19 3.23
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,804,593 1,430,342 13 % 10.4 % 51 % N/A 6.98 0.85 3.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,686,198 4,404,959 N/A N/A 77 % 7.46 20 % 2 % 7.44 1.5 5.76
2022 6,947,584 3,509,747 22.2 % -20.3 % 50 % 6.68 14 % 2 % 9.34 1.3 4.72
2023 7,290,651 4,178,505 4.9 % 19.1 % 57 % 7.14 14 % 2 % 7.84 1.11 4.49
2024 8,606,670 3,174,072 18.1 % -24.0 % 36 % 7.86 10 % 1 % 10.32 1.03 3.81
2025 9,248,846 4,028,855 7.5 % 26.9 % 43 % 8.52 12 % 1 % 8.13 0.97 3.54
2026
(Ước lượng)
10,480,541 4,692,315 13.3 % 16.5 % 44 % 8.47 12 % 1 % 6.98 0.85 3.13

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 02/11/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
10.56%
5 người có chức vụ · lớn nhất: Trịnh Văn Tuấn
Cổ đông lớn nhất
15.00%
Aozora Bank Limited
Nhà nước
8.61%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
18.91%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
30.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (5) 10.56%
  • Cá nhân khác (19) 14.87%
  • Tổ chức & quỹ (13) 60.54%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 14.02%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Aozora Bank Limited – 399,457,863 15.00 4,274.2 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Greenwave Capital – 122,446,010 4.97 1,310.2 31/03/2025
    Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bình An House – 122,414,975 4.96 1,309.8 31/03/2025
    Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV – 132,183,263 4.96 1,414.4 31/03/2025
    Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 118,088,047 4.43 1,263.5 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Đầu tư HVR – 108,573,100 4.40 1,161.7 31/03/2025
    Công ty Cp Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Số 8 Bình Thuận – 104,682,810 4.25 1,120.1 31/03/2025
    Công ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Hve – 101,941,950 4.13 1,090.8 31/03/2025
    Nguyễn Đức Toàn – 99,691,754 4.04 1,066.7 31/03/2025
    Văn phòng Thành Uỷ Thành phố Hồ Chí Minh – 97,197,194 3.65 1,040.0 31/03/2025
    Công ty Cổ phần Next Green Capital – 85,515,842 3.47 915.0 31/03/2025
    PYN Elite Fund – 82,444,220 3.34 882.2 31/03/2025
    Công ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Tây Ninh – 80,073,216 3.25 856.8 31/03/2025
    Cao Thị Quế Anh – 85,558,317 3.21 915.5 30/06/2026
    Cao Thị Quế Anh – 35,209,184 3.21 376.7 30/06/2021
    Portal Global Limited – 62,176,321 3.03 665.3 19/07/2024
    Trịnh Thị Mai Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 78,309,588 2.94 837.9 30/06/2026
    Phan Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 68,071,446 2.56 728.4 30/06/2026
    Trịnh Mai Linh – 48,938,872 1.84 523.6 30/06/2026
    Công Ty TNHH Đầu Tư TQA – 30,158,535 1.13 322.7 30/06/2026
    Trịnh Mai Vân – 26,836,030 1.01 287.1 30/06/2026
    Ngô Hà Bắc Thành viên Hội đồng Quản trị 16,688,922 0.63 178.6 30/06/2026
    Nguyễn Văn Bá – 1,603,573 0.45 17.2 31/12/2014
    Phan Đăng Song Anh – 7,901,558 0.30 84.5 30/06/2026
    Trần Thị Thu Nguyệt – 6,027,080 0.23 64.5 30/06/2026
    Nguyễn Văn Tuấn – 4,877,010 0.18 52.2 30/06/2026
    Chu Đức Huy – 3,779,204 0.15 40.4 30/06/2025
    Nguyễn Việt Triều – 3,110,393 0.10 33.3 02/11/2026
    Nguyễn Đình Tùng – 995,403 0.04 10.7 31/12/2024
    Trịnh Văn Dũng – 789,031 0.03 8.4 30/06/2026
    Nguyễn Văn Hương – 570,500 0.02 6.1 31/12/2024
    Trương Đình Long – 495,170 0.02 5.3 30/06/2025
    Nguyễn Thị Thúy Minh – 219,397 0.01 2.3 31/12/2024
    Huỳnh Lê Mai – 202,500 0.01 2.2 31/12/2024
    Trương Thành Nam – 148,500 0.01 1.6 31/12/2024
    Phạm Hồng Hải – 242,000 <0.01 2.6 30/06/2025
    Nguyễn Văn Hải Thành viên Ban kiểm soát 15,926 <0.01 0.2 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    25/06/2026 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
    01/06/2026 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    08/04/2026 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
    17/10/2025 Nguyễn Thị Yên Mẹ của Nguyễn Trọng Hải ĐÃ BÁN 361,260 (0.01%)
    01/10/2025 Nguyễn Văn Tuấn Em rể của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ MUA 4,877,010 (0.16%)
    01/10/2025 Trịnh Mai Vân Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 4,877,010 (0.16%)
    14/07/2025 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
    07/07/2025 Nguyễn Huy Đức Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 93,500 (0.0%)
    12/06/2025 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 381,400 (0.01%)
    06/05/2025 Trịnh Mai Linh Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 10,000,000 (0.33%)
    28/04/2025 Trịnh Mai Vân Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 18,000,000 (0.59%)
    26/03/2025 Trịnh Mai Linh Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 50,000,000 (1.63%)
    24/03/2025 Trịnh Mai Vân Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 45,000,000 (1.47%)
    15/01/2025 Nguyễn Huy Đức Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 93,500 (0.0%)
    09/01/2025 Phạm Hồng Hải Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 242,000 (0.01%)
    12/06/2024 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
    20/03/2024 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 405,000 (0.01%)
    08/02/2024 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 427,100 (0.01%)
    08/12/2023 CTCP Xây dựng Sông hồng Bắc Việt ĐÃ MUA 27,058,490 (0.88%)
    08/07/2023 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 495,000 (0.02%)
    13/05/2023 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 205,000 (0.01%)
    13/05/2023 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 205,000 (0.01%)
    08/02/2023 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 500,000 (0.02%)
    10/08/2022 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 375,000 (0.01%)
    27/06/2022 Trịnh Mai Phương - Paula Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 51,313,293 (1.68%)
    27/06/2022 Trịnh Mai Vân Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ MUA 51,313,293 (1.68%)
    28/06/2021 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 300,000 (0.01%)
    05/04/2021 Nguyễn Việt Triều Vợ của Ngô Hà Bắc ĐÃ BÁN 400,000 (0.01%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 15% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    700 đ/cp
    GDKHQ 17/07/2025
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    1 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 – 15
    2025 700 8
    2024 – 20
    2023 – 50
    2021 – 25
    2017 – 5

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    30/06/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:15
    08/08/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:8
    17/07/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    29/08/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2024-11-30
    20/09/2023 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2024-01-05
    02/08/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2021-11-08
    20/12/2017 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
    23/01/2016 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
    24/12/2014 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1